Đề thi học sinh giỏi Toán 8 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Sơn Động, Bắc Giang

Thời gian
120 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,0 điểm

Câu 1

Điều kiện xác định của biểu thức A=5x+yx24A = \dfrac{-5}{x} + \dfrac{y}{x^{2} - 4}

  1. A

    x0\displaystyle x \neq 0

  2. B

    x±2\displaystyle x \neq \pm 2

  3. C

    x0;x±2\displaystyle x \neq 0; x \neq \pm 2

  4. D

    x0;x1\displaystyle x \neq 0; x \neq 1

Câu 2

Cho a,ba, b là các số thực sao cho 3x+1(x+1)(x2)=ax+1+bx2\dfrac{3x + 1}{(x + 1)(x - 2)} = \dfrac{a}{x + 1} + \dfrac{b}{x - 2}. Giá trị biểu thức ab\dfrac{-a}{b}

  1. A

    27\displaystyle \dfrac{-2}{7}

  2. B

    72\displaystyle \dfrac{-7}{2}

  3. C

    149\displaystyle \dfrac{14}{9}

  4. D

    149\displaystyle \dfrac{-14}{9}

Câu 3

Gọi SS là tổng các giá trị xx thoả mãn 2x38x=02x^{3} - 8x = 0. Giá trị của SS

  1. A

    S=4\displaystyle S = 4

  2. B

    S=2\displaystyle S = 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 4

Cho x+y=1x + y = 1. Giá trị biểu thức P=2(x3+y3)3(x2+y2)P = 2(x^{3} + y^{3}) - 3(x^{2} + y^{2})

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 5

Đa thức A=x5y4+2x3y2x5y42x2y3+3xy1A = x^{5}y^{4} + 2x^{3}y^{2} - x^{5}y^{4} - 2x^{2}y^{3} + 3xy - 1 có bậc là

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 6

Thống kê điểm kiểm tra cuối năm môn Toán của một nhóm 100 học sinh lớp 8 được chọn ngẫu nhiên tại ba lớp 8 của trường THCS X, thu được kết quả như bảng sau:

Điểm12345678910Soˆˊ học sinh791111121213988\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 \\ \hline \text{Số học sinh} & 7 & 9 & 11 & 11 & 12 & 12 & 13 & 9 & 8 & 8 \\ \hline \end{array}

Chọn ngẫu nhiên một học sinh lớp 8 của trường X. Kết quả ước lượng của biến cố “học sinh có điểm là một số nguyên tố” là

  1. A

    209\displaystyle \dfrac{20}{9}

  2. B

    920\displaystyle \dfrac{9}{20}

  3. C

    1120\displaystyle \dfrac{11}{20}

  4. D

    1011\displaystyle \dfrac{10}{11}

Câu 7

Gọi aa là số dư của phép chia đa thức 2023x2024+2x12023x^{2024} + 2x - 1 cho x+1x + 1. Giá trị biểu thức 2a12a - 1

  1. A

    4.039\displaystyle 4.039

  2. B

    4.040\displaystyle 4.040

  3. C

    4.055\displaystyle 4.055

  4. D

    4.055\displaystyle 4.055

Câu 8

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q=(x+3)2+(x+2)2Q = (x + 3)^{2} + (x + 2)^{2}

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{-3}{2}

  3. C

    52\displaystyle \dfrac{-5}{2}

  4. D

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

Câu 9

Cho ΔABC\Delta ABCBC=10cmBC = 10cm. Gọi E,F,M,NE, F, M, N lần lượt là trung điểm AB,AC,AE,AFAB, AC, AE, AF. Độ dài đoạn thẳng MNMN

  1. A

    5cm\displaystyle 5cm

  2. B

    10cm\displaystyle 10cm

  3. C

    7,5cm\displaystyle 7,5cm

  4. D

    2,5cm\displaystyle 2,5cm

Câu 10

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AAAB=6cm;AC=8cmAB = 6cm; AC = 8cm. Đường phân giác ADAD cắt BCBC tại DD. Độ dài cạnh BDBD

  1. A

    307cm\displaystyle \dfrac{30}{7}cm

  2. B

    407cm\displaystyle \dfrac{40}{7}cm

  3. C

    57cm\displaystyle \dfrac{5}{7}cm

  4. D

    47cm\displaystyle \dfrac{4}{7}cm

Câu 11

Chóp inox đặt trên đỉnh núi Fansipan (Việt Nam) có dạng hình chóp tam đều với diện tích đáy khoảng 1560cm21560cm^2 và chiều cao khoảng 90cm90cm. Tính thể tích của chóp inox trên đỉnh núi Fansipan (Việt Nam).

Hình chóp tam đều S.ABC với diện tích đáy 1560cm² và chiều cao SO = 90cm
Chóp inox trên đỉnh núi Fansipan
  1. A

    4.680cm3\displaystyle 4.680cm^3

  2. B

    140.400cm3\displaystyle 140.400cm^3

  3. C

    46.800cm3\displaystyle 46.800cm^3

  4. D

    48.600cm3\displaystyle 48.600cm^3

Câu 12

Kết quả phân tích đa thức (xy)2x+y(x - y)^2 - x + y thành nhân tử là

  1. A

    (xy)(xy+1)\displaystyle (x - y)(x - y + 1)

  2. B

    (xy)(x+y+1)\displaystyle (x - y)(x + y + 1)

  3. C

    (xy)(x+y1)\displaystyle (x - y)(x + y - 1)

  4. D

    (xy)(xy1)\displaystyle (x - y)(x - y - 1)

Câu 13

Giá trị của mm để (x1)(x2+mx+2)=x3+4x23x2(x - 1)(x^2 + mx + 2) = x^3 + 4x^2 - 3x - 2

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 14

Gọi (x0;y0)(x_0; y_0) là nghiệm của phương trình 2x2+y2+2xy+4x+4=02x^2 + y^2 + 2xy + 4x + 4 = 0. Biểu thức A=12x025y0A = \dfrac{1}{2}x_0^2 - 5y_0 có giá trị bằng

  1. A

    12\displaystyle -12

  2. B

    8\displaystyle -8

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 15

Trong các dữ liệu sau dữ liệu là dữ liệu liên tục?

  1. A

    Dữ liệu số bàn thắng ghi được của đội tuyển Việt Nam trong các trận đấu tại Seagame 31

  2. B

    Dữ liệu về tên các bạn học sinh lớp 8A8A

  3. C

    Dữ liệu về số thành viên trong mỗi gia đình của các bạn học sinh lớp 8A8A

  4. D

    Dữ liệu chiều cao của các bạn học sinh lớp 8A8A

Câu 16

Cho ΔABC\Delta ABC có trọng tâm GG. Vẽ đường thẳng dd qua GG và song song với ABAB, dd cắt BCBC tại điểm MM. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    BM=12BC\displaystyle BM = \dfrac{1}{2}BC

  2. B

    BM=13BC\displaystyle BM = \dfrac{1}{3}BC

  3. C

    BM=23BC\displaystyle BM = \dfrac{2}{3}BC

  4. D

    BM=32BC\displaystyle BM = \dfrac{3}{2}BC

Câu 17

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Biết AB=12cm,BC=15cmAB = 12cm, BC = 15cm. Độ dài đường cao AHAH

  1. A

    9cm\displaystyle 9cm

  2. B

    4,8cm\displaystyle 4,8cm

  3. C

    7,2cm\displaystyle 7,2cm

  4. D

    9,6cm\displaystyle 9,6cm

Câu 18

Cho hình thang ABCDABCD (AB//CDAB // CD) có A^D^=70\widehat{A} - \widehat{D} = 70^\circ. Số đo A^\widehat{A}D^\widehat{D} lần lượt bằng

  1. A

    125;55\displaystyle 125^\circ;55^\circ

  2. B

    55;125\displaystyle 55^\circ;125^\circ

  3. C

    115;65\displaystyle 115^\circ;65^\circ

  4. D

    65;115\displaystyle 65^\circ;115^\circ

Câu 19

Số giá trị nguyên của xx để biểu thức A=x+3x2+2A = \dfrac{x + 3}{x^2 + 2} có giá trị là một số nguyên.

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 20

Cho đa thức f(x)f(x) thỏa mãn f(x)+3f(1x)=2x2+x1f(x) + 3f\left(\dfrac{1}{x}\right) = 2x^2 + x - 1. Khi đó giá trị f(2)f(2) bằng

  1. A

    89\displaystyle \dfrac{-8}{9}

  2. B

    89\displaystyle \dfrac{8}{9}

  3. C

    98\displaystyle \dfrac{9}{8}

  4. D

    98\displaystyle \dfrac{-9}{8}

Phần II. Tự luận14,0 điểm

Câu 1

5,0 điểm
  1. 1)

    Phân tích các đa thức thành nhân tử:

    1. a)

      x2y26x+9x^2 - y^2 - 6x + 9.

    2. b)

      x3+6x2+11x+6x^3 + 6x^2 + 11x + 6.

  2. 2)

    Tìm a,ba, b sao f(x)=ax3+bx26x+8f(x) = ax^3 + bx^2 - 6x + 8 chia hết cho đa thức g(x)=2x2+x3g(x) = 2x^2 + x - 3.

  3. 3)

    Cho a3+b3+c3=3abca^3 + b^3 + c^3 = 3abc. Tính giá trị biểu thức: P=(1+ab)(1+bc)(1+ca)P = \left(1 + \dfrac{a}{b}\right)\left(1 + \dfrac{b}{c}\right)\left(1 + \dfrac{c}{a}\right).

Câu 2

4,0 điểm
  1. 1)

    Rút gọn biểu thức: A=(1+xx2+1):(1x12xx3x2+x1)A = \left(1 + \dfrac{x}{x^2 + 1}\right) : \left(\dfrac{1}{x - 1} - \dfrac{2x}{x^3 - x^2 + x - 1}\right) với x1x \neq 1.

  2. 2)

    Cho A=n4+4A = n^4 + 4. Tìm nn để AA có giá trị là một số nguyên tố.

  3. 3)

    Tìm cặp số (x;y)(x; y) nguyên dương thỏa mãn y2=x(x+1)(x+7)(x+8)y^2 = x(x + 1)(x + 7)(x + 8).

Câu 3

4,0 điểm

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA (AB>AC)(AB > AC). Đường trung tuyến AOAO, trên tia đối của tia OAOA lấy điểm DD sao cho OD=OAOD = OA. Từ BB kẻ BHBH vuông góc với ADAD tại HH. Từ CC kẻ CKCK vuông góc với ADAD tại KK. Tia BHBH cắt CDCD tại MM, tia CKCK cắt ABAB tại NN.

  1. a)

    Chứng minh tứ giác ABDCABDC là hình chữ nhật.

  2. b)

    Chứng minh ba điểm M,O,NM, O, N thẳng hàng.

  3. c)

    Trên tia đối của tia BHBH lấy điểm EE sao cho BE=ADBE = AD. Chứng minh DCE^=45\widehat{DCE} = 45^\circ.

Câu 4

1,0 điểm

Cho a,b,ca, b, c là các số dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của: P=(a+b+c)(1a+1b+1c)P = (a + b + c)\left(\dfrac{1}{a} + \dfrac{1}{b} + \dfrac{1}{c}\right).

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài