Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2024 — Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú ThọMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Giá trị của 243dx\int_{-2}^{4} 3 \mathrm{d}x bằng

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình log3(x2)>3\log_{3}(x-2) > 3

  1. A

    (83;+)\displaystyle (83;+\infty)

  2. B

    (25;+)\displaystyle (25;+\infty)

  3. C

    (29;+)\displaystyle (29;+\infty)

  4. D

    (11;+)\displaystyle (11;+\infty)

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a(2;1;1)\vec{a}(2;1;-1)b(3;2;1)\vec{b}(3;-2;1). Vectơ a+b\vec{a}+\vec{b} có tọa độ là

  1. A

    (5;1;2)\displaystyle (5;-1;2)

  2. B

    (5;1;0)\displaystyle (5;1;0)

  3. C

    (5;1;2)\displaystyle (5;1;2)

  4. D

    (5;1;0)\displaystyle (5;-1;0)

Câu 4

Giá trị của 251xdx\int_{2}^{5} \frac{1}{x} \mathrm{d}x bằng

  1. A

    ln7\displaystyle \ln 7

  2. B

    ln25\displaystyle \ln \frac{2}{5}

  3. C

    ln3\displaystyle \ln 3

  4. D

    ln52\displaystyle \ln \frac{5}{2}

Câu 5

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 22 và thể tích bằng 88. Chiều cao của khối lăng trụ đã cho là

  1. A

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 6

Cho tam giác ABCABC vuông tại BB, có đường cao BHBH. Quay tam giác ABCABC quanh trục ABAB được một khối nón tròn xoay có bán kính đáy bằng

  1. A

    AB\displaystyle AB

  2. B

    AC\displaystyle AC

  3. C

    BC\displaystyle BC

  4. D

    BH\displaystyle BH

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu có tâm I(1;1;2)I(1;-1;2) và bán kính R=5R=5 có phương trình là

  1. A

    (x1)2+(y+1)2+(z2)2=25\displaystyle (x-1)^2+(y+1)^2+(z-2)^2=25

  2. B

    (x1)2+(y+1)2+(z2)2=5\displaystyle (x-1)^2+(y+1)^2+(z-2)^2=5

  3. C

    (x+1)2+(y1)2+(z+2)2=25\displaystyle (x+1)^2+(y-1)^2+(z+2)^2=25

  4. D

    (x+1)2+(y1)2+(z+2)2=5\displaystyle (x+1)^2+(y-1)^2+(z+2)^2=5

Câu 8

Số tập con có ba phần tử của tập gồm 1212 phần tử là

  1. A

    103\displaystyle 10^3

  2. B

    C123\displaystyle C_{12}^3

  3. C

    312\displaystyle 3^{12}

  4. D

    A123\displaystyle A_{12}^3

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ < 0 trên (−2; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −2) và (0; +∞), nghịch biến trên (−2; 0), đạt cực đại tại x = −2 với y(−2) = 3, đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = −1.

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là

  1. A

    P(3;1)\displaystyle P(3;-1)

  2. B

    Q(2;3)\displaystyle Q(-2;3)

  3. C

    N(0;1)\displaystyle N(0;-1)

  4. D

    M(2;0)\displaystyle M(-2;0)

Câu 10

Cho aa là số thực dương, khác 11x,yx, y là các số thực dương. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    loga(xy)=logaxlogay\displaystyle \log_a (x - y) = \log_a x - \log_a y

  2. B

    loga(xy)=logax+logay\displaystyle \log_a (xy) = \log_a x + \log_a y

  3. C

    loga(xy)=logaylogax\displaystyle \log_a \left(\dfrac{x}{y}\right) = \log_a y - \log_a x

  4. D

    loga(x+y)=logax+logay\displaystyle \log_a (x + y) = \log_a x + \log_a y

Câu 11

Tập xác định của hàm số y=x5y = x^{\sqrt{5}}

  1. A

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  2. B

    (;+)\displaystyle (-\infty; +\infty)

  3. C

    (;0)\displaystyle (-\infty; 0)

  4. D

    [0;+)\displaystyle [0; +\infty)

Câu 12

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=5u_1 = 5 và công sai d=4d = 4. Số hạng thứ 33 của cấp số cộng bằng

  1. A

    17\displaystyle 17

  2. B

    13\displaystyle 13

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 13

Hàm số y=2x4+1y = 2x^4 + 1 đồng biến trên khoảng

  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty; -1)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (-1; +\infty)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  4. D

    (;0)\displaystyle (-\infty; 0)

Câu 14

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cosxf(x) = \cos x

  1. A

    sinx+C\displaystyle \sin x + C

  2. B

    cosx+C\displaystyle \cos x + C

  3. C

    cosx+C\displaystyle -\cos x + C

  4. D

    sinx+C\displaystyle -\sin x + C

Câu 15

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3+1f(x) = 4x^3 + 1

  1. A

    4x4+x+C\displaystyle 4x^4 + x + C

  2. B

    x4+C\displaystyle x^4 + C

  3. C

    12x2+C\displaystyle 12x^2 + C

  4. D

    x4+x+C\displaystyle x^4 + x + C

Câu 16

Khối hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 2;3;52; 3; 5 có thể tích bằng

  1. A

    62\displaystyle 62

  2. B

    30\displaystyle 30

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 17

Nghiệm của phương trình 2x=32^x = 3

  1. A

    32\displaystyle 3^2

  2. B

    log32\displaystyle \log_3 2

  3. C

    23\displaystyle 2^3

  4. D

    log23\displaystyle \log_2 3

Câu 18

Hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [1;1][-1; 1]

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x) trên hệ trục tọa độ Oxy
  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 19

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x2x+1y = \dfrac{2x - 2}{x + 1} là đường thẳng có phương trình

  1. A

    y=2\displaystyle y = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    y=1\displaystyle y = -1

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 20

Cho số thực dương a1a \neq 1 và các số thực m,nm, n tùy ý, khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    aman=anm\displaystyle a^m \cdot a^n = a^{n - m}

  2. B

    aman=amn\displaystyle a^m \cdot a^n = a^{mn}

  3. C

    aman=amn\displaystyle a^m \cdot a^n = a^{m - n}

  4. D

    aman=am+n\displaystyle a^m \cdot a^n = a^{m + n}

Câu 21

Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh bằng 66. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    12π\displaystyle 12\pi

  2. B

    36π\displaystyle 36\pi

  3. C

    54π\displaystyle 54\pi

  4. D

    18π\displaystyle 18\pi

Câu 22

Hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = ax^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Đồ thị hàm số y = ax^3 + bx^2 + cx + d
  1. A

    a>0,d>0\displaystyle a > 0, d > 0

  2. B

    a>0,d<0\displaystyle a > 0, d < 0

  3. C

    a<0,d>0\displaystyle a < 0, d > 0

  4. D

    a<0,d<0\displaystyle a < 0, d < 0

Câu 23

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+(z2)2=16(S): x^2 + y^2 + (z - 2)^2 = 16. Mặt phẳng (Oxy)(Oxy) cắt (S)(S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng

  1. A

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

  2. B

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  3. C

    14\displaystyle \sqrt{14}

  4. D

    6\displaystyle \sqrt{6}

Câu 24

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;1;1)A(-2;1;-1)B(0;2;1)B(0;2;1). Diện tích của tam giác OABOAB bằng

  1. A

    29\displaystyle \sqrt{29}

  2. B

    292\displaystyle \dfrac{\sqrt{29}}{2}

  3. C

    296\displaystyle \dfrac{\sqrt{29}}{6}

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 25

Cho lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh aa, cạnh bên AA=2aAA' = 2a và tạo với mặt phẳng đáy một góc 6060^\circ. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    3a34\displaystyle \dfrac{3a^3}{4}

  2. B

    a34\displaystyle \dfrac{a^3}{4}

  3. C

    3a34\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}a^3}{4}

  4. D

    64a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{4}a^3

Câu 26

Trên đoạn [1;25][1;25], hàm số y=x+16xy = x + \dfrac{16}{x} đạt giá trị nhỏ nhất tại

  1. A

    x=5\displaystyle x = 5

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=4\displaystyle x = 4

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 27

Gọi A,BA, B là các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số y=x42x22y = x^4 - 2x^2 - 2. Đoạn thẳng ABAB có độ dài bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    26\displaystyle \sqrt{26}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    2\displaystyle \sqrt{2}

Câu 28

Đường thẳng y=3xy = -3x cắt đồ thị của hàm số y=x32x22y = x^3 - 2x^2 - 2 tại điểm có tung độ bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 29

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm bậc nhất y=f(x)y = f(x) trên ba khoảng khác nhau. Đồ thị của hàm số y=2f(x)y = 2^{f(x)}

Đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A
    Đồ thị hàm số $y = 2^{f(x)}$ phương án A
  2. B
    Đồ thị hàm số $y = 2^{f(x)}$ phương án B
  3. C
    Đồ thị hàm số $y = 2^{f(x)}$ phương án C
  4. D
    Đồ thị hàm số $y = 2^{f(x)}$ phương án D

Câu 30

Có bao nhiêu mm nguyên dương để hàm số y=x36x2+mxy = x^3 - 6x^2 + mx đồng biến trên khoảng (;+)(-\infty; +\infty)?

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    Vô số

Câu 31

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng 2a2a, OO là tâm mặt đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SOSOABAB bằng

  1. A

    2a\displaystyle 2a

  2. B

    a\displaystyle a

  3. C

    a22\displaystyle \dfrac{a\sqrt{2}}{2}

  4. D

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

Câu 32

Từ một hộp chứa 1616 viên bi gồm 99 viên bi màu đỏ và 77 viên bi màu trắng, lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Xác suất lấy được hai viên bi khác màu là

  1. A

    2140\displaystyle \dfrac{21}{40}

  2. B

    310\displaystyle \dfrac{3}{10}

  3. C

    740\displaystyle \dfrac{7}{40}

  4. D

    215\displaystyle \dfrac{2}{15}

Câu 33

Với mọi a,ba, b thỏa mãn log3a+3log3b=4\log_3 a + 3\log_3 b = 4, khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    3ab=4\displaystyle 3ab = 4

  2. B

    ab3=12\displaystyle ab^3 = 12

  3. C

    a+3b=4\displaystyle a + 3b = 4

  4. D

    ab3=81\displaystyle ab^3 = 81

Câu 34

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SA=a6SA = a\sqrt{6} và vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng

  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    30\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    90\displaystyle 90^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Câu 35

Thể tích của khối nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy bằng 22 và độ dài đường sinh bằng 44

  1. A

    16π3\displaystyle \dfrac{16\pi}{3}

  2. B

    16π\displaystyle 16\pi

  3. C

    83π3\displaystyle \dfrac{8\sqrt{3}\pi}{3}

  4. D

    83π\displaystyle 8\sqrt{3}\pi

Câu 36

Cho khối chóp đều S.ABCDS.ABCDAC=4aAC = 4a, hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SCD)(SCD) tạo với nhau một góc 9090^{\circ}. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    16a3\displaystyle 16a^{3}

  2. B

    163a3\displaystyle \dfrac{16}{3}a^{3}

  3. C

    1623a3\displaystyle \dfrac{16\sqrt{2}}{3}a^{3}

  4. D

    823a3\displaystyle \dfrac{8\sqrt{2}}{3}a^{3}

Câu 37

Cho hàm số f(x)=x3+ax2+bx+cf(x) = x^{3} + ax^{2} + bx + cf(0)=f(0)f(0) = f'(0)f(x)f(x)f(x) \ge f'(x) với mọi x1x \ge -1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của aa để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (;+)(-\infty;+\infty)?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    Vô số

Câu 38

Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cxf(x) = ax^{3} + bx^{2} + cx thoả mãn f(1x)+f(1+x)=0f(1-x) + f(1+x) = 0 với mọi xx03f(x)dx=9\displaystyle\int_{0}^{3} f(x) \mathrm{d}x = 9. Giá trị của f(4)f(4) bằng

  1. A

    96\displaystyle 96

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    72\displaystyle 72

  4. D

    120\displaystyle 120

Câu 39

Một khối thép hình lập phương cạnh aa được khoan bỏ đi một khối trụ có bán kính bb và chiều cao aa (a>2b)(a > 2b). Vật thể mới tạo thành sau khi khoan có diện tích bề mặt bằng 216+16π216 + 16\pi, giá trị của a2b2a^{2} - b^{2} bằng

hình khối lập phương cạnh a bị khoan bỏ khối trụ bán kính b
  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    32\displaystyle 32

  3. C

    34\displaystyle 34

  4. D

    40\displaystyle 40

Câu 40

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (0; 1), nghịch biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = 0, đạt cực đại tại x = 1 với f(1) = 2.

Số nghiệm thuộc đoạn [0;9π2]\left[0; \dfrac{9\pi}{2}\right] của phương trình f(cosx)=1f(\cos x) = 1

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 41

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x412x2+(m2)xy = x^{4} - 12x^{2} + (m-2)x có ba điểm cực trị?

  1. A

    47\displaystyle 47

  2. B

    44\displaystyle 44

  3. C

    46\displaystyle 46

  4. D

    45\displaystyle 45

Câu 42

Xét a,ba,b dương thỏa mãn 2a+b+2ab3=1aba+b2^{a+b+2ab-3} = \dfrac{1-ab}{a+b}. Giá trị nhỏ nhất của a2+b2a^{2} + b^{2} gần nhất với giá trị nào dưới đây

  1. A

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 43

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài mỗi cạnh bằng 90(m)90 (\text{m}). Người ta chia mảnh vườn thành bốn mảnh vườn hình chữ nhật A,B,C,DA, B, C, D như hình vẽ và có diện tích lần lượt là 2a.3b,2a1.3b+1,22a1.3b,2a+1.3b+12^{a}.3^{b}, 2^{a-1}.3^{b+1}, 2^{2a-1}.3^{b}, 2^{a+1}.3^{b+1}. Diện tích của mảnh vườn AA

ABCD\begin{array}{|c|c|} \hline A & B \\ \hline C & D \\ \hline \end{array}
  1. A

    648 m2\displaystyle 648 \text{ m}^2

  2. B

    512 m2\displaystyle 512 \text{ m}^2

  3. C

    972 m2\displaystyle 972 \text{ m}^2

  4. D

    216 m2\displaystyle 216 \text{ m}^2

Câu 44

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn điều kiện f(x)3f(x)=2xe3xf'(x)-3f(x)=2xe^{3x}f(0)=0f(0)=0. Giá trị f(2)f(2) bằng

  1. A

    2e6\displaystyle 2e^{6}

  2. B

    e62\displaystyle \dfrac{e^{6}}{2}

  3. C

    4e6\displaystyle 4e^{6}

  4. D

    e6\displaystyle e^{6}

Câu 45

Cho hình nón (N)(N) có đỉnh SS, bán kính đáy bằng aa và độ dài đường sinh bằng 22a2\sqrt{2}a. Gọi (T)(T) là mặt cầu đi qua SS và đường tròn đáy của (N)(N). Diện tích của (T)(T) bằng

  1. A

    64π7a2\displaystyle \dfrac{64\pi}{7}a^{2}

  2. B

    256π7a2\displaystyle \dfrac{256\pi}{7}a^{2}

  3. C

    112π3a2\displaystyle \dfrac{112\pi}{3}a^{2}

  4. D

    28πa2\displaystyle 28\pi a^{2}

Câu 46

Hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}, nghịch biến trên đoạn [1;3][-1;3]f(1)=1,f(3)=2f(-1)=1, f(3)=-2. Hàm số g(x)g(x) có đồ thị đối xứng với đồ thị của hàm số f(x)f(x) qua đường thẳng y=xy=x. Khi 13f(x)dx=5\int_{-1}^{3} f(x) \mathrm{d}x=5 thì 21g(x)dx\int_{-2}^{1} g(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 47

Cho bất phương trình log3(x2+2mx+2m21)1+log2(x2+2x+3).log3(x2+3)\log_{3}(x^{2}+2mx+2m^{2}-1) \leq 1+\log_{2}(x^{2}+2x+3).\log_{3}(x^{2}+3). Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi xRx \in \mathbb{R}?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 48

Một hình thang cân có kích thước như hình vẽ. Khi diện tích của của hình thang đã cho lớn nhất thì tổng bình phương độ dài hai đáy bằng

Hình thang cân có đáy nhỏ 2m và hai cạnh bên 2m
  1. A

    25\displaystyle 25

  2. B

    24\displaystyle 24

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    29\displaystyle 29

Câu 49

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y2)2+(z1)2=12(S): (x+1)^{2}+(y-2)^{2}+(z-1)^{2}=12 và điểm A(1;4;3)A(1;4;3). Xét các điểm B,C,DB, C, D thuộc (S)(S) sao cho AB,AC,ADAB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau. Thể tích của khối tứ diện ABCDABCD có giá trị lớn nhất bằng

  1. A

    323\displaystyle \dfrac{32}{3}

  2. B

    343\displaystyle \dfrac{34}{3}

  3. C

    353\displaystyle \dfrac{35}{3}

  4. D

    313\displaystyle \dfrac{31}{3}

Câu 50

Cho hàm số f(x)f(x)f(x)=113x,x(;13)f'(x)=\dfrac{1}{\sqrt{1-3x}}, \forall x \in \left(-\infty;\dfrac{1}{3}\right)f(1)=23f(-1)=\dfrac{2}{3}. Giá trị của f(0)f(0) bằng

  1. A

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

  2. B

    53\displaystyle \dfrac{5}{3}

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài