Đề khảo sát chất lượng ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 — Trường THPT Lam Kinh, Thanh HóaMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Một lớp học có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh trong lớp học này đi dự trại hè của trường?

  1. A

    25

  2. B

    20

  3. C

    45

  4. D

    500

Câu 2

Cho cấp số nhân (un)(u_n), biết: u1=9,u2=3u_1 = -9, u_2 = 3. Công bội của cấp số nhân đã cho qq

  1. A

    q=13\displaystyle q = -\dfrac{1}{3}

  2. B

    q=3\displaystyle q = 3

  3. C

    q=3\displaystyle q = -3

  4. D

    q=13\displaystyle q = \dfrac{1}{3}

Câu 3

Cho hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy rr, chiều cao hh và đường sinh ll. Kết luận nào sau đây sai?

  1. A

    V=13πr2h\displaystyle V = \dfrac{1}{3}\pi r^2 h

  2. B

    Stp=πrl+πr2\displaystyle S_{tp} = \pi r l + \pi r^2

  3. C

    h2=r2+l2\displaystyle h^2 = r^2 + l^2

  4. D

    Sxq=πrl\displaystyle S_{xq} = \pi r l

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên khoảng (;+)(-\infty; +\infty), có bảng biến thiên như hình sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịch biến trên (−1; 1), đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = −1.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+)(1; +\infty)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;2)(-\infty; -2)

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;1)(-\infty; 1)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+)(-1; +\infty)

Câu 5

Cho khối hộp chữ nhật lần lượt có chiều rộng, chiều dài và chiều cao là 1,21, 233. Thể tích của khối hộp đó bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 6

Nghiệm của phương trình log4(x1)=2\log_4(x-1) = 2

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    x=17\displaystyle x = 17

  3. C

    x=92\displaystyle x = \dfrac{9}{2}

  4. D

    x=72\displaystyle x = \dfrac{7}{2}

Câu 7

Nếu 12f(t)dt=4\int_{1}^{2} f(t) \mathrm{d}t = -423f(u)du=5\int_{2}^{3} f(u) \mathrm{d}u = 5 thì 13f(x)dx\int_{1}^{3} f(x) \mathrm{d}x bằng:

  1. A

    9\displaystyle -9

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định, liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như hình dưới.

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ > 0 trên (−1; 0); y′ không xác định tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với y(−1) = −4, đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = −4.

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

  1. A

    Hàm số có 3 điểm cực trị

  2. B

    Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3-3

  3. C

    Hàm số đạt cực đại tại x=1x = 1

  4. D

    Hàm số có 2 điểm cực đại

Câu 9

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x4+2x2+12\displaystyle y = x^4 + 2x^2 + \dfrac{1}{2}

  2. B

    y=x4+2x2+12\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 + \dfrac{1}{2}

  3. C

    y=x33x+12\displaystyle y = x^3 - 3x + \dfrac{1}{2}

  4. D

    y=x33x+12\displaystyle y = -x^3 - 3x + \dfrac{1}{2}

Câu 10

Cho aa là số thực dương tùy ý, 2log3a42\log_3 a^4 bằng

  1. A

    2log3a\displaystyle 2\log_3 a

  2. B

    2+4log3a\displaystyle 2 + 4\log_3 a

  3. C

    8log3a\displaystyle -8\log_3 a

  4. D

    8log3a\displaystyle 8\log_3 a

Câu 11

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+sin2xf(x) = 2x + \sin 2x

  1. A

    x212cos2x+C\displaystyle x^2 - \dfrac{1}{2}\cos 2x + C

  2. B

    x2+12cos2x+C\displaystyle x^2 + \dfrac{1}{2}\cos 2x + C

  3. C

    x22cos2x+C\displaystyle x^2 - 2\cos 2x + C

  4. D

    x2+2cos2x+C\displaystyle x^2 + 2\cos 2x + C

Câu 12

Tính môđun của số phức z=1+5iz = -1 + \sqrt{5}i.

  1. A

    z=6\displaystyle |z| = \sqrt{6}

  2. B

    z=2\displaystyle |z| = 2

  3. C

    z=26\displaystyle |z| = \sqrt{26}

  4. D

    z=26\displaystyle |z| = 2\sqrt{6}

Câu 13

Trong không gian OxyzOxyz, hình chiếu của điểm M(1;3;5)M(1; -3; 5) trên mặt phẳng (Oxz)(Oxz) có tọa độ là

  1. A

    (0;1;5)\displaystyle (0; 1; 5)

  2. B

    (1;0;5)\displaystyle (1; 0; 5)

  3. C

    (0;3;5)\displaystyle (0; -3; 5)

  4. D

    (0;0;5)\displaystyle (0; 0; 5)

Câu 14

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (S):x2+y2+z24x+2y6z+4=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x + 2y - 6z + 4 = 0 có bán kính RR

  1. A

    R=53\displaystyle R = \sqrt{53}

  2. B

    R=42\displaystyle R = 4\sqrt{2}

  3. C

    R=10\displaystyle R = \sqrt{10}

  4. D

    R=37\displaystyle R = 3\sqrt{7}

Câu 15

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, mặt phẳng (P):xy+3z4=0(P): x - y + 3z - 4 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A

    n1=(1;3;4)\displaystyle \overrightarrow{n_1} = (-1; 3; -4)

  2. B

    n2=(1;1;3)\displaystyle \overrightarrow{n_2} = (1; -1; 3)

  3. C

    n3=(1;1;3)\displaystyle \overrightarrow{n_3} = (1; 1; 3)

  4. D

    n4=(1;1;3)\displaystyle \overrightarrow{n_4} = (-1; -1; 3)

Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, cho các vectơ a=(1;3;3)\vec{a} = (1; 3; 3)b=(2;2;1)\vec{b} = (-2; 2; 1). Tích vô hướng a.(ab)\vec{a}.(\vec{a} - \vec{b}) bằng

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 17

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa. Cạnh bên SASA vuông góc với (ABCD)(ABCD), SA=a2SA = a\sqrt{2}. Góc giữa SCSC và mặt phẳng (SAB)(SAB)

  1. A

    30\displaystyle 30^\circ

  2. B

    45\displaystyle 45^\circ

  3. C

    60\displaystyle 60^\circ

  4. D

    90\displaystyle 90^\circ

Câu 18

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có tập xác định D=R{0}D = R \setminus \{0\} và bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Bảng xét dấu: y′ > 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ < 0 trên (−2; 0); y′ không xác định tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ < 0 trên (2; +∞).

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 19

Tìm giá trị lớn nhất MM của hàm số y=3x1x3y = \dfrac{3x - 1}{x - 3} trên đoạn [0;2][0; 2].

  1. A

    M=5\displaystyle M = 5

  2. B

    M=5\displaystyle M = -5

  3. C

    M=13\displaystyle M = \dfrac{1}{3}

  4. D

    M=13\displaystyle M = -\dfrac{1}{3}

Câu 20

Cho aabb là hai số thực dương thỏa mãn log4a+log2b=2\log_4 a + \log_2 b = 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    b=(4a)2\displaystyle b = \left(\dfrac{4}{a}\right)^2

  2. B

    a=(4b)2\displaystyle a = \left(\dfrac{4}{b}\right)^2

  3. C

    ab=4\displaystyle ab = 4

  4. D

    ab=14\displaystyle ab = \dfrac{1}{4}

Câu 21

Tập hợp nghiệm của bất phương trình 2x2<26x2^{x^2} < 2^{6 - x}

  1. A

    (;3)\displaystyle (-\infty; -3)

  2. B

    (3;2)\displaystyle (-3; 2)

  3. C

    (2;+)\displaystyle (2; +\infty)

  4. D

    (2;3)\displaystyle (-2; 3)

Câu 22

Cho hình trụ có đường kính đáy bằng 88. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng qua trục, thiết diện thu được là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    64π\displaystyle 64\pi

  2. B

    36π\displaystyle 36\pi

  3. C

    54π\displaystyle 54\pi

  4. D

    256π\displaystyle 256\pi

Câu 23

Hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; 1) và (3; +∞), nghịch biến trên (1; 3), đạt cực đại tại x = 1 với f(1) = 5, đạt cực tiểu tại x = 3 với f(3) = −2.

Số nghiệm thực của phương trình 3f(x)5=03f(x) - 5 = 0

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 24

Một nguyên hàm của hàm số y=2x+2(x+1)2y = \dfrac{2x+2}{(x+1)^2}

  1. A

    ln(x+1)2\displaystyle \ln (x+1)^2

  2. B

    ln2(x+1)\displaystyle \ln^2 (x+1)

  3. C

    ln(x2+2x)\displaystyle \ln (x^2+2x)

  4. D

    ln2(x2+2x)\displaystyle \ln^2 (x^2+2x)

Câu 25

Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn tuân theo công thức S=A.ertS = A.e^{rt}, trong đó AA là số lượng vi khuẩn ban đầu, rr là tỉ lệ tăng trưởng (r>0)(r > 0), tt là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là 100100 con và sau 55 giờ có 300300 con. Số vi khuẩn sau 1010 giờ là:

  1. A

    800800 con

  2. B

    900900 con

  3. C

    10001000 con

  4. D

    600600 con

Câu 26

Cho khối lăng trụ đứng ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy là hình chữ nhật biết AB=aAB = a; AC=a5AC = a\sqrt{5}, AC=3aA'C = 3a (Tham khảo hình vẽ bên dưới).

Hình vẽ khối lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D'

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    25a3\displaystyle 2\sqrt{5}a^3

  2. B

    4a3\displaystyle 4a^3

  3. C

    4a33\displaystyle \dfrac{4a^3}{3}

  4. D

    45a33\displaystyle \dfrac{4\sqrt{5}a^3}{3}

Câu 27

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x24x+3x1y = \dfrac{x^2 - 4x + 3}{x - 1}

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 28

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = ax^3 + bx^2 + cx + d (a,b,c,dR)(a,b,c,d \in \mathbb{R}) có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đồ thị hàm số bậc ba
  1. A

    a>0,b<0,c<0,d>0\displaystyle a > 0, b < 0, c < 0, d > 0

  2. B

    a<0,b>0,c<0,d>0\displaystyle a < 0, b > 0, c < 0, d > 0

  3. C

    a>0,b<0,c>0,d>0\displaystyle a > 0, b < 0, c > 0, d > 0

  4. D

    a>0,b>0,c<0,d>0\displaystyle a > 0, b > 0, c < 0, d > 0

Câu 29

Cho (H)(H) là hình phẳng giới hạn bởi (C):y=x(C): y = \sqrt{x}, y=x2y = x - 2 và trục hoành (hình vẽ). Diện tích của (H)(H) bằng

Hình phẳng giới hạn bởi (C): y = căn x, y = x - 2 và trục hoành
  1. A

    103\displaystyle \frac{10}{3}

  2. B

    163\displaystyle \frac{16}{3}

  3. C

    73\displaystyle \frac{7}{3}

  4. D

    83\displaystyle \frac{8}{3}

Câu 30

Cho các số phức z1=23iz_1 = 2 - 3i, z2=1+4iz_2 = 1 + 4i. Phần ảo của số phức z1z2z_1z_2

  1. A

    5i\displaystyle -5i

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    5i\displaystyle 5i

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 31

Điểm biểu diễn của số phức z=i(3+4i)z = i(3 + 4i)

  1. A

    M(4;3)\displaystyle M(4; -3)

  2. B

    P(4;3)\displaystyle P(4; 3)

  3. C

    N(4;3)\displaystyle N(-4; 3)

  4. D

    Q(4;3)\displaystyle Q(-4; -3)

Câu 32

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai véc tơ a=(2;1;2)\vec{a} = (2; 1; -2), b=(0;2;2)\vec{b} = (0; -\sqrt{2}; \sqrt{2}). Tất cả giá trị của mm để hai véc tơ u=2a+3mb\vec{u} = 2\vec{a} + 3m\vec{b}v=mab\vec{v} = m\vec{a} - \vec{b} vuông góc với nhau:

  1. A

    ±26+26\displaystyle \frac{\pm\sqrt{26} + \sqrt{2}}{6}

  2. B

    112±2618\displaystyle \frac{11\sqrt{2} \pm \sqrt{26}}{18}

  3. C

    26±26\displaystyle \frac{26 \pm \sqrt{2}}{6}

  4. D

    ±26+26\displaystyle \frac{\pm 26 + \sqrt{2}}{6}

Câu 33

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;2;3)I(-1; 2; 3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):2xy2z+1=0(P): 2x - y - 2z + 1 = 0. Phương trình của (S)(S)

  1. A

    (x+1)2+(y2)2+(z3)2=3\displaystyle (x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 3

  2. B

    (x1)2+(y+2)2+(z+3)2=9\displaystyle (x - 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 3)^2 = 9

  3. C

    (x+1)2+(y2)2+(z3)2=9\displaystyle (x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 9

  4. D

    (x1)2+(y+2)2+(z+3)2=3\displaystyle (x - 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 3)^2 = 3

Câu 34

Trong không gian OxyOxy, cho mặt phẳng (α):3x4z+2=0(\alpha): 3x - 4z + 2 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (α)(\alpha)?

  1. A

    n2=(3;4;2)\displaystyle \overrightarrow{n_2} = (3;-4;2)

  2. B

    n3=(3;0;4)\displaystyle \overrightarrow{n_3} = (3;0;-4)

  3. C

    n1=(0;3;4)\displaystyle \overrightarrow{n_1} = (0;3;-4)

  4. D

    n4=(3;4;0)\displaystyle \overrightarrow{n_4} = (3;-4;0)

Câu 35

Trong không gian OxyzOxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(1;1;0)M(1;1;0) trên mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có tọa độ là

  1. A

    (1;1;0)\displaystyle (1;1;0)

  2. B

    (1;0;0)\displaystyle (1;0;0)

  3. C

    (1;0;1)\displaystyle (1;0;1)

  4. D

    (0;1;1)\displaystyle (0;1;1)

Câu 36

Gọi SS là tập các số tự nhiên có 66 chữ số được lập từ tập A={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}A=\{0;1;2;3;4;5;6;7;8;9\}. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập SS. Tính xác suất để chọn được số tự nhiên có tích các chữ số bằng 14001400.

  1. A

    11500\displaystyle \frac{1}{1500}

  2. B

    18510\displaystyle \frac{18}{5^{10}}

  3. C

    43103\displaystyle \frac{4}{3 \cdot 10^{3}}

  4. D

    1500\displaystyle \frac{1}{500}

Câu 37

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SD=a172SD=\frac{a\sqrt{17}}{2}. Hình chiếu vuông góc HH của SS lên mặt (ABCD)(ABCD) là trung điểm của đoạn ABAB. Gọi KK là trung điểm của ADAD. Khoảng cách giữa hai đường SDSDHKHK bằng

  1. A

    a35\displaystyle \frac{a\sqrt{3}}{5}

  2. B

    a37\displaystyle \frac{a\sqrt{3}}{7}

  3. C

    3a5\displaystyle \frac{3a}{5}

  4. D

    a215\displaystyle \frac{a\sqrt{21}}{5}

Câu 38

Cho hàm số F(x)F(x), biết F(1)=4F(1)=4F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x)=(x+1)lnx+21+xlnxf(x)=\frac{(x+1)\ln x +2}{1+x\ln x}. Tính giá trị F(e)F(e).

  1. A

    ln(1+e)+2+e\displaystyle \ln(1+e)+2+e

  2. B

    ln(1+e)+3+e\displaystyle \ln(1+e)+3+e

  3. C

    2ln(1+e)+1\displaystyle 2\ln(1+e)+1

  4. D

    ln(2+e)+3+e\displaystyle \ln(2+e)+3+e

Câu 39

Tìm tập hợp các giá trị thực của tham số mm sao cho hàm số y=x1xmy=\frac{x-1}{x-m} nghịch biến trên khoảng (;2)(-\infty;2).

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  2. B

    [1;+)\displaystyle [1;+\infty)

  3. C

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  4. D

    [2;+)\displaystyle [2;+\infty)

Câu 40

Cho hình nón đỉnh SS có chiều cao bằng 66. Trên đường tròn đáy lấy hai điểm A,BA,B sao cho khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến dây ABAB bằng 33, biết diện tích tam giác SABSAB bằng 9109\sqrt{10}. Tính thể tích khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho.

  1. A

    1898π\displaystyle \frac{189}{8}\pi

  2. B

    54π\displaystyle 54\pi

  3. C

    27π\displaystyle 27\pi

  4. D

    162π\displaystyle 162\pi

Câu 41

Cho p,qp,q là các số thực dương thỏa mãn log9p=log12q=log16(p+q)\log_9 p = \log_{12} q = \log_{16}(p+q). Tính giá trị của biểu thức A=pqA=\frac{p}{q}.

  1. A

    A=152\displaystyle A=\frac{1-\sqrt{5}}{2}

  2. B

    A=152\displaystyle A=\frac{-1-\sqrt{5}}{2}

  3. C

    A=1+52\displaystyle A=\frac{-1+\sqrt{5}}{2}

  4. D

    A=1+52\displaystyle A=\frac{1+\sqrt{5}}{2}

Câu 42

Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mm sao cho f(x)=x33x+m16,x[0;3]f(x) = \left|x^3 - 3x + m\right| \le 16, \forall x \in [0;3]. Tổng tất cả các phần tử của SS bằng

  1. A

    104\displaystyle -104

  2. B

    104\displaystyle 104

  3. C

    96\displaystyle -96

  4. D

    96\displaystyle 96

Câu 43

Cho phương trình log32(3x)2(m+1)log3x+4m4=0\log_3^2(3x) - 2(m+1)\log_3 x + 4m - 4 = 0 (mm là tham số thực). Tập hợp tất cả các giá trị của mm để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng (1;9)(1;9)

  1. A

    (32;2)\displaystyle \left(\dfrac{3}{2};2\right)

  2. B

    (12;1)\displaystyle \left(\dfrac{1}{2};1\right)

  3. C

    (34;1)\displaystyle \left(\dfrac{3}{4};1\right)

  4. D

    (23;1)\displaystyle \left(\dfrac{2}{3};1\right)

Câu 44

Cho hàm số f(x)f(x) thỏa mãn f(x)+f(x)=ex,xRf(x) + f'(x) = e^{-x}, \forall x \in Rf(0)=2f(0) = 2. Tất cả các nguyên hàm của f(x)e2xf(x)e^{2x}

  1. A

    (x2)ex+ex+C\displaystyle (x-2)e^x + e^x + C

  2. B

    (x+2)e2x+ex+C\displaystyle (x+2)e^{2x} + e^x + C

  3. C

    (x1)ex+C\displaystyle (x-1)e^x + C

  4. D

    (x+1)ex+C\displaystyle (x+1)e^x + C

Câu 45

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −2, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = −1, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −2.

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2π][0;2\pi] của phương trình f(cosx)=2f(\cos x) = -2 là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 46

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) là hàm số bậc ba xác định, liên tục trên RR và có đồ thị như hình vẽ sau:

Đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x)$

Hỏi hàm số y=2023f(x22x)+2024y = 2023f(x^2 - 2x) + 2024 có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 47

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y)(x;y) thỏa mãn 0<y<20200 < y < 20203x+3x6=9y+log3y33^x + 3x - 6 = 9y + \log_3 y^3?

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    2019\displaystyle 2019

Câu 48

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên RR, f(0)=0,f(0)0f(0) = 0, f'(0) \neq 0 và thỏa mãn hệ thức f(x).f(x)+18x2=(3x2+x)f(x)+(6x+1)f(x),xRf(x).f'(x)+18x^{2} = (3x^{2}+x)f'(x)+(6x+1)f(x), \forall x \in R.

Biết 01(x+1)ef(x)dx=a.e2+b\int_0^1 (x+1)e^{f(x)}\mathrm{d}x = a.e^{2}+b, với a;bRa; b \in R. Giá trị của aba-b bằng.

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

Câu 49

Cho hình chóp S.ABCS.ABCAB=aAB = a, AC=a3AC = a\sqrt{3}, SB>2aSB > 2aABC=BAS=BCS=90\angle ABC = \angle BAS = \angle BCS = 90^{\circ}.

Biết sin của góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (SAC)(SAC) bằng 1111\dfrac{\sqrt{11}}{11}. Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC.

  1. A

    2a339\displaystyle \dfrac{2a^{3}\sqrt{3}}{9}

  2. B

    a339\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{3}}{9}

  3. C

    a366\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{6}}{6}

  4. D

    a363\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{6}}{3}

Câu 50

Cho hàm số y=ax5+bx4+cx3+dx2+ex+fy = ax^{5}+bx^{4}+cx^{3}+dx^{2}+ex+f với a,b,c,d,e,fa,b,c,d,e,f là các số thực, đồ thị của hàm số y=f(x)y = f'(x) như hình vẽ dưới đây. Hàm số y=f(12x)2x2+1y = f(1-2x)-2x^{2}+1 đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Đồ thị hàm số y = f'(x)
  1. A

    (32;1)\displaystyle \left(-\dfrac{3}{2};-1\right)

  2. B

    (12;12)\displaystyle \left(-\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}\right)

  3. C

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  4. D

    (1;3)\displaystyle (1;3)

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài