Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm 2024 — Sở GD&ĐT Bắc GiangMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x2y+8z1=0(S): x^{2} + y^{2} + z^{2} + 4x - 2y + 8z - 1 = 0 có tọa độ tâm là

  1. A

    (4;2;8)\displaystyle (4;-2;8)

  2. B

    (2;1;4)\displaystyle (2;-1;4)

  3. C

    (2;1;4)\displaystyle (-2;1;-4)

  4. D

    (2;1;4)\displaystyle (2;-1;-4)

Câu 2

Cho xx là số thực dương tùy ý. Khi đó biểu thức x4x14\sqrt{x^{4} \cdot x^{\frac{1}{4}}} được rút gọn bằng

  1. A

    x172\displaystyle x^{\frac{17}{2}}

  2. B

    x178\displaystyle x^{\frac{17}{8}}

  3. C

    x52\displaystyle x^{\frac{5}{2}}

  4. D

    x174\displaystyle x^{\frac{17}{4}}

Câu 3

Cho 06f(x)dx=18\int_{0}^{6} f(x) \, dx = 18. Khi đó 02f(3x)dx\int_{0}^{2} f(3x) \, dx bằng

  1. A

    54\displaystyle 54

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 4

Cho hình trụ có độ dài đường sinh bằng 4a4a và diện tích xung quanh bằng 24πa224\pi a^{2}. Diện tích một đáy của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    36πa2\displaystyle 36\pi a^{2}

  2. B

    3πa2\displaystyle 3\pi a^{2}

  3. C

    18πa2\displaystyle 18\pi a^{2}

  4. D

    9πa2\displaystyle 9\pi a^{2}

Câu 5

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

  1. A

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    (1;3)\displaystyle (1;3)

Câu 6

Biết đồ thị hàm số y=x33x+2y = x^{3} - 3x + 2 cắt đường thẳng y=24xy = 2 - 4x tại một điểm duy nhất M(a;b)M(a;b). Giá trị của biểu thức a2ba - 2b bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt cầu tâm I(1;3;0)I(-1;3;0) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):2xy+2z+11=0(P): 2x - y + 2z + 11 = 0

  1. A

    (x+1)2+(y3)2+z2=2\displaystyle (x+1)^{2} + (y-3)^{2} + z^{2} = 2

  2. B

    (x1)2+(y+3)2+z2=4\displaystyle (x-1)^{2} + (y+3)^{2} + z^{2} = 4

  3. C

    (x+1)2+(y3)2+z2=4\displaystyle (x+1)^{2} + (y-3)^{2} + z^{2} = 4

  4. D

    (x1)2+(y+3)2+z2=2\displaystyle (x-1)^{2} + (y+3)^{2} + z^{2} = 2

Câu 8

Cho aa là số thực dương tùy ý. Khi đó biểu thức log5(a5)\log_{5}(a^{5}) bằng

  1. A

    5+log5a\displaystyle 5 + \log_{5} a

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    5log5a\displaystyle 5\log_{5} a

  4. D

    5loga5\displaystyle 5\log_{a} 5

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (Oxy)(Oxy) đi qua điểm nào sau đây?

  1. A

    N(3;1;2)\displaystyle N(3;-1;2)

  2. B

    P(0;0;2)\displaystyle P(0;0;-2)

  3. C

    Q(3;1;3)\displaystyle Q(3;-1;3)

  4. D

    M(2;2;0)\displaystyle M(2;2;0)

Câu 10

Số tập con gồm 3 phần tử của tập hợp X={0;1;2;3;4;5}X = \{0;1;2;3;4;5\}

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    120\displaystyle 120

  3. C

    19\displaystyle 19

  4. D

    21\displaystyle 21

Câu 11

Nếu một khối chóp có thể tích bằng VV và chiều cao bằng hh thì khối chóp đó có diện tích đáy bằng

  1. A

    Vh\displaystyle \frac{V}{h}

  2. B

    3Vh\displaystyle 3Vh

  3. C

    V3h\displaystyle \frac{V}{3h}

  4. D

    3Vh\displaystyle \frac{3V}{h}

Câu 12

Cho khối nón có chiều cao bằng 66 và bán kính đáy bằng 33. Thể tích của khối nón đã cho bằng

  1. A

    54π\displaystyle 54\pi

  2. B

    18π\displaystyle 18\pi

  3. C

    18\displaystyle 18

  4. D

    36π\displaystyle 36\pi

Câu 13

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a;b] (a<b)(a < b). Diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=f(x)y = f(x), y=0y = 0 và hai đường thẳng x=ax = a, x=bx = b được tính theo công thức

  1. A

    S=πabf2(x)dx\displaystyle S = \pi \int_{a}^{b} f^{2}(x) \mathrm{d}x

  2. B

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x

  3. C

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \left|\int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x\right|

  4. D

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} |f(x)| \mathrm{d}x

Câu 14

Cho số thực xx thoả mãn ba số xx, 2x+32x+3, 42x4-2x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Giá trị của số thực xx bằng

  1. A

    15\displaystyle \frac{-1}{5}

  2. B

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  3. C

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  4. D

    25\displaystyle \frac{-2}{5}

Câu 15

Mệnh đề nào trong bốn mệnh đề sau sai (CC là hằng số)?

  1. A

    2024xdx=2024xln2024+C\displaystyle \int 2024^{x} \mathrm{d}x = \frac{2024^{x}}{\ln 2024} + C

  2. B

    cosxdx=sinx+C\displaystyle \int \cos x \mathrm{d}x = \sin x + C

  3. C

    exdx=ex+C\displaystyle \int e^{x} \mathrm{d}x = e^{x} + C

  4. D

    sinxdx=cosx+C\displaystyle \int \sin x \mathrm{d}x = \cos x + C

Câu 16

Số phức liên hợp của số phức z=12024iz = 1 - 2024i

  1. A

    zˉ=1+2024i\displaystyle \bar{z} = 1 + 2024i

  2. B

    zˉ=12024i\displaystyle \bar{z} = -1 - 2024i

  3. C

    zˉ=2024i\displaystyle \bar{z} = 2024 - i

  4. D

    zˉ=1+2024i\displaystyle \bar{z} = -1 + 2024i

Câu 17

Tập nghiệm của bất phương trình ln(3x)ln(x2+1)\ln(3 - x) \ge \ln(x^{2} + 1)

  1. A

    (2;1)\displaystyle (-2;1)

  2. B

    [2;3)\displaystyle [-2;3)

  3. C

    [2;1]\displaystyle [-2;1]

  4. D

    (;2][1;+)\displaystyle (-\infty;-2] \cup [1;+\infty)

Câu 18

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như hình vẽ sau?

Đồ thị hàm số bậc ba
  1. A

    y=x42x2\displaystyle y = x^{4} - 2x^{2}

  2. B

    y=x33x\displaystyle y = x^{3} - 3x

  3. C

    y=3xx3\displaystyle y = 3x - x^{3}

  4. D

    y=2x+1x1\displaystyle y = \frac{2x+1}{x-1}

Câu 19

Cho khối lăng trụ đứng ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có độ dài cạnh bên BBBB' bằng 44 và diện tích đáy ABCDABCD bằng 1212. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    144\displaystyle 144

  2. B

    48\displaystyle 48

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 20

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Đồ thị hàm số bậc bốn

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 21

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(2;3;1)\vec{a} = (2;-3;1)b=(1;4;2)\vec{b} = (-1;4;-2). Giá trị của biểu thức tích vô hướng ab\vec{a} \cdot \vec{b} bằng

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    16\displaystyle -16

Câu 22

Trong không gian OxyzOxyz, cho 3 vectơ u=(1;2;3),v=(x;12x;x+1),w=(3;1;4)\vec{u}=(1;2;3), \vec{v}=(x;1-2x;x+1), \vec{w}=(-3;1;4). Biết rằng khi x=mnx=\frac{m}{n} (với m,nZ,n>0,mnm,n \in \mathbb{Z}, n>0, \frac{m}{n} là phân số tối giản) thì 3 vectơ đã cho đồng phẳng, khi đó giá trị của biểu thức m+nm+n bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    22\displaystyle 22

Câu 23

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình tham số của đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M(2;0;1)M(2;0;-1) và có một vectơ chỉ phương a=(2;3;1)\vec{a}=(2;-3;1)

  1. A

    {x=2+4ty=1+6tz=1+2t\displaystyle \begin{cases} x=-2+4t \\ y=1+6t \\ z=1+2t \end{cases}

  2. B

    {x=2+2ty=3tz=1+t\displaystyle \begin{cases} x=2+2t \\ y=-3t \\ z=-1+t \end{cases}

  3. C

    {x=4+2ty=6z=2+t\displaystyle \begin{cases} x=4+2t \\ y=-6 \\ z=2+t \end{cases}

  4. D

    {x=2+2ty=3tz=1+t\displaystyle \begin{cases} x=-2+2t \\ y=3t \\ z=1+t \end{cases}

Câu 24

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm A(1;0;2)A(1;0;2) và vuông góc với đường thẳng d:x2=y11=z+23d: \frac{x}{2}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z+2}{3} có phương trình là

  1. A

    2x+y3z8=0\displaystyle 2x+y-3z-8=0

  2. B

    2x+y3z+8=0\displaystyle 2x+y-3z+8=0

  3. C

    2xy+3z8=0\displaystyle 2x-y+3z-8=0

  4. D

    2xy+3z+8=0\displaystyle 2x-y+3z+8=0

Câu 25

Tập xác định của hàm số f(x)=log2(x1)f(x)=\log_{2}(x-1)

  1. A

    [1;+)\displaystyle [1;+\infty)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  4. D

    (;1]\displaystyle (-\infty;1]

Câu 26

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, điểm biểu diễn hình học của số phức z=3i+2z=-3i+2 có tọa độ là

  1. A

    (3;2)\displaystyle (-3;2)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (2;3)

  3. C

    (2;3)\displaystyle (2;-3)

  4. D

    (3;2)\displaystyle (3;2)

Câu 27

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −3); y′ = 0 tại x = −3; y′ < 0 trên (−3; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −3) và (0; +∞), nghịch biến trên (−3; 0), đạt cực đại tại x = −3 với y(−3) = 5, đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = −1.

Số nghiệm thực của phương trình 4f(x)5=04f(x)-5=0

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 28

Cho hai số phức z1=4+3iz_{1}=-4+3iz2=15iz_{2}=1-5i. Phần ảo của số phức z1z2z_{1}-z_{2} bằng

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 29

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)=x(x3),xRf'(x)=x(x-3), \forall x \in \mathbb{R}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(0)>f(1)\displaystyle f(0)>f(1)

  2. B

    f(3)>f(2)\displaystyle f(3)>f(2)

  3. C

    f(5)>f(6)\displaystyle f(5)>f(6)

  4. D

    f(3)>f(0)\displaystyle f(3)>f(0)

Câu 30

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [2;7][2;7]. Biết f(2)=5f(2)=527f(x)dx=14\int_{2}^{7} f'(x) \mathrm{d}x=14. Giá trị f(7)f(7) bằng

  1. A

    19\displaystyle 19

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    70\displaystyle 70

  4. D

    9\displaystyle -9

Câu 31

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên đoạn [0;1][0;1]. Khi 01f(x)dx=3\int_{0}^{1} f(x) \mathrm{d}x=3 thì giá trị của 01[2f(x)+1]dx\int_{0}^{1} [2f(x)+1] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 32

Tập nghiệm của phương trình 5x21=1255^{x^{2}-1}=125

  1. A

    {2}\displaystyle \{2\}

  2. B

    {16}\displaystyle \{16\}

  3. C

    {2;2}\displaystyle \{2;-2\}

  4. D

    {2}\displaystyle \{-2\}

Câu 33

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x4x+2y = \dfrac{3x-4}{-x+2} là đường thẳng có phương trình

  1. A

    y=2\displaystyle y = -2

  2. B

    x=3\displaystyle x = -3

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    y=3\displaystyle y = -3

Câu 34

Đạo hàm của hàm số f(x)=23xf(x) = 2^{3x} trên khoảng (;+)(-\infty; +\infty)

  1. A

    323xln2\displaystyle 3 \cdot 2^{3x} \ln 2

  2. B

    23xln2\displaystyle 2^{3x} \ln 2

  3. C

    323x\displaystyle 3 \cdot 2^{3x}

  4. D

    23x3ln2\displaystyle \dfrac{2^{3x}}{3 \ln 2}

Câu 35

Một chiếc hộp có chứa 44 quả cầu màu đỏ và 55 quả cầu màu xanh (chỉ khác nhau về màu). Từ chiếc hộp đó lấy ngẫu nhiên cùng lúc ra 33 quả cầu. Xác suất để lấy được 33 quả cầu cùng màu là

  1. A

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  2. B

    56\displaystyle \dfrac{5}{6}

  3. C

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

  4. D

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

Câu 36

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x42x215y = x^{4} - 2x^{2} - 15 trên đoạn [3;2][-3;2] bằng

  1. A

    7\displaystyle -7

  2. B

    16\displaystyle -16

  3. C

    48\displaystyle -48

  4. D

    15\displaystyle -15

Câu 37

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB. Biết SA(ABC)SA \perp (ABC), AB=2aAB = \sqrt{2}a, BC=6aBC = \sqrt{6}a, góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAC)(SAC)(SBC)(SBC) bằng 6060^{\circ}. Thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    33a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{3}a^{3}

  2. B

    3a3\displaystyle \sqrt{3}a^{3}

  3. C

    6a3\displaystyle \sqrt{6}a^{3}

  4. D

    63a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{3}a^{3}

Câu 38

Số nghiệm thực của phương trình log9x2+log3(3x)=log3(3x1)\log_{9} x^{2} + \log_{3} (3-x) = \log_{3} (3x-1)

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 39

Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm P(7;9;0)P(7;9;0), Q(0;8;0)Q(0;8;0), R(5;7;0)R(-5;-7;0). Điểm MM di chuyển trong không gian thỏa mãn MPMR+75=0\overrightarrow{MP} \cdot \overrightarrow{MR} + 75 = 0. Giá trị nhỏ nhất của MP+2MQMP + 2MQ bằng

  1. A

    53\displaystyle 5\sqrt{3}

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    55\displaystyle 5\sqrt{5}

  4. D

    52\displaystyle 5\sqrt{2}

Câu 40

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên khoảng (;+)(-\infty; +\infty). Biết F(x)F(x), G(x)G(x) lần lượt là các nguyên hàm của các hàm số f(x)f(x)f(x)+1f(x)+1 thỏa mãn G(3)F(3)=4G(3) - F(3) = 4. Tính tích phân I=0π2[G(x)F(x)]sinxdxI = \int_{0}^{\frac{\pi}{2}} [G(x) - F(x)] \sin x \,dx.

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 41

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm K(1;3;0)K(1;-3;0) và mặt cầu (S):(x2)2+(y+6)2+z2=50(S): (x-2)^{2} + (y+6)^{2} + z^{2} = 50 có tâm là II. Xét các điểm MM thuộc (S)(S) sao cho góc KMI^\widehat{KMI} lớn nhất. Khi đó MM luôn thuộc mặt phẳng có phương trình dạng x+ay+bz+c=0x + ay + bz + c = 0 với a,b,ca, b, c là các số nguyên. Giá trị của a+b+ca+b+c bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    10\displaystyle -10

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    13\displaystyle -13

Câu 42

Cho các số phức zz, ww thỏa mãn zw+zw=4z\overline{w} + \overline{z}w = 4, z+w=3|z+w| = 3. Gọi MM, mm tương ứng là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P=3zw+z3wP = |3z-w| + |z-3w|. Giá trị của M2+2mM^{2} + 2m bằng

  1. A

    64\displaystyle 64

  2. B

    52226\displaystyle 52 - 2\sqrt{26}

  3. C

    40\displaystyle 40

  4. D

    28\displaystyle 28

Câu 43

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=x4+3x3+(m+2)x2+mxf'(x) = x^{4} + 3x^{3} + (m+2)x^{2} + mx, xR\forall x \in \mathbb{R} (mm là tham số). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng (2023;2024)(-2023;2024) của mm để hàm số y=f(x)y = f(x) có bốn điểm cực trị?

  1. A

    2022\displaystyle 2022

  2. B

    2024\displaystyle 2024

  3. C

    2025\displaystyle 2025

  4. D

    2023\displaystyle 2023

Câu 44

Cho hàm số f(x)=x55x2+(m1)x4.030f(x) = \dfrac{x^{5}}{5} - x^{2} + (m-1)x - 4.030 với mm là tham số. Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của mm để hàm số y=f(x1)+2023y = |f(x-1) + 2023| nghịch biến trên khoảng (;2)(-\infty;2). Tính tổng lập phương tất cả các phần tử của tập SS.

  1. A

    2.017.03629\displaystyle 2.017.036^{2} - 9

  2. B

    2.017.03628\displaystyle 2.017.036^{2} - 8

  3. C

    2.015.02829\displaystyle 2.015.028^{2} - 9

  4. D

    2.017.0362+9\displaystyle 2.017.036^{2} + 9

Câu 45

Cho hàm số f(x)f(x) nhận giá trị không âm, có đạo hàm liên tục trên khoảng (;+)(-\infty;+\infty) và thỏa mãn điều kiện f(x)=20xt[f(t)+1]dtf(x)=2\int_{0}^{x} t[f(t)+1] \mathrm{d}t, xRx \in \mathbb{R}. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xf(x)y=xf(x), y=f(x)y=f'(x), x=1x=1 bằng

  1. A

    e2\displaystyle \dfrac{e}{2}

  2. B

    e12\displaystyle \dfrac{e-1}{2}

  3. C

    e\displaystyle e

  4. D

    e+12\displaystyle \dfrac{e+1}{2}

Câu 46

Cho một hình nón có chiều cao bằng 55 và diện tích xung quanh bằng 56π5\sqrt{6}\pi. Biết đỉnh và đường tròn đáy của hình nón đã cho cùng nằm trên mặt cầu (S)(S). Diện tích của mặt cầu (S)(S) bằng

  1. A

    72π\displaystyle 72\pi

  2. B

    36π\displaystyle 36\pi

  3. C

    108π\displaystyle 108\pi

  4. D

    48π\displaystyle 48\pi

Câu 47

Cho xx, yy là các số thực dương thỏa mãn log3(x+5yx+y)=2x2y+1\log_{3}\left(\dfrac{x+5y}{x+y}\right)=2x-2y+1. Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x3log3yP=x-3\log_{3} y đạt được khi x=ax=a, y=by=b. Giá trị của biểu thức 3a+6b\dfrac{3}{a}+\dfrac{6}{b} bằng

  1. A

    ln3\displaystyle \ln 3

  2. B

    3ln3\displaystyle 3\ln 3

  3. C

    27ln3\displaystyle \dfrac{27}{\ln 3}

  4. D

    3ln3\displaystyle \dfrac{3}{\ln 3}

Câu 48

Cho số phức zz thay đổi thỏa mãn z1=4|z-1|=4. Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức w=(1+3i)z+2w=(1+\sqrt{3}i)z+2 là đường tròn có bán kính bằng RR. Tính RR.

  1. A

    R=4\displaystyle R=4

  2. B

    R=22\displaystyle R=2\sqrt{2}

  3. C

    R=8\displaystyle R=8

  4. D

    R=16\displaystyle R=16

Câu 49

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2+(y2)2+(z+1)2=6(S):(x-1)^2+(y-2)^2+(z+1)^2=6 tiếp xúc với hai mặt phẳng (P):x+y+2z+5=0(P):x+y+2z+5=0, (Q):2xy+z5=0(Q):2x-y+z-5=0 lần lượt tại AABB. Độ dài đoạn thẳng ABAB

  1. A

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  2. B

    32\displaystyle 3\sqrt{2}

  3. C

    3\displaystyle \sqrt{3}

  4. D

    26\displaystyle 2\sqrt{6}

Câu 50

Trên tập số phức, cho phương trình: z210z+m1=0z^2-10z+|m-1|=0 (mR)(m \in \mathbb{R}). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m[10;101]m \in [-10;101] để phương trình đã cho có hai nghiệm phức phân biệt z1z_1z2z_2 thỏa mãn z1+z2|z_1|+|z_2| là một số nguyên dương?

  1. A

    40\displaystyle 40

  2. B

    36\displaystyle 36

  3. C

    41\displaystyle 41

  4. D

    42\displaystyle 42

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài