Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 4 năm 2024 — Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú ThọMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Tập nghiệm của bất phương trình (12)x25>116\left(\dfrac{1}{2}\right)^{x^{2}-5} > \dfrac{1}{16}

  1. A

    S=(3;3)\displaystyle S=(-3;3)

  2. B

    S=(;3)(3;+)\displaystyle S=(-\infty;-3) \cup (3;+\infty)

  3. C

    S=(3;+)\displaystyle S=(3;+\infty)

  4. D

    S=(;3)\displaystyle S=(-\infty;-3)

Câu 2

Trong không gian tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu có phương trình (x2)2+(y+3)2+(z+4)2=4(x-2)^{2}+(y+3)^{2}+(z+4)^{2}=4. Bán kính mặt cầu là

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 3

Hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R}. Biết 12f(x)dx=3\int_{1}^{2} f(x)dx=3F(1)=0F(1)=0. Khi đó, F(2)F(2) bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 4

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −2) và (2; +∞), nghịch biến trên (−2; 2), đạt cực đại tại x = −2 với f(−2) = 1, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = −3.

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

  1. A

    x=2\displaystyle x=2

  2. B

    x=3\displaystyle x=-3

  3. C

    x=1\displaystyle x=1

  4. D

    x=2\displaystyle x=-2

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình của mặt phẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng tọa độ (Oxy)(Oxy)?

  1. A

    Mặt phẳng (T):x+y=1(T): x+y=1

  2. B

    Mặt phẳng (P):x=1(P): x=1

  3. C

    Mặt phẳng (Q):y=1(Q): y=1

  4. D

    Mặt phẳng (R):z=1(R): z=1

Câu 6

Tập xác định DD của hàm số y=(x1)3y=(x-1)^{\sqrt{3}}

  1. A

    D=[1;+)\displaystyle D=[1;+\infty)

  2. B

    D=(0;+)\displaystyle D=(0;+\infty)

  3. C

    D=R{1}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\{1\}

  4. D

    D=(1;+)\displaystyle D=(1;+\infty)

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:{x=1ty=5+tz=2+3td: \begin{cases} x=1-t \\ y=5+t \\ z=2+3t \end{cases}

?

  1. A

    N(1;5;2)\displaystyle N(1;5;2)

  2. B

    Q(1;1;3)\displaystyle Q(-1;1;3)

  3. C

    M(1;1;3)\displaystyle M(1;1;3)

  4. D

    P(1;2;5)\displaystyle P(1;2;5)

Câu 8

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng 11, cạnh bên SASA vuông góc với mặt đáy và SA=2SA = \sqrt{2}. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    23\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{3}

  2. B

    24\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{4}

  3. C

    2\displaystyle \sqrt{2}

  4. D

    26\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{6}

Câu 9

Cho hai số phức z=32iz = 3 - 2iw=2+4iw = 2 + 4i. Phần ảo của số phức z+wz + w bằng

  1. A

    5i\displaystyle 5i

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    2i\displaystyle 2i

Câu 10

Cho lnxdx=F(x)+C\int \ln x dx = F(x) + C. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    F(x)=1x\displaystyle F'(x) = \frac{1}{x}

  2. B

    F(x)=1x+C\displaystyle F'(x) = \frac{1}{x} + C

  3. C

    F(x)=lnx\displaystyle F'(x) = \ln x

  4. D

    F(x)=lnx+1\displaystyle F'(x) = \ln x + 1

Câu 11

Cho a>0,a1,b>0,c>0a > 0, a \neq 1, b > 0, c > 0 tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    logaab2c3=1+3logab+2logac\displaystyle \log_a ab^2c^3 = 1 + 3\log_a b + 2\log_a c

  2. B

    logaab2c3=1+logab+3logac\displaystyle \log_a ab^2c^3 = 1 + \log_a b + 3\log_a c

  3. C

    logaab2c3=2logab+3logac\displaystyle \log_a ab^2c^3 = 2\log_a b + 3\log_a c

  4. D

    logaab2c3=1+2logab+3logac\displaystyle \log_a ab^2c^3 = 1 + 2\log_a b + 3\log_a c

Câu 12

Đồ thị của hàm số nào dưới đây nhận đường thẳng y=1y = -1 làm tiệm cận ngang?

  1. A

    y=x+12+x\displaystyle y = \frac{x + 1}{2 + x}

  2. B

    y=x4x2+2\displaystyle y = x^4 - x^2 + 2

  3. C

    y=x21x\displaystyle y = \frac{x - 2}{1 - x}

  4. D

    y=x3+3x1\displaystyle y = -x^3 + 3x - 1

Câu 13

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;1;2)A(1;1;-2)B(2;2;4)B(2;2;4). Vectơ AB\overrightarrow{AB} có tọa độ là

  1. A

    (1;1;6)\displaystyle (-1;-1;-6)

  2. B

    (3;3;2)\displaystyle (3;3;2)

  3. C

    (1;1;6)\displaystyle (1;1;6)

  4. D

    (3;3;2)\displaystyle (3;3;-2)

Câu 14

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −2) và (0; 2), nghịch biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực đại tại x = −2 với f(−2) = 1, đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = −1, đạt cực đại tại x = 2 với f(2) = 1.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?

  1. A

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  3. C

    (2;2)\displaystyle (-2;2)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

Câu 15

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

Đồ thị hàm số dạng đường cong
  1. A

    y=x3+2x2+2\displaystyle y = x^3 + 2x^2 + 2

  2. B

    y=x4+2x2+2\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 + 2

  3. C

    y=x42x22\displaystyle y = x^4 - 2x^2 - 2

  4. D

    y=x3+2x2+2\displaystyle y = -x^3 + 2x^2 + 2

Câu 16

Thể tích khối trụ tròn xoay có bán kính rr và chiều cao hh bằng

  1. A

    πr2h\displaystyle \pi r^2 h

  2. B

    13πr2h\displaystyle \frac{1}{3}\pi r^2 h

  3. C

    43πr2h\displaystyle \frac{4}{3}\pi r^2 h

  4. D

    2πrh\displaystyle 2\pi r h

Câu 17

Cho cấp số nhân có số hạng đầu bằng 22, công bội bằng 33. Số hạng thứ 99 của cấp số nhân là

  1. A

    2.39\displaystyle 2.3^9

  2. B

    3.29\displaystyle 3.2^9

  3. C

    3.28\displaystyle 3.2^8

  4. D

    2.38\displaystyle 2.3^8

Câu 18

Trong không gian cho tam giác đều SABSAB và hình vuông ABCDABCD cạnh aa nằm trên hai mặt phẳng vuông góc. KK là trung điểm CDCD. Gọi φ\varphi là góc giữa SKSK và mặt phẳng đáy. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    tanφ=33\displaystyle \tan \varphi = \dfrac{\sqrt{3}}{3}

  2. B

    tanφ=23\displaystyle \tan \varphi = \dfrac{\sqrt{2}}{3}

  3. C

    tanφ=233\displaystyle \tan \varphi = \dfrac{2\sqrt{3}}{3}

  4. D

    tanφ=32\displaystyle \tan \varphi = \dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 19

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R}, gọi F(x),G(x)F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R} thỏa mãn F(8)+G(8)=15F(8) + G(8) = 15F(2)+G(2)=3F(2) + G(2) = 3. Khi đó 28f(x)dx\int_{2}^{8} f(x) \, dx bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 20

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, mặt cầu (S)(S) có tâm I(2;1;1)I(2;1;-1), tiếp xúc với mặt phẳng tọa độ (Oyz)(Oyz). Phương trình của mặt cầu (S)(S)

  1. A

    (x+2)2+(y+1)2+(z1)2=4\displaystyle (x+2)^2 + (y+1)^2 + (z-1)^2 = 4

  2. B

    (x2)2+(y1)2+(z+1)2=4\displaystyle (x-2)^2 + (y-1)^2 + (z+1)^2 = 4

  3. C

    (x2)2+(y1)2+(z+1)2=1\displaystyle (x-2)^2 + (y-1)^2 + (z+1)^2 = 1

  4. D

    (x+2)2+(y1)2+(z+1)2=2\displaystyle (x+2)^2 + (y-1)^2 + (z+1)^2 = 2

Câu 21

Biết rằng hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=(x1)exf(x) = (x-1)e^{-x} và thỏa mãn F(0)=2020F(0) = 2020. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    F(x)=xex+2020\displaystyle F(x) = xe^{-x} + 2020

  2. B

    F(x)=xex+2020\displaystyle F(x) = -xe^{-x} + 2020

  3. C

    F(x)=ex+2019\displaystyle F(x) = e^{-x} + 2019

  4. D

    F(x)=xex+2020\displaystyle F(x) = -xe^{x} + 2020

Câu 22

Hàm số f(x)=x4(x1)2f(x) = x^4(x-1)^2 có số điểm cực trị là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 23

Hàm số y=(4x2)2+1y = (4-x^2)^2 + 1 có giá trị lớn nhất trên đoạn [1;1][-1;1] bằng:

  1. A

    17\displaystyle 17

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    14\displaystyle 14

Câu 24

Cho hình nón có bán kính đáy bằng 33, đường sinh có độ dài bằng 55. Diện tích toàn phần của hình nón bằng

  1. A

    24π\displaystyle 24\pi

  2. B

    20π\displaystyle 20\pi

  3. C

    15π\displaystyle 15\pi

  4. D

    12π\displaystyle 12\pi

Câu 25

Biết rằng x,yx, y là các số thực thỏa mãn x1+yi=43ix-1+yi = 4-3i. Môđun của số phức z=xyiz = x-yi bằng

  1. A

    18\displaystyle \sqrt{18}

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    34\displaystyle 34

  4. D

    34\displaystyle \sqrt{34}

Câu 26

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình dưới. Phương trình f(x2)+1=0f(x^2) + 1 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

Đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 27

Người ta ghép 55 khối lập phương cạnh aa để được khối hộp chữ thập (tham khảo hình bên dưới). Diện tích toàn phần của khối chữ thập bằng

Hình minh họa các khối lập phương rời và khối ghép từ các khối lập phương
  1. A

    12a2\displaystyle 12a^2

  2. B

    30a2\displaystyle 30a^2

  3. C

    20a2\displaystyle 20a^2

  4. D

    22a2\displaystyle 22a^2

Câu 28

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R}, có đạo hàm f(x)=(2x)2(x+2)3(x5)f'(x)=(2-x)^2(x+2)^3(x-5). Hàm số y=f(x)y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (5;+)\displaystyle (5;+\infty)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (-2;+\infty)

  3. C

    (2;5)\displaystyle (-2;5)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty;-2)

Câu 29

Một tổ có 17 bạn gồm 8 nam và 9 nữ. Số cách chọn ra 5 bạn gồm 2 nữ và 3 nam là

  1. A

    15.120\displaystyle 15.120

  2. B

    2016\displaystyle 2016

  3. C

    24.192\displaystyle 24.192

  4. D

    6.188\displaystyle 6.188

Câu 30

Xét số phức zz thỏa mãn (z+2i)(z2)(\overline{z}+2i)(z-2) là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức zz là một đường tròn có tọa độ của tâm là

  1. A

    (1;1)\displaystyle (-1;-1)

  2. B

    (2;2)\displaystyle (2;2)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (1;1)

  4. D

    (2;2)\displaystyle (-2;-2)

Câu 31

Cho hai số phức z1=2+i;z2=1+3iz_1=-2+i; z_2=-1+3i. Điểm biểu diễn của số phức z12z2z_1-2z_2 có tọa độ là

  1. A

    (0;2)\displaystyle (0;-2)

  2. B

    (3;4)\displaystyle (-3;4)

  3. C

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  4. D

    (0;5)\displaystyle (0;-5)

Câu 32

Năm 2023, tỉ lệ thể tích khí CO2CO_2 trong không khí của thành phố A là 397106\frac{397}{10^6}. Biết rằng tỉ lệ thể tích khí CO2CO_2 trong không khí tăng 0,4%0,4\% mỗi năm. Vậy ít nhất đến năm bao nhiêu thì tỉ lệ thể tích khí CO2CO_2 trong không khí của thành phố A vượt ngưỡng 41105\frac{41}{10^5}?

  1. A

    2033\displaystyle 2033

  2. B

    2031\displaystyle 2031

  3. C

    2030\displaystyle 2030

  4. D

    2032\displaystyle 2032

Câu 33

Số nghiệm của phương trình (x22x3)log2x=0(x^2-2x-3)\log_2 x=0

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 34

Cho hàm số f(x)f(x) thỏa mãn 06f(x)dx=4\int_0^6 f(x)\mathrm{d}x=426f(t)dt=3\int_2^6 f(t)\mathrm{d}t=-3. Tích phân I=02[f(v)3]dvI=\int_0^2 [f(v)-3]\mathrm{d}v bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 35

Cho log3a=2\log_3 a=2log2b=12\log_2 b=\frac{1}{2}. Giá trị biểu thức I=2log3[log3(3a)]+log14b2I=2\log_3[\log_3(3a)]+\log_{\frac{1}{4}}b^2 bằng

  1. A

    I=32\displaystyle I=\frac{3}{2}

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    54\displaystyle \frac{5}{4}

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 36

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;1;1)A(2;1;-1), B(0;3;1)B(0;3;1) và mặt phẳng (P):x+yz+3=0(P):x+y-z+3=0. Gọi M(a;b;c)M(a;b;c) là điểm thuộc (P)(P) sao cho 2MAMB\left|2\overrightarrow{MA}-\overrightarrow{MB}\right| nhỏ nhất. Tổng a+b+ca+b+c bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 37

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABCABCABC\cdot A'B'C' có cạnh đáy bằng 2a2a. Gọi MM là trung điểm BCBC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng ABA'BCMC'M bằng a2\frac{a}{2}. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    3a3\displaystyle 3a^3

  2. B

    2a3\displaystyle 2a^3

  3. C

    4a3\displaystyle 4a^3

  4. D

    a3\displaystyle a^3

Câu 38

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;3;1)A(3;3;1), B(0;2;1)B(0;2;1) và mặt phẳng (P):x+y+z7=0(P): x+y+z-7=0. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P) sao cho mọi điểm của dd cách đều hai điểm AA, BB có phương trình là

  1. A

    {x=ty=73tz=2t\displaystyle \begin{cases} x = -t \\ y = 7 - 3t \\ z = 2t \end{cases}

  2. B

    {x=ty=7+3tz=2t\displaystyle \begin{cases} x = t \\ y = 7 + 3t \\ z = 2t \end{cases}

  3. C

    {x=2ty=73tz=t\displaystyle \begin{cases} x = 2t \\ y = 7 - 3t \\ z = t \end{cases}

  4. D

    {x=ty=73tz=2t\displaystyle \begin{cases} x = t \\ y = 7 - 3t \\ z = 2t \end{cases}

Câu 39

Số giá trị nguyên của tham số mm để phương trình 4x+4x=2x+121x+4m24^x+4^{-x}=2^{x+1}-2^{1-x}+4-\dfrac{m}{2} có nghiệm trên đoạn [0;1][0;1]

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 40

Cho hai số phức z1;z2z_1;\, z_2 thỏa mãn z1=24|z_1|=24z12+(z2+12i)2=z1z2+(12i)z1z_1^2+(z_2+1-2i)^2=z_1z_2+(1-2i)z_1. Biết z1z21+2i=a|z_1-z_2-1+2i|=a với aa là một số nguyên dương. Hỏi aa thuộc khoảng nào?

  1. A

    (10;19)\displaystyle (10;19)

  2. B

    (20;29)\displaystyle (20;29)

  3. C

    (30;39)\displaystyle (30;39)

  4. D

    (0;9)\displaystyle (0;9)

Câu 41

Số giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [15;15][-15;15] để hàm số y=x33mx2+6(m22)x+1y=x^3-3mx^2+6(m^2-2)x+1 đồng biến trên khoảng (2;+)(2;+\infty)

  1. A

    29\displaystyle 29

  2. B

    30\displaystyle 30

  3. C

    28\displaystyle 28

  4. D

    31\displaystyle 31

Câu 42

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi các đường y=x+2y=-\sqrt{x+2}, y=x+2y=x+2, x=1x=1. Thể tích VV của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng (H)(H) quanh trục OxOx bằng

Hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = -√(x+2), y = x+2, x = 1
  1. A

    V=25π3\displaystyle V=\dfrac{25\pi}{3}

  2. B

    V=9π2\displaystyle V=\dfrac{9\pi}{2}

  3. C

    V=9π\displaystyle V=9\pi

  4. D

    V=55π6\displaystyle V=\dfrac{55\pi}{6}

Câu 43

Có 13 học sinh của một trường THPT đạt danh hiệu học sinh xuất sắc trong đó lớp A có 8 học sinh nam và 3 học sinh nữ, lớp B có 2 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ để trao thưởng, tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả học sinh lớp A và học sinh lớp B.

  1. A

    24143\displaystyle \dfrac{24}{143}

  2. B

    27143\displaystyle \dfrac{27}{143}

  3. C

    229286\displaystyle \dfrac{229}{286}

  4. D

    57286\displaystyle \dfrac{57}{286}

Câu 44

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 44 cm, một mặt phẳng không vuông góc với đáy và cắt hai mặt đáy theo hai dây cung song song ABAB, ABA'B'. Biết AB=AB=6AB=A'B'=6 cm và diện tích tứ giác ABBAABB'A' bằng 6060 cm2^2. Chiều cao của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    434\sqrt{3} cm

  2. B

    535\sqrt{3} cm

  3. C

    828\sqrt{2} cm

  4. D

    626\sqrt{2} cm

Câu 45

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa. Tam giác SABSAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SB,BCSB, BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng ADADMNMN bằng

  1. A

    a32\displaystyle \frac{a\sqrt{3}}{2}

  2. B

    a34\displaystyle \frac{a\sqrt{3}}{4}

  3. C

    a54\displaystyle \frac{a\sqrt{5}}{4}

  4. D

    a2\displaystyle \frac{a}{2}

Câu 46

Cho f(x)f(x) là hàm bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Biết hàm số f(x)f(x) đạt cực trị tại x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn x2=x1+4x_2 = x_1 + 4 và tâm đối xứng của đồ thị hàm số nằm trên trục hoành. Gọi S1,S2S_1, S_2 là diện tích hình phẳng như trong hình vẽ. Tỉ số S1S2\frac{S_1}{S_2} bằng

đồ thị hàm bậc ba f(x) với hai miền diện tích S1 và S2
  1. A

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  2. B

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  3. C

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  4. D

    53\displaystyle \frac{5}{3}

Câu 47

Cho a,ba,b là các số nguyên dương nhỏ hơn 20252025. Biết rằng với mỗi giá trị của bb luôn có ít nhất 10001000 giá trị của aa thỏa mãn (2a+b+22ba)loga+1b>4b1(2^{a+b+2} - 2^{b-a}) \cdot \log_{a+1} \sqrt{b} > 4^b - 1. Số giá trị bb

  1. A

    1025\displaystyle 1025

  2. B

    1023\displaystyle 1023

  3. C

    1024\displaystyle 1024

  4. D

    1022\displaystyle 1022

Câu 48

Xét các số phức z1;z2z_1; z_2 thỏa mãn z13+4i=1;z2+1=z2+i|\overline{z}_1 - 3 + 4i| = 1; |z_2 + 1| = |\overline{z}_2 + i|z1z22i\frac{z_1 - z_2}{2 - i} là số thực. Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức z1z2|z_1 - z_2|. Giá trị T=MmT = M - m bằng

  1. A

    T=25\displaystyle T = 2\sqrt{5}

  2. B

    T=4\displaystyle T = 4

  3. C

    T=210\displaystyle T = 2\sqrt{10}

  4. D

    T=2\displaystyle T = 2

Câu 49

Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm A(4;1;2),B(1;4;2),C(1;1;5)A(4;1;2), B(1;4;2), C(1;1;5) và đường tròn (C)(C) là giao tuyến của mặt cầu (S):x2+y2+z22x2y4z3=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x - 2y - 4z - 3 = 0 và mặt phẳng (P):x+y+z7=0(P): x + y + z - 7 = 0. Biết rằng có 33 điểm MM thuộc (C)(C) sao cho MA+MB+MCMA + MB + MC lớn nhất. Tổng các hoành độ của 33 điểm MM này bằng

  1. A

    32\displaystyle 3\sqrt{2}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 50

Cho đa thức bậc bốn y=f(x)y = f(x) đạt cực trị tại điểm x=2x = 2 và hàm số đạo hàm y=f(x)y = f'(x) là hàm số lẻ. Biết rằng limx0f(x)+2029xx=2021\lim_{x \to 0} \frac{f'(x) + 2029x}{x} = 2021. Giá trị của biểu thức S=f(0)f(2)+f(0)f(2)S = |f(0) - f(2)| + |f(0) - f(-2)| bằng

  1. A

    S=0\displaystyle S = 0

  2. B

    S=16\displaystyle S = 16

  3. C

    S=4\displaystyle S = 4

  4. D

    S=8\displaystyle S = 8

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài