Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm 2024 — Sở GD&ĐT Sơn LaMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x)
x12+f(x)+00+1+f(x)2\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & & 1 & & & +\infty \\ f(x) & & \nearrow & & & \searrow & & \nearrow \\ & -\infty & & & & & -2 & \\ \hline \end{array}

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=2\displaystyle x = -2

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 2

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz giả sử u=2i+3jk\vec{u} = 2\vec{i} + 3\vec{j} - \vec{k}, khi đó tọa độ véctơ u\vec{u}

  1. A

    (2;3;1)\displaystyle (2; -3; -1)

  2. B

    (2;3;1)\displaystyle (-2; 3; 1)

  3. C

    (2;3;1)\displaystyle (2; 3; -1)

  4. D

    (2;3;1)\displaystyle (2; 3; 1)

Câu 3

Cho 12f(x)dx=3\int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d}x = 323f(x)dx=4\int_{2}^{3} f(x) \mathrm{d}x = -4. Khi đó 13f(x)dx\int_{1}^{3} f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    12\displaystyle -12

  3. C

    7\displaystyle -7

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 4

Biết tích phân 01f(x)dx=3\int_{0}^{1} f(x) \mathrm{d}x = 301g(x)dx=4\int_{0}^{1} g(x) \mathrm{d}x = -4. Khi đó 01[f(x)+g(x)]dx\int_{0}^{1} [f(x) + g(x)] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    7\displaystyle -7

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 5

Với aa là số thực dương tùy ý, log3(9a)\log_{3} \left(\dfrac{9}{a}\right) bằng:

  1. A

    2log3a\displaystyle \dfrac{2}{\log_{3} a}

  2. B

    3+log3a\displaystyle 3 + \log_{3} a

  3. C

    1log3a\displaystyle 1 - \log_{3} a

  4. D

    2log3a\displaystyle 2 - \log_{3} a

Câu 6

Tập xác định của hàm số y=log5xy = \log_{5} x

  1. A

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  2. B

    [2;+)\displaystyle [2; +\infty)

  3. C

    [0;+)\displaystyle [0; +\infty)

  4. D

    (;+)\displaystyle (-\infty; +\infty)

Câu 7

Thể tích của khối lập phương cạnh 4a4a bằng

  1. A

    32a3\displaystyle 32a^{3}

  2. B

    64a3\displaystyle 64a^{3}

  3. C

    8a3\displaystyle 8a^{3}

  4. D

    16a3\displaystyle 16a^{3}

Câu 8

Số phức có phần thực bằng 11 và phần ảo bằng 33

  1. A

    1+3i\displaystyle -1 + 3i

  2. B

    13i\displaystyle -1 - 3i

  3. C

    13i\displaystyle 1 - 3i

  4. D

    1+3i\displaystyle 1 + 3i

Câu 9

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x1x1y = \dfrac{2x - 1}{x - 1} là đường thẳng có phương trình:

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    x=12\displaystyle x = \dfrac{1}{2}

Câu 10

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương
  1. A

    y=x33x2+1\displaystyle y = x^3 - 3x^2 + 1

  2. B

    y=x3+3x2+1\displaystyle y = -x^3 + 3x^2 + 1

  3. C

    y=x4+2x2+1\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 + 1

  4. D

    y=x42x2+1\displaystyle y = x^4 - 2x^2 + 1

Câu 11

Nghiệm của phương trình 52x2=255^{2x-2} = 25

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 12

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=1+2iz = -1 + 2i là điểm nào dưới đây?

  1. A

    N(1;2)\displaystyle N(1; -2)

  2. B

    Q(1;2)\displaystyle Q(1; 2)

  3. C

    M(1;2)\displaystyle M(-1; -2)

  4. D

    P(1;2)\displaystyle P(-1; 2)

Câu 13

Tập hợp nghiệm của bất phương trình log2x>3\log_2 x > 3 là:

  1. A

    S=(8;+)\displaystyle S = (8; +\infty)

  2. B

    S=(0;8)\displaystyle S = (0; 8)

  3. C

    S=(;8)\displaystyle S = (-\infty; 8)

  4. D

    S=(1;8)\displaystyle S = (-1; 8)

Câu 14

Đạo hàm của hàm số y=3xy = 3^x

  1. A

    y=3xln3\displaystyle y' = \frac{3^x}{\ln 3}

  2. B

    y=3xln3\displaystyle y' = 3^x \ln 3

  3. C

    y=3x\displaystyle y' = 3^x

  4. D

    y=x3x1\displaystyle y' = x\cdot 3^{x-1}

Câu 15

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng d:x12=y21=z32d: \frac{x-1}{2} = \frac{y-2}{-1} = \frac{z-3}{2} đi qua điểm nào dưới đây?

  1. A

    Q(2;1;2)\displaystyle Q(2; -1; 2)

  2. B

    M(1;2;3)\displaystyle M(-1; -2; -3)

  3. C

    P(1;2;3)\displaystyle P(1; 2; 3)

  4. D

    N(2;1;2)\displaystyle N(-2; 1; -2)

Câu 16

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+2xf(x) = e^x + 2x

  1. A

    ex2+C\displaystyle e^x - 2 + C

  2. B

    1x+1exx2+C\displaystyle \frac{1}{x+1}e^x - x^2 + C

  3. C

    exx2+C\displaystyle e^x - x^2 + C

  4. D

    ex+x2+C\displaystyle e^x + x^2 + C

Câu 17

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    (2;+)\displaystyle (2; +\infty)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (1; 2)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (-1; 2)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (-1; 1)

Câu 18

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α):2x3y+4z1=0(\alpha): 2x - 3y + 4z - 1 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (α)(\alpha)?

  1. A

    n4=(2;3;4)\displaystyle \vec{n_4} = (-2; 3; 4)

  2. B

    n3=(2;3;4)\displaystyle \vec{n_3} = (2; -3; 4)

  3. C

    n2=(2;3;4)\displaystyle \vec{n_2} = (2; 3; -4)

  4. D

    n1=(2;3;4)\displaystyle \vec{n_1} = (2; 3; 4)

Câu 19

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu có phương trình (x1)2+(y+2)2+(z3)2=4(x-1)^2 + (y+2)^2 + (z-3)^2 = 4. Tìm tọa độ tâm II và bán kính RR của mặt cầu đó.

  1. A

    I(1;2;3);R=2\displaystyle I(1; -2; 3); R = 2

  2. B

    I(1;2;3);R=4\displaystyle I(1; -2; 3); R = 4

  3. C

    I(1;2;3);R=2\displaystyle I(-1; 2; -3); R = 2

  4. D

    I(1;2;3);R=4\displaystyle I(-1; 2; -3); R = 4

Câu 20

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm là f(x)=x(x1)(x+2)2f'(x)=x(x-1)(x+2)^2 xR\forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số là

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 21

Cho khối trụ có bán kính r=2r=2 và chiều cao h=3h=3. Thể tích khối trụ đã cho bằng

  1. A

    6π\displaystyle 6\pi

  2. B

    18π\displaystyle 18\pi

  3. C

    4π\displaystyle 4\pi

  4. D

    12π\displaystyle 12\pi

Câu 22

Cho hình lăng trụ đều ABC.ABCABC.A'B'C'AB=2aAB=2aAA=23aAA'=2\sqrt{3}a (tham khảo hình bên).

Hình lăng trụ đều ABC.A'B'C'

Góc giữa hai đường thẳng ABAB'CCCC' bằng

  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Câu 23

Cho hai số phức z1=1+2iz_1=1+2iz2=4iz_2=4-i. Số phức z1z2z_1-z_2 bằng

  1. A

    33i\displaystyle 3-3i

  2. B

    33i\displaystyle -3-3i

  3. C

    3+3i\displaystyle -3+3i

  4. D

    3+3i\displaystyle 3+3i

Câu 24

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình sau. Số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng y=1y=-1

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x)
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 25

Một tổ 1010 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 33 học sinh trong tổ làm nhiệm vụ trực nhật?

  1. A

    720\displaystyle 720

  2. B

    120\displaystyle 120

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    60\displaystyle 60

Câu 26

Cho hai số phức z=4+2iz=4+2iw=1+iw=1+i. Môđun của số phức z.wˉz.\bar{w} bằng

  1. A

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  2. B

    210\displaystyle 2\sqrt{10}

  3. C

    40\displaystyle 40

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 27

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=3u_1=3 và công bội q=3q=3. Giá trị của u2u_2 bằng

  1. A

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 28

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có chiều cao bằng 55, đáy ABCABC có diện tích bằng 66. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    30\displaystyle 30

Câu 29

Hàm số F(x)=sin(2x+1)F(x)=\sin(2x+1) là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

  1. A

    f4(x)=cos(2x+1)\displaystyle f_4(x)=-\cos(2x+1)

  2. B

    f1(x)=2cos(2x+1)\displaystyle f_1(x)=2\cos(2x+1)

  3. C

    f2(x)=12cos(2x+1)\displaystyle f_2(x)=-\frac{1}{2}\cos(2x+1)

  4. D

    f3(x)=cos(2x+1)\displaystyle f_3(x)=\cos(2x+1)

Câu 30

Cho hình nón có bán kính đáy r=2r=2 và độ dài đường sinh l=7l=7. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

  1. A

    14π3\displaystyle \frac{14\pi}{3}

  2. B

    28π\displaystyle 28\pi

  3. C

    14π\displaystyle 14\pi

  4. D

    28π3\displaystyle \frac{28\pi}{3}

Câu 31

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;3;2)M(-1;3;2) và mặt phẳng (P):x2y+4z+1=0(P): x-2y+4z+1=0. Đường thẳng đi qua MM và vuông góc với (P)(P) có phương trình là

  1. A

    x+11=y32=z21\displaystyle \frac{x+1}{1}=\frac{y-3}{-2}=\frac{z-2}{1}

  2. B

    x11=y+32=z+24\displaystyle \frac{x-1}{1}=\frac{y+3}{-2}=\frac{z+2}{4}

  3. C

    x11=y+32=z+21\displaystyle \frac{x-1}{1}=\frac{y+3}{-2}=\frac{z+2}{1}

  4. D

    x+11=y32=z24\displaystyle \frac{x+1}{1}=\frac{y-3}{-2}=\frac{z-2}{4}

Câu 32

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(0;1;2),B(2;2;3)A(0;1;2), B(2;2;-3). Mặt cầu (S)(S) có tâm II thuộc OxOx và đi qua hai điểm A,BA, B có phương trình

  1. A

    x2+y2+z26x5=0\displaystyle x^{2}+y^{2}+z^{2}-6x-5=0

  2. B

    x2+y2+z26y5=0\displaystyle x^{2}+y^{2}+z^{2}-6y-5=0

  3. C

    x2+y2+z28x+7=0\displaystyle x^{2}+y^{2}+z^{2}-8x+7=0

  4. D

    x2+y2+z22x5=0\displaystyle x^{2}+y^{2}+z^{2}-2x-5=0

Câu 33

Nếu 03f(x)dx=6\int_{0}^{3} f(x) \mathrm{d}x = 6 thì 03[13f(x)+2]dx\int_{0}^{3} \left[ \frac{1}{3}f(x) + 2 \right] \mathrm{d}x bằng?

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 34

Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có chiều cao 3a3a, AB=aAB = a, OO là tâm của đáy (tham khảo hình bên). Tính khoảng cách từ điểm OO đến mặt phẳng (SCD)(SCD).

Hình chóp đều S.ABCD có O là tâm đáy
  1. A

    63737a\displaystyle \frac{6\sqrt{37}}{37}a

  2. B

    22a\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{2}a

  3. C

    33737a\displaystyle \frac{3\sqrt{37}}{37}a

  4. D

    2a\displaystyle \sqrt{2}a

Câu 35

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x+1x2+5y = \frac{x+1}{\sqrt{x^{2}+5}} bằng

  1. A

    305\displaystyle \frac{\sqrt{30}}{5}

  2. B

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  3. C

    55\displaystyle \frac{\sqrt{5}}{5}

  4. D

    2305\displaystyle \frac{2\sqrt{30}}{5}

Câu 36

Một nhóm gồm 1010 học sinh trong đó có 77 học sinh nam và 33 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 33 học sinh từ nhóm 1010 học sinh đó đi lao động. Tính xác suất để trong 33 học sinh được chọn có ít nhất 11 học sinh nữ.

  1. A

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  2. B

    1724\displaystyle \frac{17}{24}

  3. C

    1748\displaystyle \frac{17}{48}

  4. D

    49\displaystyle \frac{4}{9}

Câu 37

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [2;30][-2;30] sao cho ứng với mỗi mm, hàm số y=x2+5xm15xmy = \frac{x^{2}+5x-m-1}{5x-m} nghịch biến trên khoảng (1;4)(1;4).

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 38

Với mọi a,b,xa, b, x là các số thực dương thỏa mãn log2x=3log2a+2log2b\log_{2} x = 3\log_{2} a + 2\log_{2} b. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    x=a3b2\displaystyle x = a^{3}b^{2}

  2. B

    x=a3+b2\displaystyle x = a^{3}+b^{2}

  3. C

    x=3a+2b\displaystyle x = 3a+2b

  4. D

    x=3a2b\displaystyle x = 3a-2b

Câu 39

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=x22xf'(x)=x^{2}-2x. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;0)(-\infty;0)(2;+)(2;+\infty)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;+)(-\infty;+\infty)

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)(0;2)

  4. D

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;+)(-\infty;+\infty)

Câu 40

Cho các số thực a,ba,b thuộc khoảng (1;+)(1;+\infty)loga2bloga(b2a)4logab=0\log_{\sqrt{a}}^{2} b \cdot \log_{a}\left(\frac{b^{2}}{a}\right) - 4\log_{a} b = 0. Giá trị của biểu thức logbab3\log_{b} ab^{3} bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 41

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y=f(x) có đồ thị là đường cong (C)(C) như hình vẽ.

Đồ thị hàm số bậc bốn y = f(x) (đường cong màu xanh) và đường thẳng d cắt nhau tại ba điểm A, B, C với phần gạch chéo giữa đường thẳng và đường cong từ x = 1 đến x = 5

Đường thẳng d:y=kx+14d: y=kx+\frac{1}{4} có đúng ba điểm chung với (C)(C)A,B,CA,B,CBCAB=54BC-AB=\frac{5}{4}. Biết diện tích phần gạch chéo là 245\frac{24}{5}. Giá trị của 21f(x)dx\int_{-2}^{1} f(x) \, dx bằng

  1. A

    16180\displaystyle -\frac{161}{80}

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    159160\displaystyle -\frac{159}{160}

  4. D

    321160\displaystyle -\frac{321}{160}

Câu 42

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2+(y1)2+(z1)2=1(S): (x-1)^{2}+(y-1)^{2}+(z-1)^{2}=1 và điểm A(2;2;2)A(2;2;2). Xét các điểm MM thuộc mặt cầu (S)(S) sao cho đường thẳng AMAM luôn tiếp xúc với (S)(S). Khi đó MM luôn thuộc mặt phẳng cố định có phương trình là

  1. A

    x+y+z4=0\displaystyle x+y+z-4=0

  2. B

    3x+3y+3z8=0\displaystyle 3x+3y+3z-8=0

  3. C

    x+y+z+6=0\displaystyle x+y+z+6=0

  4. D

    3x+3y+3z4=0\displaystyle 3x+3y+3z-4=0

Câu 43

Cho z1;z2z_{1};z_{2} là hai số phức thỏa mãn zi(2+i)=2|zi-(2+i)|=2. Biết z1z2=2|z_{1}-z_{2}|=2, giá trị biểu thức A=z1+z22+4iA=|z_{1}+z_{2}-2+4i| bằng

  1. A

    A=33\displaystyle A=3\sqrt{3}

  2. B

    A=33\displaystyle A=\frac{\sqrt{3}}{3}

  3. C

    A=32\displaystyle A=\frac{\sqrt{3}}{2}

  4. D

    A=23\displaystyle A=2\sqrt{3}

Câu 44

Để chế tạo một chi tiết máy, từ một khối thép hình trụ có đường kính 20cm20\text{cm} và chiều cao 15cm15\text{cm}, người ta tiện phần lõi giữa của một đầu khối thép và bỏ đi một khối hình trụ có đường kính 10cm10\text{cm} và chiều cao 5cm5\text{cm} (tham khảo hình vẽ). Thể tích của chi tiết máy đó, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm, là

Hình minh họa khối thép hình trụ lớn bị khoét một khối trụ nhỏ ở giữa phía trên
  1. A

    4.319,69(cm3)\displaystyle 4.319,69\left(\text{cm}^{3}\right)

  2. B

    4.319,96(cm3)\displaystyle 4.319,96\left(\text{cm}^{3}\right)

  3. C

    12.778,76(cm3)\displaystyle 12.778,76\left(\text{cm}^{3}\right)

  4. D

    17.278,76(cm3)\displaystyle 17.278,76\left(\text{cm}^{3}\right)

Câu 45

Cho hình lăng trụ ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD là hình thoi cạnh 2a2a, ABC^=600\widehat{ABC}=60^0. Hình chiếu của BB' trên mặt phẳng đáy ABCDABCD trùng với tâm OO của đáy, góc tạo bởi mặt phẳng (BBCC)(BB'C'C) và đáy bằng 60060^0. Thể tích khối lăng trụ bằng

  1. A

    3a32\displaystyle 3a^3\sqrt{2}

  2. B

    3a33\displaystyle 3a^3\sqrt{3}

  3. C

    16a339\displaystyle \dfrac{16a^3\sqrt{3}}{9}

  4. D

    6a3\displaystyle 6a^3

Câu 46

Cho hai số thực dương x,yx, y thỏa mãn: log24(2x+y)x2+y2+4=(x2)2+(y1)2\log_{2}\dfrac{4(2x+y)}{x^2+y^2+4}=(x-2)^2+(y-1)^2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=3xy+2P=\dfrac{3x}{y+2}.

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    2+35\displaystyle \dfrac{2+\sqrt{3}}{5}

  3. C

    9+334\displaystyle \dfrac{9+3\sqrt{3}}{4}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 47

Gọi z1,z2z_1, z_2 là hai số phức khác nhau thỏa mãn (1+i)z+7+i=22|(1+i)z+7+i|=2\sqrt{2}zˉ1z2\dfrac{\bar{z}_1}{z_2} là số thực. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=z12+4z22P=|z_1|^2+4|z_2|^2

  1. A

    84\displaystyle 84

  2. B

    225\displaystyle 225

  3. C

    205\displaystyle 205

  4. D

    85\displaystyle 85

Câu 48

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng Δ\Delta đi qua E(1+3a;2;2+3a)E(1+3a;-2;2+3a) và có một vectơ chỉ phương u=(a;1;a+1)\vec{u}=(a;1;a+1). Biết khi aa thay đổi luôn tồn tại một mặt cầu (S)(S) cố định có tâm I(m;n;p)I(m;n;p) bán kính RR đi qua điểm M(1;1;1)M(1;1;1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ\Delta. Một khối nón (N)(N) có đỉnh II và đường tròn đáy của khối nón nằm trên mặt cầu (S)(S). Thể tích lớn nhất của khối nón (N)(N)maxV(N)=qπ3\max V_{(N)}=\dfrac{q\pi}{3}. Khi đó tổng m+n+p+qm+n+p+q bằng

  1. A

    256\displaystyle 256

  2. B

    225\displaystyle 225

  3. C

    252\displaystyle 252

  4. D

    250\displaystyle 250

Câu 49

Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền (R)(R) (phần gạch chéo trong hình vẽ) quanh trục MNMN. Biết rằng ABCDABCD là hình chữ nhật với AB=6cmAB=6\text{cm}, AD=10cmAD=10\text{cm}, M,NM, N lần lượt là trung điểm của AB,CDAB, CD, hai đường cong là đường elip có hình chữ nhật cơ sở là ABCDABCD và đường tròn tiếp xúc với hai cạnh ADADBCBC (tham khảo hình vẽ). Tính thể tích của vật trang trí đó (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Hình chữ nhật ABCD với miền gạch chéo giới hạn bởi elip và đường tròn tiếp xúc với AD và BC
  1. A

    41,6cm3\displaystyle 41,6\text{cm}^3

  2. B

    75,4cm3\displaystyle 75,4\text{cm}^3

  3. C

    83,2cm3\displaystyle 83,2\text{cm}^3

  4. D

    37,7cm3\displaystyle 37,7\text{cm}^3

Câu 50

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)=x22xf'(x)=x^2-2x với mọi xRx\in\mathbb{R}. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm sao cho ứng với mỗi mm, hàm số g(x)=f(x33x2+m)g(x)=f(x^3-3x^2+m) có đúng ba điểm cực trị thuộc khoảng (2;4)(-2;4)?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

HẾT
Đăng nhập để làm bài