Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm 2024 — Trường THPT Đông Hà, Quảng TrịMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; 1) và (2; +∞), nghịch biến trên (1; 2), đạt cực đại tại x = 1 với f(1) = 11, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = 4.

Giá trị cực đại của hàm số y=f(x)y = f(x) bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    +\displaystyle +\infty

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 2

Cho hàm số f(x)=4x2+4x3f(x) = 4x^2 + 4x - 3. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=8x+4+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = 8x + 4 + C

  2. B

    f(x)dx=4x33+2x23x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \dfrac{4x^3}{3} + 2x^2 - 3x + C

  3. C

    f(x)dx=4x33+5x23x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \dfrac{4x^3}{3} + 5x^2 - 3x + C

  4. D

    f(x)dx=4x33+2x2+4x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \dfrac{4x^3}{3} + 2x^2 + 4x + C

Câu 3

Nghiệm của phương trình log3(2x1)=1\log_3(2x-1) = 1

  1. A

    x=0\displaystyle x = 0

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 4

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(7;4;8)A(7;-4;8)B(9;1;8)B(9;1;8). Tìm tọa độ vectơ AB\overrightarrow{AB}.

  1. A

    (63;4;64)\displaystyle (63;-4;64)

  2. B

    (2;5;0)\displaystyle (-2;-5;0)

  3. C

    (2;5;0)\displaystyle (2;5;0)

  4. D

    (16;3;16)\displaystyle (16;-3;16)

Câu 5

Cho hàm số y=ax+bcx+dy = \dfrac{ax+b}{cx+d} (a,b,c,dR)(a,b,c,d \in \mathbb{R}) có đồ thị là đường cong như hình dưới đây. Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng là

Đồ thị hàm số $y = \frac{ax+b}{cx+d}$
  1. A

    y=1\displaystyle y = 1

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    y=1\displaystyle y = -1

Câu 6

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; 0) và (2; +∞), nghịch biến trên (0; 2), đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 0, đạt cực tiểu tại x = 2 với y(2) = −4.
  1. A

    y=x33x2+4x+2\displaystyle y = x^3 - 3x^2 + 4x + 2

  2. B

    y=x23x\displaystyle y = \dfrac{x}{2 - 3x}

  3. C

    y=x43x2\displaystyle y = x^4 - 3x^2

  4. D

    y=x33x2\displaystyle y = x^3 - 3x^2

Câu 7

Tìm tập xác định của hàm số y=(32x)4y = (3 - 2x)^{-4}.

  1. A

    D=R{32}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{3}{2}\right\}

  2. B

    D=(;32)\displaystyle D = \left(-\infty; \dfrac{3}{2}\right)

  3. C

    D=R{23}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{2}{3}\right\}

  4. D

    D=(32;+)\displaystyle D = \left(\dfrac{3}{2}; +\infty\right)

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:3x5=y+89=z58d: \dfrac{3 - x}{5} = \dfrac{y + 8}{9} = \dfrac{z - 5}{-8}. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng dd?

  1. A

    u1=(3;8;5)\displaystyle \overrightarrow{u_1} = (3; -8; 5)

  2. B

    u3=(5;9;8)\displaystyle \overrightarrow{u_3} = (-5; -9; 8)

  3. C

    u2=(5;9;8)\displaystyle \overrightarrow{u_2} = (5; 9; -8)

  4. D

    u4=(5;9;8)\displaystyle \overrightarrow{u_4} = (-5; 9; -8)

Câu 9

Điểm MM trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức zz. Số phức liên hợp của zz

Điểm M biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ Oxy, với M có tọa độ (3; -2)
  1. A

    32i\displaystyle 3 - 2i

  2. B

    3+2i\displaystyle 3 + 2i

  3. C

    2+3i\displaystyle -2 + 3i

  4. D

    23i\displaystyle -2 - 3i

Câu 10

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, mặt cầu (S)(S) tâm I(0;1;1)I(0; 1; -1) và bán kính R=31R = \sqrt{31} có phương trình là

  1. A

    x2+(y1)2+(z+1)2=124\displaystyle x^2 + (y - 1)^2 + (z + 1)^2 = 124

  2. B

    x2+(y1)2+(z+1)2=31\displaystyle x^2 + (y - 1)^2 + (z + 1)^2 = 31

  3. C

    x2+(y+1)2+(z1)2=31\displaystyle x^2 + (y + 1)^2 + (z - 1)^2 = 31

  4. D

    x2+(y+1)2+(z1)2=31\displaystyle x^2 + (y + 1)^2 + (z - 1)^2 = \sqrt{31}

Câu 11

Cho aa là số thực dương khác 11. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    loga3(1a6)=18\displaystyle \log_{\sqrt[3]{a}}\left(\dfrac{1}{a^6}\right) = -18

  2. B

    loga3(1a6)=118\displaystyle \log_{\sqrt[3]{a}}\left(\dfrac{1}{a^6}\right) = \dfrac{1}{18}

  3. C

    loga3(1a6)=118\displaystyle \log_{\sqrt[3]{a}}\left(\dfrac{1}{a^6}\right) = -\dfrac{1}{18}

  4. D

    loga3(1a6)=18\displaystyle \log_{\sqrt[3]{a}}\left(\dfrac{1}{a^6}\right) = 18

Câu 12

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x) trên hệ trục tọa độ Oxy
  1. A

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  2. B

    (;0)\displaystyle (-\infty; 0)

  3. C

    (1;3)\displaystyle (1; 3)

  4. D

    (0;2)\displaystyle (0; 2)

Câu 13

Cho khối lăng trụ có chiều cao bằng 2a2a và đáy là hình vuông cạnh bằng aa. Thể tích VV của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    V=6a3\displaystyle V = 6a^3

  2. B

    V=2a3\displaystyle V = 2a^3

  3. C

    V=23a3\displaystyle V = \dfrac{2}{3}a^3

  4. D

    V=8a3\displaystyle V = 8a^3

Câu 14

Tập nghiệm của bất phương trình (1114)x<5\left(\dfrac{11}{14}\right)^x < 5

  1. A

    S=(log11145;+)\displaystyle S = \left(\log_{\frac{11}{14}}5; +\infty\right)

  2. B

    S=(;log11145]\displaystyle S = \left(-\infty; \log_{\frac{11}{14}}5\right]

  3. C

    S=[log11145;+)\displaystyle S = \left[\log_{\frac{11}{14}}5; +\infty\right)

  4. D

    S=(;log11145)\displaystyle S = \left(-\infty; \log_{\frac{11}{14}}5\right)

Câu 15

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (0;+)(0; +\infty)?

  1. A

    y=log12x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{2}} x

  2. B

    y=log13x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{3}} x

  3. C

    y=(13)x\displaystyle y = \left(\frac{1}{3}\right)^x

  4. D

    y=log3x\displaystyle y = \log_{3} x

Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P):x3+y2+z1=1(P): \frac{x}{3} + \frac{y}{2} + \frac{z}{1} = 1 có một véctơ pháp tuyến là

  1. A

    n=(2;3;6)\displaystyle \vec{n} = (2;3;6)

  2. B

    n=(3;2;1)\displaystyle \vec{n} = (3;2;1)

  3. C

    n=(1;12;13)\displaystyle \vec{n} = \left(1;\frac{1}{2};\frac{1}{3}\right)

  4. D

    n=(6;3;2)\displaystyle \vec{n} = (6;3;2)

Câu 17

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=(x+1)(x21)(x+3)4f'(x) = (x+1)(x^2-1)(x+3)^4, xR\forall x \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 18

Cho 511f(x)dx=9\int_{5}^{11} f(x) \mathrm{d}x = 9, 511g(x)dx=10\int_{5}^{11} g(x) \mathrm{d}x = 10. Tính 511[3f(x)7g(x)]dx\int_{5}^{11} [3f(x) - 7g(x)] \mathrm{d}x.

  1. A

    39\displaystyle 39

  2. B

    97\displaystyle 97

  3. C

    43\displaystyle -43

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 19

Cho tích phân 614f(x)dx=9\int_{6}^{14} f(x) \mathrm{d}x = 9. Tính tích phân 1467f(x)dx\int_{14}^{6} 7f(x) \mathrm{d}x.

  1. A

    63\displaystyle -63

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    63\displaystyle 63

Câu 20

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2aSA = 2a. Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC.

  1. A

    a3312\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{12}

  2. B

    a332\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{2}

  3. C

    a336\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{6}

  4. D

    a333\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{3}

Câu 21

Cho hai số phức z1=5+2iz_1 = 5 + 2iz2=23iz_2 = 2 - 3i. Số phức z1.z2z_1.z_2 bằng

  1. A

    106i\displaystyle 10 - 6i

  2. B

    1611i\displaystyle 16 - 11i

  3. C

    5i+3\displaystyle 5i + 3

  4. D

    7i\displaystyle 7 - i

Câu 22

Cho hình nón có bán kính đáy 2r2r, chiều cao hh và độ dài đường sinh ll. Gọi SxqS_{xq} là diện tích xung quanh của hình nón. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    Sxq=2πhr\displaystyle S_{xq} = 2\pi hr

  2. B

    Sxq=2πlr\displaystyle S_{xq} = 2\pi lr

  3. C

    Sxq=2πhr2\displaystyle S_{xq} = 2\pi hr^2

  4. D

    Sxq=πlr\displaystyle S_{xq} = \pi lr

Câu 23

Một tổ có 66 bạn nam và 44 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 44 bạn trong đó có 11 bạn nam và 33 bạn nữ?

  1. A

    80\displaystyle 80

  2. B

    24\displaystyle 24

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    144\displaystyle 144

Câu 24

Nếu f(x)dx=2x+sinx+C\int f(x) \mathrm{d}x = \frac{2}{x} + \sin x + C thì f(x)f(x)

  1. A

    f(x)=2x2cosx\displaystyle f(x) = -\frac{2}{x^2} - \cos x

  2. B

    f(x)=2lnxcosx\displaystyle f(x) = 2\ln|x| - \cos x

  3. C

    f(x)=2lnx+cosx\displaystyle f(x) = 2\ln|x| + \cos x

  4. D

    f(x)=2x2+cosx\displaystyle f(x) = -\frac{2}{x^2} + \cos x

Câu 25

Cho hàm số y=x37x215x9y = -x^3 - 7x^2 - 15x - 9. Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục hoành là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 26

Cho hình trụ có bán kính đáy 6r6r và diện tích xung quanh là SS. Chiều cao của hình trụ bằng

  1. A

    h=S2r\displaystyle h = \frac{S}{2r}

  2. B

    h=S12πr\displaystyle h = \frac{S}{12\pi r}

  3. C

    h=S3πr\displaystyle h = \frac{S}{3\pi r}

  4. D

    h=S2πr\displaystyle h = \frac{S}{2\pi r}

Câu 27

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u7=2u_7 = 2u10=1u_{10} = -1. Tìm công sai dd.

  1. A

    d=1\displaystyle d = -1

  2. B

    d=3\displaystyle d = -3

  3. C

    d=12\displaystyle d = -\frac{1}{2}

  4. D

    d=8\displaystyle d = 8

Câu 28

Số phức z=2i5z = 2i - 5 có số phức liên hợp là

  1. A

    2i+5\displaystyle 2i + 5

  2. B

    2i5\displaystyle -2i - 5

  3. C

    52i\displaystyle 5 - 2i

  4. D

    2i\displaystyle -2i

Câu 29

Cho số phức z=6i7z = 6i - 7, phần ảo của số phức (i6)z(-i - 6)\overline{z} bằng

  1. A

    36\displaystyle 36

  2. B

    48\displaystyle 48

  3. C

    43\displaystyle 43

  4. D

    29\displaystyle -29

Câu 30

Cho hình lập phương ABCD.EFGHABCD.EFGH. Tính góc giữa hai đường thẳng BGBGACAC.

Hình hộp chữ nhật $ABCD.EFGH$
  1. A

    32\displaystyle 32^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 31

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA, AB=aAB = a, AC=a3AC = a\sqrt{3}. Tam giác SBCSBC đều và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy. Tính khoảng cách dd từ BB đến mặt phẳng (SAC)(SAC).

  1. A

    d=a3913\displaystyle d = \dfrac{a\sqrt{39}}{13}

  2. B

    d=a\displaystyle d = a

  3. C

    d=2a3913\displaystyle d = \dfrac{2a\sqrt{39}}{13}

  4. D

    d=a32\displaystyle d = \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

Câu 32

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=(x+4)(x+5)f'(x) = (x+4)(x+5), xR\forall x \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (;4)\displaystyle (-\infty; -4)

  2. B

    (5;+)\displaystyle (-5; +\infty)

  3. C

    (5;4)\displaystyle (-5; -4)

  4. D

    (3;+)\displaystyle (-3; +\infty)

Câu 33

Một nhà sách có 10 cuốn sách tham khảo môn Toán 12 và 7 cuốn sách tham khảo môn Hóa Học 12, các cuốn sách là khác nhau. Chọn ngẫu nhiên 4 cuốn sách từ nhà sách. Tính xác suất để cả 4 cuốn sách được chọn đều cùng một môn.

  1. A

    768\displaystyle \dfrac{7}{68}

  2. B

    334\displaystyle \dfrac{3}{34}

  3. C

    168\displaystyle \dfrac{1}{68}

  4. D

    71632\displaystyle \dfrac{7}{1632}

Câu 34

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên [0;8][0;8] và thỏa mãn 12f(x)dx=2\int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d}x = 2, 02f(3x+2)dx=4\int_{0}^{2} f(3x+2) \mathrm{d}x = 4. Khi đó 18f(x)dx\int_{1}^{8} f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 35

Tìm giá trị lớn nhất MM của hàm số y=2x3+3x2+12x+2y = -2x^{3} + 3x^{2} + 12x + 2 trên đoạn [3;3][-3;3].

  1. A

    M=5\displaystyle M = -5

  2. B

    M=47\displaystyle M = 47

  3. C

    M=22\displaystyle M = 22

  4. D

    M=30\displaystyle M = -30

Câu 36

Cho aabb là hai số thực dương thỏa mãn 3log2a=log4(a2b)3\log_{2} a = \log_{4} (a^{2}b). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    a=b2\displaystyle a = b^{2}

  2. B

    a3=b\displaystyle a^{3} = b

  3. C

    a4=b\displaystyle a^{4} = b

  4. D

    a=b4\displaystyle a = b^{4}

Câu 37

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu có tâm I(1;2;3)I(1;2;3) và đi qua giao điểm của đường thẳng d:{x=1+ty=2tz=3+td: \begin{cases} x = 1+t \\ y = 2-t \\ z = 3+t \end{cases}

với mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có phương trình là

  1. A

    (x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=27\displaystyle (x+1)^{2} + (y+2)^{2} + (z+3)^{2} = 27

  2. B

    (x1)2+(y2)2+(z3)2=27\displaystyle (x-1)^{2} + (y-2)^{2} + (z-3)^{2} = 27

  3. C

    (x1)2+(y2)2+(z3)2=33\displaystyle (x-1)^{2} + (y-2)^{2} + (z-3)^{2} = 3\sqrt{3}

  4. D

    (x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=33\displaystyle (x+1)^{2} + (y+2)^{2} + (z+3)^{2} = 3\sqrt{3}

Câu 38

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng Δ\Delta đi qua A(0;2;5)A(0;2;5) đồng thời vuông góc với hai đường thẳng d1:x11=y41=z+22d_{1}: \dfrac{x-1}{-1} = \dfrac{y-4}{1} = \dfrac{z+2}{-2}d2:{x=ty=22tz=3d_{2}: \begin{cases} x = t \\ y = -2-2t \\ z = 3 \end{cases}

có phương trình là

  1. A

    Δ:{x=ty=2tz=5+2t\displaystyle \Delta: \begin{cases} x = -t \\ y = 2 - t \\ z = 5 + 2t \end{cases}

  2. B

    Δ:{x=ty=2+2tz=5\displaystyle \Delta: \begin{cases} x = -t \\ y = 2 + 2t \\ z = 5 \end{cases}

  3. C

    Δ:{x=4ty=22tz=5+t\displaystyle \Delta: \begin{cases} x = -4t \\ y = 2 - 2t \\ z = 5 + t \end{cases}

  4. D

    Δ:{x=4y=2+2tz=1+5t\displaystyle \Delta: \begin{cases} x = -4 \\ y = -2 + 2t \\ z = 1 + 5t \end{cases}

Câu 39

Cho hai số thực dương a,ba, b thỏa mãn log8a=log20b=log125(12a+5b)\log_8 a = \log_{20} b = \log_{125} (12a + 5b). Tính P=a+baP = \dfrac{a+b}{a}.

  1. A

    P=3\displaystyle P = 3

  2. B

    P=4\displaystyle P = 4

  3. C

    P=2\displaystyle P = 2

  4. D

    P=8\displaystyle P = 8

Câu 40

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [20;20][-20;20] để ứng với mỗi mm, hàm số y=x+1x2+x+my = \dfrac{x+1}{x^2 + x + m} nghịch biến trên khoảng (1;1)(-1;1)?

  1. A

    17\displaystyle 17

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    19\displaystyle 19

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 41

Một chiếc bánh sinh nhật gồm ba khối trụ (H1),(H2),(H3)(H_1), (H_2), (H_3) xếp chồng lên nhau, lần lượt có bán kính đáy và chiều cao tương ứng là r1,h1;r2,h2;r3,h3r_1, h_1; r_2, h_2; r_3, h_3 thỏa mãn r1=2r2=3r3,h1=2h2=h3r_1 = 2r_2 = 3r_3, h_1 = 2h_2 = h_3 (tham khảo hình vẽ).

hình vẽ chiếc bánh sinh nhật gồm ba khối trụ xếp chồng

Biết rằng thể tích của khối (H3)(H_3) bằng 80cm380cm^3. Thể tích của toàn bộ chiếc bánh sinh nhật bằng

  1. A

    980cm3\displaystyle 980cm^3

  2. B

    890cm3\displaystyle 890cm^3

  3. C

    900cm3\displaystyle 900cm^3

  4. D

    800cm3\displaystyle 800cm^3

Câu 42

Cho hình thang cong (H)(H) giới hạn bởi các đường y=1x,y=0,x=1,x=5y = \dfrac{1}{x}, y = 0, x = 1, x = 5. Đường thẳng x=kx = k (1<k<5)(1 < k < 5) chia (H)(H) thành hai phần là (S1)(S_1)(S2)(S_2). Quay (S1)(S_1)(S2)(S_2) quanh trục OxOx ta thu được hai khối tròn xoay có thể tích lần lượt là V1V_1V2V_2. Xác định kk để V1=2V2V_1 = 2V_2.

hình vẽ đồ thị hàm số y = 1/x và hình thang cong (H) chia thành hai phần S1 và S2
  1. A

    k=53\displaystyle k = \dfrac{5}{3}

  2. B

    k=157\displaystyle k = \dfrac{15}{7}

  3. C

    k=ln5\displaystyle k = \ln 5

  4. D

    k=125\displaystyle k = \dfrac{12}{5}

Câu 43

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(2;1;3)A(2;1;3), mặt phẳng (P):2x+2yz3=0(P): 2x + 2y - z - 3 = 0 và mặt cầu (S):x2+y2+z26x4y10z+2=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 6x - 4y - 10z + 2 = 0. Gọi Δ\Delta là đường thẳng đi qua AA, nằm trong (P)(P) và cắt (S)(S) tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất. Hỏi đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm nào dưới đây?

  1. A

    M(1;1;3)\displaystyle M(1;1;3)

  2. B

    P(3;0;3)\displaystyle P(3;0;3)

  3. C

    N(1;2;4)\displaystyle N(-1;2;4)

  4. D

    Q(4;1;1)\displaystyle Q(4;1;-1)

Câu 44

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để có đúng hai số phức zz thỏa mãn z+12mi=10|z + 1 - 2m - i| = 10z1+i=z2+3i|z - 1 + i| = |\overline{z} - 2 + 3i|.

  1. A

    40\displaystyle 40

  2. B

    41\displaystyle 41

  3. C

    52\displaystyle 52

  4. D

    53\displaystyle 53

Câu 45

Để làm một máng xối nước, từ một tấm tôn kích thước 0,9m×3m0,9m \times 3m người ta gấp tấm tôn đó như hình vẽ dưới, biết mặt cắt của máng xối là một hình thang cân có các kích thước như hình vẽ và máng xói là một hình lăng trụ không có nắp đậy phía trên. Hỏi x(m)x (m) bằng bao nhiêu thì thể tích máng xói lớn nhất?

Tấm tôn
Máng xói
Mặt cắt
  1. A

    x=0,5m\displaystyle x = 0,5m

  2. B

    x=0,4m\displaystyle x = 0,4m

  3. C

    x=0,6m\displaystyle x = 0,6m

  4. D

    x=0,7m\displaystyle x = 0,7m

Câu 46

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2+(y2)2+z2=9(S): (x-1)^2 + (y-2)^2 + z^2 = 9 và hai mặt phẳng (P):2xy+2z=0(P): 2x - y + 2z = 0, (Q):xy+3=0(Q): x - y + 3 = 0. Xét (α)(\alpha) là mặt phẳng thay đổi, song song với giao tuyến của hai mặt phẳng (P),(Q)(P), (Q) và tiếp xúc với mặt cầu (S)(S). Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm A(4;3;5)A(4;-3;5) đến mặt phẳng (α)(\alpha). Giá trị của M+mM + m thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (14;15)\displaystyle (14;15)

  2. B

    (13;14)\displaystyle (13;14)

  3. C

    (15;16)\displaystyle (15;16)

  4. D

    (16;17)\displaystyle (16;17)

Câu 47

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=x24x+3,xRf'(x) = x^2 - 4x + 3, \forall x \in \mathbb{R}. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm sao cho ứng với mỗi mm, hàm số g(x)=f(x4+2x2m)g(x) = f(-x^4 + 2x^2 - m) có đúng ba điểm cực trị thuộc khoảng (0;3)(0;3)?

  1. A

    62\displaystyle 62

  2. B

    60\displaystyle 60

  3. C

    61\displaystyle 61

  4. D

    63\displaystyle 63

Câu 48

Xét các số thực không âm x,yx, y thỏa mãn log3[(x+2)(y+1)]y+1=yxxy+28\log_3\left[(x+2)(y+1)\right]^{y+1} = y - x - xy + 28. Khi biểu thức x+3yx + 3y đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức 2xy2x - y bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 49

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục, có đạo hàm trên R\mathbb{R} và thỏa mãn f(0)=0f(0) = 0, f(0)0f'(0) \neq 0, (3x2+x)f(x)18x2=f(x)[f(x)6x1](3x^2 + x)f'(x) - 18x^2 = f(x)\left[f'(x) - 6x - 1\right] với xR\forall x \in \mathbb{R}. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f2(x)y = f^2(x)y=f(x)y = f(x) bằng

  1. A

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

  2. B

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

  3. C

    59\displaystyle \dfrac{5}{9}

  4. D

    112\displaystyle \dfrac{1}{12}

Câu 50

Cho các số phức z1,z2,z3z_1, z_2, z_3 thỏa mãn z18+4i=z1+4i|z_1 - 8 + 4i| = |\overline{z_1} + 4i|, z245i=1|z_2 - 4 - 5i| = 1, z31=1|z_3 - 1| = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z1z2+z1z3P = |z_1 - z_2| + |z_1 - z_3|.

  1. A

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    35\displaystyle 3\sqrt{5}

  4. D

    6\displaystyle 6

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài