Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 11 năm 2024–2025 — Trường THPT Thuận Thành số 1, Bắc NinhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
41 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn35 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Với các số thực dương xx, yy tùy ý, đặt log3x=a\log_3 x = a, log3y=b\log_3 y = b. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    log27(xy)3=9(a2b)\displaystyle \log_{27}\left(\frac{\sqrt{x}}{y}\right)^3 = 9\left(\frac{a}{2} - b\right)

  2. B

    log27(xy)3=a2b\displaystyle \log_{27}\left(\frac{\sqrt{x}}{y}\right)^3 = \frac{a}{2} - b

  3. C

    log27(xy)3=9(a2+b)\displaystyle \log_{27}\left(\frac{\sqrt{x}}{y}\right)^3 = 9\left(\frac{a}{2} + b\right)

  4. D

    log27(xy)3=a2+b\displaystyle \log_{27}\left(\frac{\sqrt{x}}{y}\right)^3 = \frac{a}{2} + b

Câu 2

Giá trị của limx2x25x+64x+13\lim\limits_{x\to 2}\frac{x^2 - 5x + 6}{\sqrt{4x + 1} - 3} bằng

  1. A

    23\displaystyle -\frac{2}{3}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    32\displaystyle -\frac{3}{2}

  4. D

    32\displaystyle \frac{3}{2}

Câu 3

Số nghiệm thuộc khoảng (0;π)(0;\pi) của phương trình sin(x+π3)+sin5x=0\sin\left(x + \frac{\pi}{3}\right) + \sin 5x = 0

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 4

Doanh thu bán hàng trong 30 ngày của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)Soˆˊ ngaˋy4101231\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Doanh thu} & [5;7) & [7;9) & [9;11) & [11;13) & [13;15) \\ \hline \text{Số ngày} & 4 & 10 & 12 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là

  1. A

    [7;9)\displaystyle [7;9)

  2. B

    [5;7)\displaystyle [5;7)

  3. C

    [9;11)\displaystyle [9;11)

  4. D

    [11;13)\displaystyle [11;13)

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA, SBSB, SCSC đôi một vuông góc và SA=SB=SCSA = SB = SC. Điểm MM là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Góc giữa hai đường thẳng SMSMBCBC bằng

  1. A

    30\displaystyle 30^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    120\displaystyle 120^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 6

Cho a=log25,b=log53,log30150=xab+ya+zb+1mab+na+pb+q(x,y,z,m,n,p,qZ)a = \log_2 5, b = \log_5 3, \log_{30} 150 = \frac{xab + ya + zb + 1}{mab + na + pb + q} (x, y, z, m, n, p, q \in \mathbb{Z}). Tổng S=x+y+z+m+n+p+qS = x + y + z + m + n + p + q bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 7

Gọi GG là trọng tâm tứ diện ABCDABCD. Gọi AA' là trọng tâm của tam giác BCDBCD. Tỉ số GAGA\dfrac{GA}{GA'} bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 8

Cho hàm số f(x)={mx2(m2)x2x+32,khi x18+m2,khi x=1f(x) = \begin{cases} \dfrac{mx^2 - (m-2)x - 2}{\sqrt{x+3} - 2}, \text{khi } x \neq 1 \\ 8 + m^2, \text{khi } x = 1 \end{cases}. Tổng tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số liên tục tại x=1x = 1

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 9

Cho tứ diện ABCDABCD có độ dài các cạnh bằng 2a2a. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm các cạnh AC,BCAC, BCPP là trọng tâm tam giác BCDBCD. Mặt phẳng (MNP)(MNP) cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích là

  1. A

    a2112\displaystyle \dfrac{a^2\sqrt{11}}{2}

  2. B

    a2114\displaystyle \dfrac{a^2\sqrt{11}}{4}

  3. C

    a234\displaystyle \dfrac{a^2\sqrt{3}}{4}

  4. D

    a224\displaystyle \dfrac{a^2\sqrt{2}}{4}

Câu 10

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình 2cos23x+(32m)cos3x+m2=02\cos^2 3x + (3 - 2m)\cos 3x + m - 2 = 0 có đúng 33 nghiệm thuộc khoảng (π6;π3)\left(-\dfrac{\pi}{6}; \dfrac{\pi}{3}\right).

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 11

Biết rằng trong khai triển nhị thức Newton (ax+1)n(ax + 1)^n có mặt hai số hạng 24x24x252x2252x^2. Giá trị của a+na + n bằng

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    13\displaystyle 13

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 12

Một tổ có 1010 học sinh trong đó có 33 bạn gồm An, Bình và Cúc. Số cách xếp 1010 học sinh đó vào một ghế dài có 1010 chỗ trống sao cho An và Bình luôn ngồi cạnh nhau nhưng An và Cúc không ngồi cạnh nhau là

  1. A

    64.520\displaystyle 64.520

  2. B

    45.120\displaystyle 45.120

  3. C

    645.120\displaystyle 645.120

  4. D

    70.560\displaystyle 70.560

Câu 13

Cho hình chóp S.ABCS.ABC. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SA,BCSA, BCPP là điểm nằm trên cạnh ABAB sao cho AP=13ABAP = \dfrac{1}{3}AB. Gọi QQ là giao điểm của SCSC(MNP)(MNP). Tỉ số SQSC\dfrac{SQ}{SC} bằng

  1. A

    SQSC=38\displaystyle \dfrac{SQ}{SC} = \dfrac{3}{8}

  2. B

    SQSC=13\displaystyle \dfrac{SQ}{SC} = \dfrac{1}{3}

  3. C

    SQSC=23\displaystyle \dfrac{SQ}{SC} = \dfrac{2}{3}

  4. D

    SQSC=25\displaystyle \dfrac{SQ}{SC} = \dfrac{2}{5}

Câu 14

Aladin nhặt được cây bút thần. Bút thần cho chàng 33 điều ước 22 điều đầu tiên tùy thích, nhưng điều ước thứ 33 của chàng là: “Ước gì ngày mai tôi lại nhặt được bút thần và bút thần cho tôi số điều ước gấp đôi số điều ước của ngày hôm nay”. Bút thần chấp thuận và mỗi ngày Aladin đều thực hiện theo quy tắc như trên: ước hết các điều đầu tiên và luôn chừa lại điều cuối cùng để kéo dài thỏa thuận với bút thần cho ngày hôm sau (biết rằng mỗi ngày sau Aladin thực hiện xong các điều ước thì bút thần sẽ biến mất và trừ điều ước cuối cùng thì các điều ước còn lại của Aladin mỗi ngày là khác nhau). Sau 55 ngày gặp bút thần, tổng số điều ước khác nhau của Aladin là

  1. A

    88\displaystyle 88

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    93\displaystyle 93

  4. D

    89\displaystyle 89

Câu 15

Cho các số thực a,b,ca,b,c thoả mãn limx1ax2+4x+bx33x2=c\lim_{x \to -1} \frac{ax^2+4x+b}{x^3-3x-2}=c. Giá trị S=a+b+3cS=a+b+3c bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 16

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=6u_1=6 và số hạng tổng quát un=93nu_n=9-3n. Tổng 100100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó bằng

  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    14.250\displaystyle -14.250

  3. C

    13\displaystyle 13

  4. D

    14.250\displaystyle 14.250

Câu 17

Cho khối gỗ có các mặt đều là một phần của mặt phẳng với (ABCD)//(EFMH)(ABCD)//(EFMH), CK//DHCK//DH. Khối gỗ bị hỏng một góc. Bác thợ mộc muốn làm đẹp khối gỗ bằng cách cắt khối gỗ theo mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua KK và song song với (ABCD)(ABCD). Gọi I,JI,J lần lượt là giao điểm của DH,BFDH,BF với mặt phẳng (α)(\alpha). Biết BF=50cm,DH=70cm,CK=45cmBF=50cm, DH=70cm, CK=45cm. Độ dài đoạn FJFJ gần nhất với giá trị nào sau đây?

Hình vẽ khối gỗ với các đỉnh A, B, C, D, E, F, H, M, K và các mặt phẳng $(ABCD)$, $(EFMH)$
  1. A

    20cm\displaystyle 20cm

  2. B

    28cm\displaystyle 28cm

  3. C

    18cm\displaystyle 18cm

  4. D

    25cm\displaystyle 25cm

Câu 18

Cho một hình tròn tâm OO bán kính là R1=60mR_1=60m. Dựng tam giác đều A1B1C1A_1B_1C_1 nội tiếp đường tròn, sau đó lấy đường tròn nội tiếp tam giác A1B1C1A_1B_1C_1. Cứ tiếp tục làm quá trình như trên. Diện tích của tam giác A9B9C9A_9B_9C_9 gần nhất với giá trị nào sau đây

Hình vẽ các đường tròn đồng tâm $O$ và các tam giác đều $A_1B_1C_1$, $A_2B_2C_2$ lồng nhau
  1. A

    0,071m2\displaystyle 0,071m^2

  2. B

    0,285m2\displaystyle 0,285m^2

  3. C

    145,92m2\displaystyle 145,92m^2

  4. D

    1,14m2\displaystyle 1,14m^2

Câu 19

Ba cầu thủ sút phạt đền 11m11m, mỗi người đá đúng một lần với xác suất làm bàn tương ứng là xx, yy0,60,6. Biết xác suất để ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn là 0,9760,976 và xác suất để cả ba cầu thủ đều ghi bàn là 0,3360,336. Xác suất để có đúng hai cầu thủ ghi bàn là

  1. A

    0,4245\displaystyle 0,4245

  2. B

    0,435\displaystyle 0,435

  3. C

    0,452\displaystyle 0,452

  4. D

    0,4525\displaystyle 0,4525

Câu 20

Một chất điểm dao động điều hòa xung quanh điểm OO theo phương nằm ngang. Biết rằng vị trí của chất điểm đó so với OO tại thời điểm tt được xác định theo phương trình x=3cos(2t3+π3)(m)x=3\cos\left(\frac{2t}{3}+\frac{\pi}{3}\right)(m). Trong 55 giây đầu (0t5)(0 \le t \le 5), thời điểm nào thì chất điểm nằm xa OO nhất?

  1. A

    π\displaystyle \pi

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    π2\displaystyle \frac{\pi}{2}

Câu 21

Một bàn dài có 22 dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy gồm có 66 ghế. Người ta muốn xếp chỗ ngồi cho 77 học sinh trường AA77 học sinh trường BB vào bàn nói trên. Số cách xếp sao cho bất kì 22 học sinh nào ngồi cạnh nhau hoặc đối diện nhau thì khác trường nhau là

  1. A

    25.401.600\displaystyle 25.401.600

  2. B

    5.400\displaystyle 5.400

  3. C

    14!\displaystyle 14!

  4. D

    50.803.200\displaystyle 50.803.200

Câu 22

Cho limx2x+632x24=mn\lim_{x \to 2} \frac{\sqrt[3]{x+6}-2}{x^2-4}=\frac{m}{n} (với m,nNm, n \in \mathbb{N}^*mn\frac{m}{n} là phân số tối giản). Giá trị của biểu thức P=5m+n2P=5m+n^2 bằng

  1. A

    2.379\displaystyle 2.379

  2. B

    2.310\displaystyle 2.310

  3. C

    2.309\displaystyle 2.309

  4. D

    2.308\displaystyle 2.308

Câu 23

Cho biểu thức 82235=2mn\sqrt[5]{8\sqrt{2\sqrt[3]{2}}}=2^{\frac{m}{n}}, trong đó mn\frac{m}{n} là phân số tối giản. Gọi P=m+nP=m+n. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    P(10;20)\displaystyle P \in (10;20)

  2. B

    P(30;40)\displaystyle P \in (30;40)

  3. C

    P(20;30)\displaystyle P \in (20;30)

  4. D

    P(40;50)\displaystyle P \in (40;50)

Câu 24

Cho tứ diện ABCDABCDAB=CD=2aAB=CD=2a. Gọi MMNN lần lượt là trung điểm của ADADBCBC. Độ dài đoạn thẳng MNMN để góc giữa hai đường thẳng ABABMNMN bằng 3030^{\circ}

  1. A

    MN=a\displaystyle MN=a

  2. B

    MN=a3\displaystyle MN=a\sqrt{3}

  3. C

    MN=2a33\displaystyle MN=\frac{2a\sqrt{3}}{3}

  4. D

    MN=a2\displaystyle MN=\frac{a}{2}

Câu 25

Cho dãy số (un)(u_n) biết rằng u1=1;u2n+1=u2n+1;u2n=u2n1+3u_1=1; u_{2n+1}=u_{2n}+1; u_{2n}=u_{2n-1}+3. Số hạng thứ 20252025 của dãy có 22 chữ số tận cùng là

  1. A

    49\displaystyle 49

  2. B

    40\displaystyle 40

  3. C

    47\displaystyle 47

  4. D

    44\displaystyle 44

Câu 26

Cho khối chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA \perp (ABC), tam giác ABCABC vuông tại BB, AC=2aAC=2a, BC=aBC=a, SB=2a3SB=2a\sqrt{3}. Góc giữa SASA và mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 27

Khi đu quay hoạt động, vận tốc theo phương ngang của một cabin MM phụ thuộc vào góc lượng giác α=(Ox,OM)\alpha=(Ox,OM) theo hàm số vx=0,3sinα(m/s)v_x=0,3\sin \alpha (m/s) (xem hình vẽ). Dựa vào đồ thị hàm số sin\sin, biết trong vòng quay đầu tiên (0α2π)(0 \le \alpha \le 2\pi) góc α\alpha thuộc các khoảng (a,b)(a,b)(c,d)(c,d) thì vxv_x tăng. Giá trị a+b+c+da+b+c+d có giá trị bằng

hình vẽ đu quay với cabin M và góc lượng giác alpha
  1. A

    5π2\displaystyle \frac{5\pi}{2}

  2. B

    7π2\displaystyle \frac{7\pi}{2}

  3. C

    3π2\displaystyle \frac{3\pi}{2}

  4. D

    4π\displaystyle 4\pi

Câu 28

Cho a,ba,b là các số thực dương và aa khác 11, thỏa mãn loga3a5b4=2\log_{a^3} \frac{a^5}{\sqrt[4]{b}} =2. Giá trị của biểu thức logab\log_a b bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 29

Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 2424 gam hương liệu, 99 lít nước và 210210 gam đường để pha chế nước ngọt loại I và nước ngọt loại II. Để pha chế 11 lít nước ngọt loại I cần 1010 gam đường, 11 lít nước và 44 gam hương liệu. Để pha chế 11 lít nước ngọt loại II cần 3030 gam đường, 11 lít nước và 11 gam hương liệu. Mỗi lít nước ngọt loại I được 8080 điểm thưởng, mỗi lít nước ngọt loại II được 6060 điểm thưởng. Số điểm thưởng cao nhất có thể của mỗi đội trong cuộc thi là

  1. A

    720

  2. B

    540

  3. C

    600

  4. D

    640

Câu 30

Cho góc α\alpha thỏa mãn tanα=43\tan \alpha = -\frac{4}{3}2023π2<α<2025π2\frac{2023\pi}{2} < \alpha < \frac{2025\pi}{2}. Giá trị của sinα\sin \alpha bằng

  1. A

    sinα=35\displaystyle \sin \alpha = \frac{3}{5}

  2. B

    sinα=45\displaystyle \sin \alpha = -\frac{4}{5}

  3. C

    sinα=35\displaystyle \sin \alpha = -\frac{3}{5}

  4. D

    sinα=45\displaystyle \sin \alpha = \frac{4}{5}

Câu 31

Cho a,ba, b là các số thực dương thỏa mãn a1a \neq 1, aba \neq \sqrt{b}logab=5\log_{a} b = \sqrt{5}. Giá trị của P=logbabaP = \log_{\frac{\sqrt{b}}{a}}\sqrt{\frac{b}{a}}

  1. A

    P=3+5\displaystyle P = 3 + \sqrt{5}

  2. B

    P=5+35\displaystyle P = -5 + 3\sqrt{5}

  3. C

    P=3+5\displaystyle P = -3 + \sqrt{5}

  4. D

    P=535\displaystyle P = -5 - 3\sqrt{5}

Câu 32

Giá trị của limn2+2nn2n+1\lim \frac{\sqrt{n^2 + 2n} - n}{2n + 1} bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 33

Phần thi trắc nghiệm dạng đúng sai gồm 4 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi ý học sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Cách tính điểm như sau:

  • Học sinh chỉ làm đúng 1 ý được 0,1 điểm.
  • Học sinh chỉ làm đúng 2 ý được 0,25 điểm.
  • Học sinh làm đúng 3 ý được 0,5 điểm.
  • Học sinh làm đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.

Một học sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên tất cả các ý trả lời. Xác suất để học sinh đó được ít nhất 3,5 điểm là

  1. A

    15(12)16\displaystyle 15\cdot\left(\frac{1}{2}\right)^{16}

  2. B

    (12)16\displaystyle \left(\frac{1}{2}\right)^{16}

  3. C

    4(12)4\displaystyle 4\cdot\left(\frac{1}{2}\right)^{4}

  4. D

    17(12)16\displaystyle 17\cdot\left(\frac{1}{2}\right)^{16}

Câu 34

Chọn ngẫu nhiên 3 số tự nhiên từ tập hợp S={9;10;11;...;24}S = \{9;10;11;...;24\}. Xác suất để tổng bình phương của 3 số được chọn chia hết cho 4 là

  1. A

    710\displaystyle \frac{7}{10}

  2. B

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  3. C

    110\displaystyle \frac{1}{10}

  4. D

    25\displaystyle \frac{2}{5}

Câu 35

Lớp 10A10A có 45 học sinh trong đó có 25 em thích môn Toán, 20 em thích môn Anh, 18 em thích môn Văn, 6 em không thích ba môn trên và 5 em thích cả ba môn. Khi đó số em thích chỉ một trong ba môn trên là

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    39\displaystyle 39

  3. C

    45\displaystyle 45

  4. D

    34\displaystyle 34

Phần II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một hộp đựng 8 thẻ được đánh số từ 2 đến 9. Bạn Linh lấy ngẫu nhiên một thẻ, ghi lại số trên thẻ rồi bỏ thẻ vào hộp. Lần thứ hai, bạn Linh cũng lấy ngẫu nhiên một thẻ, ghi lại số trên thẻ rồi bỏ thẻ vào hộp. Tiếp tục như vậy, sau năm lần bạn Linh đã ghi lại được 5 chữ số. Xác suất để trong 5 số ghi được có đúng 2 chữ số chia hết cho 4 là ab\frac{a}{b} với ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức 5a2b5a - 2b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 33 và một điểm MM di động trên cạnh ABAB sao cho AM=xAM = x. Dựng các tam giác đều AMNAMNMBPMBP nằm bên trong hình vuông ABCDABCD. Gọi SS là tập hợp các giá trị nguyên của xx sao cho tổng diện tích của hai tam giác đều bé hơn một phần tư diện tích hình vuông ABCDABCD. Khi đó tổng giá trị các phần tử của SS bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Gia đình bác Bình muốn làm mái tôn cho sân thượng là hình chữ nhật ABBAABB'A' với kích thước chiều dài AA=9mAA' = 9m và chiều rộng AB=6mAB = 6m. Bác dự định làm mái tôn (kín) có thanh ngang CC=7mCC' = 7m nằm chính giữa mái, song song và cách mặt sân sân thượng 1,4m1,4m (tham khảo hình vẽ). Biết rằng chi phí làm mái tôn trọn gói cho 1m21m^2290.000290.000đ. Tính số tiền bác Bình phải chi trả? (làm tròn kết quả đến hàng triệu).

hình vẽ mái tôn ABB'A' với thanh ngang CC'
Trả lời:

Câu 4

Nhiệt độ ngoài trời TT (tính bằng C^{\circ}C) vào thời điểm tt giờ trong một ngày ở một thành phố được tính bởi công thức T=20+4sin(π12t5π6)T = 20 + 4\sin\left(\frac{\pi}{12}t - \frac{5\pi}{6}\right). Để bảo quản các tác phẩm nghệ thuật, hệ thống điều hòa nhiệt độ của một bảo tàng sẽ được tự động bật khi nhiệt độ ngoài trời từ 22C22^{\circ}C trở lên. Dựa vào đồ thị của hàm số sin\sin, ta xác định khoảng thời gian t=[a;b]t = [a; b] trong ngày (0t24)(0 \leq t \leq 24) hệ thống điều hòa được bật. Tính T=a2+b2T = a^2 + b^2.

Trả lời:

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang, đáy lớn BC=2aBC = 2a, đáy bé AD=aAD = a, AB=bAB = b. Mặt bên SADSAD là tam giác đều. MM là một điểm di động trên đoạn ABAB sao cho AM=xAM = x (0<x<b)(0 < x < b), mặt phẳng (P)(P) đi qua MM và song song với SA,BCSA, BC. Tìm kk biết b=kxb = kx để diện tích thiết diện của hình chóp khi cắt bởi (P)(P) lớn nhất.

Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SA(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=aSA = aMM là trung điểm cạnh SDSD. Tính côsin góc giữa đường thẳng ACAC và đường thẳng BMBM (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài