Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán đợt tháng 6 năm 2024 — Liên trường THPT, Sở GD&ĐT Bắc NinhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz. Viết phương trình của mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm M(1;0;1)M(-1;0;1) và vuông góc với đường thẳng (d):x1=y2=z+11(d): \frac{x}{1} = \frac{y}{2} = \frac{z+1}{1}

  1. A

    (P):x+2y+z=0\displaystyle (P): x+2y+z=0

  2. B

    (P):x+2y+z+2=0\displaystyle (P): x+2y+z+2=0

  3. C

    (P):x2y+z=0\displaystyle (P): x-2y+z=0

  4. D

    (P):x2yz+2=0\displaystyle (P): x-2y-z+2=0

Câu 2

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, lập phương trình mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;2;3)I(1;-2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz)(Oyz)

  1. A

    (x1)2+(y+2)2+(z3)2=9\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2+(z-3)^2=9

  2. B

    (x1)2+(y+2)2+(z3)2=13\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2+(z-3)^2=13

  3. C

    (x1)2+(y+2)2+(z3)2=1\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2+(z-3)^2=1

  4. D

    (x1)2+(y+2)2+(z3)2=4\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2+(z-3)^2=4

Câu 3

Cho hình chóp đều S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông tại BB, AB=BC=a;SA=aAB=BC=a; SA=aSA(ABC)SA \perp (ABC). Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng

Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy
  1. A

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  2. B

    a22\displaystyle \frac{a\sqrt{2}}{2}

  3. C

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  4. D

    a32\displaystyle \frac{a\sqrt{3}}{2}

Câu 4

Thể tích của khối cầu có bán kính bằng rr

  1. A

    V=43πr3\displaystyle V=\frac{4}{3}\pi r^3

  2. B

    V=4πr3\displaystyle V=4\pi r^3

  3. C

    V=43πr2\displaystyle V=\frac{4}{3}\pi r^2

  4. D

    V=4πr2\displaystyle V=4\pi r^2

Câu 5

Số phức liên hợp của số phức z=12iz=1-2i

  1. A

    z=12i\displaystyle \overline{z}=-1-2i

  2. B

    z=2i\displaystyle \overline{z}=2-i

  3. C

    z=1+2i\displaystyle \overline{z}=-1+2i

  4. D

    z=1+2i\displaystyle \overline{z}=1+2i

Câu 6

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+x2f(x)=x^3+x^2

  1. A

    x44+x33\displaystyle \frac{x^4}{4}+\frac{x^3}{3}

  2. B

    x44+x33+C\displaystyle \frac{x^4}{4}+\frac{x^3}{3}+C

  3. C

    x4+x3+C\displaystyle x^4+x^3+C

  4. D

    3x2+2x+C\displaystyle 3x^2+2x+C

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình dưới đây. Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [0;2][0;2]

Đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 8

Gọi DD là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=e2x,y=0,x=0y = e^{2x}, y = 0, x = 0x=1x = 1. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay DD quanh OxOx bằng

  1. A

    01e4xdx\displaystyle \int_0^1 e^{4x} \mathrm{d}x

  2. B

    01e2xdx\displaystyle \int_0^1 e^{2x} \mathrm{d}x

  3. C

    π01e2xdx\displaystyle \pi \int_0^1 e^{2x} \mathrm{d}x

  4. D

    π01e4xdx\displaystyle \pi \int_0^1 e^{4x} \mathrm{d}x

Câu 9

x2dx\int x^2 \mathrm{d}x bằng

  1. A

    13x3+C\displaystyle \dfrac{1}{3}x^3 + C

  2. B

    x3+C\displaystyle x^3 + C

  3. C

    3x3+C\displaystyle 3x^3 + C

  4. D

    2x+C\displaystyle 2x + C

Câu 10

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng aa. Số đo góc giữa hai đường thẳng SASACDCD bằng

  1. A

    90\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 11

Ký hiệu z1,z2z_1, z_2 là nghiệm của phương trình z2+2z+10=0z^2 + 2z + 10 = 0. Giá trị của z1z2|z_1| \cdot |z_2| bằng

  1. A

    52\displaystyle \dfrac{5}{2}

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 12

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;2;0);B(2;0;4)A(0;2;0); B(-2;0;4). Tọa độ trung điểm MM của đoạn thẳng ABAB

  1. A

    M(1;1;2)\displaystyle M(1;-1;-2)

  2. B

    M(1;1;2)\displaystyle M(-1;1;2)

  3. C

    M(2;2;4)\displaystyle M(-2;-2;4)

  4. D

    M(2;2;4)\displaystyle M(-2;2;4)

Câu 13

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AB=3aAB = 3aAD=4aAD = 4a. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)SA=a2SA = a\sqrt{2}. Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  1. A

    42a33\displaystyle \dfrac{4\sqrt{2}a^3}{3}

  2. B

    22a33\displaystyle \dfrac{2\sqrt{2}a^3}{3}

  3. C

    42a3\displaystyle 4\sqrt{2}a^3

  4. D

    122a3\displaystyle 12\sqrt{2}a^3

Câu 14

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz cho mặt phẳng (α):2x+z1=0(\alpha): 2x + z - 1 = 0. Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (α)(\alpha)

  1. A

    p(2;0;1)\displaystyle \vec{p}(-2;0;1)

  2. B

    n(2;0;1)\displaystyle \vec{n}(2;0;-1)

  3. C

    q(2;0;1)\displaystyle \vec{q}(-2;0;-1)

  4. D

    m(2;1;1)\displaystyle \vec{m}(2;1;-1)

Câu 15

Đồ thị hàm số trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=2x1x+1\displaystyle y = \dfrac{2x-1}{x+1}

  2. B

    y=2x2x1\displaystyle y = \dfrac{2x-2}{x-1}

  3. C

    y=2x1x1\displaystyle y = \dfrac{2x-1}{x-1}

  4. D

    y=2x+3x+1\displaystyle y = \dfrac{2x+3}{x+1}

Câu 16

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ > 0 trên (−2; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −2) và (0; 2), đồng biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực tiểu tại x = −2 với y(−2) = −1, đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 1, đạt cực tiểu tại x = 2 với y(2) = −1.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty; -2)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0; 2)

  3. C

    (2;0)\displaystyle (-2; 0)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

Câu 17

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=2x3+3x21f(x) = 2x^3 + 3x^2 - 1 trên đoạn [2;0][-2; 0].

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 18

Trong không gian Oxyz Viết phương trình đường thẳng đi qua M(1;2;3)M(-1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (P):xy+2z+1=0(P): x - y + 2z + 1 = 0.

  1. A

    x11=y+22=z+33\displaystyle \dfrac{x-1}{-1} = \dfrac{y+2}{2} = \dfrac{z+3}{3}

  2. B

    x11=y+21=z+32\displaystyle \dfrac{x-1}{1} = \dfrac{y+2}{-1} = \dfrac{z+3}{2}

  3. C

    x+11=y22=z33\displaystyle \dfrac{x+1}{-1} = \dfrac{y-2}{2} = \dfrac{z-3}{3}

  4. D

    x+11=y21=z32\displaystyle \dfrac{x+1}{1} = \dfrac{y-2}{-1} = \dfrac{z-3}{2}

Câu 19

Đạo hàm của hàm số y=3xy = 3^x

  1. A

    y=3x\displaystyle y' = 3^x

  2. B

    y=3xln3\displaystyle y' = 3^x \cdot \ln 3

  3. C

    y=3xln3\displaystyle y' = \dfrac{3^x}{\ln 3}

  4. D

    y=x3x1\displaystyle y' = x \cdot 3^{x-1}

Câu 20

Với aa là số thực dương tùy ý, log3(3a2)\log_3\left(3a^2\right) bằng

  1. A

    12log3a\displaystyle 1 - 2\log_3 a

  2. B

    3+2log3a\displaystyle 3 + 2\log_3 a

  3. C

    1+12log3a\displaystyle 1 + \dfrac{1}{2}\log_3 a

  4. D

    1+2log3a\displaystyle 1 + 2\log_3 a

Câu 21

Có bao nhiêu cách chọn 3 bạn học sinh từ một tổ gồm 3 bạn học sinh nam và 4 bạn học sinh nữ?

  1. A

    210\displaystyle 210

  2. B

    36\displaystyle 36

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    35\displaystyle 35

Câu 22

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=3;u2=6u_1 = 3; u_2 = -6, khi đó công sai của cấp số cộng là

  1. A

    d=9\displaystyle d = 9

  2. B

    d=12\displaystyle d = -\dfrac{1}{2}

  3. C

    d=2\displaystyle d = -2

  4. D

    d=9\displaystyle d = -9

Câu 23

Nghiệm của phương trình log3(x1)=4\log_3(x-1) = 4

  1. A

    x=81\displaystyle x = 81

  2. B

    x=82\displaystyle x = 82

  3. C

    x=63\displaystyle x = 63

  4. D

    x=65\displaystyle x = 65

Câu 24

Cho 02f(x)dx=3\int_{0}^{2} f(x) dx = 302g(x)dx=7\int_{0}^{2} g(x) dx = 7, khi đó 02[f(x)+3g(x)]dx\int_{0}^{2} [f(x) + 3g(x)] dx bằng

  1. A

    18\displaystyle -18

  2. B

    24\displaystyle 24

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 25

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=2ty=1+2tz=5(tR)d: \begin{cases} x = 2 - t \\ y = 1 + 2t \\ z = 5 \end{cases} (t \in \mathbb{R})

. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A

    u=(1;2;5)\displaystyle \vec{u} = (-1;2;5)

  2. B

    u=(2;1;5)\displaystyle \vec{u} = (2;1;5)

  3. C

    u=(1;2;0)\displaystyle \vec{u} = (-1;2;0)

  4. D

    u=(1;2;0)\displaystyle \vec{u} = (1;2;0)

Câu 26

Tập nghiệm của bất phương trình 2x>82^{x} > 8

  1. A

    (;3)\displaystyle (-\infty;3)

  2. B

    [3;+)\displaystyle [3;+\infty)

  3. C

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  4. D

    (;3]\displaystyle (-\infty;3]

Câu 27

Tập xác định DD của hàm số y=(x3)59y = (x-3)^{\frac{-5}{9}}

  1. A

    D=(3;+)\displaystyle D = (3;+\infty)

  2. B

    D=(3;+)\displaystyle D = (-3;+\infty)

  3. C

    D=R{3}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{3\}

  4. D

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

Câu 28

Cho hình trụ có bán kính đáy R=3R = 3 và độ dài đường sinh l=5l = 5. Tính thể tích VV của khối trụ là

  1. A

    V=45π\displaystyle V = 45\pi

  2. B

    V=12π\displaystyle V = 12\pi

  3. C

    V=15π\displaystyle V = 15\pi

  4. D

    V=36π\displaystyle V = 36\pi

Câu 29

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình dưới đây.

đồ thị hàm số y = f(x)

Hàm số đạt cực đại tại

  1. A

    y=2\displaystyle y = -2

  2. B

    x=0\displaystyle x = 0

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    y=2\displaystyle y = 2

Câu 30

Cho hai số phức z1=13iz_{1} = 1 - 3iz2=25iz_{2} = -2 - 5i. Số phức z=z1z2z = z_{1} - z_{2}

  1. A

    z=3+2i\displaystyle z = 3 + 2i

  2. B

    z=32i\displaystyle z = 3 - 2i

  3. C

    z=3+2i\displaystyle z = -3 + 2i

  4. D

    z=3+8i\displaystyle z = 3 + 8i

Câu 31

Chọn ngẫu nhiên hai thẻ trong 11 thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Tính xác suất để tích hai số trên hai thẻ lấy ra là một số lẻ.

  1. A

    211\displaystyle \frac{2}{11}

  2. B

    611\displaystyle \frac{6}{11}

  3. C

    411\displaystyle \frac{4}{11}

  4. D

    311\displaystyle \frac{3}{11}

Câu 32

Hàm số y=f(x)y = f(x)f(x)=x(x1);xRf'(x) = x(x-1); \forall x \in \mathbb{R}. Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  2. B

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  3. C

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

Câu 33

Trong hình vẽ bên, điểm MM biểu diễn số phức zz. Số phức zˉ\bar{z} là:

điểm M biểu diễn số phức z trên mặt phẳng Oxy
  1. A

    1+2i\displaystyle 1 + 2i

  2. B

    2i\displaystyle 2 - i

  3. C

    12i\displaystyle 1 - 2i

  4. D

    2+i\displaystyle 2 + i

Câu 34

Cho 01f(x)dx=1\int_{0}^{1} f(x) \mathrm{d}x = -1; 03f(x)dx=5\int_{0}^{3} f(x) \mathrm{d}x = 5. Tính 13f(x)dx\int_{1}^{3} f(x) \mathrm{d}x

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 35

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}

  1. A

    x=1\displaystyle x=-1

  2. B

    y=1\displaystyle y=-1

  3. C

    y=2\displaystyle y=2

  4. D

    x=1\displaystyle x=1

Câu 36

Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh aa và chiều cao bằng 4a4a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    16a3\displaystyle 16a^3

  2. B

    4a3\displaystyle 4a^3

  3. C

    163a3\displaystyle \frac{16}{3}a^3

  4. D

    43a3\displaystyle \frac{4}{3}a^3

Câu 37

Với mọi số thực aa dương, aa3a\sqrt[3]{a} bằng

  1. A

    a53\displaystyle a^{\frac{5}{3}}

  2. B

    a23\displaystyle a^{\frac{2}{3}}

  3. C

    a43\displaystyle a^{\frac{4}{3}}

  4. D

    a13\displaystyle a^{\frac{1}{3}}

Câu 38

Cho hàm số y=x24x23x+2y=\frac{x^2-4}{x^2-3x+2}. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 39

Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' biết diện tích một mặt bên của lăng trụ là 2\sqrt{2}; AA<ABAA' < AB và khoảng cách giữa hai đường thẳng DBDBADAD' bằng 105\frac{\sqrt{10}}{5}. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.

  1. A

    V=22\displaystyle V=2\sqrt{2}

  2. B

    V=42\displaystyle V=4\sqrt{2}

  3. C

    V=233\displaystyle V=\frac{2\sqrt{3}}{3}

  4. D

    V=23\displaystyle V=2\sqrt{3}

Câu 40

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để bất phương trình (2x22x8)(3x2m2)0\left(2^{x^2-2x}-8\right)\left(3^{x^2}-m^2\right) \le 066 nghiệm nguyên?

  1. A

    913.924\displaystyle 913.924

  2. B

    912.024\displaystyle 912.024

  3. C

    931.923\displaystyle 931.923

  4. D

    913.922\displaystyle 913.922

Câu 41

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình nón (N)(\mathcal{N}) có đỉnh S(2;4;6)S(2;4;6), đáy là hình tròn tâm I(a;b;c)I(a;b;c), A(2;4;8)A(2;4;8)B(2;8;6)B(2;8;6) là các điểm thuộc các đường sinh của hình nón (N)(\mathcal{N}), điểm C(8;4;6)C(8;4;6) nằm trên đường tròn đáy. Tính giá trị a+2b+3ca+2b+3c

  1. A

    60\displaystyle 60

  2. B

    48\displaystyle 48

  3. C

    32\displaystyle 32

  4. D

    40\displaystyle 40

Câu 42

Cho số phức zzww thỏa mãn (3+2i)z=ziw1+3i+1i(3+2i)|z|=\frac{z}{iw-1+3i}+1-i. Tính giá trị lớn nhất của T=wT=|w|

  1. A

    5+5135\displaystyle \frac{\sqrt{5}+5\sqrt{13}}{5}

  2. B

    2+3113\displaystyle \frac{\sqrt{2}+3\sqrt{11}}{3}

  3. C

    52\displaystyle \frac{5}{\sqrt{2}}

  4. D

    2+5105\displaystyle \frac{\sqrt{2}+5\sqrt{10}}{5}

Câu 43

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng Δ1:x43=y11=z+52\Delta_1: \frac{x-4}{3}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z+5}{-2}Δ2:x21=y+33=z1\Delta_2: \frac{x-2}{1}=\frac{y+3}{3}=\frac{z}{1}. Trong tất cả mặt cầu tiếp xúc với cả hai đường thẳng Δ1\Delta_1Δ2\Delta_2. Gọi (S)(S) là mặt cầu tâm I(a;b;c)I(a;b;c) có bán kính nhỏ nhất. Tính ab+ca-b+c

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 44

Cho z1;z2z_1; z_2 là hai số phức thỏa mãn zi(2+i)=2|zi-(2+i)|=2. Biết z1z2=2|z_1-z_2|=2, tính giá trị biểu thức P=z1+z22+4iP=|z_1+z_2-2+4i|.

  1. A

    P=32\displaystyle P=\frac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    P=3\displaystyle P=\sqrt{3}

  3. C

    P=33\displaystyle P=\frac{\sqrt{3}}{3}

  4. D

    P=23\displaystyle P=2\sqrt{3}

Câu 45

Cho hàm số bậc năm f(x)f(x)f(0)>0;f(0)=0f'(0) > 0; f(0) = 0 và bảng biến thiên của f(x)f'(x) như sau:

Bảng biến thiên của hàm số: Hàm số đồng biến trên (−∞; −4) và (−2; −1), nghịch biến trên (−4; −2) và (−1; +∞), đạt cực đại tại x = −4 với giá trị 65, đạt cực tiểu tại x = −2 với giá trị 33, đạt cực đại tại x = −1 với giá trị 38.

Số điểm cực đại của hàm số g(x)=f(x3)+xg(x) = |f(x^3) + x|

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    5

  4. D

    4

Câu 46

Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+cf(x) = ax^4 + bx^2 + c có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.

Đồ thị hàm số $y = f(x)$

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình xf2(x)(1+3x)f(x)+3=0xf^2(x) - (1+3x)f(-x) + 3 = 0

  1. A

    5

  2. B

    6

  3. C

    2

  4. D

    3

Câu 47

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục và có đạo hàm liên tục trên [2;5][2;5] thỏa mãn điều kiện f(2)=1f(2) = 1x.(x1).f(x)f(x)=x2+2x3x.(x-1).f'(x) - f(x) = x^2 + 2x - 3. Biết 35f(x)dx=a+bcln2\int_{3}^{5} f'(x)dx = a + \dfrac{b}{c}\ln 2 (với a,b,ca, b, c là các số nguyên dương và bc\dfrac{b}{c} tối giản). Tính a+b2ca + b - 2c

  1. A

    43

  2. B

    28

  3. C

    56

  4. D

    34

Câu 48

Cho hàm số y=f(x)=2x3+ax2+bx+cy = f(x) = 2x^3 + ax^2 + bx + c có đồ thị (C)(C) đồng thời có 2 điểm cực trị là 1;1-1; 1. Biết Parabol (P):y=g(x)=mx2+nx+p(P): y = g(x) = mx^2 + nx + p đi qua hai điểm cực trị của (C)(C). Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên dương (c;p)(c; p) thỏa mãn c+p<10c + p < 10 sao cho hình phẳng giới hạn bởi parabol (P):y=g(x)(P): y = g(x) và đồ thị (C)(C) có diện tích bằng 1616 (đơn vị diện tích)?

  1. A

    4

  2. B

    6

  3. C

    2

  4. D

    8

Câu 49

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+(z3)2=8(S): x^2 + y^2 + (z-3)^2 = 8 và hai điểm A(4;4;3),B(1;1;1)A(4;4;3), B(1;1;1). Gọi (C1)(C_1) là tập hợp các điểm M(S)M \in (S) sao cho MA2MB|MA - 2MB| đạt giá trị nhỏ nhất. Biết rằng (C1)(C_1) là một đường tròn. Tính chu vi đường tròn (C1)(C_1).

  1. A

    2π7\displaystyle 2\pi\sqrt{7}

  2. B

    4π7\displaystyle 4\pi\sqrt{7}

  3. C

    π7\displaystyle \pi\sqrt{7}

  4. D

    7π\displaystyle 7\pi

Câu 50

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y)(x; y) với 1x2024;y21 \le x \le 2024; y \ge 2 thỏa mãn

2xlog2(2x+x2)+x(1y)log2(xy)+22x+xy=02^{x} \cdot \log_{2}\left(\frac{2^{x}+x}{2}\right) + x(1-y) \cdot \log_{2}(xy) + 2^{\frac{2^{x}+x}{y}} = 0
  1. A

    13

  2. B

    12

  3. C

    11

  4. D

    10

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài