Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm 2024 — Trường THPT Hà Trung, Thanh HóaMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm là f(x)=x2(2x1)2(x+1)f'(x) = x^{2} (2x-1)^{2} (x+1). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −2) và (0; 2), nghịch biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực đại tại x = −2 với f(−2) = 3, đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = −1, đạt cực đại tại x = 2 với f(2) = 3.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty;-2)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

Câu 3

Nghiệm của phương trình log2(2x2)=3\log_{2}(2x-2)=3

  1. A

    x=3\displaystyle x=3

  2. B

    x=2\displaystyle x=2

  3. C

    x=4\displaystyle x=4

  4. D

    x=5\displaystyle x=5

Câu 4

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x4x2+7\displaystyle y=-x^{4}-x^{2}+7

  2. B

    y=x3+3x+1\displaystyle y=-x^{3}+3x+1

  3. C

    y=x33x+1\displaystyle y=x^{3}-3x+1

  4. D

    y=x4+3x2+1\displaystyle y=x^{4}+3x^{2}+1

Câu 5

Thể tích của khối trụ có chiều cao h=2h=2 và bán kính đáy r=3r=3 bằng?

  1. A

    4π\displaystyle 4\pi

  2. B

    12π\displaystyle 12\pi

  3. C

    18π\displaystyle 18\pi

  4. D

    6π\displaystyle 6\pi

Câu 6

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x33xy=x^{3}-3x tại điểm có hoành độ bằng 22.

  1. A

    y=9x+16\displaystyle y=-9x+16

  2. B

    y=9x+20\displaystyle y=-9x+20

  3. C

    y=9x20\displaystyle y=9x-20

  4. D

    y=9x16\displaystyle y=9x-16

Câu 7

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2x2+2x=82^{x^{2}+2x}=8 bằng:

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 8

Cho cấp số cộng (un)(u_{n}) có số hạng đầu u1=5u_{1}=5, công sai d=2d=2. Giá trị của u4u_{4} bằng

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    13\displaystyle 13

  4. D

    40\displaystyle 40

Câu 9

x4dx\int x^{4} \mathrm{d}x bằng

  1. A

    5x5+C\displaystyle 5x^5 + C

  2. B

    4x3+C\displaystyle 4x^3 + C

  3. C

    15x5+C\displaystyle \frac{1}{5}x^5 + C

  4. D

    x5+C\displaystyle x^5 + C

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 1). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −1), nghịch biến trên (−1; 1), đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 1.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 11

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x42x2+1f(x) = x^4 - 2x^2 + 1 trên đoạn [0;2][0;2]

  1. A

    max[0;2]f(x)=0\displaystyle \max\limits_{[0;2]} f(x) = 0

  2. B

    max[0;2]f(x)=64\displaystyle \max\limits_{[0;2]} f(x) = 64

  3. C

    max[0;2]f(x)=9\displaystyle \max\limits_{[0;2]} f(x) = 9

  4. D

    max[0;2]f(x)=1\displaystyle \max\limits_{[0;2]} f(x) = 1

Câu 12

Cho dãy số (un)(u_n) với un=n+1nu_n = \dfrac{n+1}{n}. Tính u5u_5.

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    65\displaystyle \dfrac{6}{5}

  3. C

    56\displaystyle \dfrac{5}{6}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 13

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

  1. A

    y=log53x\displaystyle y = \log_{\frac{5}{3}} x

  2. B

    y=log0,2x\displaystyle y = \log_{0,2} x

  3. C

    y=log2018x\displaystyle y = \log_{2018} x

  4. D

    y=log7x\displaystyle y = \log_{7} x

Câu 14

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    exdx=ex+1x+1+C\displaystyle \int \mathrm{e}^x \mathrm{d}x = \dfrac{\mathrm{e}^{x+1}}{x+1} + C

  2. B

    1xdx=lnx+C\displaystyle \int \dfrac{1}{x} \mathrm{d}x = \ln |x| + C

  3. C

    xedx=xe+1e+1+C\displaystyle \int x^{\mathrm{e}} \mathrm{d}x = \dfrac{x^{\mathrm{e}+1}}{\mathrm{e}+1} + C

  4. D

    cos2xdx=12sin2x+C\displaystyle \int \cos 2x \mathrm{d}x = \dfrac{1}{2}\sin 2x + C

Câu 15

Cho khối chóp có diện tích đáy B=3B = 3 và chiều cao bằng h=6h = 6. Thể tích của khối chóp bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 16

Tìm khoảng đồng biến của hàm số y=x3+3x21y = -x^3 + 3x^2 - 1.

  1. A

    (1;3)\displaystyle (-1;3)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  3. C

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  4. D

    (0;3)\displaystyle (0;3)

Câu 17

Tiệm cận tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+1x1y = \dfrac{-2x+1}{x-1} có phương trình là

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    y=2\displaystyle y = -2

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    y=2\displaystyle y = 2

Câu 18

Với aa là số thực dương tùy ý, log2a3\log_2 a^3 bằng

  1. A

    13log2a\displaystyle \dfrac{1}{3}\log_2 a

  2. B

    3log2a\displaystyle 3\log_2 a

  3. C

    3+log2a\displaystyle 3 + \log_2 a

  4. D

    13+log2a\displaystyle \dfrac{1}{3} + \log_2 a

Câu 19

Tập xác định của hàm số y=(x+3)5y = (x+3)^{-5}

  1. A

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  2. B

    D=[3;+)\displaystyle D = [3;+\infty)

  3. C

    D=(3;+)\displaystyle D = (3;+\infty)

  4. D

    D=R{3}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{-3\}

Câu 20

Nguyên hàm của hàm số y=e2x1y = \mathrm{e}^{2x-1}

  1. A

    12ex+C\displaystyle \dfrac{1}{2}\mathrm{e}^{x} + C

  2. B

    e2x1+C\displaystyle \mathrm{e}^{2x-1} + C

  3. C

    12e2x1+C\displaystyle \dfrac{1}{2}\mathrm{e}^{2x-1} + C

  4. D

    2e2x1+C\displaystyle 2\mathrm{e}^{2x-1} + C

Câu 21

Cho hình nón có bán kính đáy r=2r = 2 và độ dài đường sinh l=4l = 4. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

  1. A

    8π\displaystyle 8\pi

  2. B

    32π\displaystyle 32\pi

  3. C

    16π\displaystyle 16\pi

  4. D

    48π\displaystyle 48\pi

Câu 22

Thể tích của khối cầu có bán kính r=3r = 3

  1. A

    48π\displaystyle 48\pi

  2. B

    64π\displaystyle 64\pi

  3. C

    36π\displaystyle 36\pi

  4. D

    8π\displaystyle 8\pi

Câu 23

Tính đạo hàm của hàm số y=3xlog(x2+1)y = 3^{x} - \log(x^{2}+1)

  1. A

    y=3xln3x2+1ln10\displaystyle y' = \dfrac{3^{x}}{\ln 3} - \dfrac{x^{2}+1}{\ln 10}

  2. B

    y=3xln31(x2+1)ln10\displaystyle y' = \dfrac{3^{x}}{\ln 3} - \dfrac{1}{(x^{2}+1)\ln 10}

  3. C

    y=3xln32xln10x2+1\displaystyle y' = 3^{x}\ln 3 - \dfrac{2x\ln 10}{x^{2}+1}

  4. D

    y=3xln32x(x2+1)ln10\displaystyle y' = 3^{x}\ln 3 - \dfrac{2x}{(x^{2}+1)\ln 10}

Câu 24

Hình nào trong các hình sau không phải là hình đa diện?

  1. A

    Hình lập phương

  2. B

    Hình vuông

  3. C

    Hình chóp

  4. D

    Hình lăng trụ

Câu 25

Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2;4;62; 4; 6. Thể tích của khối hộp đã cho bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    48\displaystyle 48

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 26

Cho f(x)dx=6x22sin2x+C\int f(x)dx = 6x^{2} - 2\sin 2x + C, khi đó f(x)f(x) bằng

  1. A

    6x4cos2x\displaystyle 6x - 4\cos 2x

  2. B

    2x3cos2x\displaystyle 2x^{3} - \cos 2x

  3. C

    122cos2x\displaystyle 12 - 2\cos 2x

  4. D

    12x4cos2x\displaystyle 12x - 4\cos 2x

Câu 27

Tìm tập nghiệm SS của bất phương trình log12(x+1)<log12(2x1)\log_{\frac{1}{2}}(x+1) < \log_{\frac{1}{2}}(2x-1).

  1. A

    S=(;2)\displaystyle S = (-\infty; 2)

  2. B

    S=(12;2)\displaystyle S = \left(\dfrac{1}{2}; 2\right)

  3. C

    S=(2;+)\displaystyle S = (2; +\infty)

  4. D

    S=(1;2)\displaystyle S = (-1; 2)

Câu 28

Cho cấp số nhân (un)(u_{n}) với u1=2u_{1} = 2, u2=4u_{2} = 4. Tổng 1010 số hạng đầu tiên của cấp số nhân bằng

  1. A

    1024\displaystyle 1024

  2. B

    1026\displaystyle 1026

  3. C

    2046\displaystyle 2046

  4. D

    2040\displaystyle 2040

Câu 29

Một tổ có 77 nam và 33 nữ. Chọn ngẫu nhiên 22 người. Xác suất sao cho 22 người được chọn đều là nữ bằng

  1. A

    115\displaystyle \dfrac{1}{15}

  2. B

    815\displaystyle \dfrac{8}{15}

  3. C

    215\displaystyle \dfrac{2}{15}

  4. D

    715\displaystyle \dfrac{7}{15}

Câu 30

Cho hình lăng trụ đều ABC.ABCABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng aa và cạnh bên bằng 2a2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho là

  1. A

    a334\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{3}}{4}

  2. B

    a336\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{3}}{6}

  3. C

    a333\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{3}}{3}

  4. D

    a332\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{3}}{2}

Câu 31

Cho khối cầu có thể tích là 36π36\pi. Diện tích mặt cầu đã cho bằng

  1. A

    18π\displaystyle 18\pi

  2. B

    36π\displaystyle 36\pi

  3. C

    12π\displaystyle 12\pi

  4. D

    16π\displaystyle 16\pi

Câu 32

Trong không gian, cho tam giác ABCABC vuông tại AA, AB=aAB = aBC=a3BC = a\sqrt{3}. Thể tích của khối nón được tạo thành khi quay tam giác ABCABC xung quanh trục ABAB bằng

  1. A

    2πa33\displaystyle \dfrac{2\pi a^{3}}{3}

  2. B

    πa323\displaystyle \dfrac{\pi a^{3}\sqrt{2}}{3}

  3. C

    2πa3\displaystyle 2\pi a^{3}

  4. D

    πa333\displaystyle \dfrac{\pi a^{3}\sqrt{3}}{3}

Câu 33

Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh 2a2a. Thể tích khối trụ bằng:

  1. A

    πa3\displaystyle \pi a^{3}

  2. B

    2πa33\displaystyle \dfrac{2\pi a^{3}}{3}

  3. C

    πa33\displaystyle \dfrac{\pi a^{3}}{3}

  4. D

    2πa3\displaystyle 2\pi a^{3}

Câu 34

Tìm tập xác định DD của hàm số y=log2(x22x3)y = \log_{2}(x^{2}-2x-3)

  1. A

    D=[1;3]\displaystyle D = [-1;3]

  2. B

    D=(;1)(3;+)\displaystyle D = (-\infty;-1) \cup (3;+\infty)

  3. C

    D=(1;3)\displaystyle D = (-1;3)

  4. D

    D=(;1][3;+)\displaystyle D = (-\infty;-1] \cup [3;+\infty)

Câu 35

Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng aa, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính thể tích VV của khối chóp đã cho:

  1. A

    V=2a32\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{2}a^{3}}{2}

  2. B

    V=14a32\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{14}a^{3}}{2}

  3. C

    V=2a36\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{2}a^{3}}{6}

  4. D

    V=14a36\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{14}a^{3}}{6}

Câu 36

Cho hàm số y=ax1bxcy = \dfrac{ax-1}{bx-c} (a,b,cR)(a,b,c \in \mathbb{R}) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; 3); y′ không xác định tại x = 3; y′ > 0 trên (3; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; 3) và (3; +∞).

Trong các số a,b,ca,b,c có bao nhiêu số dương?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 37

Có bao nhiêu số nguyên yy nằm trong khoảng (2024;+)(-2024;+\infty) sao cho với mỗi giá trị của yy tồn tại nhiều hơn hai số thực xx thỏa mãn x2+y+(x2x).2024x+y=(2x2x+y).2024xx2x^{2}+y+(x^{2}-x).2024^{x+y}=(2x^{2}-x+y).2024^{x-x^{2}}?

  1. A

    2023\displaystyle 2023

  2. B

    2024\displaystyle 2024

  3. C

    4.046\displaystyle 4.046

  4. D

    2022\displaystyle 2022

Câu 38

Có 30 quả cầu được đánh số từ 1 đến 30. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả cầu rồi nhân các số trên hai quả với nhau. Tính xác suất để tích nhận được là một số chia hết cho 10?

  1. A

    48145\displaystyle \dfrac{48}{145}

  2. B

    16145\displaystyle \dfrac{16}{145}

  3. C

    829\displaystyle \dfrac{8}{29}

  4. D

    1629\displaystyle \dfrac{16}{29}

Câu 39

Gọi xx, yy các số thực dương thỏa mãn điều kiện log9x=log6y=log4(x+y)\log_{9}x = \log_{6}y = \log_{4}(x+y)xy=a+b2\dfrac{x}{y} = \dfrac{-a+\sqrt{b}}{2}, với aa, bb là hai số nguyên dương. Tính T=a2+b2T = a^{2}+b^{2}.

  1. A

    T=29\displaystyle T = 29

  2. B

    T=26\displaystyle T = 26

  3. C

    T=20\displaystyle T = 20

  4. D

    T=25\displaystyle T = 25

Câu 40

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng xét dấu của hàm f(x)f'(x) như sau:

Bảng xét dấu: y′ < 0 trên (−∞; −3); y′ = 0 tại x = −3; y′ > 0 trên (−3; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞).

Hàm số y=f(32x)y = f(3-2x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (4;+)\displaystyle (4;+\infty)

  2. B

    (2;1)\displaystyle (-2;1)

  3. C

    (2;4)\displaystyle (2;4)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (1;2)

Câu 41

Bạn Mai là sinh viên năm cuối chuẩn bị ra trường, nhờ có công việc làm thêm mà Mai có một khoản tiết kiệm nhỏ, Mai muốn gửi tiết kiệm để chuẩn bị mua một chiếc xe máy Honda Lead trị giá 45 triệu đồng để tiện cho công việc. Vì vậy, Mai đã quyết định gửi tiết kiệm theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,8%/10,8\%/1 tháng và mỗi tháng Mai đều đặn gửi tiết kiệm một khoản tiền là 3 triệu đồng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, Mai đủ tiền để mua xe máy?

  1. A

    14 tháng

  2. B

    16 tháng

  3. C

    17 tháng

  4. D

    15 tháng

Câu 42

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=3AB = 3, AD=4AD = 4, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SCSC và mặt phẳng đáy là 4545^{\circ}. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCDS.ABCD.

  1. A

    R=522\displaystyle R = \dfrac{5\sqrt{2}}{2}

  2. B

    R=52\displaystyle R = 5\sqrt{2}

  3. C

    R=5\displaystyle R = 5

  4. D

    R=52\displaystyle R = \dfrac{5}{2}

Câu 43

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau.

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịch biến trên (−1; 1), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 3, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −1.

Có bao nhiêu giá trị nguyên mm để phương trình f(x11)+x+34x1=mf\left(\sqrt{x-1}-1\right)+x+3-4\sqrt{x-1}=m có hai nghiệm phân biệt?

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 44

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}. Hàm số y=f(x)y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Đồ thị hàm số y = f'(x)

Đặt g(x)=3f(x33x+m)+(x3+3xm)2(2x36x+2m6)g(x) = 3f(-x^{3}-3x+m)+(x^{3}+3x-m)^{2}(-2x^{3}-6x+2m-6). Có bao nhiêu giá trị mm nguyên thuộc [2023;2023][-2023;2023] để hàm số g(x)g(x) nghịch biến trên khoảng (1;2)(-1;2)

  1. A

    4.029\displaystyle 4.029

  2. B

    2023\displaystyle 2023

  3. C

    2022\displaystyle 2022

  4. D

    4.044\displaystyle 4.044

Câu 45

Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn (9x10.3x+1+81)4log2(2x)0\left(9^{x}-10.3^{x+1}+81\right)\sqrt{4-\log_{2}(2x)} \ge 0?

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 46

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ > 0 trên (−2; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −2) và (0; 2), đồng biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực tiểu tại x = −2 với y(−2) = −5, đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 5, đạt cực tiểu tại x = 2 với y(2) = −10.

Có bao nhiêu số nguyên của tham số mm thuộc đoạn [20;20][-20;20] để hàm số y=f(x33x)5my = |f(|x|^{3}-3|x|)-5m| có đúng 99 điểm cực trị?

  1. A

    21\displaystyle 21

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    19\displaystyle 19

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 47

Cho a,ba,b là hai số thực thay đổi thỏa mãn 1<a<b21 < a < b \le 2, biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=2.loga(b2+4b4)+logba2aP = 2.\log_{a}(b^{2}+4b-4)+\log_{\frac{b}{a}}^{2}am+3n3m+3\sqrt[3]{n} với m,nm,n là số nguyên dương. Tính S=2m+nS = 2m+n.

  1. A

    S=9\displaystyle S = 9

  2. B

    S=15\displaystyle S = 15

  3. C

    S=54\displaystyle S = 54

  4. D

    S=21\displaystyle S = 21

Câu 48

Cho hàm số f(x)=2xmx+2f(x)=\dfrac{2x-m}{x+2} (mm là tham số). Để minx[1;1]f(x)=13\min_{x\in [-1;1]} f(x)=\dfrac{1}{3} thì m=abm=\dfrac{a}{b} (ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản và aZ,bN,b>0a\in \mathbb{Z}, b\in \mathbb{N}, b>0). Tổng a+ba+b bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    10\displaystyle -10

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 49

Cho hình lăng trụ đều ABC.ABCABC.A'B'C'. Biết khoảng cách từ điểm CC đến mặt phẳng (ABC)(ABC') bằng aa, góc giữa hai mặt phẳng (ABC)(ABC')(BCCB)(BCC'B') bằng α\alpha với cosα=123\cos \alpha=\dfrac{1}{2\sqrt{3}}. Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng

  1. A

    V=3a328\displaystyle V=\dfrac{3a^{3}\sqrt{2}}{8}

  2. B

    V=3a324\displaystyle V=\dfrac{3a^{3}\sqrt{2}}{4}

  3. C

    V=a322\displaystyle V=\dfrac{a^{3}\sqrt{2}}{2}

  4. D

    V=3a322\displaystyle V=\dfrac{3a^{3}\sqrt{2}}{2}

Câu 50

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, AB=2aAB=2a, đường thẳng SASA vuông góc mặt phẳng (ABC)(ABC)SA=a3SA=a\sqrt{3}. Gọi E,FE, F lần lượt là trung điểm của các cạnh ABABACAC; φ\varphi là góc giữa hai mặt phẳng (SEF)(SEF)(SBC)(SBC). Giá trị của sinφ\sin \varphi bằng

  1. A

    721\displaystyle \dfrac{7}{21}

  2. B

    2114\displaystyle \dfrac{\sqrt{21}}{14}

  3. C

    217\displaystyle \dfrac{\sqrt{21}}{7}

  4. D

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài