Đề thi học sinh giỏi Toán 6 năm 2023–2024 — Phòng GD&ĐT Lâm Thao, Phú Thọ

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 6,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 14,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,0 điểm

Câu 1

Giá trị của xx thỏa mãn 7x+72x=2.4507^x + 7^{2x} = 2.450

  1. A

    x=25\displaystyle x = 25

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=5\displaystyle x = 5

  4. D

    x=35\displaystyle x = 35

Câu 2

Với (x;y)(x; y) là cặp số nguyên tố thỏa mãn 35x+2y=8435x + 2y = 84. Khi đó 9x+4y9x + 4y có giá trị là

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    28\displaystyle 28

  3. C

    46\displaystyle 46

  4. D

    71\displaystyle 71

Câu 3

Tập hợp AA gồm các số tự nhiên nn để 42n1\frac{4}{2n-1} có giá trị là số nguyên. Số phần tử của tập hợp AA

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 4

Tổng S=12+34+56+...+20192020+20212022+20232024S = 1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + ... + 2019 - 2020 + 2021 - 2022 + 2023 - 2024 có giá trị bằng

  1. A

    2022\displaystyle -2022

  2. B

    1012\displaystyle 1012

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1012\displaystyle -1012

Câu 5

Số các giá trị nguyên của xx thỏa mãn biểu thức (2x11)2024=(2x11)2022(2x-11)^{2024} = (2x-11)^{2022}

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 6

Giá trị của biểu thức C=142638410512...30623164C = \frac{1}{4} \cdot \frac{2}{6} \cdot \frac{3}{8} \cdot \frac{4}{10} \cdot \frac{5}{12} \cdot ... \cdot \frac{30}{62} \cdot \frac{31}{64}

  1. A

    1231\displaystyle \frac{1}{2^{31}}

  2. B

    1230\displaystyle \frac{1}{2^{30}}

  3. C

    1232\displaystyle \frac{1}{2^{32}}

  4. D

    1236\displaystyle \frac{1}{2^{36}}

Câu 7

Cho phép toán \otimes thỏa mãn với hai số a,ba, b ta có: ab=2.a+a.ba \otimes b = 2.a + a.b. Giá trị của biểu thức (1213)14\left(\frac{1}{2} \otimes \frac{1}{3}\right) \otimes \frac{1}{4}

  1. A

    76\displaystyle \frac{7}{6}

  2. B

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  3. C

    218\displaystyle \frac{21}{8}

  4. D

    821\displaystyle \frac{8}{21}

Câu 8

Cho (1), (2), (3), (4) là các hình thang vuông có kích thước bằng nhau (như hình vẽ), biết rằng PQ=4cmPQ = 4cm. Diện tích hình chữ nhật ABCDABCD bằng

Hình chữ nhật ABCD chứa 4 hình thang vuông bằng nhau (1), (2), (3), (4) và đoạn PQ = 4 cm
  1. A

    12cm2\displaystyle 12cm^2

  2. B

    24cm2\displaystyle 24cm^2

  3. C

    48cm2\displaystyle 48cm^2

  4. D

    96cm2\displaystyle 96cm^2

Câu 9

Cho điểm MM nằm giữa hai điểm AABB. Điểm II là trung điểm của đoạn thẳng ABAB5AB=8BM5AB = 8BM, biết MI=4cmMI = 4cm. Độ dài đoạn thẳng ABAB

  1. A

    32cm\displaystyle 32cm

  2. B

    26cm\displaystyle 26cm

  3. C

    16cm\displaystyle 16cm

  4. D

    8cm\displaystyle 8cm

Câu 10

Cho xOy^=900\widehat{xOy} = 90^0, tia OtOt nằm giữa 2 tia OxOxOyOy. Biết xOt^=5.tOy^\widehat{xOt} = 5.\widehat{tOy}. Số đo của xOt^\widehat{xOt}

  1. A

    1500\displaystyle 150^0

  2. B

    750\displaystyle 75^0

  3. C

    600\displaystyle 60^0

  4. D

    150\displaystyle 15^0

Câu 11

Cho đường thẳng xyxy và điểm OO nằm ngoài đường thẳng xyxy. Trên xyxy lấy 2024 điểm phân biệt. Hỏi có thể vẽ được bao nhiêu góc đỉnh OO, có 2 cạnh là 2 tia bất kì đi qua các điểm thuộc đường thẳng xyxy?

  1. A

    4.049.255

  2. B

    2.047.726

  3. C

    4.094.552

  4. D

    2.047.276

Câu 12

Bạn Hải tung đồng xu một số lần liên tiếp. Biết xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt sấp là 37\frac{3}{7} và tích của số lần xuất hiện mặt sấp với số lần xuất hiện mặt ngửa là 300. Hỏi bạn Hải đã tung đồng xu bao nhiêu lần?

  1. A

    5

  2. B

    9

  3. C

    14

  4. D

    35

Phần II. Tự luận14,0 điểm

Câu 1

4,0 điểm
  1. 1.1)

    Rút gọn A=21927315(4)99469210+(12)10202.420.242.024607.260.726.072A = \frac{2^{19} \cdot 27^{3} - 15 \cdot (-4)^{9} \cdot 9^{4}}{6^{9} \cdot 2^{10} + (-12)^{10}} - \frac{202.420.242.024}{607.260.726.072}.

  2. 1.2)

    Tìm các số tự nhiên x,yx, y sao cho UCLN(x,y)=2a1UCLN(x, y) = 2a - 1BCNN(x,y)=5a+3BCNN(x, y) = 5a + 3.

Câu 2

4,0 điểm
  1. 2.1)

    Cho phân số A=12n+74n+3A = \frac{12n + 7}{4n + 3}.

    1. a)

      Chứng minh rằng AA là một phân số tối giản với mọi nZn \in \mathbb{Z}.

    2. b)

      Tìm nZn \in \mathbb{Z} để AA đạt giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó.

  2. 2.2)

    Tìm các cặp số nguyên (x,y)(x, y) thỏa mãn 6xy+4x15y=186xy + 4x - 15y = 18.

Câu 3

4,0 điểm

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OxOx, vẽ góc xOz^=600;xOy^=1000\widehat{xOz} = 60^{0}; \widehat{xOy} = 100^{0}.

  1. a)

    Tính số đo yOz^\widehat{yOz}.

  2. b)

    Trên tia OxOx lấy điểm AA sao cho OA=22024cmOA = 2^{2024} cm. Gọi A1A_{1} là trung điểm của OAOA, A2A_{2} là trung điểm của OA1OA_{1}, A3A_{3} là trung điểm của OA2,...,A2024OA_{2}, ..., A_{2024} là trung điểm của OA2023OA_{2023}. Tính độ dài đoạn thẳng A1A2024A_{1}A_{2024}.

  3. c)

    Cần phải vẽ thêm bao nhiêu tia gốc OO nữa (không kể các tia Ox,Oy,OzOx, Oy, Oz) để trên hình vẽ ta có tất cả 5.356 góc đỉnh OO được tạo thành.

Câu 4

2,0 điểm
  1. 4.1)

    Cho aa là số tự nhiên và mm là ước tự nhiên của 2a22a^{2}. Chứng minh rằng a2+ma^{2} + m không là số chính phương.

  2. 4.2)

    Cho 100 số tự nhiên bất kỳ. Chứng minh rằng ta có thể chọn được ít nhất 15 số mà hiệu hai số tùy ý chia hết cho 7.

HẾT
Đăng nhập để làm bài