Đề thi Olympic Toán 11 năm 2025 — Liên cụm trường THPT, Sở GD&ĐT Hà Nội

Thời gian
150 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn10,0 điểm

Câu 1

Giá trị lớn nhất của hàm số y=cos⁡2x+sin⁡x+1y = \cos 2x + \sin x + 1 trên đoạn [−π4;π]\left[-\frac{\pi}{4}; \pi\right] bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Mẫu số liệu ghép nhóm về tốc độ bóng trong 200 lần giao bóng của một vận động viên quần vợt được cho trong bảng sau:

Tốc độ (km/h)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)[175;180)Số lần282835434135{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tốc độ (km/h)} & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) & [170;175) & [175;180) \\ \hline \text{Số lần} & 28 & 28 & 35 & 43 & 41 & 35 \\ \hline \end{array}}

Trung vị của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Giá trị của lim⁡x→2x+33−2x+13x2−4\lim_{x \to 2} \frac{\sqrt[3]{x+3} - \sqrt[3]{2x+1}}{x^2 - 4} bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Một cấp số cộng có chẵn số hạng. Tổng các số hạng thứ lẻ là 24, tổng các số hạng thứ chẵn là 30. Biết rằng số hạng cuối lớn hơn số hạng đầu là 212\frac{21}{2}, cấp số cộng đó có bao nhiêu số hạng?

Trả lời:

Câu 5

Cho hàm số f(x)={x2+3+ax+bx−1khi x≠12khi x=1f(x) = \begin{cases} \dfrac{\sqrt{x^2 + 3} + ax + b}{x - 1} & \text{khi } x \ne 1 \\ 2 & \text{khi } x = 1 \end{cases}

. Biết hàm số f(x)f(x) liên tục tại điểm x=1x = 1, giá trị của abab bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 6

Phương trình cot⁡(5π2+x)−cos⁡x1+sin⁡x=2\cot\left(\frac{5\pi}{2} + x\right) - \frac{\cos x}{1 + \sin x} = 2 có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [0;2025π][0; 2025\pi]?

Trả lời:

Câu 7

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có mọi số hạng đều dương và công bội q≠1q \ne 1. Biết u1+u2+u3+u4=454u_1 + u_2 + u_3 + u_4 = \frac{45}{4} và 1u1+1u2+1u3+1u4=52\frac{1}{u_1} + \frac{1}{u_2} + \frac{1}{u_3} + \frac{1}{u_4} = \frac{5}{2}, giá trị của u1.u2.u3.u4u_1.u_2.u_3.u_4 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 8

Cho tứ diện ABCDABCD và OO là điểm bất kì nằm bên trong tam giác BCDBCD. Qua điểm OO kẻ các đường thẳng song song với AB,AC,ADAB, AC, AD theo thứ tự cắt các mặt phẳng (ACD),(ABD),(ABC)(ACD), (ABD), (ABC) lần lượt tại các điểm M,N,PM, N, P. Giá trị của biểu thức T=OMAB+ONAC+OPADT = \dfrac{OM}{AB} + \dfrac{ON}{AC} + \dfrac{OP}{AD} bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, cạnh SA=2aSA = 2a và nằm trên đường thẳng vuông góc với đáy. Gọi α\alpha là góc tạo bởi hai đường thẳng ACAC và SDSD. Khi đó giá trị của cos⁡α\cos \alpha bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang vuông tại AA và BB, AB=BC=a,AD=2aAB = BC = a, AD = 2a. Cạnh SA=2aSA = 2a và nằm trên đường thẳng vuông góc với đáy. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SB,CDSB, CD và α\alpha là góc tạo bởi đường thẳng MNMN và mặt phẳng (SAC)(SAC). Khi đó giá trị của sin⁡α\sin \alpha bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Phần II. Tự luận10,0 điểm

Câu 11

3,0 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình sin⁡2x−2msin⁡x−cos⁡x+m=0\sin 2x - 2m\sin x - \cos x + m = 0 có đúng 5 nghiệm thuộc đoạn [0;5π2]\left[0; \dfrac{5\pi}{2}\right].

    Câu 12

    4,0 điểm

    Cho tứ diện OABCOABC có ba đường thẳng OA;OB;OCOA; OB; OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi HH là trực tâm của tam giác ABCABC.

    1. a)

      Chứng minh rằng đường thẳng OHOH vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC).

    2. b)

      Gọi α,β,γ\alpha, \beta, \gamma lần lượt là góc tạo bởi đường thẳng OHOH với các đường thẳng OA,OBOA, OB và OCOC. Tính giá trị của biểu thức T=cos⁡2α+cos⁡2β+cos⁡2γT = \cos^2 \alpha + \cos^2 \beta + \cos^2 \gamma.

    3. c)

      Chứng minh S△HBCS△OBC+S△HACS△OAC+S△HABS△OAB≤3\dfrac{S_{\triangle HBC}}{S_{\triangle OBC}} + \dfrac{S_{\triangle HAC}}{S_{\triangle OAC}} + \dfrac{S_{\triangle HAB}}{S_{\triangle OAB}} \leq \sqrt{3}.

    Câu 13

    3,0 điểm

    Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi {u1=2un+1=2(n+2)unn+1+n+2,∀n∈N∗\begin{cases} u_1 = 2 \\ u_{n+1} = \dfrac{2(n+2)u_n}{n+1} + n + 2, \forall n \in \mathbb{N}^* \end{cases}

    .

    1. a)

      Chứng minh dãy số (un)(u_n) là dãy số tăng.

    2. b)

      Chứng minh u12+u23+u34+…+u20242025<u20252026\dfrac{u_1}{2} + \dfrac{u_2}{3} + \dfrac{u_3}{4} + \ldots + \dfrac{u_{2024}}{2025} < \dfrac{u_{2025}}{2026}.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài

    ToanExam AI