Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm 2024 — Liên trường THPT, Sở GD&ĐT Ninh BìnhMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hai số phức z1=2+3i,z2=14iz_1 = 2 + 3i, z_2 = -1 - 4i. Phần thực của số phức 2z1+z22z_1 + z_2

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 2

Số phức liên hợp của z=12iz = 1 - 2i là:

  1. A

    z=2i\displaystyle \overline{z} = 2 - i

  2. B

    z=1+2i\displaystyle \overline{z} = -1 + 2i

  3. C

    z=12i\displaystyle \overline{z} = -1 - 2i

  4. D

    z=1+2i\displaystyle \overline{z} = 1 + 2i

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên khoảng (;+)(-\infty; +\infty), có bảng biến thiên như hình vẽ

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; 3); y′ = 0 tại x = 3; y′ > 0 trên (3; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; 1) và (3; +∞), nghịch biến trên (1; 3), đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 3 với y(3) = −4.

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để phương trình 2f(x)+m=02f(x) + m = 0 có đúng 33 nghiệm phân biệt?

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    13\displaystyle 13

Câu 4

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(2;3;1)\vec{u} = (2; 3; -1)v=(5;4;m)\vec{v} = (5; -4; m). Tìm mm để uv\vec{u} \perp \vec{v}.

  1. A

    m=2\displaystyle m = -2

  2. B

    m=2\displaystyle m = 2

  3. C

    m=4\displaystyle m = 4

  4. D

    m=0\displaystyle m = 0

Câu 5

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=8B = 8 và chiều cao h=6h = 6. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    144\displaystyle 144

  3. C

    48\displaystyle 48

  4. D

    288\displaystyle 288

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SA=2aSA = 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng:

  1. A

    2a3\displaystyle 2a^3

  2. B

    4a33\displaystyle \dfrac{4a^3}{3}

  3. C

    2a33\displaystyle \dfrac{2a^3}{3}

  4. D

    4a3\displaystyle 4a^3

Câu 7

Giả sử 09f(x)dx=37\int_0^9 f(x) \mathrm{d}x = 3709g(x)dx=16\int_0^9 g(x) \mathrm{d}x = 16. Khi đó I=09[2f(x)+3g(x)]dxI = \int_0^9 [2f(x) + 3g(x)] \mathrm{d}x bằng:

  1. A

    I=122\displaystyle I = 122

  2. B

    I=26\displaystyle I = 26

  3. C

    I=143\displaystyle I = 143

  4. D

    I=58\displaystyle I = 58

Câu 8

Cho hình nón có bán kính đáy bằng aa, chiều cao bằng 2a2a. Diện tích xung quanh hình nón đã cho bằng:

  1. A

    25πa2\displaystyle 2\sqrt{5}\pi a^2

  2. B

    2a2\displaystyle 2a^2

  3. C

    5πa2\displaystyle \sqrt{5}\pi a^2

  4. D

    5a2\displaystyle 5a^2

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịch biến trên (−1; 1), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 4, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = 0.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (0;4)\displaystyle (0;4)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

Câu 10

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2yz3=0(P): 2x+2y-z-3=0 và điểm I(1;2;3)I(1;2;-3). Mặt cầu (S)(S) tâm II và tiếp xúc (P)(P) có phương trình:

  1. A

    (S):(x1)2+(y2)2+(z+3)2=16\displaystyle (S): (x-1)^2+(y-2)^2+(z+3)^2=16

  2. B

    (S):(x1)2+(y2)2+(z+3)2=4\displaystyle (S): (x-1)^2+(y-2)^2+(z+3)^2=4

  3. C

    (S):(x1)2+(y2)2+(z+3)2=2\displaystyle (S): (x-1)^2+(y-2)^2+(z+3)^2=2

  4. D

    (S):(x+1)2+(y+2)2+(z3)2=4\displaystyle (S): (x+1)^2+(y+2)^2+(z-3)^2=4

Câu 11

Có bao nhiêu tập hợp con có 3 phần tử của tập hợp có 6 phần tử?

  1. A

    720\displaystyle 720

  2. B

    120\displaystyle 120

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    216\displaystyle 216

Câu 12

Cho dãy số (un)(u_n) thỏa mãn u1=2u_1=2, un+1=3unu_{n+1}=3u_n, nN\forall n \in \mathbb{N}^*. Giá trị của u3u_3 bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  3. C

    18\displaystyle 18

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 13

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ.

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 1); f′(x) không xác định tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) < 0 trên (3; 4); f′(x) = 0 tại x = 4; f′(x) > 0 trên (4; +∞).

Hàm số y=f(x)y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 14

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, cho điểm M(2;3;1)M(2;-3;1) và mặt phẳng (α):x+3yz+2=0(\alpha): x+3y-z+2=0. Đường thẳng dd đi qua điểm MM và vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha) có phương trình tham số là:

  1. A

    d:{x=2+ty=3+3tz=1+t\displaystyle d: \begin{cases} x=2+t \\ y=-3+3t \\ z=1+t \end{cases}

  2. B

    d:{x=2ty=33tz=1+t\displaystyle d: \begin{cases} x=2-t \\ y=-3-3t \\ z=1+t \end{cases}

  3. C

    d:{x=2+ty=33tz=1t\displaystyle d: \begin{cases} x=2+t \\ y=-3-3t \\ z=1-t \end{cases}

  4. D

    d:{x=1+2ty=33tz=1+t\displaystyle d: \begin{cases} x=1+2t \\ y=3-3t \\ z=-1+t \end{cases}

Câu 15

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên R{1}\mathbb{R}\setminus\{-1\} và có bảng biến thiên như hình vẽ:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −1); y′ không xác định tại x = −1; y′ > 0 trên (−1; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −1) và (−1; 1), nghịch biến trên (1; +∞), đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 3.

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;2;1)I(-1;-2;1) và bán kính R=2R=2. Phương trình của (S)(S)

  1. A

    (x1)2+(y2)2+(z+1)2=2\displaystyle (x-1)^2+(y-2)^2+(z+1)^2=2

  2. B

    (x+1)2+(y+2)2+(z1)2=2\displaystyle (x+1)^2+(y+2)^2+(z-1)^2=2

  3. C

    (x1)2+(y2)2+(z+1)2=4\displaystyle (x-1)^2+(y-2)^2+(z+1)^2=4

  4. D

    (x+1)2+(y+2)2+(z1)2=4\displaystyle (x+1)^2+(y+2)^2+(z-1)^2=4

Câu 17

Tập nghiệm của bất phương trình 32x<273^{2x}<27

  1. A

    (;32)\displaystyle \left(-\infty;\dfrac{3}{2}\right)

  2. B

    (32;+)\displaystyle \left(\dfrac{3}{2};+\infty\right)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  4. D

    (0;32)\displaystyle \left(0;\dfrac{3}{2}\right)

Câu 18

Cho hình trụ có chiều cao bằng 33 và đường kính đáy bằng 88. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    24π\displaystyle 24\pi

  2. B

    48π\displaystyle 48\pi

  3. C

    56π\displaystyle 56\pi

  4. D

    16π\displaystyle 16\pi

Câu 19

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=3x1x2y = \frac{3x-1}{x-2} có phương trình là

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    x=2\displaystyle x = -2

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x=12\displaystyle x = \frac{1}{2}

Câu 20

Cho số phức zz thỏa mãn 3z+2zˉ=(4i)23z + 2\bar{z} = (4-i)^2. Mô đun của số phức zz là:

  1. A

    73\displaystyle \sqrt{73}

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    73\displaystyle 73

  4. D

    64\displaystyle 64

Câu 21

Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức zz thỏa mãn z1+2i=1|z-1+2i|=1 là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là.

  1. A

    (2;1)\displaystyle (-2;1)

  2. B

    (2;1)\displaystyle (2;1)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (1;-2)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (1;2)

Câu 22

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Biết hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R}F(2)=12,F(4)=6F(2)=12, F(4)=6. Tích phân 24f(x)dx\int_{2}^{4} f(x)dx bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    18\displaystyle 18

  4. D

    6\displaystyle -6

Câu 23

Nghiệm của phương trình log3(x+1)=2\log_{3}(x+1)=2

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 24

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;3)A(1;-2;3). Điểm đối xứng với AA qua mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có tọa độ là

  1. A

    (1;2;3)\displaystyle (1;-2;3)

  2. B

    (1;2;3)\displaystyle (1;-2;-3)

  3. C

    (1;2;3)\displaystyle (-1;-2;-3)

  4. D

    (1;2;3)\displaystyle (-1;2;-3)

Câu 25

Người ta xếp hai quả cầu có cùng bán kính rr vào một chiếc hộp hình trụ sao cho các quả cầu đều tiếp xúc với hai đáy, đồng thời hai quả cầu tiếp xúc với nhau và mỗi quả cầu đều tiếp xúc với đường sinh của hình trụ (tham khảo hình vẽ). Biết diện tích xung quanh của hình trụ là 72π72\pi, thể tích của mỗi khối cầu là (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

hình vẽ chiếc hộp hình trụ chứa hai quả cầu tiếp xúc nhau, tiếp xúc với hai đáy và đường sinh của hình trụ
  1. A

    320 cm3\displaystyle 320\text{ cm}^3

  2. B

    319,9 cm3\displaystyle 319,9\text{ cm}^3

  3. C

    113,2 cm3\displaystyle 113,2\text{ cm}^3

  4. D

    113,1 cm3\displaystyle 113,1\text{ cm}^3

Câu 26

Cho số thực dương xx. Rút gọn biểu thức P=x2x3P = x^2\sqrt{x^{-3}} ta được

  1. A

    P=x12\displaystyle P = x^{-\frac{1}{2}}

  2. B

    P=x12\displaystyle P = x^{\frac{1}{2}}

  3. C

    P=x\displaystyle P = x

  4. D

    P=x1\displaystyle P = x^{-1}

Câu 27

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x+2x+1\displaystyle y=\dfrac{x+2}{x+1}

  2. B

    y=x1x+1\displaystyle y=\dfrac{x-1}{x+1}

  3. C

    y=2x+1x1\displaystyle y=\dfrac{-2x+1}{x-1}

  4. D

    y=x+1x1\displaystyle y=\dfrac{x+1}{x-1}

Câu 28

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}06f(x)dx=12\int_0^6 f(x)\mathrm{d}x = 12. Tính 02f(3x)dx\int_0^2 f(3x)\mathrm{d}x.

  1. A

    02f(3x)dx=4\displaystyle \int_0^2 f(3x)\mathrm{d}x = 4

  2. B

    02f(3x)dx=4\displaystyle \int_0^2 f(3x)\mathrm{d}x = -4

  3. C

    02f(3x)dx=6\displaystyle \int_0^2 f(3x)\mathrm{d}x = 6

  4. D

    02f(3x)dx=36\displaystyle \int_0^2 f(3x)\mathrm{d}x = 36

Câu 29

Tập xác định của hàm số y=(x1)2y=(x-1)^{\sqrt{2}}

  1. A

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  3. C

    (;+)\displaystyle (-\infty;+\infty)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

Câu 30

Đạo hàm của hàm số y=log3(2x2)y=\log_3(2x-2)

  1. A

    y=1(x1)ln3\displaystyle y'=\dfrac{1}{(x-1)\ln 3}

  2. B

    y=2x2ln3\displaystyle y'=\dfrac{2x-2}{\ln 3}

  3. C

    y=1(2x2)ln3\displaystyle y'=\dfrac{1}{(2x-2)\ln 3}

  4. D

    y=2ln3\displaystyle y'=\dfrac{2}{\ln 3}

Câu 31

Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

  1. A

    (2x+1)dx=2x2+1+C\displaystyle \int (2x+1)\mathrm{d}x = 2x^2+1+C

  2. B

    (2x+1)dx=x2+C\displaystyle \int (2x+1)\mathrm{d}x = x^2+C

  3. C

    (2x+1)dx=x22+x+C\displaystyle \int (2x+1)\mathrm{d}x = \dfrac{x^2}{2}+x+C

  4. D

    (2x+1)dx=x2+x+C\displaystyle \int (2x+1)\mathrm{d}x = x^2+x+C

Câu 32

Một gia đình cần xây 1 bể nước hình hộp chữ nhật để chứa 6m36m^3 nước. Biết mặt đáy có chiều dài 2m2m và chiều rộng 1,5m1,5m. Chiều cao của bể nước bằng

  1. A

    1,5m\displaystyle 1,5m

  2. B

    2,5m\displaystyle 2,5m

  3. C

    1m\displaystyle 1m

  4. D

    2m\displaystyle 2m

Câu 33

Với mọi a,b,xa,b,x là các số thực dương thỏa mãn log2x=5log2a+3log2b\log_2 x = 5\log_2 a + 3\log_2 b. Mệnh đề nào dưới đây đúng

  1. A

    x=a5b3\displaystyle x=a^5b^3

  2. B

    x=3a+5b\displaystyle x=3a+5b

  3. C

    x=5a+3b\displaystyle x=5a+3b

  4. D

    x=a5+b3\displaystyle x=a^5+b^3

Câu 34

Hàm số F(x)=2x+sin2xF(x)=2x+\sin 2x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

  1. A

    22cos2x\displaystyle 2-2\cos 2x

  2. B

    2+2cos2x\displaystyle 2+2\cos 2x

  3. C

    x2+12cos2x\displaystyle x^2+\dfrac{1}{2}\cos 2x

  4. D

    x212cos2x\displaystyle x^2-\dfrac{1}{2}\cos 2x

Câu 35

Cho hàm số y=ax4+bx2+cy=ax^4+bx^2+c có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Đồ thị hàm số $y=ax^4+bx^2+c$

Điểm cực tiểu của hàm số là:

  1. A

    x=1\displaystyle x=-1

  2. B

    x=0\displaystyle x=0

  3. C

    x=2\displaystyle x=2

  4. D

    x=3\displaystyle x=3

Câu 36

Mặt phẳng (P):x2+y3+z2=1(P): \frac{x}{2} + \frac{y}{3} + \frac{z}{-2} = 1 có một vectơ pháp tuyến là:

  1. A

    n=(2;3;2)\displaystyle \vec{n} = (2;3;2)

  2. B

    n=(3;2;3)\displaystyle \vec{n} = (3;2;3)

  3. C

    n=(2;3;2)\displaystyle \vec{n} = (2;3;-2)

  4. D

    n=(3;2;3)\displaystyle \vec{n} = (3;2;-3)

Câu 37

Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 8,4%8,4\%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì người đó có được số tiền nhiều hơn 200 triệu đồng biết rằng trong suốt thời gian người đó gửi tại ngân hàng thì lãi suất ngân hàng không đổi.

  1. A

    8 năm

  2. B

    9 năm

  3. C

    7 năm

  4. D

    10 năm

Câu 38

Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+dy = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d, (a,b,c,dR,a0)(a, b, c, d \in \mathbb{R}, a \neq 0). Biết đồ thị (C)(C) của hàm số y=f(x)y = f(x) tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ âm. Đồ thị hàm số y=f(x)y = f'(x) như hình vẽ.

Đồ thị hàm số $y = f'(x)$

Tính diện tích SS của hình phẳng tạo bởi đồ thị (C)(C) và trục hoành.

  1. A

    S=63\displaystyle S = 63

  2. B

    S=36\displaystyle S = 36

  3. C

    S=45\displaystyle S = 45

  4. D

    S=54\displaystyle S = 54

Câu 39

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a2a\sqrt{2}. Cạnh bên SASA vuông góc với đáy. Gọi EE là trung điểm của BCBC, biết khoảng cách giữa hai đường thẳng DEDESCSC2a19\frac{2a}{\sqrt{19}}. Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

Hình chóp $S.ABCD$
  1. A

    2a39\displaystyle \frac{2a^3}{9}

  2. B

    2a33\displaystyle \frac{2a^3}{3}

  3. C

    4a39\displaystyle \frac{4a^3}{9}

  4. D

    4a33\displaystyle \frac{4a^3}{3}

Câu 40

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ và diện tích hai phần A,BA, B lần lượt bằng 163\frac{16}{3}56\frac{5}{6}

Đồ thị hàm số $y = f(x)$ với hai miền gạch chéo $A$ và $B$

Giá trị của I=10f(3x+1)dxI = \int_{-1}^{0} f(3x+1) \, dx bằng

  1. A

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  2. B

    372\displaystyle \frac{37}{2}

  3. C

    376\displaystyle \frac{37}{6}

  4. D

    92\displaystyle \frac{9}{2}

Câu 41

Có bao nhiêu số nguyên dương yy nhỏ hơn 500500 sao cho ứng với mỗi yy tồn tại ít nhất 99 số nguyên xx thỏa mãn bất phương trình x4+2x2y+1log22y+1x2+1x^{4} + 2x^{2} - y + 1 \leq \log_{2} \frac{\sqrt{2y+1}}{x^{2}+1}?

  1. A

    210\displaystyle 210

  2. B

    212\displaystyle 212

  3. C

    211\displaystyle 211

  4. D

    213\displaystyle 213

Câu 42

Trên tập hợp số phức, xét phương trình bậc hai z22(2m3)z+m2=0z^2 - 2(2m-3)z + m^2 = 0 (với mm là số thực). Tính tổng tất cả các giá trị của mm để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1,z2z_1, z_2 thỏa mãn 2(z1z2+z2z1)=z1z22(z_1|z_2| + z_2|z_1|) = |z_1 z_2|.

  1. A

    127\displaystyle \frac{12}{7}

  2. B

    18563\displaystyle \frac{185}{63}

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    119\displaystyle \frac{11}{9}

Câu 43

Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BBBC=4BC = 4, AC=5AC = 5AA=33AA' = 3\sqrt{3}. Góc giữa mặt phẳng (ABC)(AB'C') và mặt phẳng (ABC)(A'B'C') bằng

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 44

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz cho A(1;1;3)A(1; -1; 3) và hai đường thẳng d1:x41=y+24=z12d_1: \frac{x-4}{1} = \frac{y+2}{4} = \frac{z-1}{-2}, d2:x21=y+11=z11d_2: \frac{x-2}{1} = \frac{y+1}{-1} = \frac{z-1}{1}. Phương trình đường thẳng qua AA, vuông góc với d1d_1 và cắt d2d_2

  1. A

    x11=y+12=z33\displaystyle \frac{x-1}{-1} = \frac{y+1}{2} = \frac{z-3}{3}

  2. B

    x12=y+11=z33\displaystyle \frac{x-1}{2} = \frac{y+1}{1} = \frac{z-3}{3}

  3. C

    x32=y+21=z21\displaystyle \frac{x-3}{2} = \frac{y+2}{-1} = \frac{z-2}{-1}

  4. D

    x+12=y11=z+31\displaystyle \frac{x+1}{2} = \frac{y-1}{-1} = \frac{z+3}{-1}

Câu 45

99 chiếc thẻ được đánh số từ 11 đến 99, người ta rút ngẫu nhiên hai thẻ khác nhau. Xác suất rút được hai thẻ mà tích của hai số được đánh trên thẻ là số chẵn bằng

  1. A

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  2. B

    518\displaystyle \frac{5}{18}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    1318\displaystyle \frac{13}{18}

Câu 46

Có bao nhiêu số nguyên mm với mỗi mm tồn tại đúng 55 số nguyên xx thỏa mãn (3x2x9)(2x2m)0\left(3^{x^{2}-x} - 9\right)\left(2^{x^{2}} - m\right) \leq 0.

  1. A

    65.023\displaystyle 65.023

  2. B

    65.022\displaystyle 65.022

  3. C

    65.024\displaystyle 65.024

  4. D

    65.021\displaystyle 65.021

Câu 47

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=(x9)(x216)f'(x) = (x-9)(x^{2}-16), xR\forall x \in \mathbb{R}. Tìm số giá trị nguyên của tham số mm để hàm số g(x)=f(x3+7x+m)g(x) = f(|x^{3}+7x| + m) có đúng 55 điểm cực trị.

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 48

Cho hình trụ có tâm hai đường tròn đáy lần lượt là OOOO', bán kính đáy hình trụ bằng aa. Trên đường tròn đáy (O)(O)(O)(O') lần lượt lấy hai điểm A,BA, B sao cho ABAB tạo với trục của hình trụ một góc 30030^0 và có khoảng cách đến trục của hình trụ bằng a32\dfrac{a\sqrt{3}}{2}. Tính thể tích khối chóp O.OABO.O'AB

  1. A

    3a34\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}a^3}{4}

  2. B

    3a34\displaystyle \dfrac{3a^3}{4}

  3. C

    a34\displaystyle \dfrac{a^3}{4}

  4. D

    2πa33\displaystyle \dfrac{2\pi a^3}{3}

Câu 49

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại BB, AB=1AB = 1, AA=2AA' = 2. Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABAB'BCBC bằng

  1. A

    54\displaystyle \dfrac{\sqrt{5}}{4}

  2. B

    55\displaystyle \dfrac{\sqrt{5}}{5}

  3. C

    52\displaystyle \dfrac{\sqrt{5}}{2}

  4. D

    255\displaystyle \dfrac{2\sqrt{5}}{5}

Câu 50

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x4y+6z13=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x - 4y + 6z - 13 = 0 và đường thẳng d:x12=y+42=z+11d: \dfrac{x-1}{2} = \dfrac{y+4}{2} = \dfrac{z+1}{1}. Điểm MM nằm trên đường thẳng dd sao cho từ MM kẻ được ba tiếp tuyến MA,MB,MCMA, MB, MC đến mặt cầu (S)(S) (A,B,CA, B, C là các tiếp điểm) thỏa mãn AMB^=600,BMC^=900,CMA^=1200\widehat{AMB} = 60^0, \widehat{BMC} = 90^0, \widehat{CMA} = 120^0. Biết điểm MM có tọa độ (a;b;c)(a; b; c) với c>0c > 0. Tính tổng a+b+ca + b + c.

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    2\displaystyle 2

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài