Đề thi học sinh giỏi Toán 8 năm 2023–2024 — Phòng GD&ĐT Lâm Thao, Phú Thọ

Thời gian
120 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8,0 điểm

Câu 1

Cho hai số a,ba, b thỏa mãn a+b=1a + b = 1. Giá trị của biểu thức P=2a3+6ab+2b32P = 2a^3 + 6ab + 2b^3 - 2 bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 2

Đa thức dư trong phép chia đa thức f(x)=x50+x49++x2+x+1f(x) = x^{50} + x^{49} + \dots + x^2 + x + 1 cho đa thức x21x^2 - 1

  1. A

    5x+26\displaystyle 5x + 26

  2. B

    25x+1\displaystyle 25x + 1

  3. C

    25x+26\displaystyle 25x + 26

  4. D

    5x+1\displaystyle 5x + 1

Câu 3

Cho 1x+1y+1z=0\frac{1}{x} + \frac{1}{y} + \frac{1}{z} = 0 (với x,y,z0x, y, z \neq 0). Giá trị của biểu thức A=yzx2+xzy2+xyz2A = \frac{yz}{x^2} + \frac{xz}{y^2} + \frac{xy}{z^2}

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 4

Cho xyx2+y2=38\frac{xy}{x^2 + y^2} = \frac{3}{8}. Giá trị của biểu thức A=x22xy+y2x2+2xy+y2A = \frac{x^2 - 2xy + y^2}{x^2 + 2xy + y^2} bằng

  1. A

    38\displaystyle \frac{3}{8}

  2. B

    83\displaystyle \frac{-8}{3}

  3. C

    17\displaystyle \frac{-1}{7}

  4. D

    17\displaystyle \frac{1}{7}

Câu 5

Cho biểu thức A=(xx2463x6+1x+2):6x+2,(x±2)A = \left(\frac{x}{x^2 - 4} - \frac{6}{3x - 6} + \frac{1}{x + 2}\right) : \frac{6}{x + 2}, (x \neq \pm 2). Số các giá trị nguyên của xx để biểu thức AA nhận giá trị nguyên là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 6

Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất để rút được con bích là

  1. A

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  2. B

    113\displaystyle \frac{1}{13}

  3. C

    1213\displaystyle \frac{12}{13}

  4. D

    34\displaystyle \frac{3}{4}

Câu 7

Nghiệm của phương trình 3x152=25x8\frac{3x - 1}{5} - 2 = \frac{2 - 5x}{8}

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 8

Cho hai đường thẳng (d1):y=3x+1(d_1): y = -3x + 1(d2):y=2x3m+7(d_2): y = 2x - 3m + 7, với mm là tham số. Giá trị của mm để đường thẳng (d1)(d_1) cắt đường thẳng (d2)(d_2) tại một điểm trên trục tung là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 9

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD, chiều cao bằng 15cm15\text{cm}, thể tích là 1280cm31280\text{cm}^3. Khi đó diện tích xung quanh SxqS_{xq} của hình chóp là

  1. A

    548cm2\displaystyle 548\text{cm}^2

  2. B

    542cm2\displaystyle 542\text{cm}^2

  3. C

    544cm2\displaystyle 544\text{cm}^2

  4. D

    546cm2\displaystyle 546\text{cm}^2

Câu 10

Cho hình thoi ABCDABCD, biết độ dài hai đường chéo AC=24cm,BD=10cmAC = 24\text{cm}, BD = 10\text{cm}. Chu vi hình thoi là

  1. A

    52cm\displaystyle 52\text{cm}

  2. B

    48cm\displaystyle 48\text{cm}

  3. C

    68cm\displaystyle 68\text{cm}

  4. D

    72cm\displaystyle 72\text{cm}

Câu 11

Cho hình bình hành ABCDABCD, điểm GG thuộc cạnh CDCD sao cho DG=15DCDG = \frac{1}{5}DC. Gọi EE là giao điểm của AGAGBDBD. Kết quả của tỉ số DB:DEDB : DE

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 12

Cho hình thang ABCDABCDAB=5cm,CD=15cmAB = 5cm, CD = 15cm, độ dài hai đường chéo AC=16cm,BD=12cmAC = 16cm, BD = 12cm. Diện tích hình thang ABCDABCD bằng

  1. A

    96cm2\displaystyle 96cm^2

  2. B

    192cm2\displaystyle 192cm^2

  3. C

    100cm2\displaystyle 100cm^2

  4. D

    72cm2\displaystyle 72cm^2

Câu 13

Cho hình thoi ABCDABCD có cạnh AB=aAB = a. Một đường thẳng bất kì qua CC cắt tia đối của các tia BA,DABA, DA lần lượt tại MMNN. Khi đó tích BM.DNBM.DN có giá trị bằng

  1. A

    2a2\displaystyle 2a^2

  2. B

    a2\displaystyle a^2

  3. C

    3a2\displaystyle 3a^2

  4. D

    4a2\displaystyle 4a^2

Câu 14

Cho hình thang ABCDABCDABAB là đáy nhỏ, gọi OO là giao điểm của hai đường chéo. Qua OO kẻ đường thẳng song song với ABAB cắt ADADBCBC theo thứ tự tại M,NM, N. Hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A

    1AB+1CD=1MN\displaystyle \frac{1}{AB} + \frac{1}{CD} = \frac{1}{MN}

  2. B

    1CD+1MN=1AB\displaystyle \frac{1}{CD} + \frac{1}{MN} = \frac{1}{AB}

  3. C

    1AB+1CD=2MN\displaystyle \frac{1}{AB} + \frac{1}{CD} = \frac{2}{MN}

  4. D

    1AB+1CD=MN2\displaystyle \frac{1}{AB} + \frac{1}{CD} = \frac{MN}{2}

Câu 15

Cho hình chữ nhật ABCDABCDAD=6cm,AB=8cmAD = 6cm, AB = 8cm và hai đường chéo cắt nhau tại OO. Qua DD kẻ đường thẳng dd vuông góc với DBDB, dd cắt BCBC kéo dài tại EE. Kẻ CHCH vuông góc với DEDE tại HH. Khi đó tỉ số diện tích SEHCSEBD\frac{S_{EHC}}{S_{EBD}} bằng

  1. A

    45\displaystyle \frac{4}{5}

  2. B

    1625\displaystyle \frac{16}{25}

  3. C

    256625\displaystyle \frac{256}{625}

  4. D

    2516\displaystyle \frac{25}{16}

Câu 16

Bạn Nam đi siêu thị mua một món hàng đang khuyến mãi giảm giá 20%20\%, Nam có thẻ khách hàng thân thiết của siêu thị nên được giảm thêm 2%2\% trên giá đã giảm nữa, do đó Nam chỉ phải trả 196.000196.000 đồng cho món hàng đó. Giá ban đầu của món hàng nếu không khuyến mãi là

  1. A

    250.000\displaystyle 250.000

  2. B

    225.000\displaystyle 225.000

  3. C

    350.000\displaystyle 350.000

  4. D

    375.000\displaystyle 375.000

Phần II. Tự luận12,0 điểm

Câu 1

3,0 điểm
  1. 1)

    Tìm các số nguyên x,yx, y thỏa mãn 2x2146(x3)(2y3)=02x^2 - 146 - (x - 3)(2y - 3) = 0.

  2. 2)

    Cho số tự nhiên nn thỏa mãn 2n+72n + 73n+103n + 10 là các số chính phương. Chứng minh rằng n+340n + 3 \vdots 40.

Câu 2

4,0 điểm
  1. 1)

    Giải phương trình (x+2)2(2x+1)(2x+7)=5(x + 2)^2(2x + 1)(2x + 7) = -5.

  2. 2)

    Cho hai số thực phân biệt a,b0a, b \neq 0 thỏa mãn 1a3+1b3+3ab=1\frac{1}{a^3} + \frac{1}{b^3} + \frac{3}{ab} = 1. Tính giá trị biểu thức A=[(a1)(b1)+2023]2024A = \left[(a - 1)(b - 1) + 2023\right]^{2024}.

Câu 3

4,0 điểm
  1. 1)

    Cho tam giác ABCABC có ba góc nhọn. Các đường cao AD,BE,CFAD, BE, CF cắt nhau tại HH.

    1. a)

      Chứng minh rằng BD.DC=DH.DABD.DC = DH.DA.

    2. b)

      Chứng minh rằng điểm HH cách đều ba cạnh của tam giác DEFDEF.

    3. c)

      Gọi M,N,P,Q,I,KM, N, P, Q, I, K lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BC,CA,AB,EF,FD,DEBC, CA, AB, EF, FD, DE. Chứng minh rằng ba đường thẳng MQ,NI,PKMQ, NI, PK đồng quy tại một điểm.

  2. 2)

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Hai đường phân giác trong BD,CEBD, CE cắt nhau tại OO. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức BD2BO2+CE2CO2\frac{BD^2}{BO^2} + \frac{CE^2}{CO^2}.

Câu 4

1,0 điểm

Cho hai số x,yx, y thỏa mãn điều kiện (x2y2)2+4x2y2+x22y2=0(x^2 - y^2)^2 + 4x^2y^2 + x^2 - 2y^2 = 0. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x2+y2A = x^2 + y^2.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài