Đề thi học sinh giỏi Toán 9 năm 2026 — Sở GD&ĐT Phú Thọ

Thời gian
150 phút
Số câu
30 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn24 câu · 6,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Tự luận4 câu · 12,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,0 điểm

Câu 1

Để khuyến khích tiết kiệm điện, nhà cung cấp A quy định giá điện sinh hoạt được tính theo kiểu lũy tiến, nghĩa là nếu người sử dụng càng dùng nhiều điện thì giá mỗi số điện (1 kWh) càng tăng lên theo các mức như sau: Mức thứ nhất: Tính cho 100 số điện đầu tiên. Mức thứ hai: Tính cho số điện từ số 101 đến 150, mỗi số đắt hơn 140 đồng so với mức thứ nhất. Mức thứ ba: Tính cho số điện từ số 151 đến 200, mỗi số đắt hơn 400 đồng so với mức thứ hai. ... Ngoài ra, người sử dụng còn phải trả thêm 10% thuế giá trị gia tăng (thuế VAT). Tháng vừa qua, nhà bạn Phương dùng hết 160 số điện và phải trả 356.840 đồng cho nhà cung cấp A. Hỏi giá mỗi số điện ở mức thứ nhất là bao nhiêu?

  1. A

    2.150 đồng

  2. B

    1970 đồng

  3. C

    1950 đồng

  4. D

    2050 đồng

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng (d):y=mx2m+3(d): y = mx - 2m + 3 cắt hai tia OxOx, OyOy lần lượt tại hai điểm phân biệt AA, BB sao cho diện tích tam giác OABOAB bằng 16 (đơn vị diện tích). Tổng tất cả các giá trị của mm thỏa mãn là

  1. A

    11

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    5

  4. D

    11\displaystyle -11

Câu 3

Biết aa, bb là các số thực sao cho hệ phương trình {ax+(b+1)y=5(a+1)x+(3b)y=12\begin{cases} ax + (b+1)y = 5 \\ (a+1)x + (3-b)y = -12 \end{cases} có nghiệm là (1;3)(1; -3).

Giá trị của biểu thức a+ba + b bằng

  1. A

    0

  2. B

    4

  3. C

    1

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 4

Bác Minh mua hai chiếc máy tính và phải trả tổng cộng 28,02 triệu đồng, kể cả thuế giá trị gia tăng (VAT) với mức 12% cho máy tính thứ nhất và 8% với máy tính thứ hai. Nếu mức thuế giá trị gia tăng là 10% đối với cả hai chiếc máy tính thì bác Minh phải trả thêm 30 nghìn đồng. Hỏi nếu không tính thuế giá trị gia tăng thì bác Minh phải trả bao nhiêu tiền cho chiếc máy tính thứ nhất?

  1. A

    13,5 triệu đồng

  2. B

    13,2 triệu đồng

  3. C

    13,4 triệu đồng

  4. D

    12 triệu đồng

Câu 5

Cho S=1+112+122+1+122+132++1+120252+120262S = \sqrt{1 + \dfrac{1}{1^{2}} + \dfrac{1}{2^{2}}} + \sqrt{1 + \dfrac{1}{2^{2}} + \dfrac{1}{3^{2}}} + \ldots + \sqrt{1 + \dfrac{1}{2025^{2}} + \dfrac{1}{2026^{2}}}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    S>2026\displaystyle S > 2026

  2. B

    2025<S<2026\displaystyle 2025 < S < 2026

  3. C

    S=2026\displaystyle S = 2026

  4. D

    S<2025\displaystyle S < 2025

Câu 6

Trong một bài thi đánh giá của trường đại học X, ban giám khảo quy định mỗi thí sinh phải trả lời 25 câu hỏi ở vòng sơ tuyển. Trong mỗi câu hỏi, thí sinh trả lời đúng được cộng 4 điểm, trả lời sai bị trừ 1 điểm. Theo quy định, mỗi thí sinh phải trả lời hết 25 câu hỏi; người nào có số điểm từ 75 điểm trở lên sẽ vượt qua vòng sơ tuyển. Hỏi thí sinh phải trả lời đúng ít nhất bao nhiêu câu hỏi thì vượt qua vòng sơ tuyển?

  1. A

    20

  2. B

    19

  3. C

    18

  4. D

    21

Câu 7

Rút gọn biểu thức Q=x22x+1+x24x+4Q = \sqrt{x^{2} - 2x + 1} + \sqrt{x^{2} - 4x + 4} với 1<x<21 < x < 2 ta được

  1. A

    Q=2x3\displaystyle Q = 2x - 3

  2. B

    Q=3\displaystyle Q = 3

  3. C

    Q=1\displaystyle Q = 1

  4. D

    Q=32x\displaystyle Q = 3 - 2x

Câu 8

Với điều kiện x0,x4x \geq 0, x \neq 4, kết quả thu gọn của biểu thức A=x(1x+212x)A = \sqrt{x}\left(\dfrac{1}{\sqrt{x}+2} - \dfrac{1}{2-\sqrt{x}}\right)

  1. A

    2xx4\displaystyle \dfrac{2\sqrt{x}}{x-4}

  2. B

    2xx4\displaystyle \dfrac{2x}{x-4}

  3. C

    2x4x\displaystyle \dfrac{2x}{4-x}

  4. D

    2xx+4\displaystyle \dfrac{2x}{x+4}

Câu 9

Số các số tự nhiên nn không vượt quá 20262026 sao cho n3+5nn^3+5n chia hết cho 66 bằng

  1. A

    1013\displaystyle 1013

  2. B

    2025\displaystyle 2025

  3. C

    2026\displaystyle 2026

  4. D

    2027\displaystyle 2027

Câu 10

Số các số nguyên dương nn không phải là lũy thừa của 22, n2025n \leq 2025 sao cho 2026n+12026^n+1 là hợp số bằng

  1. A

    2025\displaystyle 2025

  2. B

    2014\displaystyle 2014

  3. C

    2015\displaystyle 2015

  4. D

    2024\displaystyle 2024

Câu 11

Gọi A,BA, B là giao điểm của Parabol y=x2y = -x^2 và đường thẳng y=2x3y = 2x-3. Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A

    45\displaystyle 4\sqrt{5}

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

  4. D

    43\displaystyle 4\sqrt{3}

Câu 12

Giả sử a,b,ca, b, c là các số nguyên (a0)(a \neq 0) sao cho phương trình ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0 có hai nghiệm là x1,x2x_1, x_2, trong đó có một nghiệm bằng 232-\sqrt{3}. Khi đó (x1x2)2(x_1-x_2)^2 bằng

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

Câu 13

Năm bạn An, Bình, Cường, Dũng, Đức được xếp ngẫu nhiên ngồi trên một hàng ghế có năm chỗ ngồi. Khi đó xác suất của biến cố “Bình và An không ngồi cạnh nhau” bằng

  1. A

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

  2. B

    15\displaystyle \dfrac{1}{5}

  3. C

    45\displaystyle \dfrac{4}{5}

  4. D

    35\displaystyle \dfrac{3}{5}

Câu 14

Chọn ngẫu nhiên ba đỉnh của một thập giác đều (thập giác đều là đa giác lồi có 1010 đỉnh, tất cả các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau). Khi đó xác suất để chọn được ba đỉnh tạo thành một tam giác có một góc lớn hơn 120120^{\circ} bằng

  1. A

    34\displaystyle \dfrac{3}{4}

  2. B

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  3. C

    140\displaystyle \dfrac{1}{40}

  4. D

    310\displaystyle \dfrac{3}{10}

Câu 15

Cho tam giác ABCABC vuông tại BB, cạnh AB=2xAB = 2x, AC=x2+1AC = x^2+1 với x>1x > 1. Độ dài cạnh BCBC

  1. A

    x21\displaystyle x^2-1

  2. B

    x+1\displaystyle x+1

  3. C

    x4+6x2+1\displaystyle \sqrt{x^4+6x^2+1}

  4. D

    x1\displaystyle x-1

Câu 16

Cho hình vẽ bên, biết tứ giác ABCDABCD là hình bình hành, bốn điểm D,E,F,GD, E, F, G thẳng hàng. Cho DE=6,3DE = 6,3 cm và FGEF=1,05FG-EF = 1,05 cm. Độ dài của DGDG bằng

hình vẽ hình bình hành ABCD với bốn điểm D, E, F, G thẳng hàng
  1. A

    16,116,1 cm

  2. B

    15,9515,95 cm

  3. C

    15,7515,75 cm

  4. D

    15,8515,85 cm

Câu 17

Một nhà máy sản xuất loại cọc bê tông: phần trên cọc bê tông có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông cạnh 3030 cm, chiều cao 22 m; phần dưới cọc bê tông có dạng hình chóp tứ giác đều, chiều cao 4040 cm (tham khảo hình vẽ bên). Thể tích của cọc bê tông đó là

hình vẽ cọc bê tông gồm hình hộp chữ nhật và hình chóp tứ giác đều
  1. A

    0,720,72 m3^3

  2. B

    0,2160,216 m3^3

  3. C

    0,1920,192 m3^3

  4. D

    0,240,24 m3^3

Câu 18

Cho hình thoi ABCDABCD có diện tích là 323 cm232\sqrt{3}\ \mathrm{cm}^2AC=8 cmAC = 8\ \mathrm{cm}. Số đo ABD^\widehat{ABD} bằng

  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    120\displaystyle 120^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 19

Trong một lần quan sát một tháp truyền hình, bạn Nam muốn ước lượng chiều cao của tháp. Sau khi quan sát, Nam minh họa lại quá trình đo đạc như hình vẽ bên: chiều cao của tháp truyền hình là độ dài đoạn thẳng ABAB, hai điểm quan sát M,NM, N cách nhau 35 m35\ \mathrm{m}, góc quan sát M^=50,N^=63\widehat{M}=50^{\circ}, \widehat{N}=63^{\circ}. Chiều cao của tháp (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét) là

Hình minh họa tháp truyền hình AB với hai điểm quan sát M, N cách nhau 35 m và góc quan sát 50° và 63°
  1. A

    45 m\displaystyle 45\ \mathrm{m}

  2. B

    106 m\displaystyle 106\ \mathrm{m}

  3. C

    108 m\displaystyle 108\ \mathrm{m}

  4. D

    110 m\displaystyle 110\ \mathrm{m}

Câu 20

Mặt cắt ngang của một đoạn đê có dạng hình thang MNPQMNPQ (tham khảo hình vẽ bên). Chiều rộng mặt trên đê MNMN4 m4\ \mathrm{m}, chiều dài của sườn đê MQMQ4,5 m4,5\ \mathrm{m}Q^=45,P^=69\widehat{Q}=45^{\circ}, \widehat{P}=69^{\circ}. Chiều dài của chân đê PQPQ (làm tròn kết quả đến hàng phần mười của mét) là

Hình vẽ mặt cắt ngang đê hình thang MNPQ với MN = 4 m, MQ = 4,5 m
  1. A

    8,4 m\displaystyle 8,4\ \mathrm{m}

  2. B

    15,5 m\displaystyle 15,5\ \mathrm{m}

  3. C

    8,2 m\displaystyle 8,2\ \mathrm{m}

  4. D

    8,6 m\displaystyle 8,6\ \mathrm{m}

Câu 21

Bốn điểm A,B,C,DA, B, C, D theo thứ tự trên đường tròn (O)(O) như hình vẽ bên sao cho đường thẳng ABAB cắt đường thẳng CDCD tại điểm EE, đường thẳng BCBC cắt đường thẳng ADAD tại điểm FFBEC^=60,CFD^=30\widehat{BEC}=60^{\circ}, \widehat{CFD}=30^{\circ}. Khi đó số đo BCD^\widehat{BCD} bằng

Hình vẽ bốn điểm A, B, C, D trên đường tròn (O) với AB cắt CD tại E và BC cắt AD tại F
  1. A

    150\displaystyle 150^{\circ}

  2. B

    120\displaystyle 120^{\circ}

  3. C

    135\displaystyle 135^{\circ}

  4. D

    145\displaystyle 145^{\circ}

Câu 22

Cho hai đường tròn (O;R)(O;R)(O;R)(O';R') tiếp xúc ngoài với nhau tại điểm AA. Một đường thẳng tiếp xúc với các đường tròn (O;R),(O;R)(O;R), (O';R') lần lượt tại các điểm B,CB, C (tham khảo hình vẽ bên). Khẳng định nào sau đây sai?

Hình vẽ hai đường tròn (O;R) và (O';R') tiếp xúc ngoài tại A với tiếp tuyến chung BC
  1. A

    OO=R+R\displaystyle OO' = R+R'

  2. B

    BAC^=90\displaystyle \widehat{BAC}=90^{\circ}

  3. C

    BC2=4RR\displaystyle BC^2 = 4RR'

  4. D

    AB=2RRR(R+R)\displaystyle AB=\dfrac{2RR'}{\sqrt{R(R+R')}}

Câu 23

Cho đường tròn (O;6 cm)(O;6\text{ cm}) và một đường thẳng dd sao cho khoảng cách từ OO đến dd bằng 8 cm8\text{ cm}. Đường tròn có tâm OO' nằm trên đường thẳng dd cắt đường tròn (O;6 cm)(O;6\text{ cm}) tại hai điểm phân biệt AA, BB. Kẻ đường kính ACAC của đường tròn (O;6 cm)(O;6\text{ cm}) và đường kính ADAD của đường tròn (O;OA)(O';O'A). Khi đó giá trị nhỏ nhất của BC+BDBC+BD bằng

Hình vẽ hai đường tròn (O;6cm) và (O';O'A) cắt nhau tại A, B, đường thẳng d đi qua O', đường kính AC và AD
  1. A

    8 cm.\displaystyle 8\text{ cm.}

  2. B

    16 cm.\displaystyle 16\text{ cm.}

  3. C

    14 cm.\displaystyle 14\text{ cm.}

  4. D

    6 cm.\displaystyle 6\text{ cm.}

Câu 24

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=6 cmAB=6\text{ cm}, AC=8 cmAC=8\text{ cm}. Các đường phân giác trong của tam giác ABCABC cắt nhau tại điểm II. Gọi DD là chân đường vuông góc kẻ từ II xuống đường thẳng BCBC. Một đường tròn tâm OO có bán kính RR (OO thuộc đoạn IAIA) tiếp xúc ngoài với đường tròn (I;ID)(I;ID) và các đường thẳng ABAB, ACAC. Khi đó RR (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của xen-ti-mét) bằng

Hình vẽ tam giác ABC vuông tại A với điểm D trên BC, đoạn AD chứa điểm I, đường tròn tâm I tiếp xúc BC tại D và đường tròn nhỏ tâm O tiếp xúc AB, AC
  1. A

    0,34 cm.\displaystyle 0,34\text{ cm.}

  2. B

    0,33 cm.\displaystyle 0,33\text{ cm.}

  3. C

    0,83 cm.\displaystyle 0,83\text{ cm.}

  4. D

    0,82 cm.\displaystyle 0,82\text{ cm.}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,121,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12 và được tô màu như sau: các số 1,2,3,4,51,2,3,4,5 được tô màu đỏ, các số 6,7,8,96,7,8,9 được tô màu xanh và các số 10,11,1210,11,12 được tô màu vàng. Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau (không phân biệt thứ tự) trong 12 số đã cho cùng một lúc.

  1. a)

    Xác suất chọn được hai số khác màu và có tổng bằng 1313111\frac{1}{11}

  2. b)

    Xác suất chọn được hai số cùng màu và có tổng bằng 1515133\frac{1}{33}

  3. c)

    Xác suất chọn được hai số cùng màu là 1966\frac{19}{66}

  4. d)

    Xác suất chọn được hai số khác màu và có tổng là số nguyên tố bằng 311\frac{3}{11}

Câu 2

Một xưởng bánh kẹo sản xuất hai loại sản phẩm I và II. Một tấn sản phẩm I lãi 1515 triệu đồng, một tấn sản phẩm II lãi 3030 triệu đồng. Muốn sản xuất 11 tấn sản phẩm I cần dùng máy T1T_{1} trong 11 giờ, máy T2T_{2} trong 1,51,5 giờ. Muốn sản xuất 11 tấn sản phẩm II cần dùng máy T1T_{1} trong 1,21,2 giờ, máy T2T_{2} trong 1,21,2 giờ. Biết rằng một máy không thể cùng sản xuất đồng thời hai loại sản phẩm; máy T1T_{1} làm việc không quá 7,27,2 giờ trong một ngày; máy T2T_{2} làm việc không quá 99 giờ trong một ngày. Giả thiết xưởng đó trong một ngày sản xuất xx (tấn) sản phẩm I và yy (tấn) sản phẩm II (x0,y0x \ge 0, y \ge 0).

  1. a)

    Nếu gọi TT (đơn vị triệu đồng) là số tiền lãi mỗi ngày của xưởng thì T=15x+30yT = 15x + 30y

  2. b)

    Nếu trong một ngày xưởng sản xuất 6 tấn sản phẩm I thì sẽ không sản xuất sản phẩm II

  3. c)

    Nếu trong một ngày xưởng sản xuất 4 tấn sản phẩm I thì sẽ có thể sản xuất thêm 2,6 tấn sản phẩm II

  4. d)

    Số tiền lãi lớn nhất trong một ngày của xưởng là 144 triệu đồng

Phần III. Tự luận12,0 điểm

Câu 1

3,0 điểm
  1. a)

    Chứng minh rằng P=(ab+c)(a+b+c)(abc)(a+bc)+4b2c2P = (a-b+c)(a+b+c)(a-b-c)(a+b-c) + 4b^{2}c^{2} là số chính phương với mọi số nguyên a,b,ca,b,c.

  2. b)

    Tìm tất cả các cặp số tự nhiên (x;y)(x; y) sao cho x3+y(x2+2x1)+2y2=15+xx^{3} + y(x^{2} + 2x - 1) + 2y^{2} = 15 + x.

Câu 2

3,0 điểm
  1. a)

    Giải phương trình: 2x3+32x+1=x26x+192\sqrt{x-3} + 3\sqrt{2x+1} = x^{2} - 6x + 19.

  2. b)

    Công ty quảng cáo Y cần thiết kế một khối trang trí hình hộp chữ nhật: mỗi cạnh của hình hộp chữ nhật về phía ngoài gắn một thanh trang trí có độ dài bằng độ dài cạnh đó, với giá thành gg (đơn vị: triệu đồng) của một thanh dài ll (đơn vị: mét) tỉ lệ thuận với bình phương độ dài của nó, tính theo công thức g=14l2g = \frac{1}{4}l^{2}; tất cả phần không gian bên trong của hình hộp chữ nhật đã cho được chế tạo bằng vật liệu trong suốt với giá thành 2 triệu đồng cho 1 m31\text{ m}^{3}. Biết rằng tổng chi phí sử dụng cho cả khối là 1 triệu đồng. Hỏi tổng độ dài của tất cả các thanh trang trí lớn nhất là bao nhiêu?

Câu 3

4,0 điểm

Cho tam giác ABCABC nhọn (AB<AC)(AB < AC) và nội tiếp đường tròn (O)(O). Gọi MM là trung điểm của cạnh BCBC. Đường tròn ngoại tiếp tam giác AOMAOM cắt đường thẳng BCBC tại điểm D(DM)D (D \neq M) và cắt đường tròn (O)(O) tại điểm E(EA)E (E \neq A). Gọi FF là giao điểm của đường thẳng AEAE với đường thẳng BCBC.

  1. a)

    Chứng minh đường thẳng DADA tiếp xúc với đường tròn (O)(O)DA2=DBDCDA^{2} = DB \cdot DC.

  2. b)

    Các tiếp tuyến tại B,CB, C của đường tròn (O)(O) cắt nhau tại điểm NN. Chứng minh ODA^=OAN^\widehat{ODA} = \widehat{OAN}FDFB=FCFM\dfrac{FD}{FB} = \dfrac{FC}{FM}.

  3. c)

    Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác AFMAFM tiếp xúc trong với đường tròn (O)(O).

Câu 4

2,0 điểm

Các số a1,a2,a3,...,a2026{1;1}a_{1}, a_{2}, a_{3}, ..., a_{2026} \in \{-1; 1\} được sắp xếp liên tiếp lên đường tròn theo thứ tự trên (tham khảo hình vẽ bên).

Sơ đồ các số $a_1, a_2, ..., a_{2026}$ sắp xếp liên tiếp trên đường tròn tâm $O$
  1. a)

    Hỏi đẳng thức a1a2+a2a3+a3a4+...+a2025a2026+a2026a1=0a_{1}a_{2} + a_{2}a_{3} + a_{3}a_{4} + ... + a_{2025}a_{2026} + a_{2026}a_{1} = 0 có xảy ra được không?

  2. b)

    Thầy Hùng muốn xác định giá trị của các số a1,a2,a3,...,a2026a_{1}, a_{2}, a_{3}, ..., a_{2026} bằng cách hỏi một số câu hỏi (không được lặp lại câu hỏi), trong đó mỗi câu hỏi chỉ được phép hỏi giá trị tích của ba số liên tiếp trên đường tròn (ba số ak,ak+1,ak+2a_{k}, a_{k+1}, a_{k+2} được gọi là ba số liên tiếp trên đường tròn, trong đó kk là số nguyên dương không vượt quá 2026, a2027=a1,a2028=a2a_{2027} = a_{1}, a_{2028} = a_{2}) và nhận được câu trả lời giá trị chính xác của tích ba số đó. Nếu thầy Hùng hỏi 2026 câu hỏi như trên thì có thể xác định được giá trị của 2026 số a1,a2,a3,...,a2026a_{1}, a_{2}, a_{3}, ..., a_{2026} không?

HẾT
Đăng nhập để làm bài