Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm 2024 — Sở GD&ĐT tỉnh Bà Rịa — Vũng TàuMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 5); f′(x) = 0 tại x = 5; f′(x) < 0 trên (5; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; 0) và (5; +∞), đồng biến trên (0; 5), đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = 4, đạt cực đại tại x = 5 với f(5) = 5.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  2. B

    (0;5)\displaystyle (0;5)

  3. C

    (5;+)\displaystyle (5;+\infty)

  4. D

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

Câu 2

Cho hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+dy = ax^3 + bx^2 + cx + d (a,b,c,dR)(a,b,c,d \in \mathbb{R}) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Đồ thị hàm số bậc ba $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 3

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có công bội là 22u3=2u_3 = 2. Số hạng đầu tiên của cấp số nhân là

  1. A

    u1=14\displaystyle u_1 = \dfrac{1}{4}

  2. B

    u1=1\displaystyle u_1 = 1

  3. C

    u1=12\displaystyle u_1 = \dfrac{1}{2}

  4. D

    u1=4\displaystyle u_1 = 4

Câu 4

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C', biết thể tích của khối chóp A.ABCA'.ABC bằng 2424. Thể tích của khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng

  1. A

    48\displaystyle 48

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    72\displaystyle 72

Câu 5

Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

Đồ thị hàm số trùng phương
  1. A

    y=x4+2x2\displaystyle y = -x^4 + 2x^2

  2. B

    y=x4+2x2\displaystyle y = x^4 + 2x^2

  3. C

    y=x42x2\displaystyle y = -x^4 - 2x^2

  4. D

    y=x42x2\displaystyle y = x^4 - 2x^2

Câu 6

Đạo hàm của hàm số y=log2(x21)y = \log_2(x^2 - 1)

  1. A

    y=2x(x21)ln2\displaystyle y' = \dfrac{2x}{(x^2 - 1)\ln 2}

  2. B

    y=x21ln2\displaystyle y' = \dfrac{x^2 - 1}{\ln 2}

  3. C

    y=xx21\displaystyle y' = \dfrac{x}{x^2 - 1}

  4. D

    y=2xx21\displaystyle y' = \dfrac{2x}{x^2 - 1}

Câu 7

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 33. (tham khảo hình vẽ)

Hình lập phương

Khoảng cách giữa hai đường thẳng BDBDCBCB' bằng

  1. A

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  2. B

    6\displaystyle \sqrt{6}

  3. C

    3\displaystyle \sqrt{3}

  4. D

    322\displaystyle \dfrac{3\sqrt{2}}{2}

Câu 8

Tập nghiệm của bất phương trình log2(x1)<3\log_2 (x-1) < 3 là:

  1. A

    (1;10)\displaystyle (1;10)

  2. B

    (;10)\displaystyle (-\infty;10)

  3. C

    (;9)\displaystyle (-\infty;9)

  4. D

    (1;9)\displaystyle (1;9)

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(2;4;2)\vec{a}=(2;4;-2)b=(1;2;3)\vec{b}=(1;-2;3). Tích vô hướng của hai vectơ a\vec{a}b\vec{b} bằng

  1. A

    12\displaystyle -12

  2. B

    30\displaystyle 30

  3. C

    22\displaystyle -22

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của f(x)f'(x) như sau

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 5); f′(x) = 0 tại x = 5; f′(x) > 0 trên (5; +∞).

Số điểm cực đại của hàm số y=f(x)y=f(x)

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 11

Cho biết loga3=5\log_a 3 = 5, khi đó P=loga(3a5)P = \log_a (3a^5) bằng

  1. A

    P=10\displaystyle P=10

  2. B

    P=25\displaystyle P=25

  3. C

    P=12\displaystyle P=12

  4. D

    P=125\displaystyle P=125

Câu 12

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Đồ thị hàm số bậc ba $y=f(x)$

Số điểm cực trị của hàm số g(x)=2f(x)g(x)=2f(x)

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 13

Cho biết 11(1+f(x))dx=3\int_{-1}^{1}(1+f(x))dx = 313f(x)dx=3\int_{1}^{3}f(x)dx = 3. Biểu thức 13f(x)dx\int_{-1}^{3}f(x)dx bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 14

Khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 22 và cạnh bên bằng 33 thì có thể tích là

  1. A

    V=32\displaystyle V=3\sqrt{2}

  2. B

    V=2\displaystyle V=\sqrt{2}

  3. C

    V=3\displaystyle V=\sqrt{3}

  4. D

    V=33\displaystyle V=3\sqrt{3}

Câu 15

Có bao nhiêu đoạn thẳng mà hai đầu mút của đoạn thẳng đó được lấy từ các đỉnh của một bát giác đều?

  1. A

    56

  2. B

    28

  3. C

    20

  4. D

    16

Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC với A(1;2;0)A(-1;2;0), B(3;1;2)B(3;1;2), C(2;0;1)C(-2;0;1). Tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC

  1. A

    (0;1;1)\displaystyle (0;-1;1)

  2. B

    (1;0;1)\displaystyle (1;0;-1)

  3. C

    (0;1;1)\displaystyle (0;1;-1)

  4. D

    (0;1;1)\displaystyle (0;1;1)

Câu 17

Hàm số y=x3(4x)y = x^3(4 - x) nghịch biến trên khoảng

  1. A

    (0;4)\displaystyle (0;4)

  2. B

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  3. C

    (;+)\displaystyle (-\infty;+\infty)

  4. D

    (;3)\displaystyle (-\infty;3)

Câu 18

Cho hình nón có chiều cao h=3h = 3 và bán kính đáy r=4r = 4. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng

  1. A

    36π\displaystyle 36\pi

  2. B

    16π\displaystyle 16\pi

  3. C

    28π\displaystyle 28\pi

  4. D

    20π\displaystyle 20\pi

Câu 19

Cho khối cầu có thể tích bằng 36π36\pi. Diện tích của mặt cầu là

  1. A

    12π\displaystyle 12\pi

  2. B

    24π\displaystyle 24\pi

  3. C

    48π\displaystyle 48\pi

  4. D

    36π\displaystyle 36\pi

Câu 20

Đạo hàm của hàm số y=2xy = \sqrt{2^x}

  1. A

    y=2x2ln2\displaystyle y' = \sqrt{2^{x-2}} \cdot \ln 2

  2. B

    y=2xln2\displaystyle y' = \sqrt{2^x} \cdot \ln 2

  3. C

    y=2xln2\displaystyle y' = 2^x \cdot \ln \sqrt{2}

  4. D

    y=2xln2\displaystyle y' = \dfrac{\sqrt{2^x}}{\ln \sqrt{2}}

Câu 21

Biết rằng f(x)dx=sinxx22+C\int f(x) \mathrm{d}x = \sin x - \dfrac{x^2}{2} + C. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)=cosx+x\displaystyle f(x) = -\cos x + x

  2. B

    f(x)=cosxx36\displaystyle f(x) = -\cos x - \dfrac{x^3}{6}

  3. C

    f(x)=cosxx\displaystyle f(x) = \cos x - x

  4. D

    f(x)=cosxx22\displaystyle f(x) = \cos x - \dfrac{x^2}{2}

Câu 22

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;2;3)I(1;2;3) và tiếp xúc trục hoành. Phương trình của mặt cầu (S)(S)

  1. A

    (x1)2+(y2)2+(z3)2=13\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 13

  2. B

    (x1)2+(y2)2+(z3)2=13\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = \sqrt{13}

  3. C

    (x1)2+(y2)2+(z3)2=1\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 1

  4. D

    (x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=1\displaystyle (x+1)^2 + (y+2)^2 + (z+3)^2 = 1

Câu 23

Cho a,ba, b là các số thực dương khác 11 thỏa mãn logab=2\log_a b = 2. Giá trị P=loga2b+logab2b5P = \log_{a^2} b + \log_{ab^2} b^5 bằng

  1. A

    P=5\displaystyle P = 5

  2. B

    P=3\displaystyle P = 3

  3. C

    P=4\displaystyle P = 4

  4. D

    P=2\displaystyle P = 2

Câu 24

Với a,ba, b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn a,ba, b khác 11, giá trị của biểu thức P=logab3logba4P = \log_{\sqrt{a}} b^3 \cdot \log_b a^4 bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 25

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;1;1)A(2;1;-1), B(3;1;2)B(3;1;-2). Số đo góc OAB^\widehat{OAB}

  1. A

    1350\displaystyle 135^0

  2. B

    600\displaystyle 60^0

  3. C

    1500\displaystyle 150^0

  4. D

    1200\displaystyle 120^0

Câu 26

Biết đường thẳng y=3x5y = 3x - 5 cắt đồ thị hàm số y=x+1x2y = \dfrac{x+1}{x-2} tại hai điểm phân biệt A,BA, B. Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A

    5\displaystyle \sqrt{5}

  2. B

    10\displaystyle \sqrt{10}

  3. C

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

  4. D

    210\displaystyle 2\sqrt{10}

Câu 27

Hàm số y=x42x2+2024y = x^4 - 2x^2 + 2024 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  2. B

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  3. C

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

Câu 28

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x4+2x2+2y = -x^4 + 2x^2 + 2

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 29

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm A(3;0;0)A(3;0;0), B(0;2;0)B(0;-2;0), C(0;0;1)C(0;0;1) có phương trình là

  1. A

    3x2y+z1=0\displaystyle 3x - 2y + z - 1 = 0

  2. B

    2x3y+6z6=0\displaystyle 2x - 3y + 6z - 6 = 0

  3. C

    3x2y+z+1=0\displaystyle 3x - 2y + z + 1 = 0

  4. D

    2x3y+6z+6=0\displaystyle 2x - 3y + 6z + 6 = 0

Câu 30

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Biết hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R}F(2)=12,F(4)=6F(-2) = -12, F(4) = -6. Tích phân 24f(x)dx\int_{-2}^{4} f(x) dx bằng

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 31

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x1x2y = \dfrac{3x-1}{x-2} có phương trình là

  1. A

    y=2\displaystyle y = 2

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    y=12\displaystyle y = -\dfrac{1}{2}

  4. D

    y=3\displaystyle y = 3

Câu 32

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu có tâm A(2;1;1)A(2;1;1) và đi qua điểm B(5;1;3)B(5;1;-3) có phương trình là

  1. A

    (x+2)2+(y+1)2+(z+1)2=25\displaystyle (x+2)^2 + (y+1)^2 + (z+1)^2 = 25

  2. B

    (x2)2+(y1)2+(z1)2=25\displaystyle (x-2)^2 + (y-1)^2 + (z-1)^2 = 25

  3. C

    (x+2)2+(y+1)2+(z+1)2=5\displaystyle (x+2)^2 + (y+1)^2 + (z+1)^2 = 5

  4. D

    (x2)2+(y1)2+(z1)2=5\displaystyle (x-2)^2 + (y-1)^2 + (z-1)^2 = 5

Câu 33

Từ một nhóm học sinh gồm 88 nam và 77 nữ, chọn ngẫu nhiên 55 học sinh. Xác suất để 55 học sinh được chọn có cả nam và nữ mà nam nhiều hơn nữ bằng

  1. A

    82143\displaystyle \dfrac{82}{143}

  2. B

    60143\displaystyle \dfrac{60}{143}

  3. C

    238429\displaystyle \dfrac{238}{429}

  4. D

    210429\displaystyle \dfrac{210}{429}

Câu 34

Tập nghiệm của bất phương trình log2(x+1)+log12(5x)>0\log_2(x+1) + \log_{\frac{1}{2}}(5-x) > 0

  1. A

    (1;5)\displaystyle (-1;5)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  3. C

    (1;3)\displaystyle (-1;3)

  4. D

    (2;5)\displaystyle (2;5)

Câu 35

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x23x+1xf(x) = x^2 - 3x + \dfrac{1}{x}

  1. A

    2x31x2+C\displaystyle 2x - 3 - \dfrac{1}{x^2} + C

  2. B

    13x332x2+lnx+C\displaystyle \dfrac{1}{3}x^3 - \dfrac{3}{2}x^2 + \ln|x| + C

  3. C

    13x3+32x2+lnx+C\displaystyle \dfrac{1}{3}x^3 + \dfrac{3}{2}x^2 + \ln|x| + C

  4. D

    13x3+32x2+lnx+C\displaystyle \dfrac{1}{3}x^3 + \dfrac{3}{2}x^2 + \ln|x| + C

Câu 36

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số mm để đồ thị hàm số y=x44(m+1)3x3+2mx2y = x^4 - \dfrac{4(m+1)}{3}x^3 + 2mx^2 có hai điểm cực trị cùng nằm trên trục hoành?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 37

Cho y=f(x),y=g(x)y = f(x), y = g(x) lần lượt là các hàm số đa thức bậc ba và bậc nhất có đồ thị như hình vẽ. Biết tung độ của AACC lần lượt là 74\dfrac{7}{4}43\dfrac{4}{3}. Hình phẳng được đánh dấu có diện tích bằng 403\dfrac{40}{3}. Giá trị của tích phân 12[f(x)x]dx\int_{1}^{2} [f(x) - x] dx bằng

Đồ thị hàm số y = f(x) và y = g(x) với hình phẳng được đánh dấu
  1. A

    716\displaystyle \dfrac{-7}{16}

  2. B

    932\displaystyle \dfrac{-9}{32}

  3. C

    916\displaystyle \dfrac{-9}{16}

  4. D

    732\displaystyle \dfrac{-7}{32}

Câu 38

Đặt a=log23a = \log_2 3, b=log53b = \log_5 3. Biết rằng log645=a(m+nb)b(a+p)\log_6 45 = \frac{a(m + nb)}{b(a + p)}, với m,n,pZm,n,p \in \mathbb{Z}. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  1. A

    m+n+p=4\displaystyle m + n + p = 4

  2. B

    2m+n+p=4\displaystyle 2m + n + p = 4

  3. C

    mn+p=4\displaystyle m - n + p = 4

  4. D

    2m+np=4\displaystyle 2m + n - p = 4

Câu 39

Cho mặt cầu (S)(S) có bán kính R=3R = 3. Gọi (T)(T) là hình trụ có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (S)(S) và có thiết diện qua trục của (T)(T) lớn nhất. Diện tích toàn phần của hình trụ (T)(T) bằng

  1. A

    Stp=273π\displaystyle S_{tp} = 27\sqrt{3}\pi

  2. B

    Stp=18π\displaystyle S_{tp} = 18\pi

  3. C

    Stp=183π\displaystyle S_{tp} = 18\sqrt{3}\pi

  4. D

    Stp=27π\displaystyle S_{tp} = 27\pi

Câu 40

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của yy để tập nghiệm của bất phương trình (log2x2)(2xy)<0(\log_2 x - 2)(2^x - y) < 0 có ít nhất 1 số nguyên và không quá 7 số nguyên?

  1. A

    2024\displaystyle 2024

  2. B

    4.032\displaystyle 4.032

  3. C

    4.096\displaystyle 4.096

  4. D

    4.071\displaystyle 4.071

Câu 41

Trong không gian OxyzOxyz, gọi (C)(C) là đường tròn giao của mặt cầu (S):x2+(y1)2+(z1)2=4(S): x^2 + (y - 1)^2 + (z - 1)^2 = 4 và mặt phẳng (P):x+y+z+1=0(P): x + y + z + 1 = 0. Mặt cầu đi qua điểm A(1;2;1)A(-1;2;1) và chứa đường tròn (C)(C) có bán kính là

  1. A

    R=3\displaystyle R = \sqrt{3}

  2. B

    R=217\displaystyle R = \frac{\sqrt{21}}{7}

  3. C

    R=213\displaystyle R = \frac{\sqrt{21}}{3}

  4. D

    R=2\displaystyle R = 2

Câu 42

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R} thỏa mãn 3f(3x)2xf(x2)=24x4x393f(3x) - 2xf(x^2) = 24x - 4x^3 - 9 với mọi xRx \in \mathbb{R}f(1)=1f(1) = -1. Giá trị 13xf(x)dx\int_{1}^{3} xf'(x)dx bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 43

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −1) và (0; 1), nghịch biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 3, đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = −1, đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 3.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(x)ef(x)+3=mf(x) - e^{f(x)+3} = m có 4 nghiệm phân biệt?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 44

Có tất cả bao nhiêu cặp số nguyên (x;y)(x;y) thỏa mãn log3(x+3y)+x2+3y2+4xyxy=0\log_3(x + 3y) + x^2 + 3y^2 + 4xy - x - y = 0x+y>0,x[2024;2024]x + y > 0, x \in [-2024;2024]?

  1. A

    1350\displaystyle 1350

  2. B

    1518\displaystyle 1518

  3. C

    1012\displaystyle 1012

  4. D

    675\displaystyle 675

Câu 45

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật tâm OO. Điểm HH trên cạnh BCBC sao cho BC=3BHBC = 3BH. Biết rằng AB=aAB = a, AD=a3AD = a\sqrt{3}, SC=SD=4a33SC = SD = \frac{4a\sqrt{3}}{3}, SH=SOSH = SO. Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD

  1. A

    V=13a3\displaystyle V = \frac{1}{3}a^3

  2. B

    V=3a3\displaystyle V = \sqrt{3}a^3

  3. C

    V=3a3\displaystyle V = 3a^3

  4. D

    V=a3\displaystyle V = a^3

Câu 46

Trên bức tường cần trang trí một hình phẳng dạng parabol đỉnh SS như hình vẽ, biết OS=AB=4OS = AB = 4 m, OO là trung điểm của ABAB. Parabol trên được chia thành ba phần để sơn ba màu khác nhau với mức chi phí: phần trên là phần kẻ sọc 160.000160.000 đồng/m2^2, phần giữa là hình quạt tâm OO, bán kính 22 m được tô đậm 200.000200.000 đồng/m², phần còn lại 250.000 đồng/m². Tổng chi phí để sơn cả 3 phần gần nhất với số nào sau đây?

hình vẽ parabol đỉnh S đáy AB với phần kẻ sọc phía trên và phần tô đậm phía dưới
  1. A

    1.650.000 đồng

  2. B

    2.055.000 đồng

  3. C

    2.550.000 đồng

  4. D

    1.955.000 đồng

Câu 47

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(3;3;3),B(2;2;2),C(5;4;4)A(3;-3;3), B(-2;2;-2), C(-5;4;-4). Tập hợp tất cả các điểm MM thay đổi thỏa mãn MAMB=32\frac{MA}{MB} = \frac{3}{2} là mặt cầu (S)(S). Gọi (P)(P) là mặt phẳng đi qua điểm CC và cắt mặt cầu (S)(S) theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm nào sau đây?

  1. A

    (1;3;5)\displaystyle (1;3;-5)

  2. B

    (1;0;2)\displaystyle (-1;0;-2)

  3. C

    (1;4;6)\displaystyle (-1;4;-6)

  4. D

    (1;3;4)\displaystyle (1;-3;4)

Câu 48

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm trên khoảng (0;+)(0;+\infty) và thỏa mãn (x2+x)(f(x)1)=x+1f(x)(x^2+x)(f'(x)-1) = x+1-f(x) với mọi x(0;+)x \in (0;+\infty)f(1)=4f(1)=4. Biểu thức I=12(11x2)f(x)dxI = \int_{1}^{2} \left(1 - \frac{1}{x^2}\right) f(x) dx có giá trị bằng

  1. A

    158\displaystyle \frac{15}{8}

  2. B

    32ln2\displaystyle 3 - 2\ln 2

  3. C

    178\displaystyle \frac{17}{8}

  4. D

    1+2ln2\displaystyle 1 + 2\ln 2

Câu 49

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang CBA^=BAD^=90\widehat{CBA} = \widehat{BAD} = 90^\circ, AB=BC=2aAB = BC = 2a, AD=aAD = a. Biết rằng SA=SBSA = SBSCD^=90\widehat{SCD} = 90^\circ. Cạnh bên SASA hợp với đáy một góc 4545^\circ. Gọi φ\varphi là góc giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(ABCD)(ABCD). Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  1. A

    cosφ=431\displaystyle \cos \varphi = \frac{4}{\sqrt{31}}

  2. B

    cosφ=443\displaystyle \cos \varphi = \frac{4}{\sqrt{43}}

  3. C

    cosφ=441\displaystyle \cos \varphi = \frac{4}{\sqrt{41}}

  4. D

    cosφ=433\displaystyle \cos \varphi = \frac{4}{\sqrt{33}}

Câu 50

Các số thực x,yx, y thay đổi thỏa mãn (x2+y2)log2x2+y2+1x+2y=2x+4y1(x^2 + y^2)\log_2 \frac{x^2 + y^2 + 1}{x + 2y} = 2x + 4y - 1. Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P=xy1y+4P = \frac{x - y - 1}{y + 4}. Biểu thức MmM - m có giá trị bằng

  1. A

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  2. B

    32\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{2}

  3. C

    34\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{4}

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài