Đề thi học sinh giỏi Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Triệu Sơn 4, Thanh HóaMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
35 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12,0 điểm

Câu 1

Biết limx3x+12x3=ab2\lim_{x \to 3} \frac{\sqrt{x+1}-2}{x-3} = \frac{a}{b^2} (ab\frac{a}{b} là phân số tối giản a,b>0a, b > 0). Tính a+b+2024\sqrt{a}+b+2024.

  1. A

    2025\displaystyle 2025

  2. B

    2027\displaystyle 2027

  3. C

    2026\displaystyle 2026

  4. D

    2024\displaystyle 2024

Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình log0,9(x29)>log0,9(8x)\log_{0,9}(x^2-9) > \log_{0,9}(8x)

  1. A

    (9;+)\displaystyle (9;+\infty)

  2. B

    (;1)(9;+)\displaystyle (-\infty;-1) \cup (9;+\infty)

  3. C

    (1;9)\displaystyle (-1;9)

  4. D

    (3;9)\displaystyle (3;9)

Câu 3

Tìm L=lim(11+11+2+...+11+2+...+n)L = \lim\left(\frac{1}{1}+\frac{1}{1+2}+...+\frac{1}{1+2+...+n}\right)

  1. A

    L=2\displaystyle L=2

  2. B

    L=32\displaystyle L=\frac{3}{2}

  3. C

    L=+\displaystyle L=+\infty

  4. D

    L=52\displaystyle L=\frac{5}{2}

Câu 4

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng BDB'D'AAA'A.

  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 5

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với số hạng đầu u1=2u_1=2 và công sai d=2d=2. Tìm số hạng u2023u_{2023}.

  1. A

    u2023=22023\displaystyle u_{2023}=2^{2023}

  2. B

    u2023=22022\displaystyle u_{2023}=2^{2022}

  3. C

    u2023=4.044\displaystyle u_{2023}=4.044

  4. D

    u2023=4.046\displaystyle u_{2023}=4.046

Câu 6

Cho bảng phân bố tần số sau:

Giaˊ trịx1x2x3x4x5x6x7x8Taˆˋn soˆˊ10n2+7129n11599n1117\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Giá trị} & x_1 & x_2 & x_3 & x_4 & x_5 & x_6 & x_7 & x_8 \\ \hline \text{Tần số} & 10 & n^2+7 & 12 & 9n-1 & 15 & 9 & 9n-11 & 17 \\ \hline \end{array}

Tìm tất cả giá trị của nn để MO(1)=x2;MO(2)=x4M_O^{(1)} = x_2; M_O^{(2)} = x_4 là hai mốt của mẫu số liệu trên.

  1. A

    n=8\displaystyle n=8

  2. B

    n=1;n=8\displaystyle n=1; n=8

  3. C

    n=9\displaystyle n=9

  4. D

    n=3;n=6\displaystyle n=3; n=6

Câu 7

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để tập nghiệm của bất phương trình (3x+23)(3x2m)<0(3^{x+2}-\sqrt{3})(3^x-2m) < 0 chứa không quá 10 số nguyên?

  1. A

    3.281\displaystyle 3.281

  2. B

    9.841\displaystyle 9.841

  3. C

    9.842\displaystyle 9.842

  4. D

    3.280\displaystyle 3.280

Câu 8

Điều kiện xác định của hàm số y=tanxcosx1y = \frac{\tan x}{\cos x -1} là:

  1. A

    {xπ2+kπxπ3+kπ\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} x \neq \frac{\pi}{2}+k\pi \\ x \neq \frac{\pi}{3}+k\pi \end{array} \right.

  2. B

    {xπ2+kπxk2π\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} x \neq \frac{\pi}{2}+k\pi \\ x \neq k2\pi \end{array} \right.

  3. C

    xk2π\displaystyle x \neq k2\pi

  4. D

    xπ3+k2π\displaystyle x \neq \frac{\pi}{3}+k2\pi

Câu 9

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy SS và chiều cao hh

  1. A

    V=32Sh\displaystyle V=\frac{3}{2}Sh

  2. B

    V=Sh\displaystyle V=Sh

  3. C

    V=13Sh\displaystyle V=\frac{1}{3}Sh

  4. D

    V=43Sh\displaystyle V=\frac{4}{3}Sh

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên R thỏa mãn limx3f(x)f(3)x3=2\lim_{x \to 3} \frac{f(x)-f(3)}{x-3}=2. Kết quả đúng là

  1. A

    f(2)=3\displaystyle f'(2)=3

  2. B

    f(3)=2\displaystyle f'(3)=2

  3. C

    f(x)=3\displaystyle f'(x)=3

  4. D

    f(x)=2\displaystyle f'(x)=2

Câu 11

Tìm nn biết rằng hệ số của x4x^4 trong khai triển (x3+2x2+3x)(x+1)n(x^3+2x^2+3x)(x+1)^n bằng 804804.

  1. A

    n=8\displaystyle n=8

  2. B

    n=14\displaystyle n=14

  3. C

    n=12\displaystyle n=12

  4. D

    n=10\displaystyle n=10

Câu 12

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m(0;10)m \in (0;10) để hàm số y=log2024(x25x+m)y=\log_{2024}(x^2-5x+m) xác định trên R

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 13

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hình vuông ABCDABCD có đỉnh A(1;5)A(1;5) và phương trình đường thẳng BDBDx3y+4=0x-3y+4=0. Tìm tọa độ đỉnh BB biết BB có hoành độ dương.

  1. A

    (2;2)\displaystyle (2;2)

  2. B

    (5;3)\displaystyle (5;3)

  3. C

    (3;1)\displaystyle (3;-1)

  4. D

    (8;4)\displaystyle (8;4)

Câu 14

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai điểm A(3;1)A(3;-1)B(2;1)B(-2;1). Viết phương trình đường thẳng ABAB.

  1. A

    5x2y+11=0\displaystyle 5x-2y+11=0

  2. B

    2x5y+11=0\displaystyle 2x-5y+11=0

  3. C

    2x+5y1=0\displaystyle 2x+5y-1=0

  4. D

    5x+2y+1=0\displaystyle 5x+2y+1=0

Câu 15

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SA=a22SA=\dfrac{a\sqrt{2}}{2}, tam giác SACSAC vuông tại SS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD)(ABCD). Tính theo aa thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD

  1. A

    V=6a34\displaystyle V=\dfrac{\sqrt{6}a^3}{4}

  2. B

    V=6a33\displaystyle V=\dfrac{\sqrt{6}a^3}{3}

  3. C

    V=2a36\displaystyle V=\dfrac{\sqrt{2}a^3}{6}

  4. D

    V=6a312\displaystyle V=\dfrac{\sqrt{6}a^3}{12}

Câu 16

Cho đồ thị hàm số y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c, (a0)(a\neq 0) có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số $y=ax^2+bx+c$ là parabol hướng xuống
  1. A

    a<0a<0, b<0b<0, c<0c<0

  2. B

    a>0a>0, b>0b>0, c<0c<0

  3. C

    a<0a<0, b>0b>0, c<0c<0

  4. D

    a<0a<0, b>0b>0, c>0c>0

Câu 17

Tìm mm để hàm số f(x)={x216x4khi x>4mx+1khi x4f(x)=\begin{cases} \dfrac{x^2-16}{x-4} & \text{khi } x>4 \\ mx+1 & \text{khi } x\le 4 \end{cases}

liên tục tại điểm x=4x=4.

  1. A

    m=8\displaystyle m=8

  2. B

    m=74\displaystyle m=\dfrac{7}{4}

  3. C

    m=8\displaystyle m=-8

  4. D

    m=74\displaystyle m=-\dfrac{7}{4}

Câu 18

Đặt a=log23a=\log_2 3; b=log53b=\log_5 3. Nếu biểu diễn log310=am+bnab\log_3 10=\dfrac{am+bn}{ab} thì m+nm+n bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 19

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, tâm OO. Cạnh bên SA=2aSA=2a và vuông góc với mặt đáy (ABCD)(ABCD). Gọi HHKK lần lượt là trung điểm của cạnh BCBCCDCD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng HKHKSDSD.

  1. A

    2a\displaystyle 2a

  2. B

    a\displaystyle a

  3. C

    2a3\displaystyle \dfrac{2a}{3}

  4. D

    a3\displaystyle \dfrac{a}{3}

Câu 20

Tập xác định của hàm số y=[ln(x2)]πy=[\ln(x-2)]^{\pi}

  1. A

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  3. C

    R\displaystyle \mathbb{R}

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

Câu 21

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa. Hình chiếu vuông góc của SS trên mặt phẳng đáy là trung điểm HH của AMAM, trong đó MM là trung điểm của BCBC. Mặt phẳng (SBC)(SBC) hợp với mặt phẳng (ABC)(ABC) góc 4545^{\circ}. Tính khoảng cách từ AA đến (SBC)(SBC).

  1. A

    a32\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

  2. B

    a68\displaystyle \dfrac{a\sqrt{6}}{8}

  3. C

    a34\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{4}

  4. D

    a64\displaystyle \dfrac{a\sqrt{6}}{4}

Câu 22

Một lớp có 23 học sinh nữ và 17 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai học sinh tham gia hội trại với điều kiện có cả nam và nữ?

  1. A

    40\displaystyle 40

  2. B

    1560\displaystyle 1560

  3. C

    780\displaystyle 780

  4. D

    391\displaystyle 391

Câu 23

Cho các hàm số y=logaxy = \log_a xy=logbxy = \log_b x có đồ thị như hình vẽ bên. Đường thẳng x=5x = 5 cắt trục hoành, đồ thị hàm số y=logaxy = \log_a xy=logbxy = \log_b x lần lượt tại A,BA, BCC. Biết rằng CB=2ABCB = 2AB. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số $y = \log_a x$ và $y = \log_b x$ cắt bởi đường thẳng $x = 5$ tại các điểm $A, B, C$
  1. A

    a=5b\displaystyle a = 5b

  2. B

    a=b3\displaystyle a = b^3

  3. C

    a3=b\displaystyle a^3 = b

  4. D

    a=b2\displaystyle a = b^2

Câu 24

Cho lăng trụ đều ABC.ABCABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Tính cosin góc giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (ABC)(A'BC)

  1. A

    22\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{2}

  2. B

    77\displaystyle \dfrac{\sqrt{7}}{7}

  3. C

    277\displaystyle \dfrac{2\sqrt{7}}{7}

  4. D

    217\displaystyle \dfrac{\sqrt{21}}{7}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai5,0 điểm

Câu 1

Cho các hàm số f(x)=x22x3f(x) = \sqrt{x^2 - 2x - 3}g(x)=x2mg(x) = x^2 - m

  1. a)

    Ta có f(3)+g(3)=9f(3) + g(3) = 9

  2. b)

    Cả hai hàm số f(x)f(x)g(x)g(x) đã cho đều là các hàm số liên tục trên khoảng (0;+)(0; +\infty)

  3. c)

    Tính giới hạn limx+[f(x)x]=1\lim_{x \to +\infty} \left[ f(x) - x \right] = -1

  4. d)

    Với m=1m = 1, giới hạn limx1f2(x)g(x)=2\lim_{x \to -1} \dfrac{f^2(x)}{g(x)} = 2

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SASA vuông góc với đáy, SA=a2SA = a\sqrt{2}. Một mặt phẳng đi qua AA vuông góc với SCSC cắt SBSB, SDSD, SCSC lần lượt tại BB', DD', CC'. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Tam giác SACSAC cân tại SS

  2. b)

    AD(SDC)AD' \perp (SDC)

  3. c)

    SBSB+SCSC+SDSD=43\dfrac{SB'}{SB} + \dfrac{SC'}{SC} + \dfrac{SD'}{SD} = \dfrac{4}{3}

  4. d)

    Góc giữa mặt phẳng (ABD)(AB'D') và đường thẳng SBSB bằng 6060^{\circ}

Câu 3

Cho hai đường thẳng d1,d2d_1, d_2 song song với nhau. Trên d1d_1 lấy 7 điểm phân biệt A1,A2,A3,A4,A5,A6,A7A_1, A_2, A_3, A_4, A_5, A_6, A_7 sao cho A1A2=A2A3=A3A4=A4A5=A5A6=A6A7=1 cmA_1A_2 = A_2A_3 = A_3A_4 = A_4A_5 = A_5A_6 = A_6A_7 = 1\text{ cm}, trên d2d_2 lấy 6 điểm B1,B2,B3,B4,B5,B6B_1, B_2, B_3, B_4, B_5, B_6 sao cho B1B2=B2B3=B3B4=B4B5=B5B6=1 cmB_1B_2 = B_2B_3 = B_3B_4 = B_4B_5 = B_5B_6 = 1\text{ cm}. Chọn ngẫu nhiên 3 điểm từ các điểm trên. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Số phần tử không gian mẫu bằng C133C_{13}^3

  2. b)

    Xác suất để ba điểm được chọn tạo thành tam giác là 49286\dfrac{49}{286}

  3. c)

    Xác suất để 3 điểm được chọn có 1 điểm là trung điểm của đoạn thẳng có 2 đầu mút là hai điểm còn lại bằng 15286\dfrac{15}{286}

  4. d)

    Biết khoảng cách giữa d1,d2d_1, d_2 bằng 2 cm2\text{ cm}. Khi đó xác suất để chọn được 3 điểm tạo thành tam giác có diện tích bằng 1 cm21\text{ cm}^2 bằng 71286\dfrac{71}{286}.

Câu 4

Cho phương trình mx2(4m+1)x+4m+2=0(1)mx^2 - (4m+1)x + 4m + 2 = 0 (1) với mm là tham số. Khi đó:

  1. a)

    Phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi 14<m<0-\frac{1}{4} < m < 0

  2. b)

    Không tồn tại giá trị mm để phương trình (1) có 2 nghiệm âm

  3. c)

    Số giá trị nguyên của mm để bất phương trình mx2(4m+1)x+4m+2>x2(3m+2)xmx^2 - (4m+1)x + 4m + 2 > x^2 - (3m+2)x nghiệm đúng với xR\forall x \in \mathbb{R} là 1

  4. d)

    Phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi số thực mm

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=x(x1)(x2)f'(x) = x(x-1)(x-2) trên R\mathbb{R}. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    f(1)<0f'(-1) < 0

  2. b)

    Có 19 giá trị nguyên của x(20;20)x \in (-20;20) để f(x)>0f'(x) > 0

  3. c)

    Có 20 giá trị nguyên của x[20;20]x \in [-20;20] để đạo hàm của hàm số g(x)=f(32x)g(x) = f(3-2x) nhận giá trị không âm

  4. d)

    Đạo hàm của hàm số h(x)=f(x3+m)h(x) = f(x^3 + m) nhận giá trị không âm trên (1;+)m(1;+)(1;+\infty) \Leftrightarrow m \in (1;+\infty)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho biểu thức: f(x)=9x29x+3f(x) = \dfrac{9^x - 2}{9^x + 3}. Đặt S=f(12024)+f(22024)+f(32024)++f(20232024)=mnS = f\left(\dfrac{1}{2024}\right) + f\left(\dfrac{2}{2024}\right) + f\left(\dfrac{3}{2024}\right) + \ldots + f\left(\dfrac{2023}{2024}\right) = \dfrac{m}{n} là phân số tối giản với m,nm, n nguyên dương. Tổng m+nm + n bằng?

Trả lời:

Câu 2

Trong dịp hội trại hè 2023, bạn Anh thả một quả bóng cao su từ độ cao 6(m)6 (\text{m}) so với mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng ba phần tư độ cao lần rơi trước. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tổng quãng đường quả bóng đã bay (từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa) là bao nhiêu mét?

Trả lời:

Câu 3

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA, cạnh BC=27BC = 2\sqrt{7}ABC^=60\widehat{ABC} = 60^{\circ}. Biết tứ giác BCCBBCC'B' là hình thoi có BBC^\widehat{B'BC} là góc nhọn, mặt phẳng (BCCB)(BCC'B') vuông góc với (ABC)(ABC), góc giữa hai mặt phẳng (ABBA)(ABB'A')(ABC)(ABC) bằng 4545^{\circ}. Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' là?

Trả lời:

Câu 4

Hai bạn An và Bình thi đấu với nhau 1 trận bóng bàn gồm 5 séc, người nào thắng trước 3 séc sẽ giành chiến thắng chung cuộc. Xác suất để An thắng mỗi séc là 0,40,4. Tính xác suất để An thắng chung cuộc. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 5

Cho tứ diện ABCDABCDABCABC, ABDABD, ACDACD là các tam giác vuông tương ứng tại A,B,CA, B, C. Góc giữa ADAD(ABC)(ABC) bằng 4545^{\circ}, ADBCAD \perp BC và khoảng cách giữa ADADBCBC bằng 2\sqrt{2}. Thể tích khối tứ diện ABCDABCD là (lấy gần đúng sau dấu phẩy 2 chữ số thập phân)

Trả lời:

Câu 6

Tính tổng tất cả các nghiệm trên đoạn [π;0][-\pi;0] của phương trình cos2x+3sin2x+212cosx=1\dfrac{\cos 2x + \sqrt{3}\sin 2x + 2}{1 - 2\cos x} = 1. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài