Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm 2024 — Trường THPT chuyên Đại học VinhMã đề 132

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho dãy số (un)(u_n) với un=2n3n+2u_n = \frac{2n}{3n+2}, nNn \in \mathbb{N}^*. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    u2<1\displaystyle u_2 < 1

  2. B

    u2>12\displaystyle u_2 > \frac{1}{2}

  3. C

    u2<0\displaystyle u_2 < 0

  4. D

    u2=13\displaystyle u_2 = \frac{1}{3}

Câu 2

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x1x+1y = \frac{2x-1}{-x+1} có phương trình là

  1. A

    x=2\displaystyle x = -2

  2. B

    y=1\displaystyle y = 1

  3. C

    y=2\displaystyle y = -2

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 3

Cho khối trụ có thể tích 12π12\pi và chiều cao bằng 33. Diện tích xung quanh của khối trụ đã cho bằng

  1. A

    12π\displaystyle 12\pi

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    6π\displaystyle 6\pi

Câu 4

Có bao nhiêu cách chọn 44 bạn học sinh từ một tổ có 1010 học sinh?

  1. A

    5.040\displaystyle 5.040

  2. B

    24\displaystyle 24

  3. C

    210\displaystyle 210

  4. D

    40\displaystyle 40

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm M(2;1;0)M(-2; 1; 0) và có một vectơ pháp tuyến n=(1;3;4)\vec{n} = (1; -3; -4)

  1. A

    2x+y5=0\displaystyle -2x + y - 5 = 0

  2. B

    x3y4z5=0\displaystyle x - 3y - 4z - 5 = 0

  3. C

    2x+y+5=0\displaystyle -2x + y + 5 = 0

  4. D

    x3y4z+5=0\displaystyle x - 3y - 4z + 5 = 0

Câu 6

Thể tích khối nón có góc ở đỉnh 6060^\circ và độ dài đường sinh 232\sqrt{3} bằng

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    9π\displaystyle 9\pi

  4. D

    3π\displaystyle 3\pi

Câu 7

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật với AB=3aAB = 3a, BC=aBC = a. Cạnh bên SD=2aSD = 2aSDSD vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng

  1. A

    2a3\displaystyle 2a^3

  2. B

    6a3\displaystyle 6a^3

  3. C

    a3\displaystyle a^3

  4. D

    12a3\displaystyle 12a^3

Câu 8

Đồ thị trong hình vẽ bên là của một trong bốn hàm số dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

Đồ thị trong hình vẽ bên
  1. A

    y=x32x+12\displaystyle y = x^3 - 2x + \frac{1}{2}

  2. B

    y=x4+2x2+12\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 + \frac{1}{2}

  3. C

    y=2x+2x+1\displaystyle y = \frac{2x+2}{-x+1}

  4. D

    y=x+1x+2\displaystyle y = \frac{x+1}{x+2}

Câu 9

Cho hai số phức z1=23iz_1 = 2 - 3iz2=3+iz_2 = 3 + i. Phần ảo của số phức z1+z2z_1 + z_2

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 10

Cho hàm số f(x)=x1xf(x) = x - \frac{1}{\sqrt{x}}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=2x2x2+C\displaystyle \int f(x) dx = 2x^2 - \frac{\sqrt{x}}{2} + C

  2. B

    f(x)dx=x222x+C\displaystyle \int f(x) dx = \frac{x^2}{2} - 2\sqrt{x} + C

  3. C

    f(x)dx=x22x+C\displaystyle \int f(x) dx = \frac{x^2}{2} - \sqrt{x} + C

  4. D

    f(x)dx=x22+2x+C\displaystyle \int f(x) dx = \frac{x^2}{2} + 2\sqrt{x} + C

Câu 11

Số phức z=3+iz = -3 + i có điểm biểu diễn là điểm nào trong hình bên?

Hình vẽ hệ trục tọa độ Oxy với các điểm P, N, Q, M
  1. A

    N\displaystyle N

  2. B

    Q\displaystyle Q

  3. C

    P\displaystyle P

  4. D

    M\displaystyle M

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Bảng xét dấu: y′ < 0 trên (−∞; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 1); y′ không xác định tại x = 1; y′ < 0 trên (1; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; 4); y′ = 0 tại x = 4; y′ > 0 trên (4; +∞).

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0; 2)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (1; 2)

Câu 13

Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    sin2xdx=2cos2x+C\displaystyle \int \sin 2x dx = 2\cos 2x + C

  2. B

    sin2xdx=12cos2x+C\displaystyle \int \sin 2x dx = -\dfrac{1}{2}\cos 2x + C

  3. C

    sin2xdx=2cos2x+C\displaystyle \int \sin 2x dx = -2\cos 2x + C

  4. D

    sin2xdx=12cos2x+C\displaystyle \int \sin 2x dx = \dfrac{1}{2}\cos 2x + C

Câu 14

Với a,ba, b là các số thực tùy ý lớn hơn 11 thỏa mãn loga2logb2\log_{a} 2 \leq \log_{b} 2, khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    ab\displaystyle a \geq b

  2. B

    ab\displaystyle a \leq b

  3. C

    a<b\displaystyle a < b

  4. D

    a>b\displaystyle a > b

Câu 15

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịch biến trên (−1; 1), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −2.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên [2;1][-2; 1]

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 16

Đạo hàm của hàm số y=432xy = 4^{3-2x}

  1. A

    y=2.432xln4\displaystyle y' = 2.4^{3-2x} \ln 4

  2. B

    y=2.432xln4\displaystyle y' = -2.4^{3-2x} \ln 4

  3. C

    y=432xln4\displaystyle y' = 4^{3-2x} \ln 4

  4. D

    y=2.432x\displaystyle y' = -2.4^{3-2x}

Câu 17

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(4;2;3)M(4; -2; 3). Tọa độ của điểm MM' đối xứng với MM qua mặt phẳng (Oxz)(Oxz)

  1. A

    (4;2;3)\displaystyle (4; 2; 3)

  2. B

    (4;2;3)\displaystyle (-4; -2; -3)

  3. C

    (4;0;3)\displaystyle (4; 0; 3)

  4. D

    (4;2;3)\displaystyle (-4; 2; -3)

Câu 18

Cho 12f(x)dx=3\int_{1}^{2} f(x) dx = 312g(x)dx=2\int_{1}^{2} g(x) dx = 2. Tích phân 12(f(x)2g(x))dx\int_{1}^{2} (f(x) - 2g(x)) dx bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 19

Tập nghiệm của bất phương trình log2(x+1)>3\log_{2}(x+1) > 3

  1. A

    (8;+)\displaystyle (8; +\infty)

  2. B

    (9;+)\displaystyle (9; +\infty)

  3. C

    (;8)\displaystyle (-\infty; 8)

  4. D

    (7;+)\displaystyle (7; +\infty)

Câu 20

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x)+32=0f(x) + \frac{3}{2} = 0

Đồ thị hàm số bậc bốn $y = f(x)$
  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    2

  4. D

    0

Câu 21

Tập xác định của hàm số y=(2x3)14y = (2x - 3)^{\frac{1}{4}}

  1. A

    [32;+)\displaystyle \left[\frac{3}{2}; +\infty\right)

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    R{32}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{\frac{3}{2}\right\}

  4. D

    (32;+)\displaystyle \left(\frac{3}{2}; +\infty\right)

Câu 22

Tập nghiệm của bất phương trình 32x3133^{2x-3} \leq \frac{1}{3}

  1. A

    (;1]\displaystyle (-\infty; 1]

  2. B

    [1;+)\displaystyle [1; +\infty)

  3. C

    (;2]\displaystyle (-\infty; 2]

  4. D

    [2;+)\displaystyle [2; +\infty)

Câu 23

Nếu 12f(x)dx=3\int_{1}^{2} f(x)dx = 331f(x)dx=2\int_{3}^{1} f(x)dx = 2 thì 23f(x)dx\int_{2}^{3} f(x)dx bằng

  1. A

    5

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1

Câu 24

Cho khối lăng trụ đều ABC.ABCABC.A'B'C'AB=2aAB = 2a, AA=a3AA' = a\sqrt{3}. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    3a34\displaystyle \frac{3a^{3}}{4}

  2. B

    a3\displaystyle a^{3}

  3. C

    9a3\displaystyle 9a^{3}

  4. D

    3a3\displaystyle 3a^{3}

Câu 25

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):2x+my+3z5=0(P): 2x + my + 3z - 5 = 0(Q):nx8y6z+2=0(Q): nx - 8y - 6z + 2 = 0. Cho biết (P)//(Q)(P) // (Q), tổng m+nm + n bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    4

  3. C

    2

  4. D

    0

Câu 26

Cho hai số phức z1=2iz_{1} = 2 - iz2=1+iz_{2} = 1 + i. Môđun của số phức z1+z2z_{1} + \overline{z}_{2} bằng

  1. A

    13\displaystyle \sqrt{13}

  2. B

    3

  3. C

    5\displaystyle \sqrt{5}

  4. D

    1

Câu 27

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(3;1;2)M(-3; -1; 2) và đường thẳng d:x21=y+12=z3d: \frac{x - 2}{1} = \frac{y + 1}{-2} = \frac{z}{3}. Mặt phẳng (P)(P) đi qua MM và vuông góc với dd có phương trình là

  1. A

    x+2y+z+3=0\displaystyle x + 2y + z + 3 = 0

  2. B

    x2y+3z5=0\displaystyle x - 2y + 3z - 5 = 0

  3. C

    3x+3y+z+10=0\displaystyle 3x + 3y + z + 10 = 0

  4. D

    x2y+3z+5=0\displaystyle x - 2y + 3z + 5 = 0

Câu 28

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=2(x21)(x+2)f'(x) = 2(x^{2} - 1)(x + 2) với mọi xRx \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu?

  1. A

    0

  2. B

    2

  3. C

    1

  4. D

    3

Câu 29

Biết đường thẳng y=2x+1y = 2x + 1 cắt đồ thị hàm số y=x3+x23x+4y = x^{3} + x^{2} - 3x + 4 tại hai điểm phân biệt A,BA, B. Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A

    45\displaystyle 4\sqrt{5}

  2. B

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

  3. C

    20

  4. D

    4

Câu 30

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm I(1;0;2)I(1; 0; -2) và mặt phẳng (P):2xy2z+3=0(P): 2x - y - 2z + 3 = 0. Phương trình mặt cầu tâm II tiếp xúc với (P)(P)

  1. A

    (x+1)2+y2+(z2)2=3\displaystyle (x + 1)^{2} + y^{2} + (z - 2)^{2} = 3

  2. B

    (x1)2+y2+(z+2)2=9\displaystyle (x - 1)^{2} + y^{2} + (z + 2)^{2} = 9

  3. C

    (x+1)2+y2+(z2)2=9\displaystyle (x + 1)^{2} + y^{2} + (z - 2)^{2} = 9

  4. D

    (x1)2+y2+(z2)2=3\displaystyle (x - 1)^{2} + y^{2} + (z - 2)^{2} = 3

Câu 31

Cho các số thực dương a,ba, b khác 11 thỏa mãn a4=b3aa^{4} = b^{3}\sqrt{a}, giá trị của logab\log_{a} b bằng

  1. A

    53\displaystyle \dfrac{5}{3}

  2. B

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

  3. C

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  4. D

    76\displaystyle \dfrac{7}{6}

Câu 32

Gọi z1,z2z_{1}, z_{2} là hai nghiệm phức của phương trình z22z+4=0z^{2} - 2z + 4 = 0M,NM, N lần lượt là điểm biểu diễn của z1,z2z_{1}, z_{2} trên mặt phẳng tọa độ. Gọi PP là điểm có hoành độ dương sao cho tam giác MNPMNP đều, tọa độ của PP

  1. A

    (4;0)\displaystyle (4; 0)

  2. B

    (3;0)\displaystyle (3; 0)

  3. C

    (23;0)\displaystyle (2\sqrt{3}; 0)

  4. D

    (3;0)\displaystyle (\sqrt{3}; 0)

Câu 33

66 học sinh gồm 22 học sinh lớp 12A12A, 22 học sinh lớp 12B12B22 học sinh lớp 12C12C của trường THPT XX tham gia kỳ phỏng vấn tuyển sinh của trường đại học YY. Các học sinh này được phân công ngẫu nhiên vào 33 phòng, mỗi phòng có 22 học sinh. Xác suất để không có hai học sinh cùng lớp nào được phân công vào cùng một phòng bằng

  1. A

    815\displaystyle \dfrac{8}{15}

  2. B

    45\displaystyle \dfrac{4}{5}

  3. C

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

  4. D

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

Câu 34

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}. Biết hàm y=f(x)y = f'(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Khẳng định nào dưới đây sai?

đồ thị hàm $y = f'(x)$
  1. A

    f(1)<f(1)\displaystyle f(-1) < f(1)

  2. B

    f(0)<f(1)\displaystyle f(0) < f(1)

  3. C

    f(1)<f(4)\displaystyle f(-1) < f(4)

  4. D

    f(4)<f(0)\displaystyle f(4) < f(0)

Câu 35

Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền (H)(H) (phần màu xám trong hình vẽ bên) quanh trục ACAC. Biết rằng AC=2 cmAC = 2\text{ cm}, BB là trung điểm ACAC, miền (H)(H) được giới hạn bởi đoạn thẳng BCBC và các cung tròn bán kính 1 cm1\text{ cm} có tâm AABB. Thể tích của vật trang trí đó gần nhất với kết quả nào sau đây?

miền $(H)$ phần màu xám giới hạn bởi đoạn thẳng $BC$ và các cung tròn
  1. A

    2,9 cm3\displaystyle 2,9\text{ cm}^{3}

  2. B

    3,5 cm3\displaystyle 3,5\text{ cm}^{3}

  3. C

    1,7 cm3\displaystyle 1,7\text{ cm}^{3}

  4. D

    4,2 cm3\displaystyle 4,2\text{ cm}^{3}

Câu 36

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại CC với AC=2aAC = 2a, BC=4aBC = 4a. Cạnh bên SC=aSC = aSC(ABC)SC \perp (ABC). Gọi MM là trung điểm ACAC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SMSMABAB bằng

  1. A

    4a3\displaystyle \dfrac{4a}{3}

  2. B

    a3\displaystyle \dfrac{a}{3}

  3. C

    2a3\displaystyle \dfrac{2a}{3}

  4. D

    a\displaystyle a

Câu 37

Cho hình hộp đứng ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, AA=a2AA' = a\sqrt{2}. Góc giữa đường thẳng ACAC' và mặt phẳng (BCCB)(BCC'B') bằng

  1. A

    90\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Câu 38

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA=22aSA = 2\sqrt{2}aSA(ABC)SA \perp (ABC). Biết AB=aAB = a, AC=a3AC = a\sqrt{3}, BAC^=150\widehat{BAC} = 150^{\circ}. Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng

  1. A

    2a\displaystyle 2a

  2. B

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  3. C

    3a\displaystyle 3a

  4. D

    a7\displaystyle a\sqrt{7}

Câu 39

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm trên (0;+)(0;+\infty) và thỏa mãn 2x2+f(x)=2xf(x)2x^2 + f(x) = 2xf'(x) với mọi x>0x > 0. Biết f(1)=1f(1) = 1, giá trị của f(9)f(9) bằng

  1. A

    55\displaystyle 55

  2. B

    52\displaystyle 52

  3. C

    523\displaystyle \frac{52}{3}

  4. D

    49\displaystyle 49

Câu 40

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;1)A(1; 2; -1), đường thẳng d:x31=y33=z2d: \frac{x - 3}{1} = \frac{y - 3}{3} = \frac{z}{2} và mặt phẳng (P):x+yz+3=0(P): x + y - z + 3 = 0. Đường thẳng Δ\Delta đi qua AA, cắt dd và song song với (P)(P) có phương trình là

  1. A

    x+23=y42=z+21\displaystyle \frac{x + 2}{3} = \frac{y - 4}{-2} = \frac{z + 2}{1}

  2. B

    x+12=y11=z+43\displaystyle \frac{x + 1}{2} = \frac{y - 1}{1} = \frac{z + 4}{3}

  3. C

    x+32=y1=z+73\displaystyle \frac{x + 3}{-2} = \frac{y}{-1} = \frac{z + 7}{-3}

  4. D

    x11=y22=z+11\displaystyle \frac{x - 1}{1} = \frac{y - 2}{-2} = \frac{z + 1}{-1}

Câu 41

Trên tập số phức xét phương trình z2+2mz+4m+8=0z^2 + 2mz + 4m + 8 = 0 (mR)(m \in \mathbb{R}). Khi phương trình không có nghiệm thực, gọi z1,z2z_1, z_2 là hai nghiệm phức của phương trình. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=z12z22P = |z_1^2 - z_2^2| bằng

  1. A

    128\displaystyle 128

  2. B

    322\displaystyle 32\sqrt{2}

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    123\displaystyle 12\sqrt{3}

Câu 42

Cho hàm số đa thức y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị y=f(x)y = f(x), y=xf(x2)y = xf(x^2) và các đường thẳng x=0x = 0, x=1x = 1 bằng 1110\frac{11}{10}. Tích phân 01xf(x)dx\int_{0}^{1} xf'(x) dx bằng

Đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    45\displaystyle \frac{4}{5}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 43

Có bao nhiêu số nguyên dương mm sao cho ứng với mỗi giá trị của mm, bất phương trình (3x22mx)(log3x2log2(x+1))0\left(3^{x^2} - 2^{mx}\right)\left(\log_3 x^2 - \log_2(x + 1)\right) \le 0 có đúng 99 nghiệm nguyên?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 44

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x3)2+(y+1)2+(z2)2=20(S): (x - 3)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 20, mặt phẳng (P):2x2y+z1=0(P): 2x - 2y + z - 1 = 0 và đường thẳng d:x13=y2=z+21d: \frac{x - 1}{3} = \frac{y}{-2} = \frac{z + 2}{-1}. Gọi Δ\Delta là đường thẳng nằm trong (P)(P), vuông góc với dd và cắt (S)(S) theo dây cung có độ dài lớn nhất. Hỏi Δ\Delta đi qua điểm nào trong các điểm sau?

  1. A

    (1;1;1)\displaystyle (-1; -1; 1)

  2. B

    (5;6;3)\displaystyle (5; 6; 3)

  3. C

    (4;4;1)\displaystyle (-4; -4; 1)

  4. D

    (8;11;7)\displaystyle (8; 11; 7)

Câu 45

Xét các số phức zz, ww thỏa mãn z=3|z| = 3, z+iw=5|z + i\overline{w}| = 5zwzw là một số thực. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=w+iP = |w + i| bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 46

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x). Biết hàm y=f(x)y = f'(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của mm để hàm số y=f(x+mx)y = f\left(\left|x + \frac{m}{x}\right|\right) có đúng 66 điểm cực trị?

Đồ thị hàm số y = f'(x)
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 47

Cho hàm số f(x)=x+1x2f(x) = \frac{x+1}{x-2}. Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình f(x+m)+2=x\left|f(x+m) + 2\right| = x có đúng 22 nghiệm phân biệt?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 48

Một viên đá quý có dạng hình chóp đều, đáy là hình vuông cạnh 66 mm và chiều cao 66 mm. Nhà chế tác tạo hình cho viên đá quý để gắn vào sản phẩm đã được đặt hàng. Ông cắt viên đá theo các mặt phẳng đi qua tâm của đáy, lần lượt song song với các cạnh đáy và vuông góc với các mặt bên để thu được viên đá hoàn thiện (phần được tô màu xám trong hình vẽ tham khảo bên). Thể tích của viên đá hoàn thiện gần nhất với kết quả nào sau đây?

Hình minh họa viên đá quý hoàn thiện (phần tô màu xám)
  1. A

    52 mm3\displaystyle 52\text{ mm}^3

  2. B

    38 mm3\displaystyle 38\text{ mm}^3

  3. C

    46 mm3\displaystyle 46\text{ mm}^3

  4. D

    60 mm3\displaystyle 60\text{ mm}^3

Câu 49

Có bao nhiêu giá trị nguyên của x[0;2024]x \in [0; 2024] sao cho với mỗi xx tồn tại đúng 22 giá trị nguyên của yy thỏa mãn 2x2y+812log2(x2y)2^{x-2y} + 8 \leq 12\log_2(x-2y)?

  1. A

    2024\displaystyle 2024

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    1013\displaystyle 1013

  4. D

    1012\displaystyle 1012

Câu 50

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm C(0;0;3)C(0; 0; 3) và hai điểm A,BA, B lần lượt thay đổi trên hai trục Ox,OyOx, Oy (A,BA, B khác OO) sao cho OA+OB=2OA + OB = 2. Gọi II là tâm của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABCOABC. Biết rằng II luôn chạy trên các cạnh của một tứ giác cố định, diện tích của tứ giác đó bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    1\displaystyle 1

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài