Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm 2024 — Cụm chuyên môn số 3, Sở GD&ĐT Đắk LắkMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, viết phương trình mặt phẳng (Q)(Q) đi qua điểm C(7;2;6)C(-7;2;6) và nhận vectơ n=(1;7;8)\vec{n}=(-1;-7;-8) làm véctơ pháp tuyến.

  1. A

    x7y8z55=0\displaystyle -x-7y-8z-55=0

  2. B

    7x+2y+6z+55=0\displaystyle -7x+2y+6z+55=0

  3. C

    x7y8z+1=0\displaystyle -x-7y-8z+1=0

  4. D

    x7y8z+55=0\displaystyle -x-7y-8z+55=0

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z=23iz=2-3i có tọa độ là

  1. A

    (3;2)\displaystyle (3;2)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (2;3)

  3. C

    (3;2)\displaystyle (3;-2)

  4. D

    (2;3)\displaystyle (2;-3)

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) lần lượt có hai vectơ pháp tuyến là nP\overrightarrow{n_P}nQ\overrightarrow{n_Q}. Biết góc giữa hai vectơ nP\overrightarrow{n_P}nQ\overrightarrow{n_Q} bằng 3030^\circ. Góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng

  1. A

    45\displaystyle 45^\circ

  2. B

    30\displaystyle 30^\circ

  3. C

    90\displaystyle 90^\circ

  4. D

    60\displaystyle 60^\circ

Câu 4

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

Đồ thị hàm số trong Câu 4
  1. A

    y=x22x+1\displaystyle y=x^{2}-2x+1

  2. B

    y=14x42x2+2\displaystyle y=-\dfrac{1}{4}x^{4}-2x^{2}+2

  3. C

    y=xx1\displaystyle y=\dfrac{-x}{x-1}

  4. D

    y=x33x+2\displaystyle y=x^{3}-3x+2

Câu 5

Cho hàm số y=ax4+bx2+cy=ax^{4}+bx^{2}+c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Đồ thị hàm số $y=ax^4+bx^2+c$ trong Câu 5
  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (1;1)

  4. D

    (0;0)\displaystyle (0;0)

Câu 6

Cho số phức z=7+6iz=7+6i, phần ảo của số phức z2z^{2} bằng

  1. A

    48\displaystyle 48

  2. B

    13\displaystyle 13

  3. C

    84\displaystyle 84

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 7

Cho hàm số y=ax+bcx+dy = \frac{ax+b}{cx+d} có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

đồ thị hàm số $y = \frac{ax+b}{cx+d}$
  1. A

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;-2)

  3. C

    (2;0)\displaystyle (2;0)

  4. D

    (1;0)\displaystyle (1;0)

Câu 8

Tập nghiệm của bất phương trình 3x+2<273^{x+2} < 27

  1. A

    (;7)\displaystyle (-\infty;7)

  2. B

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  3. C

    (;1]\displaystyle (-\infty;1]

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

Câu 9

Tìm nguyên hàm F(x)=(x+sinx)dxF(x) = \int (x + \sin x) \mathrm{d}x biết F(0)=19.F(0) = 19.

  1. A

    F(x)=12x2cosx+20\displaystyle F(x) = \frac{1}{2}x^{2} - \cos x + 20

  2. B

    F(x)=12x2+cosx+20\displaystyle F(x) = \frac{1}{2}x^{2} + \cos x + 20

  3. C

    F(x)=x2cosx+20\displaystyle F(x) = x^{2} - \cos x + 20

  4. D

    F(x)=x2+cosx+20\displaystyle F(x) = x^{2} + \cos x + 20

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x2z7=0.(S): x^{2} + y^{2} + z^{2} + 2x - 2z - 7 = 0. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

  1. A

    15\displaystyle \sqrt{15}

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    7\displaystyle \sqrt{7}

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 6x+12y4z+5=06x + 12y - 4z + 5 = 0

  1. A

    n=(3;6;2)\displaystyle \vec{n} = (3;6;-2)

  2. B

    n=(6;12;4)\displaystyle \vec{n} = (6;12;4)

  3. C

    n=(2;1;3)\displaystyle \vec{n} = (-2;-1;3)

  4. D

    n=(3;6;2)\displaystyle \vec{n} = (3;6;2)

Câu 12

Cho khối lập phương có cạnh bằng 3.3. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

  1. A

    81\displaystyle 81

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    27\displaystyle 27

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 13

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+4x1y = \frac{2x+4}{x-1} là đường thẳng có phương trình

  1. A

    x=1\displaystyle x = -1

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x=2\displaystyle x = -2

Câu 14

Tích phân I=12(1x+2)dxI = \int_{1}^{2} \left(\frac{1}{x} + 2\right) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    I=ln2+3\displaystyle I = \ln 2 + 3

  2. B

    I=ln2+2\displaystyle I = \ln 2 + 2

  3. C

    I=ln2+1\displaystyle I = \ln 2 + 1

  4. D

    I=ln21\displaystyle I = \ln 2 - 1

Câu 15

Cho các số thực a>0a > 0, b>0b > 0αR.\alpha \in \mathbb{R}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    lnaα=αlna\displaystyle \ln a^{\alpha} = \alpha \ln a

  2. B

    ln(a+b)=lna+lnb\displaystyle \ln (a+b) = \ln a + \ln b

  3. C

    ln(a.b)=lna.lnb.\displaystyle \ln (a.b) = \ln a . \ln b.

  4. D

    ln(ab)=lnblna\displaystyle \ln \left(\frac{a}{b}\right) = \ln b - \ln a

Câu 16

Một tổ có 1212 học sinh. Số cách chọn hai học sinh của tổ đó để trực nhật là

  1. A

    66\displaystyle 66

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    132\displaystyle 132

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 17

Cho số phức z=(1+2i)(34i).z = (1+2i)(3-4i). Phần thực của số phức izˉi\bar{z} tương ứng là

  1. A

    11\displaystyle -11

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 18

Một mặt cầu có bán kính RR thì có thể tích là:

  1. A

    V=4πR23\displaystyle V = \dfrac{4\pi R^2}{3}

  2. B

    V=4πR3\displaystyle V = 4\pi R^3

  3. C

    V=4πR33\displaystyle V = \dfrac{4\pi R^3}{3}

  4. D

    V=2πR33\displaystyle V = \dfrac{2\pi R^3}{3}

Câu 19

Đạo hàm của hàm số là y=xey = x^e trên tập số thực, là

  1. A

    y=1e+1xe+1\displaystyle y' = \dfrac{1}{e+1}x^{e+1}

  2. B

    y=1exe1\displaystyle y' = \dfrac{1}{e}x^{e-1}

  3. C

    y=exe1\displaystyle y' = ex^{e-1}

  4. D

    y=exe+1\displaystyle y' = ex^{e+1}

Câu 20

Biết 23f(x)dx=3\int_{2}^{3} f(x) dx = 323g(x)dx=1\int_{2}^{3} g(x) dx = 1. Khi đó 23[f(x)+g(x)]dx\int_{2}^{3} [f(x) + g(x)] dx bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 21

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=5,q=2u_1 = 5, q = 2. Số hạng thứ 6 của cấp số nhân đó là

  1. A

    160\displaystyle 160

  2. B

    25\displaystyle 25

  3. C

    1160\displaystyle \dfrac{1}{160}

  4. D

    32\displaystyle 32

Câu 22

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2SA = a\sqrt{2}. Thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  1. A

    V=2a3\displaystyle V = \sqrt{2}a^3

  2. B

    V=2a36\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{2}a^3}{6}

  3. C

    V=2a33\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{2}a^3}{3}

  4. D

    V=2a34\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{2}a^3}{4}

Câu 23

Cho hình trụ có đường kính đáy 2r2r và độ dài đường cao hh. Thể tích của khối trụ đã cho bằng

  1. A

    13πr2h\displaystyle \dfrac{1}{3}\pi r^2 h

  2. B

    23πrh2\displaystyle \dfrac{2}{3}\pi r h^2

  3. C

    πr2h\displaystyle \pi r^2 h

  4. D

    2πrh\displaystyle 2\pi r h

Câu 24

Tìm tập nghiệm TT của bất phương trình log14(4x2)1\log_{\frac{1}{4}} (4x - 2) \geq -1.

  1. A

    [12;32]\displaystyle \left[\dfrac{1}{2}; \dfrac{3}{2}\right]

  2. B

    (12;32]\displaystyle \left(\dfrac{1}{2}; \dfrac{3}{2}\right]

  3. C

    (12;32)\displaystyle \left(\dfrac{1}{2}; \dfrac{3}{2}\right)

  4. D

    [32;+)\displaystyle \left[\dfrac{3}{2}; +\infty\right)

Câu 25

Cho hàm số f(x)=4x+sin3xf(x) = 4x + \sin 3x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=2x2sin3x3+C\displaystyle \int f(x) dx = 2x^2 - \dfrac{\sin 3x}{3} + C

  2. B

    f(x)dx=2x2cos3x3+C\displaystyle \int f(x) dx = 2x^2 - \dfrac{\cos 3x}{3} + C

  3. C

    f(x)dx=2x2+sin3x3+C\displaystyle \int f(x) dx = 2x^2 + \dfrac{\sin 3x}{3} + C

  4. D

    f(x)dx=2x2+cos3x3+C\displaystyle \int f(x) dx = 2x^2 + \dfrac{\cos 3x}{3} + C

Câu 26

Tính tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+3x29x7y = x^3 + 3x^2 - 9x - 7 trên [4;3][-4; 3].

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    33\displaystyle 33

  3. C

    12\displaystyle -12

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 27

Trong không gian OxyzOxyz, tọa độ điểm HH là hình chiếu vuông góc của điểm M(1;1;2)M(1; -1; 2) lên mặt phẳng (Oyz)(Oyz)

  1. A

    H(0;1;2)\displaystyle H(0; -1; 2)

  2. B

    H(1;0;0)\displaystyle H(1; 0; 0)

  3. C

    H(1;1;0)\displaystyle H(1; -1; 0)

  4. D

    H(1;0;2)\displaystyle H(1; 0; 2)

Câu 28

Cho hình nón có chu vi đáy bằng 4π4\pi và độ dài đường sinh bằng 99. Tính chiều cao của hình nón đã cho.

  1. A

    85\displaystyle \sqrt{85}

  2. B

    11\displaystyle \sqrt{11}

  3. C

    2\displaystyle \sqrt{2}

  4. D

    77\displaystyle \sqrt{77}

Câu 29

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi các đường y=2xx2y = 2x - x^2, y=0y = 0. Quay (H)(H) quanh trục hoành tạo thành khối tròn xoay có thể tích là

  1. A

    π02(2xx2)2dx\displaystyle \pi \int_{0}^{2} (2x - x^2)^2 dx

  2. B

    π02(2xx2)dx\displaystyle \pi \int_{0}^{2} (2x - x^2) dx

  3. C

    02(2xx2)2dx\displaystyle \int_{0}^{2} (2x - x^2)^2 dx

  4. D

    02(2xx2)dx\displaystyle \int_{0}^{2} (2x - x^2) dx

Câu 30

Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+cf(x)=ax^4+bx^2+c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [2;5][-2;5] của tham số mm để phương trình f(x)=mf(x)=m có đúng 2 nghiệm thực phân biệt?

Đồ thị hàm số $f(x)=ax^4+bx^2+c$
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 31

Gọi TT là tổng các nghiệm của phương trình log132x5log3x+6=0\log_{\frac{1}{3}}^2 x -5\log_3 x+6=0. Tính TT.

  1. A

    T=3\displaystyle T=-3

  2. B

    T=36\displaystyle T=36

  3. C

    T=5\displaystyle T=5

  4. D

    T=1243\displaystyle T=\frac{1}{243}

Câu 32

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)=(x5)(x3)f'(x)=(x-5)(x-3), xR\forall x\in \mathbb{R}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (;3)\displaystyle (-\infty;3)

  2. B

    (8;+)\displaystyle (8;+\infty)

  3. C

    (;5)\displaystyle (-\infty;5)

  4. D

    (4;5)\displaystyle (4;5)

Câu 33

Tập hợp các điểm MM biểu diễn số phức zz thoả mãn z2+5i=4|z-2+5i|=4 một đường tròn tâm II, bán kính RR. Tìm IIRR.

  1. A

    I(2;5)I(2;-5), R=2R=2

  2. B

    I(2;5)I(2;-5), R=4R=4

  3. C

    I(2;5)I(-2;5), R=4R=4

  4. D

    I(0;0)I(0;0), R=2R=2

Câu 34

Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng aa. Tính côsin của góc giữa mặt bên và mặt đáy.

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    13\displaystyle \frac{1}{\sqrt{3}}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{\sqrt{2}}

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 35

Gọi SS là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số phân biệt được lấy từ các số 1,2,3,4,5,6,7,8,91,2,3,4,5,6,7,8,9. Chọn ngẫu nhiên một số từ SS. Xác suất chọn được số chỉ chứa 3 số lẻ là:

  1. A

    P=1021\displaystyle P=\frac{10}{21}

  2. B

    P=2342\displaystyle P=\frac{23}{42}

  3. C

    P=1621\displaystyle P=\frac{16}{21}

  4. D

    P=1642\displaystyle P=\frac{16}{42}

Câu 36

Với aa là số thực dương tùy ý, ln(5a)ln(3a)\ln(5a)-\ln(3a) bằng:

  1. A

    ln(2a)\displaystyle \ln(2a)

  2. B

    ln(5a)ln(3a)\displaystyle \frac{\ln(5a)}{\ln(3a)}

  3. C

    ln53\displaystyle \ln\frac{5}{3}

  4. D

    ln5ln3\displaystyle \frac{\ln 5}{\ln 3}

Câu 37

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) < 0 trên (3; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (1; 3), nghịch biến trên (−1; 1) và (3; +∞), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = 1, đạt cực đại tại x = 3 với f(3) = 2.

Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  2. B

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  4. D

    (3;2)\displaystyle (-3;-2)

Câu 38

Giả sử hàm số y=13x3x213mxy=\dfrac{1}{3}x^3 - x^2 - \dfrac{1}{3}mx có hai điểm cực trị x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn x1+x2+2x1x2=0x_1+x_2+2x_1x_2=0. Giá trị của mm

  1. A

    m=3\displaystyle m=3

  2. B

    m=3\displaystyle m=-3

  3. C

    m=2\displaystyle m=2

  4. D

    m=43\displaystyle m=\dfrac{4}{3}

Câu 39

Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức s(t)=s0.2ts(t)=s_0.2^t, trong đó s0s_0 là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, s(t)s(t) là số lượng vi khuẩn A có sau tt phút. Biết sau 33 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 1010 triệu con?

  1. A

    77 phút

  2. B

    1212 phút

  3. C

    4848 phút

  4. D

    1919 phút

Câu 40

Xét các số phức zz, ww thỏa mãn z=2|z|=2iw=1|i\overline{w}|=1. Khi iz+w+34i|iz+w+3-4i| đạt giá trị nhỏ nhất, zw|z-w| bằng

  1. A

    295\displaystyle \dfrac{\sqrt{29}}{5}

  2. B

    2215\displaystyle \dfrac{\sqrt{221}}{5}

  3. C

    5\displaystyle \sqrt{5}

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 41

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang vuông ở A,BA, B. SA(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=a2SA=a\sqrt{2}, AB=BC=aAB=BC=a, AD=2aAD=2a. Tính khoảng cách từ điểm BB đến mặt phẳng (SCD)(SCD).

  1. A

    d(B,(SCD))=a2\displaystyle d(B,(SCD))=\dfrac{a}{2}

  2. B

    d(B,(SCD))=a33\displaystyle d(B,(SCD))=\dfrac{a\sqrt{3}}{3}

  3. C

    d(B,(SCD))=a62\displaystyle d(B,(SCD))=\dfrac{a\sqrt{6}}{2}

  4. D

    d(B,(SCD))=a\displaystyle d(B,(SCD))=a

Câu 42

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=aAB=a, AD=3aAD=3a, góc giữa hai mặt phẳng (ABC)(ABC')(ABCD)(ABCD) bằng 6060^{\circ}. Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng

  1. A

    33a32\displaystyle \dfrac{3\sqrt{3}a^3}{2}

  2. B

    33a3\displaystyle 3\sqrt{3}a^3

  3. C

    93a3\displaystyle 9\sqrt{3}a^3

  4. D

    93a32\displaystyle \dfrac{9\sqrt{3}a^3}{2}

Câu 43

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Gọi F(x),G(x)F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R} thỏa mãn 3F(8)+G(8)=93F(8)+G(8)=93F(0)+G(0)=33F(0)+G(0)=3. Khi đó 02f(4x)dx\int_{0}^{2} f(4x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    38\displaystyle \dfrac{3}{8}

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

Câu 44

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên [0;π2]\left[0;\dfrac{\pi}{2}\right] thỏa mãn 0π2[f(x)]2dx=π4\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} [f'(x)]^2 \mathrm{d}x = \dfrac{\pi}{4}, 0π2cosx.f(x)dx=π4\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \cos x.f(x) \mathrm{d}x = \dfrac{\pi}{4}; f(π2)=0f\left(\dfrac{\pi}{2}\right)=0. Tính 0π2f(x)dx\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} f(x) \mathrm{d}x?

  1. A

    π2\displaystyle -\dfrac{\pi}{2}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    π2\displaystyle \dfrac{\pi}{2}

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 45

Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z26z+m=0z^2-6z+m=0 (1)(1) (mm là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm thuộc khoảng (0;20)(0;20) để phương trình (1)(1) có hai nghiệm phân biệt z1,z2z_1, z_2 thỏa mãn z1.z1=z2.z2z_1.\overline{z_1} = z_2.\overline{z_2} ?

  1. A

    10

  2. B

    12

  3. C

    20

  4. D

    11

Câu 46

Cho hàm số f(x)=x3(2m5)x+2018f(x)=\left|x^3-(2m-5)x+2018\right|. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc [2019;2019][-2019;2019] để hàm số đồng biến trên khoảng (1;3)(1;3)?

  1. A

    0

  2. B

    4.039

  3. C

    3.032

  4. D

    2021

Câu 47

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;2;0)A(0;-2;0)B(3;4;5)B(3;4;5). Gọi (P)(P) là mặt phẳng chứa giao tuyến của hai mặt cầu: (S1):(x1)2+(y+1)2+(z3)2=4 vaˋ (S2):x2+y2+z22x6z+7=0.(S_1): (x-1)^2+(y+1)^2+(z-3)^2=4 \text{ và } (S_2): x^2+y^2+z^2-2x-6z+7=0.

Xét hai điểm MM, NN là hai điểm bất kì thuộc (P)(P) sao cho MN=1MN=1. Giá trị nhỏ nhất của AM+BNAM+BN bằng

  1. A

    72+234\displaystyle 72+2\sqrt{34}

  2. B

    72234\displaystyle 72-2\sqrt{34}

  3. C

    72+234\displaystyle \sqrt{72+2\sqrt{34}}

  4. D

    72234\displaystyle \sqrt{72-2\sqrt{34}}

Câu 48

Cho hình trụ có 2 đáy là hình tròn tâm OOOO', thể tích V=πa33V=\pi a^3\sqrt{3}. Mặt phẳng (P)(P) đi qua tâm OO và tạo với OOOO' một góc 3030^{\circ}, cắt hai đường tròn tâm OOOO' tại bốn điểm là bốn đỉnh của một hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ và diện tích bằng 3a23a^2. Khoảng cách từ tâm OO' đến (P)(P) là:

  1. A

    3a4\displaystyle \frac{\sqrt{3}a}{4}

  2. B

    3a2\displaystyle \frac{\sqrt{3}a}{2}

  3. C

    3a3\displaystyle \frac{\sqrt{3}a}{3}

  4. D

    3a12\displaystyle \frac{\sqrt{3}a}{12}

Câu 49

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y)(x;y) thỏa mãn:

log3(x2+y2+2x)+log2(x2+y2)log3(2x)+log2(x2+y2+48x)\log_3\left(x^2+y^2+2x\right)+\log_2\left(x^2+y^2\right) \le \log_3(2x)+\log_2\left(x^2+y^2+48x\right)?

  1. A

    189

  2. B

    196

  3. C

    190

  4. D

    168

Câu 50

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành, các cạnh bên của hình chóp bằng 6\sqrt{6} cm, AB=4AB=4 cm. Khi thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD đạt giá trị lớn nhất, tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABCDS.ABCD.

  1. A

    4π cm2\displaystyle 4\pi \text{ cm}^2

  2. B

    9π cm2\displaystyle 9\pi \text{ cm}^2

  3. C

    36π cm2\displaystyle 36\pi \text{ cm}^2

  4. D

    12π cm2\displaystyle 12\pi \text{ cm}^2

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài