Đề thi học sinh giỏi Toán 12 năm 2024–2025 — Sở GD&ĐT Bà Rịa — Vũng TàuMã đề 1

Thời gian
120 phút
Số câu
23 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,0 điểm

Câu 1

Thời gian tập thể dục mỗi ngày của bạn Nam được thống kê lại ở bảng sau

Thời gian (phút)[20;25)[25;30)[30;35)[35;40)[40;45)Số ngày66411{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [20;25) & [25;30) & [30;35) & [35;40) & [40;45) \\ \hline \text{Số ngày} & 6 & 6 & 4 & 1 & 1 \\ \hline \end{array}}

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là

  1. A

    23,75

  2. B

    27,5

  3. C

    31,85

  4. D

    8,125

Câu 2

Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 25 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số lẻ bằng

  1. A

    1125\displaystyle \dfrac{11}{25}

  2. B

    1425\displaystyle \dfrac{14}{25}

  3. C

    1325\displaystyle \dfrac{13}{25}

  4. D

    1225\displaystyle \dfrac{12}{25}

Câu 3

Số nghiệm của phương trình cos⁡(2x−π3)=0\cos\left(2x-\dfrac{\pi}{3}\right)=0 trên đoạn [0;10π][0;10\pi] là

  1. A

    18

  2. B

    19

  3. C

    20

  4. D

    21

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AB=aAB=a, AD=a3AD=a\sqrt{3} và SASA vuông góc với đáy, SA=a3SA=a\sqrt{3}. Giá trị tang của góc nhị diện [S,BD,A][S,BD,A] bằng

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật
  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    2

  3. C

    33\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{3}

  4. D

    3\displaystyle \sqrt{3}

Câu 5

Cho hàm số y=x2−2x+3x+2y = \frac{x^2 - 2x + 3}{x + 2} có đồ thị (C)(C). Phương trình đường tiệm cận xiên của (C)(C) là y=ax+by = ax + b. Giá trị T=4a−bT = 4a - b bằng

  1. A

    9

  2. B

    10

  3. C

    8

  4. D

    11

Câu 6

Một chất điểm chuyển động theo phương trình S(t)=t3−6t2+15t+9S(t) = t^3 - 6t^2 + 15t + 9, trong đó tt tính bằng giây (s)(s) và SS tính bằng mét (m)(m). Tại thời điểm t0t_0 (giây) bằng bao nhiêu thì vận tốc nhỏ nhất?

  1. A

    4

  2. B

    3

  3. C

    2

  4. D

    1

Câu 7

Cho hàm số y=ax2+2x+cx+by = \frac{ax^2 + 2x + c}{x + b}, (với a≠0a \ne 0) có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị của biểu thức P=a2+b+cP = a^2 + b + c bằng

đồ thị hàm số của Câu 7
  1. A

    −1\displaystyle -1

  2. B

    3

  3. C

    −2\displaystyle -2

  4. D

    5

Câu 8

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=1,AD=2,AA′=3AB = 1, AD = 2, AA' = 3. Điểm MM thuộc cạnh CC′CC' sao cho MC′=2MCMC' = 2MC, NN thuộc cạnh DD′DD' sao cho ND=2ND′ND = 2ND'. Giá trị cos⁡(AM→,CN→)\cos(\overrightarrow{AM}, \overrightarrow{CN}) bằng

hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    25\displaystyle \frac{2}{\sqrt{5}}

  2. B

    −130\displaystyle \frac{-1}{\sqrt{30}}

  3. C

    130\displaystyle \frac{1}{\sqrt{30}}

  4. D

    −25\displaystyle \frac{-2}{\sqrt{5}}

Câu 9

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 8. Điểm MM nằm trên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) thỏa mãn đẳng thức MA→+2MC→=0⃗\overrightarrow{MA} + 2\overrightarrow{MC} = \vec{0}. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BB′BB' và A′MA'M bằng

  1. A

    42\displaystyle 4\sqrt{2}

  2. B

    322\displaystyle \frac{3\sqrt{2}}{2}

  3. C

    32\displaystyle 3\sqrt{2}

  4. D

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC có A(0;1;2)A(0;1;2), B(2;1;4)B(2;1;4), C(−1;2;2)C(-1;2;2). Gọi H(x;y;z)H(x;y;z) là trực tâm tam giác ABCABC. Giá trị của biểu thức T=x+y+zT=x+y+z bằng

  1. A

    1

  2. B

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  3. C

    3

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 11

Ông An dự định sử dụng hết 8 m28\,m^2 kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, đáy là hình nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu mét khối? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A

    2,75

  2. B

    3,25

  3. C

    2,05

  4. D

    2,15

Câu 12

Xét các số thực dương x,yx,y thỏa mãn log⁡31−xyx+2y=3xy+x+2y−4\log_3\frac{1-xy}{x+2y}=3xy+x+2y-4. Giá trị nhỏ nhất của P=x+yP=x+y bằng

  1. A

    211−33\displaystyle \frac{2\sqrt{11}-3}{3}

  2. B

    911−199\displaystyle \frac{9\sqrt{11}-19}{9}

  3. C

    1811−2921\displaystyle \frac{18\sqrt{11}-29}{21}

  4. D

    911+199\displaystyle \frac{9\sqrt{11}+19}{9}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai6,0 điểm

Câu 1

Mỗi tuần, một cửa hàng bán điện thoại di động trung bình bán được 1000 điện thoại A với giá 14 triệu đồng một cái. Biết rằng, nếu cứ giảm giá bán 500 nghìn đồng/1 cái, số lượng điện thoại A bán ra sẽ tăng thêm khoảng 100 cái mỗi tuần. Biết rằng nếu bán xx cái điện thoại A thì giá mỗi cái là p(x)p(x) (triệu đồng) và hàm chi phí hàng tuần C(x)=12.000−3xC(x)=12.000-3x (triệu đồng).

  1. a)

    p(1000)=14p(1000)=14 và p(100)=13,5p(100)=13,5

  2. b)

    p(x)=−1200x+19p(x)=-\frac{1}{200}x+19

  3. c)

    Cửa hàng đạt lợi nhuận cao nhất khi bán ra 1200 cái điện thoại A

  4. d)

    Để lợi nhuận là lớn nhất, cửa hàng nên bán mỗi cái điện thoại A là 8,5 triệu đồng

Câu 2

Cho hàm số y=x2x−1y=\frac{x^2}{x-1} có đồ thị (C)(C).

  1. a)

    Hàm số nghịch biến trên các khoảng (0;1)(0;1) và (1;2)(1;2)

  2. b)

    Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của (C)(C) bằng 5\sqrt{5}

  3. c)

    Đường tiệm cận xiên của đồ thị (C)(C) tạo với trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 32\frac{3}{2}

  4. d)

    Tổng khoảng cách từ một điểm trên (C)(C) đến hai đường tiệm cận của (C)(C) có giá trị nhỏ nhất bằng 1

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có ABCDABCD là hình chữ nhật và A(0;0;0),B(4;0;0),D(0;3;0),S(0;0;6)A(0;0;0), B(4;0;0), D(0;3;0), S(0;0;6). Gọi EE là trung điểm của CDCD.

  1. a)

    C(4;3;0)C(4;3;0)

  2. b)

    Điểm MM thỏa mãn MB→−2MC→+3MS→=0⃗\overrightarrow{MB} - 2\overrightarrow{MC} + 3\overrightarrow{MS} = \vec{0} có tọa độ là (−2;3;9)(-2;3;9)

  3. c)

    Góc tạo bởi hai đường thẳng SESE và BCBC có số đo nhỏ hơn 60∘60^{\circ}

  4. d)

    Điểm II thuộc mặt phẳng (Oyz)(Oyz) thì giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣IB→−2IC→+3IS→∣P = |\overrightarrow{IB} - 2\overrightarrow{IC} + 3\overrightarrow{IS}| bằng 4

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn8,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, SASA vuông góc với đáy và SA=3SA = 3. Biết rằng khoảng cách giữa giữa hai đường thẳng ABAB và SDSD bằng 125\frac{12}{5}. Thể tích của khối chóp đã cho bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Cho hàm số y=x2−mx−m+1x−1y = \frac{x^2 - mx - m + 1}{x - 1} có đồ thị (C)(C) và điểm M(3;7)M(3;7). Gọi SS là tập hợp giá trị tham số mm để (C)(C) có hai điểm cực trị A,BA, B sao cho tam giác MABMAB vuông tại MM. Tích tất cả các phần tử của SS bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Xếp ngẫu nhiên một nhóm học sinh gồm 3 nữ và 17 nam thành một hàng ngang. Xác suất để không có học sinh nam nào mà hai bạn bên cạnh đều là nữ bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 4

Một hộ sản xuất kinh doanh hạt điều sấy mỗi ngày sản xuất được xx kg (5≤x≤205 \le x \le 20). Tổng chi phí sản xuất xx kg được cho bởi hàm chi phí C(x)=x3−3x2+19x+300C(x) = x^3 - 3x^2 + 19x + 300 (đơn vị: nghìn đồng). Giả sử hộ sản xuất này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 316 nghìn đồng/kg. Hỏi hộ sản xuất này cần sản xuất và bán ra mỗi ngày bao nhiêu kilôgam hạt điều để thu được lợi nhuận lớn nhất?

Trả lời:

Câu 5

Từ một tấm bìa lục giác đều cạnh 20, bạn Hoa muốn làm một hình chóp lục giác đều bằng cách cắt bỏ phần tô đậm và dán các mép lại với nhau (các mối ghép nối có kích thước không đáng kể, tham khảo hình bên). Để thể tích hình lục giác đều tạo thành lớn nhất thì phần diện tích bạn Hoa cắt đi là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Tấm bìa lục giác đều với phần tô đậm bị cắt và hình chóp lục giác đều tạo thành
Trả lời:

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;4;2)A(1;4;2), B(2;−6;0)B(2;-6;0) và C(−4;4;4)C(-4;4;4). Điểm MM thuộc mặt phẳng (Oxy)(Oxy) sao cho MBMB vuông góc với BCBC. Độ dài đoạn thẳng AMAM lớn nhất bằng bao nhiêu? (kết quả được làm tròn một chữ số thập phân).

Trả lời:

Câu 7

Trên một hồ nước có hai đảo. Đảo thứ nhất có hình dạng là một parabol và đảo thứ hai có hình dạng là một hình tròn với kích thước được mô hình hóa trong hình bên. Người ta muốn xây dựng một cái cầu nối hai đảo với nhau. Hỏi chiều dài ngắn nhất có thể của cây cầu là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

mô hình hai đảo parabol và hình tròn nối bởi cây cầu
Trả lời:

Câu 8

Có bao nhiêu giá trị nguyên y≤2024y \leq 2024 để ứng với mỗi yy tồn tại hai số thực xx thỏa mãn bất phương trình ex2+(y+ln⁡x).ey+ln⁡x≤(x3+x)eye^{x^2} + (y + \ln x).e^{y + \ln x} \leq (x^3 + x)e^y?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI