Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 9 năm 2025–2026 — Sở GD&ĐT Bắc NinhMã đề 194

Thời gian
150 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn16 câu · 4,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 16,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Cho tam giác ABCABC vuông tại AABC=aBC = aB^=60\widehat{B} = 60^{\circ}. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC

  1. A

    a(31)4\displaystyle \frac{a\left(\sqrt{3}-1\right)}{4}

  2. B

    a(33)4\displaystyle \frac{a\left(3-\sqrt{3}\right)}{4}

  3. C

    a(31)\displaystyle a\left(\sqrt{3}-1\right)

  4. D

    a(31)2\displaystyle \frac{a\left(\sqrt{3}-1\right)}{2}

Câu 2

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất ba lần liên tiếp. Xác suất của biến cố “Số chấm xuất hiện tăng dần” là

  1. A

    554\displaystyle \frac{5}{54}

  2. B

    19216\displaystyle \frac{19}{216}

  3. C

    227\displaystyle \frac{2}{27}

  4. D

    112\displaystyle \frac{1}{12}

Câu 3

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=(x3)2+(x5)2A = \sqrt{(x-3)^2} + \sqrt{(x-5)^2}

  1. A

    3+5\displaystyle \sqrt{3} + \sqrt{5}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 4

Cho phương trình x23x+1=0x^{2} - 3x + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_{1}, x_{2}. Giá trị của biểu thức x12+3x2x_{1}^{2} + 3x_{2}

  1. A

    112\displaystyle \frac{-11}{2}

  2. B

    72\displaystyle \frac{7}{2}

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 5

Lấy ngẫu nhiên 2 quả bóng từ một hộp chứa 9 quả bóng được đánh số từ 1 đến 9. Tính xác suất để lấy được 2 quả bóng có tổng các số ghi trên hai quả bóng là một số chẵn.

  1. A

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  2. B

    89\displaystyle \frac{8}{9}

  3. C

    49\displaystyle \frac{4}{9}

  4. D

    518\displaystyle \frac{5}{18}

Câu 6

Cho AA là tập hợp các số tự nhiên chẵn có ba chữ số khác nhau được lập ra từ các chữ số 0;1;2;3;40; 1; 2; 3; 4. Chọn ngẫu nhiên một phần tử của tập hợp AA. Số phần tử của không gian mẫu là

  1. A

    30\displaystyle 30

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 7

Một viên bi thép dạng hình cầu có khối lượng 55 kg. Tính bán kính của viên bi theo đơn vị mét, biết rằng khối lượng riêng của thép làm viên bi là 7.8007.800 kg/m3^{3}.

  1. A

    16.240π\displaystyle \sqrt{\frac{1}{6.240\pi}}

  2. B

    12080π3\displaystyle \sqrt[3]{\frac{1}{2080\pi}}

  3. C

    12080π\displaystyle \sqrt{\frac{1}{2080\pi}}

  4. D

    16.240π3\displaystyle \sqrt[3]{\frac{1}{6.240\pi}}

Câu 8

Tất cả các giá trị của mm để hệ phương trình {x(m+1)y=3x+my=m\begin{cases} x - (m+1)y = -3 \\ x + my = m \end{cases} có nghiệm duy nhất (x;y)(x;y) sao cho x+y>0x + y > 0

  1. A

    m12\displaystyle m \ge \dfrac{-1}{2}

  2. B

    m>1\displaystyle m > 1

  3. C

    m>12\displaystyle m > \dfrac{-1}{2}

  4. D

    m12\displaystyle m \neq \dfrac{-1}{2}

Câu 9

Tìm tất cả các số thực mm để phương trình (x2)(x23x+2m1)=0(x-2)(x^2-3x+2m-1)=0 có ba nghiệm phân biệt.

  1. A

    m>138\displaystyle m > \dfrac{13}{8}

  2. B

    m<138m < \dfrac{13}{8}m32m \neq \dfrac{3}{2}

  3. C

    m138\displaystyle m \ge \dfrac{13}{8}

  4. D

    m<138\displaystyle m < \dfrac{13}{8}

Câu 10

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=3,AC=4AB=3, AC=4, đường cao AHAH. Điểm II thuộc cạnh ABAB sao cho IA=2IBIA=2IB, CICI cắt AHAH tại EE. Độ dài đoạn thẳng CECE

  1. A

    3332\displaystyle \dfrac{3\sqrt{33}}{2}

  2. B

    16511\displaystyle \dfrac{16\sqrt{5}}{11}

  3. C

    81313\displaystyle \dfrac{8\sqrt{13}}{13}

  4. D

    352\displaystyle \dfrac{3\sqrt{5}}{2}

Câu 11

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho parabol (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):y=mx+1(d): y=mx+1 (với mm là tham số) cắt nhau tại AABB. Giá trị của tham số mm để đoạn thẳng ABAB có độ dài nhỏ nhất là

  1. A

    m=0\displaystyle m=0

  2. B

    m=1\displaystyle m=1

  3. C

    m=1\displaystyle m=-1

  4. D

    m=2\displaystyle m=2

Câu 12

Cho đường thẳng (d):y=(m2)x2m+5(d): y=(m-2)x-2m+5 (với mm là tham số). Tìm mm để khoảng cách từ gốc tọa độ OO tới đường thẳng (d)(d) đạt giá trị lớn nhất.

  1. A

    m=5\displaystyle m=\sqrt{5}

  2. B

    m=3\displaystyle m=\sqrt{3}

  3. C

    m=0\displaystyle m=0

  4. D

    m=2\displaystyle m=2

Câu 13

Cho hai đường tròn (O;R)(O;R)(O;2R)(O';2R) tiếp xúc ngoài với nhau tại AA. Một đường thẳng tiếp xúc với đường tròn (O;R)(O;R) tại MM và tiếp xúc với (O;2R)(O';2R) tại NN (M,NM,N là hai tiếp điểm khác AA). Tính độ dài đoạn thẳng MNMN theo RR.

  1. A

    R10\displaystyle R\sqrt{10}

  2. B

    2R\displaystyle 2R

  3. C

    22R\displaystyle 2\sqrt{2}R

  4. D

    4R\displaystyle 4R

Câu 14

Biết 942+4=a+b2\sqrt{\sqrt{9-4\sqrt{2}}+4}=a+b\sqrt{2} với a,ba,b là các số nguyên. Giá trị của biểu thức a3b3a^3-b^3 bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 15

Cho a,b,ca,b,c là các số thực thỏa mãn a+b+c10=2(a7+4b32+9c81)a+b+c-10=2\left(\sqrt{a-7}+\sqrt{4b-32}+\sqrt{9c-81}\right). Giá trị của biểu thức a+2bca+2b-c bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    36\displaystyle 36

  3. C

    32\displaystyle 32

  4. D

    14\displaystyle 14

Câu 16

Một thùng hình trụ có chiều cao bằng 11 m, đường kính đáy 11 m. Chiều cao mực nước trong thùng là 0,80,8 m. Người ta đặt một vật thể dạng hình nón vào trong thùng sao cho đỉnh của hình nón trùng với tâm một đáy của hình trụ, đáy của hình nón trùng với đáy còn lại của hình trụ (như hình vẽ bên). Biết rằng nước không vào được bên trong hình nón. Hỏi thể tích nước bị tràn ra ngoài là bao nhiêu lít (giả sử độ dày của thành thùng và đáy thùng không đáng kể, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

hình vẽ thùng hình trụ chứa hình nón
  1. A

    419\displaystyle 419

  2. B

    105\displaystyle 105

  3. C

    157\displaystyle 157

  4. D

    104\displaystyle 104

Phần II. Tự luận16,0 điểm

Câu 1

4,0 điểm
  1. 1)

    Cho biểu thức P=xx+x+2x+2xx+11xx+11P=\dfrac{x\sqrt{x}+x+2\sqrt{x}+2}{x\sqrt{x}+1}-\dfrac{1}{x-\sqrt{x}+1}-1 với x0x \ge 0.

    1. a)

      Rút gọn biểu thức PP.

    2. b)

      Tìm giá trị lớn nhất của PP.

  2. 2)

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho parabol (P):y=x2(P): y=x^{2} và đường thẳng (d):y=2mx+3(d): y=2mx+3 (với mm là tham số). Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để (d)(d) cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2x_{1}, x_{2} thỏa mãn (x222mx13)(x122mx23)=64\left(x_{2}^{2}-2mx_{1}-3\right)\left(x_{1}^{2}-2mx_{2}-3\right)=-64.

Câu 2

3,0 điểm
  1. 1)

    Giải phương trình: 4x22x1=(2x+1)4x28x+54x^{2}-2x-1=(2x+1)\sqrt{4x^{2}-8x+5}.

  2. 2)

    Giải hệ phương trình: {x3x2y+3x2+5x5y+15=0xy+3x6y18x26x+12=(y3)(x+33)\begin{cases} x^{3}-x^{2}y+3x^{2}+5x-5y+15=0 \\ \dfrac{xy+3x-6y-18}{x^{2}-6x+12}=(y-3)(\sqrt{x+3}-3) \end{cases}

Câu 3

3,0 điểm
  1. 1)

    Cho hai số nguyên dương m,nm, n và số nguyên tố pp thỏa mãn 2(p3mn)=m+n2\left(p-3\sqrt{mn}\right)=m+n. Chứng minh rằng p+4mp+4mp+4np+4n đều là các số chính phương.

  2. 2)

    Cho đa thức P(x)P(x) có các hệ số đều nguyên. Biết rằng tồn tại ba số nguyên phân biệt a,b,ca, b, c thỏa mãn P(a2025)=P(b2025)=P(c2025)=2025P(a^{2025})=P(b^{2025})=P(c^{2025})=2025. Tìm nghiệm nguyên của phương trình P(x)=2026P(x)=2026.

Câu 4

5,0 điểm
  1. 1)

    Cho tam giác nhọn ABCABCAB<ACAB < AC nội tiếp đường tròn (O)(O), II là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC. Đường thẳng AIAI cắt BCBC tại MM và cắt đường tròn (O)(O) tại điểm thứ hai là KK. Gọi PP là điểm chính giữa cung BCBC chứa AA trên (O)(O), DD là hình chiếu vuông góc của II trên cạnh BCBC, GG là giao điểm khác AA của ADAD với đường tròn (O)(O), HH là giao điểm của PGPGIDID.

    1. a)

      Chứng minh KB=KC=KIKB=KC=KI và tứ giác IBHCIBHC nội tiếp.

    2. b)

      Gọi N,QN, Q lần lượt là giao điểm thứ hai của đường tròn ngoại tiếp tứ giác IBHCIBHC với các đường thẳng PH,AIPH, AI. Gọi UU là trung điểm của BCBC. Chứng minh UBUB là tia phân giác của NUH^\widehat{NUH} và ba điểm N,Q,UN, Q, U thẳng hàng.

  2. 2)

    Cho tam giác ABCABC cân tại AA90<BAC^<12090^{\circ} < \widehat{BAC} < 120^{\circ}. Trên cạnh ABAB lấy điểm DD sao cho BC=CD2BC=CD\sqrt{2}. Qua DD vẽ đường thẳng vuông góc với ABAB, cắt CACA tại EE. Chứng minh rằng đường thẳng CDCD đi qua trung điểm của đoạn thẳng BEBE.

Câu 5

1,0 điểm
  1. 1)

    Cho x,y,zx, y, z là các số thực dương thỏa mãn xzx \ge z. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

    P=xx2+y2+yy2+z2+zz+x.P=\frac{x}{\sqrt{x^{2}+y^{2}}}+\frac{y}{\sqrt{y^{2}+z^{2}}}+\sqrt{\frac{z}{z+x}}.
  2. 2)

    Xét bảng ô vuông cỡ 20×2020 \times 20 gồm 400 hình vuông có cạnh 1 đơn vị. Người ta điền vào mỗi ô vuông của bảng một số nguyên tùy ý sao cho hiệu hai số được điền ở hai ô chung cạnh bất kì đều có giá trị tuyệt đối không vượt quá 1. Chứng minh rằng tồn tại một số nguyên xuất hiện trong bảng ít nhất 11 lần.

HẾT
Đăng nhập để làm bài