Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2023–2024 — Trường THPT Tam Dương II, Vĩnh PhúcMã đề 113

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình log13(4x9)>log13(x+10)\log_{\frac{1}{3}}(4x-9) > \log_{\frac{1}{3}}(x+10)

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    Vô số

Câu 2

Cho hàm số y=x3+3x22y = x^3 + 3x^2 - 2 có đồ thị là (C)(C). Hệ số góc của tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm có hoành độ x0=1x_0 = 1

  1. A

    k=7\displaystyle k = 7

  2. B

    k=9\displaystyle k = -9

  3. C

    k=9\displaystyle k = 9

  4. D

    k=2\displaystyle k = 2

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên R\mathbb{R}. Biết f(x)=x(x1)2(x+2)3f'(x) = x(x-1)^2(x+2)^3. Số điểm cực trị của hàm số là:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 4

Thể tích VV của khối chóp có chiều cao bằng hh và diện tích đáy bằng BB

  1. A

    V=13Bh\displaystyle V = \frac{1}{3}Bh

  2. B

    V=Bh\displaystyle V = Bh

  3. C

    V=16Bh\displaystyle V = \frac{1}{6}Bh

  4. D

    V=12Bh\displaystyle V = \frac{1}{2}Bh

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (0; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ < 0 trên (2; 3). Hàm số y nghịch biến trên (0; 1) và (2; 3), đồng biến trên (1; 2), đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = 1, đạt cực đại tại x = 2 với y(2) = 11/3.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;2][0;2] là :

  1. A

    52\displaystyle \frac{5}{2}

  2. B

    113\displaystyle \frac{11}{3}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 6

Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

Đường cong là đồ thị hàm số
  1. A

    y=x33x2+1\displaystyle y = x^3 - 3x^2 + 1

  2. B

    y=x3+3x2+2\displaystyle y = x^3 + 3x^2 + 2

  3. C

    y=x33x2+2\displaystyle y = x^3 - 3x^2 + 2

  4. D

    y=x3+3x2+2\displaystyle y = -x^3 + 3x^2 + 2

Câu 7

Tập nghiệm của bất phương trình 22x+1<1322^{2x+1} < \frac{1}{32}

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty; -2)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (-2; +\infty)

  3. C

    (;3)\displaystyle (-\infty; -3)

  4. D

    (3;+)\displaystyle (-3; +\infty)

Câu 8

Với aa là số thực dương tuỳ ý, a23\sqrt[3]{a^2} bằng?

  1. A

    a32\displaystyle a^{\frac{3}{2}}

  2. B

    a5\displaystyle a^5

  3. C

    a23\displaystyle a^{\frac{2}{3}}

  4. D

    a6\displaystyle a^6

Câu 9

Đạo hàm của hàm số y=log2023(x2+1)y = \log_{2023}(x^2+1)

  1. A

    1(x2+1)ln2023\displaystyle \dfrac{1}{(x^2+1)\ln 2023}

  2. B

    2xln2023\displaystyle \dfrac{2x}{\ln 2023}

  3. C

    2xx2+1\displaystyle \dfrac{2x}{x^2+1}

  4. D

    2x(x2+1)ln2023\displaystyle \dfrac{2x}{(x^2+1)\ln 2023}

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −2); y′ không xác định tại x = −2; y′ > 0 trên (−2; 0); y′ không xác định tại x = 0; y′ < 0 trên (0; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −2) và (0; +∞), đồng biến trên (−2; 0).

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 11

Cho ba số thực dương a,b,ca,b,c khác 11. Đồ thị các hàm số y=cxy=c^x, y=logaxy=\log_a x, y=logbxy=\log_b x được cho trong hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đồ thị các hàm số y = c^x, y = log_a x, y = log_b x
  1. A

    c<b<a\displaystyle c<b<a

  2. B

    a<b<c\displaystyle a<b<c

  3. C

    b<a<c\displaystyle b<a<c

  4. D

    c<a<b\displaystyle c<a<b

Câu 12

Rút gọn biểu thức P=a2+2a22(a22)2+2(a>0)P=\dfrac{a^{\sqrt{2}+2}\cdot a^{2-\sqrt{2}}}{\left(a^{\sqrt{2}-2}\right)^{\sqrt{2}+2}} (a>0) ta được kết quả là

  1. A

    P=a6\displaystyle P=a^6

  2. B

    P=a4\displaystyle P=a^4

  3. C

    P=a3\displaystyle P=a^3

  4. D

    P=a\displaystyle P=a

Câu 13

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log0,2[log2(x25x+3)]=0\log_{0,2}\left[\log_2\left(x^2-5x+3\right)\right]=0 bằng

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 14

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d (a,b,c,dR)(a,b,c,d\in \mathbb{R}). Đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x) như hình vẽ bên.

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  2. B

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  3. C

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

Câu 15

Với aa là số thực dương tùy ý khác 11, ta có log3(a2)\log_3\left(a^2\right) bằng

  1. A

    12loga3\displaystyle \dfrac{1}{2\log_a 3}

  2. B

    2log3a\displaystyle 2\log_3 a

  3. C

    12log3a\displaystyle \dfrac{1}{2}\log_3 a

  4. D

    2loga3\displaystyle 2\log_a 3

Câu 16

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịch biến trên (−1; 1), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 3, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −2.

Hàm số đạt cực đại tại điểm?

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 17

Cắt một hình nón bởi mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác vuông cân cạnh aa. Tính diện tích xung quanh của hình nón theo aa.

  1. A

    a222\displaystyle \dfrac{a^2\sqrt{2}}{2}

  2. B

    a22π2\displaystyle \dfrac{a^2\sqrt{2}\pi}{2}

  3. C

    a22π4\displaystyle \dfrac{a^2\sqrt{2}\pi}{4}

  4. D

    a22π\displaystyle a^2\sqrt{2}\pi

Câu 18

Tập xác định của hàm số y=log3(x1)y=\log_3(x-1)

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  2. B

    [1;+)\displaystyle [1;+\infty)

  3. C

    (;+)\displaystyle (-\infty;+\infty)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

Câu 19

Đạo hàm của hàm số y=4xy=4^x

  1. A

    y=4xln4\displaystyle y'=4^x \ln 4

  2. B

    y=4x\displaystyle y'=4^x

  3. C

    y=4xln4\displaystyle y'=\dfrac{4^x}{\ln 4}

  4. D

    y=x4x1\displaystyle y'=x\cdot 4^{x-1}

Câu 20

Cho hình lăng trụ đều có cạnh bằng aa, cạnh bên bằng 2a2a. Thể tích của khối lăng trụ đó bằng

  1. A

    a332\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{2}

  2. B

    a34\displaystyle \dfrac{a^3}{4}

  3. C

    a336\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{6}

  4. D

    3a34\displaystyle \dfrac{3a^3}{4}

Câu 21

Tập nghiệm bất phương trình 4x32x404^x - 3\cdot 2^x - 4 \ge 0

  1. A

    [2;+)\displaystyle [2;+\infty)

  2. B

    [4;+)\displaystyle [4;+\infty)

  3. C

    (4;+)\displaystyle (4;+\infty)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

Câu 22

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+1x2y=\dfrac{x+1}{x-2} là đường thẳng có phương trình

  1. A

    x=1\displaystyle x=-1

  2. B

    x=1\displaystyle x=1

  3. C

    x=2\displaystyle x=2

  4. D

    x=2\displaystyle x=-2

Câu 23

Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh từ một nhóm gồm 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Xác suất để 2 học sinh chọn được gồm cả nam và nữ bằng

  1. A

    215\displaystyle \dfrac{2}{15}

  2. B

    815\displaystyle \dfrac{8}{15}

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    415\displaystyle \dfrac{4}{15}

Câu 24

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x412x21f(x)=x^4-12x^2-1 trên đoạn [0;3][0;3] bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    36\displaystyle -36

  3. C

    37\displaystyle -37

  4. D

    28\displaystyle -28

Câu 25

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương
  1. A

    y=x33x2+2\displaystyle y=x^3-3x^2+2

  2. B

    y=x4+2x2+2\displaystyle y=-x^4+2x^2+2

  3. C

    y=x42x2+2\displaystyle y=x^4-2x^2+2

  4. D

    y=x3+3x2+2\displaystyle y=-x^3+3x^2+2

Câu 26

Hình đa diện dưới đây có bao nhiêu mặt?

Minh họa hình khối đa diện
  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 27

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa; SASA vuông góc mặt đáy và SC=2a2SC = 2a\sqrt{2}. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD

  1. A

    33a3\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{3}a^3

  2. B

    23a3\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{3}a^3

  3. C

    a33\displaystyle \frac{a^3}{3}

  4. D

    63a3\displaystyle \frac{\sqrt{6}}{3}a^3

Câu 28

Nghiệm của phương trình log3(3x2)=3\log_3(3x-2)=3 là:

  1. A

    x=87\displaystyle x=87

  2. B

    x=293\displaystyle x=\frac{29}{3}

  3. C

    x=113\displaystyle x=\frac{11}{3}

  4. D

    x=253\displaystyle x=\frac{25}{3}

Câu 29

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x33x+1y=x^3-3x+1 và trục hoành là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 30

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng aa và chiều cao bằng a62\frac{a\sqrt{6}}{2}. Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng

  1. A

    90\displaystyle 90^\circ

  2. B

    60\displaystyle 60^\circ

  3. C

    45\displaystyle 45^\circ

  4. D

    30\displaystyle 30^\circ

Câu 31

Có bao nhiêu cách chọn ra 33 học sinh từ một nhóm gồm 4040 học sinh?

  1. A

    A403\displaystyle A_{40}^3

  2. B

    340\displaystyle 3^{40}

  3. C

    403\displaystyle 40^3

  4. D

    C403\displaystyle C_{40}^3

Câu 32

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=2u_1=2 và công sai d=3d=3. Giá trị của u5u_5 bằng

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 33

Nghiệm của phương trình 32x=813^{2x}=81

  1. A

    x=2\displaystyle x=2

  2. B

    x=4\displaystyle x=-4

  3. C

    x=4\displaystyle x=4

  4. D

    x=2\displaystyle x=-2

Câu 34

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 33. Khoảng cách từ AA' đến mặt phẳng ABCDABCD bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  3. C

    3\displaystyle \sqrt{3}

  4. D

    32\displaystyle 3\sqrt{2}

Câu 35

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 2a2a. Một mặt phẳng đi qua trục của hình trụ và cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đã cho.

  1. A

    4πa2\displaystyle 4\pi a^2

  2. B

    18πa2\displaystyle 18\pi a^2

  3. C

    16πa2\displaystyle 16\pi a^2

  4. D

    8πa2\displaystyle 8\pi a^2

Câu 36

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh aa. Biết mặt bên ABBAABB'A' là hình thoi có góc BAA=120BAA'=120^\circ, mặt bên ACCAACC'A' là hình chữ nhật. Tính thể tích khối lăng trụ đó.

  1. A

    V=212a3\displaystyle V=\frac{\sqrt{2}}{12}a^3

  2. B

    V=a3312\displaystyle V=\frac{a^3\sqrt{3}}{12}

  3. C

    V=2a3\displaystyle V=2a^3

  4. D

    V=2a34\displaystyle V=\frac{\sqrt{2}a^3}{4}

Câu 37

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có chiều cao bằng 99 và đáy là hình bình hành có diện tích bằng 1010. Gọi M,N,PM, N, PQQ lần lượt là trọng tâm của các mặt bên SAB,SBC,SCDSAB, SBC, SCDSDASDA. Thể tích của khối đa diện lồi có đỉnh là các điểm M,N,P,Q,BM, N, P, Q, BDD

  1. A

    253\displaystyle \frac{25}{3}

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    30\displaystyle 30

  4. D

    509\displaystyle \frac{50}{9}

Câu 38

Cho a,ba, b là các số thực dương thỏa mãn log27a+log9b2=5\log_{27} a + \log_{9} b^{2} = 5log9a2+log27b=7\log_{9} a^{2} + \log_{27} b = 7. Giá trị của abab bằng

  1. A

    318\displaystyle 3^{18}

  2. B

    316\displaystyle 3^{16}

  3. C

    312\displaystyle 3^{12}

  4. D

    39\displaystyle 3^{9}

Câu 39

Gọi m1,m2m_{1}, m_{2} là các giá trị của tham số mm để đồ thị hàm số y=2x33x2+m1y = 2x^{3} - 3x^{2} + m - 1 có hai điểm cực trị là B,CB, C sao cho tam giác OBCOBC có diện tích bằng 22, với OO là gốc tọa độ. Tính m1m2m_{1}m_{2}.

  1. A

    20\displaystyle -20

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    15\displaystyle -15

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 40

Một khối đồ chơi gồm một khối trụ và một khối nón có cùng bán kính được chồng lên nhau, độ dài đường sinh khối trụ bằng độ dài đường sinh khối nón và bằng đường kính khối trụ, khối nón (tham khảo hình vẽ). Biết thể tích toàn bộ khối đồ chơi là 50cm350cm^{3}, thể tích khối trụ gần với số nào nhất trong các số sau

Khối đồ chơi gồm khối trụ và khối nón chồng lên nhau
  1. A

    36,5cm3\displaystyle 36,5cm^{3}

  2. B

    38,8cm3\displaystyle 38,8cm^{3}

  3. C

    40,5cm3\displaystyle 40,5cm^{3}

  4. D

    38,2cm3\displaystyle 38,2cm^{3}

Câu 41

Cho hàm số y=x3x33mx2+(2m2+1)xmy = \dfrac{x - 3}{x^{3} - 3mx^{2} + (2m^{2} + 1)x - m}. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [2023;2024][-2023;2024] để đồ thị hàm số có 44 đường tiệm cận?

  1. A

    4.046\displaystyle 4.046

  2. B

    4.043\displaystyle 4.043

  3. C

    4.044\displaystyle 4.044

  4. D

    4.045\displaystyle 4.045

Câu 42

Giả sử f(x)f(x) là một đa thức bậc bốn. Đồ thị hàm số y=f(1x)y = f'(1 - x) được cho như hình vẽ. Hỏi hàm số g(x)=f(x23)g(x) = f(x^{2} - 3) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Đồ thị hàm số $y = f'(1-x)$
  1. A

    (2;1)\displaystyle (-2;-1)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0;1)

Câu 43

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x+1x+3my = \dfrac{x + 1}{x + 3m} nghịch biến trên khoảng (6;+)(6;+\infty)?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    Vô số

Câu 44

Cắt hình nón đỉnh SS bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a2a\sqrt{2}. Gọi BCBC là dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng (SBC)(SBC) tạo với mặt đáy một góc 6060^{\circ}. Tính diện tích của tam giác SBCSBC.

  1. A

    SSBC=2a22\displaystyle S_{SBC} = \dfrac{\sqrt{2}a^{2}}{2}

  2. B

    SSBC=a23\displaystyle S_{SBC} = \dfrac{a^{2}}{3}

  3. C

    SSBC=2a23\displaystyle S_{SBC} = \dfrac{\sqrt{2}a^{2}}{3}

  4. D

    SSBC=3a23\displaystyle S_{SBC} = \dfrac{\sqrt{3}a^{2}}{3}

Câu 45

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy (ABC)(ABC) là tam giác vuông tại BBBA=BC=aBA = BC = a. Cạnh bên SA=2aSA = 2a và vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC). Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCS.ABC là:

  1. A

    a6\displaystyle a\sqrt{6}

  2. B

    a62\displaystyle \frac{a\sqrt{6}}{2}

  3. C

    a22\displaystyle \frac{a\sqrt{2}}{2}

  4. D

    3a\displaystyle 3a

Câu 46

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành, thể tích bằng 11. Gọi MM là trung điểm cạnh SASA, mặt phẳng chứa MCMC song song với BDBD chia khối chóp thành hai khối đa diện. Thể tích VV khối đa diện chứa đỉnh AA

  1. A

    V=23\displaystyle V = \frac{2}{3}

  2. B

    V=13\displaystyle V = \frac{1}{3}

  3. C

    V=14\displaystyle V = \frac{1}{4}

  4. D

    V=34\displaystyle V = \frac{3}{4}

Câu 47

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình 4x3.2x+1+m=04^x - 3.2^{x+1} + m = 0 có hai nghiệm thực x1;x2x_1; x_2 thỏa mãn x1+x2<2x_1 + x_2 < 2.

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 48

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSC=xSC = x (0<x<a3)(0 < x < a\sqrt{3}), các cạnh còn lại đều bằng aa. Biết rằng thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD lớn nhất khi và chỉ khi x=amnx = \frac{a\sqrt{m}}{n} (m,nN)(m, n \in \mathbb{N}^*). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    2n23m<15\displaystyle 2n^2 - 3m < 15

  2. B

    m+2n=10\displaystyle m + 2n = 10

  3. C

    m2n=30\displaystyle m^2 - n = 30

  4. D

    4mn2=20\displaystyle 4m - n^2 = -20

Câu 49

Cho x,yx, y là các số thực thỏa mãn logx2+y2+2(4x+6y7)1\log_{x^2 + y^2 + 2}(4x + 6y - 7) \ge 1. Gọi M=x2+y220x+8yM = x^2 + y^2 - 20x + 8y. Hỏi MM có thể nhận tối đa bao nhiêu giá trị nguyên?

  1. A

    85\displaystyle 85

  2. B

    25\displaystyle 25

  3. C

    86\displaystyle 86

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 50

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình m3+5mf2(x)+1=f2(x)+6\frac{m^3 + 5m}{\sqrt{f^2(x) + 1}} = f^2(x) + 6 có đúng bốn nghiệm thực phân biệt.

Đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài