Đề thi học sinh giỏi Toán 6 vòng 1 năm 2024 — Trường THCS Trần Mai Ninh, Thanh Hóa

Thời gian
120 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Để lát một căn phòng người ta dùng 250 viên gạch hình vuông có chu vi là 160 cm. Diện tích nền căn phòng là:

  1. A

    80m2\displaystyle 80\text{m}^2

  2. B

    400m2\displaystyle 400\text{m}^2

  3. C

    20m2\displaystyle 20\text{m}^2

  4. D

    40m2\displaystyle 40\text{m}^2

Câu 2

Một cuốn sách có tất cả 2024 trang. Số lượt chữ số để đánh số trang cho cuốn sách đó là:

  1. A

    6.979

  2. B

    6.987

  3. C

    6.989

  4. D

    6.998

Câu 3

Số tự nhiên xx, biết aa là số nguyên tố chẵn thỏa mãn ax=1024a^x = 1024 là:

  1. A

    x=8\displaystyle x = 8

  2. B

    x=9\displaystyle x = 9

  3. C

    x=10\displaystyle x = 10

  4. D

    x=16\displaystyle x = 16

Câu 4

Để ghép thành một hình lục giác đều, số hình tam giác đều giống nhau tối thiểu cần dùng là:

  1. A

    6

  2. B

    5

  3. C

    4

  4. D

    8

Câu 5

Cho 20 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có thể kẻ được bao nhiêu đoạn thẳng?

  1. A

    190

  2. B

    180

  3. C

    380

  4. D

    200

Câu 6

Cho pp là tích của 2023 số nguyên tố đầu tiên. Khi đó p1p - 1 là:

  1. A

    Số chẵn

  2. B

    Chia cho 3 dư 2

  3. C

    Chia cho 3 dư 1

  4. D

    Số chia hết cho 3

Câu 7

Gọi NN là tập hợp các ước nguyên của số 2024. Tổng các phần tử của tập hợp NN bằng:

  1. A

    8.112

  2. B

    4.056

  3. C

    2028

  4. D

    0

Câu 8

Một hộp đựng 52 viên bi gồm bốn màu xanh, đỏ, tím, vàng (số viên bi mỗi màu bằng nhau). Cần phải lấy một lần bao nhiêu viên bi (mà không nhìn trước) để chắc chắn trong đó có không ít hơn 7 viên bi cùng màu:

  1. A

    26

  2. B

    25

  3. C

    27

  4. D

    24

Phần II. Tự luận16,0 điểm

Câu 9

3,0 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau:

  1. a)

    B=0,5+57+13+0,4+16435+12024B = 0,5 + \dfrac{5}{7} + \dfrac{1}{3} + 0,4 + \dfrac{1}{6} - \dfrac{4}{35} + \dfrac{1}{2024}

  2. b)

    C=(112)(113)(114)(112023)C = \left(1 - \dfrac{1}{2}\right)\left(1 - \dfrac{1}{3}\right)\left(1 - \dfrac{1}{4}\right) \dots \left(1 - \dfrac{1}{2023}\right)

Câu 10

4,0 điểm

Tìm các giá trị nguyên của xx biết:

  1. a)

    413(424714)x2030(13+61234)4\dfrac{1}{3} \cdot \left(\dfrac{4}{24} - \dfrac{7}{14}\right) \le x \le \dfrac{20}{30} \cdot \left(\dfrac{1}{3} + \dfrac{6}{12} - \dfrac{3}{4}\right)

  2. b)

    12263841051230623164=12x\dfrac{1}{2} \cdot \dfrac{2}{6} \cdot \dfrac{3}{8} \cdot \dfrac{4}{10} \cdot \dfrac{5}{12} \cdot \dots \cdot \dfrac{30}{62} \cdot \dfrac{31}{64} = \dfrac{1}{2^{x}}

Câu 11

3,0 điểm
  1. a)

    Tìm số nguyên n để phân số n53n14\frac{n-5}{3n-14} là phân số tối giản.

  2. b)

    Tìm tất cả các số nguyên tố p, q sao cho 7p+q7p+qpq+11pq+11 đồng thời là số nguyên tố.

Câu 12

4,0 điểm

Cho đoạn thẳng AB = 6 cm. Lấy điểm M thuộc đoạn thẳng AB sao cho MB = 2cm. Gọi điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB.

  1. a)

    Hỏi M có là trung điểm của IB không? Vì sao?

  2. b)

    Lấy điểm K thuộc đoạn thẳng AB sao cho IK = 2cm. Tính độ dài đoạn thẳng AK.

Câu 13

2,0 điểm

Cho các số tự nhiên a, b, c khác 0 thỏa mãn 2829<1a+1b+1c<1\frac{28}{29} < \frac{1}{a} + \frac{1}{b} + \frac{1}{c} < 1.

Tìm giá trị nhỏ nhất của M=a+b+cM = a + b + c.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài