Đề thi học sinh giỏi Toán 7 năm 2023–2024 — Phòng GD&ĐT Lâm Thao, Phú Thọ

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,0 điểm

Câu 1

Giá trị của biểu thức: A=112024+11202311202212A = 11^{2024} + 11^{2023} - 11^{2022} \cdot 12 chia hết cho số nào sau đây

  1. A

    120\displaystyle 120

  2. B

    144\displaystyle 144

  3. C

    150\displaystyle 150

  4. D

    160\displaystyle 160

Câu 2

Cho a2n=16a^{2n} = 16, với nn là số tự nhiên chẵn. Kết quả của phép tính a3n16a^{3n} - 16

  1. A

    48\displaystyle 48

  2. B

    70\displaystyle -70

  3. C

    70-70 hoặc 4848

  4. D

    48\displaystyle -48

Câu 3

Cho a3a=b+15b\frac{a - 3}{a} = \frac{b + 15}{b}, khi đó tỉ số ab\frac{a}{b} bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    15\displaystyle \frac{-1}{5}

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    15\displaystyle \frac{1}{5}

Câu 4

Cho 3 số a,b,ca, b, c khác 00 thỏa mãn b+ca=1\frac{b + c}{a} = 1. Giá trị của biểu thức A=(1ca)(1ab)(1+bc)A = \left(1 - \frac{c}{a}\right)\left(1 - \frac{a}{b}\right)\left(1 + \frac{b}{c}\right)

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 5

Cho đa thức F(x)F(x) thỏa mãn điều kiện: xF(x+2)=(x+4)F(x)x \cdot F(x + 2) = (x + 4) \cdot F(x). Giá trị nào sau đây là nghiệm của đa thức F(x)F(x)?

  1. A

    2;0\displaystyle -2; 0

  2. B

    2;4\displaystyle 2; 4

  3. C

    4;2\displaystyle -4; -2

  4. D

    0;2\displaystyle 0; 2

Câu 6

Giá trị của biểu thức M=20x2y+12xy2M = 20x^{2}y + 12xy^{2} với x,yx, y thỏa mãn điều kiện 2x6+(3y+1)2024=0|2x - 6| + (3y + 1)^{2024} = 0

  1. A

    64\displaystyle -64

  2. B

    56\displaystyle -56

  3. C

    64\displaystyle 64

  4. D

    56\displaystyle 56

Câu 7

Cho 2525 đường thẳng cắt nhau tại một điểm. Số cặp góc đối đỉnh (không kể góc bẹt) được tạo thành là

  1. A

    1225\displaystyle 1225

  2. B

    1200\displaystyle 1200

  3. C

    600\displaystyle 600

  4. D

    1300\displaystyle 1300

Câu 8

Tam giác ABCABCA^=60\widehat{A} = 60^{\circ}; B^=C^+40\widehat{B} = \widehat{C} + 40^{\circ}. Kẻ CKABCK \perp AB tại KK. Khi đó BCK^\widehat{BCK} bằng

  1. A

    30\displaystyle 30^{\circ}

  2. B

    50\displaystyle 50^{\circ}

  3. C

    20\displaystyle 20^{\circ}

  4. D

    10\displaystyle 10^{\circ}

Câu 9

Cho tam giác ABCABC cân có AB=7cmAB = 7cm, AC=1cmAC = 1cm, khi đó chu vi tam giác ABCABC bằng

  1. A

    9cm\displaystyle 9cm

  2. B

    8cm\displaystyle 8cm

  3. C

    15cm\displaystyle 15cm

  4. D

    9cm9cm hoặc 15cm15cm

Câu 10

Cho tam giác ABCABCB^+C^=90\widehat{B} + \widehat{C} = 90^{\circ}, AMAM là đường trung tuyến. Gọi GG là trọng tâm của tam giác ABCABC. Biết BC=18cmBC = 18cm, khi đó độ dài đoạn thẳng AGAG bằng

  1. A

    9cm\displaystyle 9cm

  2. B

    12cm\displaystyle 12cm

  3. C

    6cm\displaystyle 6cm

  4. D

    27cm\displaystyle 27cm

Câu 11

Cho tam giác ABCABC6A^=4B^=3C^6\widehat{A}=4\widehat{B}=3\widehat{C}. Kết quả nào sau đây là đúng

  1. A

    AB>BC>AC\displaystyle AB > BC > AC

  2. B

    AB>AC>BC\displaystyle AB > AC > BC

  3. C

    AC>AB>BC\displaystyle AC > AB > BC

  4. D

    BC>AB>AC\displaystyle BC > AB > AC

Câu 12

Bạn Hạnh tung đồng xu một số lần liên tiếp. Biết xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt sấp là 49\frac{4}{9} và tích của số lần xuất hiện mặt sấp với số lần xuất hiện mặt ngửa là 500500. Hỏi bạn Hạnh đã tung đồng xu bao nhiêu lần?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    45\displaystyle 45

Phần II. Tự luận14,0 điểm

Câu 1

3,0 điểm
  1. 1.1)

    Tìm các số nguyên tố x,yx, y biết x26y2=1x^{2} - 6y^{2} = 1.

  2. 1.2)

    Tìm các cặp số nguyên (x;y)(x; y) thỏa mãn 2xy+6x2y3x=112xy + 6x^{2} - y - 3x = 11.

Câu 2

4,0 điểm
  1. 2.1)

    Cho các số x,y,zx, y, z khác 00 và thỏa mãn điều kiện xyx+y=yzy+z=zxz+x\frac{xy}{x+y} = \frac{yz}{y+z} = \frac{zx}{z+x}. Tính giá trị của biểu thức M=xyz2+yzx2+zxy2+x2y+y2z+z2xx3+y3+z3M = \frac{xy}{z^{2}} + \frac{yz}{x^{2}} + \frac{zx}{y^{2}} + \frac{x^{2}y + y^{2}z + z^{2}x}{x^{3} + y^{3} + z^{3}}.

  2. 2.2)

    Biết đa thức f(x)f(x) chia cho x+3x+3 thì dư 1010, chia cho x2x-2 thì dư 55, chia cho (x+3).(x2)(x+3).(x-2) được thương là 2x2x và còn dư. Tìm đa thức f(x)f(x) và sắp xếp đa thức f(x)f(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.

Câu 3

5,0 điểm

Cho ABC\triangle ABC vuông tại AA (AB<AC)(AB < AC). Gọi MM là trung điểm của cạnh BCBC, lấy điểm DD thuộc tia đối của tia MAMA sao cho MD=MAMD = MA. Kẻ BIBI vuông góc với ADAD tại II, CKCK vuông góc với ADAD tại KK.

  1. a)

    Chứng minh rằng BI=CKBI = CK.

  2. b)

    Kẻ AHAH vuông góc với BCBC tại HH, MNMN vuông góc với BDBD tại NN. Chứng minh rằng các đường thẳng CK,AH,MNCK, AH, MN đồng quy.

  3. c)

    Chứng minh rằng NN là trung điểm của BDBD.

  4. d)

    Chứng minh rằng BCAB>ACAHBC - AB > AC - AH.

Câu 4

2,0 điểm
  1. a)

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=(x26+1)2+3y+2023P = (|x-26|+1)^{2} + |3-y| + 2023.

  2. b)

    Chứng minh rằng trong 2727 số tự nhiên tùy ý luôn tồn tại hai số sao cho tổng hoặc hiệu của chúng chia hết cho 5050.

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài