Đề thi học sinh giỏi Toán 12 năm 2024–2025 — Trường THPT Quảng Xương 1, Thanh Hóa

Thời gian
90 phút
Số câu
32 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai6 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định, có đạo hàm trên R\mathbb{R}f(x)f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

đồ thị hàm số $f'(x)$

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng (3;2)(-3; -2)

  2. B

    Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng (2;+)(-2; +\infty)

  3. C

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng (;3)(-\infty; -3)

  4. D

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng (2;0)(-2; 0)

Câu 2

Khảo sát về số giờ mượn sách thư viện của học sinh khối 11 trường Y ta được một mẫu số liệu ghép nhóm như sau:

Soˆˊ giờ mượn[0;4)[4;8)[8;12)[12;16)[16;20)Soˆˊ học sinh54781204512\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số giờ mượn} & [0;4) & [4;8) & [8;12) & [12;16) & [16;20) \\ \hline \text{Số học sinh} & 54 & 78 & 120 & 45 & 12 \\ \hline \end{array}

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần nhất với giá trị nào sau đây

  1. A

    120\displaystyle 120

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 3

Điều kiện xác định của hàm số y=1sinxcosxy = \dfrac{1}{\sin x - \cos x}

  1. A

    xkπ\displaystyle x \neq k\pi

  2. B

    xk2π\displaystyle x \neq k2\pi

  3. C

    xπ2+kπ\displaystyle x \neq \dfrac{\pi}{2} + k\pi

  4. D

    xπ4+kπ\displaystyle x \neq \dfrac{\pi}{4} + k\pi

Câu 4

Hàm số y=logaxy = \log_{a} xy=logbxy = \log_{b} x có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

đồ thị hai hàm số $y = \log_{a}x$ và $y = \log_{b}x$

Đường thẳng y=3y = 3 cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ x1,x2x_{1}, x_{2}. Biết rằng x2=2x1x_{2} = 2x_{1}, giá trị của ab\dfrac{a}{b} bằng

  1. A

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  2. B

    3\displaystyle \sqrt{3}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    23\displaystyle \sqrt[3]{2}

Câu 5

Cho dãy số (un)(u_{n}) với un=n2+4n+7n+1u_{n} = \dfrac{n^{2} + 4n + 7}{n + 1}. Hỏi dãy số trên có bao nhiêu số hạng nhận giá trị nguyên.

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 6

Giá trị của lim1nk\lim \frac{1}{n^k} (kNk \in \mathbb{N}^*) bằng:

  1. A

    0

  2. B

    2

  3. C

    4

  4. D

    5

Câu 7

Cho hàm số y=ax2+bx+1cx+2y = \frac{ax^2 + bx + 1}{cx + 2} có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tính giá trị biểu thức: T=2a+3bcT = 2a + 3b - c.

đồ thị hàm số $y = \frac{ax^2 + bx + 1}{cx + 2}$
  1. A

    9

  2. B

    10

  3. C

    8

  4. D

    11

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCS.ABCGG là trọng tâm tam giác ABCABCMM là trung điểm của đoạn SGSG. Biết SM=xSA+ySB+zSC\overrightarrow{SM} = x\overrightarrow{SA} + y\overrightarrow{SB} + z\overrightarrow{SC}. Tính T=x+2y+6zT = x + 2y + 6z.

  1. A

    T=13\displaystyle T = \frac{1}{3}

  2. B

    T=32\displaystyle T = \frac{3}{2}

  3. C

    T=23\displaystyle T = \frac{2}{3}

  4. D

    T=52\displaystyle T = \frac{5}{2}

Câu 9

Thống kê điểm trung bình cuối học kì 1 môn Toán của một số học sinh lớp 12A được cho ở bảng sau:

Khoảng điểm[6,5;7)[7;7,5)[7,5;8)[8;8,5)[8,5;9)[9;9,5)[9,5;10)Taˆˋn soˆˊ81016241374\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Khoảng điểm} & [6,5;7) & [7;7,5) & [7,5;8) & [8;8,5) & [8,5;9) & [9;9,5) & [9,5;10) \\ \hline \text{Tần số} & 8 & 10 & 16 & 24 & 13 & 7 & 4 \\ \hline \end{array}

Số trung vị (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

  1. A

    7,15

  2. B

    9,15

  3. C

    7,75

  4. D

    8,15

Câu 10

Trong hình vẽ dưới đây, chiếc quạt có ba cánh được phân bố đều nhau.

hình vẽ chiếc quạt có ba cánh được phân bố đều nhau

Số đo của góc lượng giác (ON,Ox)(ON, Ox) bằng

  1. A

    50+k36050^{\circ} + k360^{\circ} (kZk \in \mathbb{Z})

  2. B

    120+k360120^{\circ} + k360^{\circ} (kZk \in \mathbb{Z})

  3. C

    70+k36070^{\circ} + k360^{\circ} (kZk \in \mathbb{Z})

  4. D

    70+k360-70^{\circ} + k360^{\circ} (kZk \in \mathbb{Z})

Câu 11

Có bao nhiêu số nguyên mm thuộc khoảng 1;201;20 để bất phương trình logmx>logxm\log_m x > \log_x m nghiệm đúng với mọi xx thuộc khoảng (13;1)\left(\frac{1}{3};1\right)?

  1. A

    16

  2. B

    17

  3. C

    18

  4. D

    19

Câu 12

Cho biết limx1ax2+1bx2x33x+2\lim_{x \to 1} \frac{\sqrt{ax^2 + 1} - bx - 2}{x^3 - 3x + 2} a,bRa,b \in \mathbb{R} có kết quả là một số thực. Giá trị của biểu thức a2+b2a^2 + b^2 bằng:

  1. A

    6+53\displaystyle 6 + 5\sqrt{3}

  2. B

    4516\displaystyle \frac{45}{16}

  3. C

    94\displaystyle \frac{9}{4}

  4. D

    87483\displaystyle 87 - 48\sqrt{3}

Câu 13

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AB=2aAB = 2a, AD=aAD = a. SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a3SA = a\sqrt{3}. Gọi φ\varphi là góc giữa SCSC và mặt đáy (ABCD)(ABCD), tính cosφ\cos \varphi.

  1. A

    cosφ=54\displaystyle \cos \varphi = \frac{\sqrt{5}}{4}

  2. B

    cosφ=74\displaystyle \cos \varphi = \frac{\sqrt{7}}{4}

  3. C

    cosφ=64\displaystyle \cos \varphi = \frac{\sqrt{6}}{4}

  4. D

    cosφ=104\displaystyle \cos \varphi = \frac{\sqrt{10}}{4}

Câu 14

Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 8 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên hai viên bi. Xác suất để chọn được hai viên bi cùng màu là

  1. A

    28105\displaystyle \frac{28}{105}

  2. B

    37105\displaystyle \frac{37}{105}

  3. C

    31105\displaystyle \frac{31}{105}

  4. D

    21105\displaystyle \frac{21}{105}

Câu 15

Cho hàm số y=14(m31)x4x3+2m52x23x+m2y = \frac{1}{4}(m^3 - 1)x^4 - x^3 + \frac{2m - 5}{2}x^2 - 3x + m^2 (mm là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm thuộc khoảng (500;50)(-500;50) để hàm số nghịch biến trên đoạn [12;4]\left[\frac{1}{2}; 4\right]?

  1. A

    500\displaystyle 500

  2. B

    502\displaystyle 502

  3. C

    501\displaystyle 501

  4. D

    499\displaystyle 499

Câu 16

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Giả sử điểm MM thuộc ACAC, điểm NN thuộc DCDC'AM=xAC\overrightarrow{AM} = x\overrightarrow{AC}, DN=yDC\overrightarrow{DN} = y\overrightarrow{DC'}. Với xxyy là các số thực sao cho MN//BDMN // BD'. Khi đó tỉ số MNBD=mn\frac{MN}{BD'} = \frac{m}{n} (mn\frac{m}{n} là phân số tối giản). Tính m+nm + n.

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 17

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có ba cạnh CA,AB,BCCA, AB, BC lần lượt tạo thành một cấp số nhân có công bội là qq. Tìm qq?

  1. A

    q=512\displaystyle q = \frac{\sqrt{5} - 1}{2}

  2. B

    q=2+252\displaystyle q = \frac{\sqrt{2 + 2\sqrt{5}}}{2}

  3. C

    q=1+52\displaystyle q = \frac{1 + \sqrt{5}}{2}

  4. D

    q=2522\displaystyle q = \frac{\sqrt{2\sqrt{5} - 2}}{2}

Câu 18

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông. Gọi EE là trung điểm của BCBC, FF là điểm thuộc cạnh CDCD sao cho EAF=45oEAF = 45^oGG thuộc cạnh SASA. Biết FGFG song song với mặt phẳng (SBC)(SBC). Khi đó tỉ số GAGS\frac{GA}{GS} bằng

  1. A

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    34\displaystyle \frac{3}{4}

Câu 19

Biển số xe máy tỉnh KK gồm hai dòng:

  • Dòng thứ nhất là 68XY68XY, trong đó XX là một trong 24 chữ cái, YY là một trong 10 chữ số;
  • Dòng thứ hai là abc.deabc.de, trong đó a,b,c,d,ea, b, c, d, e là các chữ số.

Biển số xe được cho là "đẹp" khi dòng thứ hai có tổng các chữ số là một số có chữ số tận cùng bằng 8 và có đúng 4 chữ số giống nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 biển số trong các biển số "đẹp" để đem bán đấu giá?

  1. A

    12.000\displaystyle 12.000

  2. B

    143.988.000\displaystyle 143.988.000

  3. C

    4.663.440\displaystyle 4.663.440

  4. D

    71.994.000\displaystyle 71.994.000

Câu 20

Người ta cần lắp một camera phía trên sân bóng để phát sóng truyền hình một trận bóng đá, camera có thể di động để luôn thu được hình ảnh rõ nét về diễn biến trên sân. Các kĩ sư dự định trồng bốn chiếc cột cao 30m30m và sử dụng hệ thống cáp gắn vào bốn đầu cột để giữ camera ở vị trí mong muốn. Mô hình thiết kế được xây dựng như sau: Trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz (đơn vị độ dài trên mỗi trục là 1m1m), các đỉnh của bốn chiếc cột lần lượt là các điểm M(90;0;30)M(90;0;30), N(90;120;30)N(90;120;30), P(0;120;30)P(0;120;30), Q(0;0;30)Q(0;0;30) (Hình vẽ). Giả sử K0K_0 là vị trí ban đầu của camera có cao độ bằng 2525K0M=K0N=K0P=K0QK_0M = K_0N = K_0P = K_0Q. Để theo dõi quả bóng đến vị trí AA, camera được hạ thấp theo phương thẳng đứng xuống điểm K1K_1 có cao độ bằng 1919.

hệ trục tọa độ Oxyz với các điểm $M(90;0;30)$, $Q(0;0;30)$, $P(0;120;30)$, $N(90;120;30)$, $K_0$, $K_1$ và mặt phẳng chứa điểm $A$

Biết rằng véc tơ K0K1\overrightarrow{K_0K_1} có tọa độ là (a;b;c)(a;b;c) với a,b,cRa,b,c \in \mathbb{R}. Khi đó a+b+ca+b+c bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    6\displaystyle -6

  3. C

    7\displaystyle -7

  4. D

    5\displaystyle 5

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}. Đồ thị của hàm số y=f(43x)y = f(4-3x) như hình vẽ.

đồ thị hàm số $y = f(4-3x)$

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Hàm số y=f(43x)y = f(4-3x) đồng biến trên tập (0;2)(4;+)(0;2) \cup (4;+\infty)

  2. b)

    f(8)+f(2)+f(4)=0f'(-8) + f'(-2) + f'(4) = 0

  3. c)

    Hàm số g(x)=f(x32)g(x) = f\left(x^{3} - 2\right) đồng biến trên khoảng (α;+)(\alpha;+\infty), giá trị nhỏ nhất của α\alpha bằng 63\sqrt[3]{6}

  4. d)

    Có 26 giá trị thực của tham số mm thuộc khoảng (9;9)(-9;9) thỏa mãn 2mZ2m \in \mathbb{Z} để hàm số y=2f(x32)+m12y = \left|2f(x^{3} - 2) + m - \dfrac{1}{2}\right| có 5 điểm cực trị

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(2;0;3),B(4;4;1),C(4;1;1)A(-2;0;-3), B(-4;-4;1), C(-4;1;-1).

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Điểm A(2;0;3)A'(2;0;-3) đối xứng với AA qua mặt phẳng (Oyz)(Oyz)

  2. b)

    Tam giác ABCABC là tam giác tù

  3. c)

    Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm) là r=1,12r = 1,12

  4. d)

    Cho hai điểm M,NM,N thay đổi trên mặt phẳng (Oyz)(Oyz) sao cho MN=3MN = 3. Giá trị nhỏ nhất của AM+BNAM + BN (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm) là 6,176,17.

Câu 3

Cho 1<a<b21 < a < b \le 2. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    loga22024<logb22024\log_{a} 2^{2024} < \log_{b} 2^{2024}

  2. b)

    loga2(ab)4loga22b1=2logab\log_{a}^{2}(ab) - 4\log_{a^{2}}^{2} b - 1 = 2\log_{a} b

  3. c)

    logabba=logab21+logab\log_{ab} \dfrac{\sqrt{b}}{a} = \dfrac{\log_{a} b - 2}{1 + \log_{a} b}

  4. d)

    Giá trị nhỏ nhất của P=2loga(b2+4b4)+logba2aP = 2\cdot \log_{a}(b^{2} + 4b - 4) + \log_{\frac{b}{a}}^{2} a có dạng x+3y3x + 3\sqrt[3]{y} với x,yx,y là các số nguyên dương, khi đó x+2y=22x + 2y = 22

Câu 4

Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi {u1=1,u2=2024un+2+un=2(un+1+1012),nN\begin{cases} u_1 = 1, u_2 = 2024 \\ u_{n+2} + u_n = 2(u_{n+1} + 1012), n \in \mathbb{N}^* \end{cases} và dãy số (wn)(w_n) xác định như sau wn=i=1niui3n4+4n32n+3w_n = \dfrac{\sum_{i=1}^{n} i u_i}{3n^4 + 4n^3 - 2n + 3}. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    u4=12.142u_4 = 12.142

  2. b)

    w4=141.6602038w_4 = \dfrac{141.660}{2038}

  3. c)

    Biết lim2un2n2+n2=ab\lim \dfrac{2u_n}{2n^2 + n - 2} = \dfrac{a}{b} với a,ba, b là số tự nhiên và ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản, khi đó a2b2=1012a^2 - b^2 = 1012

  4. d)

    limwn=7599\lim w_n = \dfrac{759}{9}

Câu 5

Cho hình chóp đều S.ABCS.ABC có cạnh đáy bằng aa. Gọi OO là trọng tâm của tam giác ABCABC, SO=2aSO = 2a. Trên đường cao AHAH của tam giác ABCABC lấy điểm MM không trùng với AAHH, mặt phẳng (P)(P) đi qua MM và vuông góc với AHAH. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    SOSO song song với mặt phẳng (P)(P)

  2. b)

    Cạnh bên của hình chóp đã cho bằng a393\dfrac{a\sqrt{39}}{3}

  3. c)

    Gọi α\alpha là góc giữa mặt bên và mặt đáy, giá trị tanα=43\tan \alpha = 4\sqrt{3}

  4. d)

    Giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện của hình chóp S.ABCS.ABC cắt bởi mặt phẳng (P)(P) bằng 3a24\dfrac{3a^2}{4}

Câu 6

Một hộp đựng 50 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 50. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Số cách chọn được hai thẻ chẵn là 1225

  2. b)

    Xác suất chọn được hai thẻ mà tích các số ghi trên hai thẻ là số chẵn bằng 3749\dfrac{37}{49}

  3. c)

    Số cách chọn được ba thẻ mà các số ghi trên ba thẻ lập thành cấp số cộng là 780

  4. d)

    Xác suất để chọn được hai thẻ mà hiệu bình phương số ghi trên hai thẻ là số chia hết cho 3 bằng 0,65 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)=x3+ax2+bx3y = f(x) = x^3 + ax^2 + bx - 3 với a,ba, b là các tham số thực thỏa mãn {a+b2>024+3(3a+b)<0\begin{cases} a + b - 2 > 0 \\ 24 + 3(3a + b) < 0 \end{cases}. Hỏi phương trình 2.f(x).f(x)=[f(x)]22.f(x).f''(x) = \left[f'(x)\right]^2 có bao nhiêu nghiệm?

Trả lời:

Câu 2

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho bốn điểm A(1;2;3),B(4;0;5),C(2;0;1)A(1;2;-3), B(4;0;5), C(2;0;1)D(6;2;11)D(6;-2;11). Gọi M(x;y;z)M(x;y;z) là điểm sao cho hai biểu thức P=2MA23MB2MC2+MD2P = 2MA^2 - 3MB^2 - MC^2 + MD^2Q=x+2y+2z24Q = x + 2y + 2z - 24 đạt giá trị nhỏ nhất. Tính x+3y+zx + 3y + z

Trả lời:

Câu 3

Có bao nhiêu số nguyên yy (y3)(y \ge 3) sao cho tồn tại đúng hai số thực xx lớn hơn 12021\dfrac{1}{2021} thỏa mãn: (eyxxy+x)lny=xy\left(e^{y^x - xy + x}\right)^{\ln y} = xy

Trả lời:

Câu 4

Cho hình lăng trụ ABCD.MNPQABCD.MNPQ có tất cả các cạnh bằng 3\sqrt{3}, đáy ABCDABCD là hình thoi và BAD^=60\widehat{BAD} = 60^\circ. Các mặt phẳng (ADQM),(ABNM)(ADQM), (ABNM) cùng tạo với đáy của lăng trụ góc α\alpha thỏa mãn tanα=211\tan \alpha = 2\sqrt{11} và hình chiếu vuông góc của điểm AA lên mặt phẳng (MNPQ)(MNPQ) nằm bên trong hình thoi MNPQMNPQ. Gọi OO là điểm cách đều bốn đỉnh tứ diện AMNQAMNQ. Biết thể tích khối chóp O.ABMO.ABM có giá trị bằng VVV2=abV^2 = \dfrac{a}{b} với a,ba, b là số tự nhiên; phân số ab\dfrac{a}{b} tối giản. Tìm a+ba + b.

Trả lời:

Câu 5

Chọn ngẫu nhiên 3 số a,b,ca,b,c trong tập hợp S={1;2;;26}S = \{1;2;\ldots;26\}. Biết xác suất để 3 số chọn ra thỏa mãn a2+b2+c2a^2 + b^2 + c^2 chia hết cho 5 bằng mn\frac{m}{n} với m,nNm,n \in \mathbb{N}^*mn\frac{m}{n} là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức T=2m+nT = 2m + n.

Trả lời:

Câu 6

Một mảnh đất hình chữ nhật ABCDABCD có chiều dài AB=25mAB = 25\,\mathrm{m}, chiều rộng AD=20mAD = 20\,\mathrm{m} được chia thành hai phần bằng nhau bởi vạch chắn MNMN (M,NM,N lần lượt là trung điểm BCBCADAD). Một đội xây dựng làm một con đường đi từ AA đến CC qua vạch chắn MNMN, biết khi làm đường trên miền ABMNABMN mỗi giờ làm được 15m15\,\mathrm{m} và khi làm trong miền CDNMCDNM mỗi giờ làm được 30m30\,\mathrm{m}. Do tính cấp thiết cần có của con đường nên đội xây dựng đã hoàn thành con đường trong một thời gian ngắn nhất. Hỏi sau bao nhiêu phút đội xây dựng làm được con đường đi từ AA đến CC (làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài