Đề thi học sinh giỏi Toán 12 năm 2023–2024 — Trường THPT Yên Phong số 2, Bắc NinhMã đề 005

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có tam giác ABCABC vuông tại AA, AB=2AB=2, AC=22AC=2\sqrt{2}BC=4B'C=4. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    62\displaystyle 6\sqrt{2}

  2. B

    42\displaystyle 4\sqrt{2}

  3. C

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  4. D

    82\displaystyle 8\sqrt{2}

Câu 2

Hàm số f(x)f(x) là hàm số chẵn liên tục trên R\mathbb{R}02f(x)dx=10\int_{0}^{2} f(x) \mathrm{d}x =10. Tính I=22f(x)2x+1dxI = \int_{-2}^{2} \frac{f(x)}{2^{x}+1} \mathrm{d}x.

  1. A

    I=20\displaystyle I=20

  2. B

    I=5\displaystyle I=5

  3. C

    I=10\displaystyle I=10

  4. D

    I=103\displaystyle I=\frac{10}{3}

Câu 3

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm là f(x)=x(x+1)2(x2)4f'(x)=x(x+1)^{2}(x-2)^{4} xR\forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x)y=f(x) là?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 4

Gọi (H)(H) là đồ thị hàm số y=2x+3x+1y=\frac{2x+3}{x+1}. Điểm M(x0;y0)M(x_{0}; y_{0}) thuộc (H)(H) có tổng khoảng cách đến hai đường tiệm cận là nhỏ nhất, với x0<0x_{0}<0 khi đó x0+y0x_{0}+y_{0} bằng?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 5

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R+\mathbb{R}^{+} thỏa mãn f(x)x+1xf'(x) \ge x+\frac{1}{x}, xR+\forall x \in \mathbb{R}^{+}f(1)=1f(1)=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của f(2)f(2).

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    52+ln2\displaystyle \frac{5}{2}+\ln 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 6

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;1;0)A(-2;1;0), B(4;4;3)B(4;4;-3), C(2;3;2)C(2;3;-2) và đường thẳng (d):x11=y12=z11(d): \frac{x-1}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z-1}{-1}. Gọi (α)(\alpha) là mặt phẳng chứa (d)(d) sao cho AA, BB, CC ở cùng phía đối với mặt phẳng (α)(\alpha). Gọi d1d_{1}, d2d_{2}, d3d_{3} lần lượt là khoảng cách từ AA, BB, CC đến (α)(\alpha). Tìm giá trị lớn nhất của T=d1+2d2+3d3T=d_{1}+2d_{2}+3d_{3}.

  1. A

    Tmax=221\displaystyle T_{\max}=2\sqrt{21}

  2. B

    Tmax=14+2033+321\displaystyle T_{\max}=\sqrt{14}+\frac{\sqrt{203}}{3}+3\sqrt{21}

  3. C

    Tmax=203\displaystyle T_{\max}=\sqrt{203}

  4. D

    Tmax=614\displaystyle T_{\max}=6\sqrt{14}

Câu 7

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm M(1;0;0)M(1;0;0), N(0;2;0)N(0;-2;0)P(0;0;1)P(0;0;1). Tính khoảng cách hh từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (MNP)(MNP).

  1. A

    h=13\displaystyle h=\frac{1}{3}

  2. B

    h=23\displaystyle h=-\frac{2}{3}

  3. C

    h=27\displaystyle h=\frac{2}{\sqrt{7}}

  4. D

    h=23\displaystyle h=\frac{2}{3}

Câu 8

Biết rằng đồ thị hàm số y=f(x)=ax4+bx2+cy=f(x)=ax^4+bx^2+c có hai điểm cực trị là A(0;2)A(0;2)B(2;14)B(2;-14). Tính f(1)f(1).

  1. A

    f(1)=5\displaystyle f(1)=-5

  2. B

    f(1)=0\displaystyle f(1)=0

  3. C

    f(1)=7\displaystyle f(1)=-7

  4. D

    f(1)=6\displaystyle f(1)=-6

Câu 9

Cho hình nón đỉnh SS, đường cao SOSO. Gọi AABB là hai điểm thuộc đường tròn đáy hình nón sao cho khoảng cách từ OO đến ABAB bằng aaSAO^=30\widehat{SAO}=30^{\circ}, SAB^=60\widehat{SAB}=60^{\circ}. Diện tích xung quanh hình nón bằng

  1. A

    πa262\displaystyle \dfrac{\pi a^2 \sqrt{6}}{2}

  2. B

    πa26\displaystyle \pi a^2 \sqrt{6}

  3. C

    πa23\displaystyle \pi a^2 \sqrt{3}

  4. D

    2πa23\displaystyle 2\pi a^2 \sqrt{3}

Câu 10

Cho tứ diện ABCDABCDAB=4aAB=4a, CD=6aCD=6a, các cạnh còn lại có độ dài a22a\sqrt{22}. Tính bán kính RR mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCDABCD.

  1. A

    R=a853\displaystyle R=\dfrac{a\sqrt{85}}{3}

  2. B

    R=5a2\displaystyle R=\dfrac{5a}{2}

  3. C

    R=3a\displaystyle R=3a

  4. D

    R=a793\displaystyle R=\dfrac{a\sqrt{79}}{3}

Câu 11

Trong tất cả các cặp (x;y)(x;y) thỏa mãn logx2+y2+2(4x+4y4)1\log_{x^2+y^2+2}(4x+4y-4) \ge 1. Tìm mm để tồn tại duy nhất cặp (x;y)(x;y) sao cho x2+y2+2x2y+2m=0x^2+y^2+2x-2y+2-m=0

  1. A

    102\displaystyle \sqrt{10}-\sqrt{2}

  2. B

    1022\displaystyle \sqrt{10}-\sqrt{2}^2

  3. C

    1022\sqrt{10}-\sqrt{2}^210+22\sqrt{10}+\sqrt{2}^2

  4. D

    102\sqrt{10}-\sqrt{2}10+2\sqrt{10}+\sqrt{2}

Câu 12

Gọi SS là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số mm sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y=14x4192x2+30x+m20y=\left|\dfrac{1}{4}x^4-\dfrac{19}{2}x^2+30x+m-20\right| trên đoạn [0;2][0;2] không vượt quá 2020. Tổng các phần tử của SS bằng

  1. A

    105\displaystyle 105

  2. B

    195\displaystyle -195

  3. C

    300\displaystyle 300

  4. D

    210\displaystyle 210

Câu 13

Hàm số nào sau đây có đạo hàm là y=5xy'=5^x?

  1. A

    y=5x\displaystyle y=5^x

  2. B

    y=5xln5\displaystyle y=\dfrac{5^x}{\ln 5}

  3. C

    y=5xln5\displaystyle y=5^x \ln 5

  4. D

    y=5x+1\displaystyle y=5^{x+1}

Câu 14

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, thể tích khối tứ diện ABCDABCD được cho bởi công thức:

  1. A

    VABCD=16[CA,CB].AB\displaystyle V_{ABCD}=\dfrac{1}{6}\left|\left[\overrightarrow{CA},\overrightarrow{CB}\right].\overrightarrow{AB}\right|

  2. B

    VABCD=16[AB,AC].BC\displaystyle V_{ABCD}=\dfrac{1}{6}\left|\left[\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right].\overrightarrow{BC}\right|

  3. C

    VABCD=16[BA,BC].AC\displaystyle V_{ABCD}=\dfrac{1}{6}\left|\left[\overrightarrow{BA},\overrightarrow{BC}\right].\overrightarrow{AC}\right|

  4. D

    VABCD=16[DA,DB].DC\displaystyle V_{ABCD}=\dfrac{1}{6}\left|\left[\overrightarrow{DA},\overrightarrow{DB}\right].\overrightarrow{DC}\right|

Câu 15

Mặt cầu (S)(S) có tâm I(1,2,5)I(-1,2,-5) cắt (P):2x2yz+10=0(P):2x-2y-z+10=0 theo thiết diện là hình tròn có diện tích 3π3\pi có phương trình (S)(S) là:

  1. A

    x2+y2+z2+2x4y+10z+18=0\displaystyle x^2+y^2+z^2+2x-4y+10z+18=0

  2. B

    x2+y2+z2+2x4y+10z+12=0\displaystyle x^2+y^2+z^2+2x-4y+10z+12=0

  3. C

    (x+1)2+(y2)2+(z+5)2=25\displaystyle (x+1)^2+(y-2)^2+(z+5)^2=25

  4. D

    (x+1)2+(y2)2+(z+5)2=16\displaystyle (x+1)^2+(y-2)^2+(z+5)^2=16

Câu 16

Trong không gian với hệ trục OxyzOxyz, cho hai điểm M(0;1;2)M(0;-1;2), N(1;1;3)N(-1;1;3). Một mặt phẳng (P)(P) đi qua MM, NN sao cho khoảng cách từ điểm K(0;0;2)K(0;0;2) đến mặt phẳng (P)(P) đạt giá trị lớn nhất. Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến n\vec{n} của mặt phẳng (P)(P).

  1. A

    n=(1;1;1)\displaystyle \vec{n}=(1;1;-1)

  2. B

    n=(2;1;1)\displaystyle \vec{n}=(2;1;-1)

  3. C

    n=(2;1;1)\displaystyle \vec{n}=(2;-1;1)

  4. D

    n=(1;1;1)\displaystyle \vec{n}=(1;-1;1)

Câu 17

Với tham số mm, đồ thị của hàm số y=x2mxx+1y = \dfrac{x^2 - mx}{x + 1} có hai điểm cực trị AA, BBAB=5AB = 5. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    1<m<2\displaystyle 1 < m < 2

  2. B

    0<m<1\displaystyle 0 < m < 1

  3. C

    m<0\displaystyle m < 0

  4. D

    m>2\displaystyle m > 2

Câu 18

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục, nhận giá trị dương trên (0;+)(0; +\infty) và thỏa mãn f(1)=1f(1) = 1, biểu thức f(x)=f(x)3x+1f(x) = f'(x)\sqrt{3x+1}, với mọi x>0x > 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    2<f(5)<3\displaystyle 2 < f(5) < 3

  2. B

    4<f(5)<5\displaystyle 4 < f(5) < 5

  3. C

    3<f(5)<4\displaystyle 3 < f(5) < 4

  4. D

    1<f(5)<2\displaystyle 1 < f(5) < 2

Câu 19

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm M(3;1;0)M(3;1;0)MN=(1;1;0)\overrightarrow{MN} = (-1;-1;0). Tìm tọa độ của điểm NN.

  1. A

    N(4;2;0)\displaystyle N(-4;-2;0)

  2. B

    N(2;0;0)\displaystyle N(-2;0;0)

  3. C

    N(4;2;0)\displaystyle N(4;2;0)

  4. D

    N(2;0;0)\displaystyle N(2;0;0)

Câu 20

Cho aa là số thực dương khác 11. Giá trị của biểu thức log3(3a)3logaa3\log_3(3a) - 3\log_a \sqrt[3]{a} bằng

  1. A

    1+log3a\displaystyle 1 + \log_3 a

  2. B

    log3a\displaystyle -\log_3 a

  3. C

    log3a1\displaystyle \log_3 a - 1

  4. D

    log3a\displaystyle \log_3 a

Câu 21

Một cốc nước có dạng hình trụ đựng nước, chiều cao 1212 cm, đường kính đáy 44 cm, lượng nước trong cốc cao 88 cm. Thả vào cốc nước 44 viên bi có cùng đường kính 22 cm. Hỏi nước dâng cao cách mép cốc bao nhiêu cm? (làm tròn sau dấu phẩy hai chữ số thập phân, bỏ qua độ dày của cốc).

  1. A

    2,252,25 cm

  2. B

    2,332,33 cm

  3. C

    2,672,67 cm

  4. D

    2,752,75 cm

Câu 22

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào xác định với mọi giá trị thực của xx?

  1. A

    y=(12x)3\displaystyle y = (1-2x)^{-3}

  2. B

    y=(2x1)13\displaystyle y = (2x-1)^{\frac{1}{3}}

  3. C

    y=(2x2+1)13\displaystyle y = \left(2x^2 + 1\right)^{-\frac{1}{3}}

  4. D

    y=(1+2x)3\displaystyle y = \left(1 + 2\sqrt{x}\right)^3

Câu 23

Trong không gian với hệ trục OxyzOxyz, biết rằng tập hợp tất cả các điểm M(x;y;z)M(x;y;z) sao cho x+y+z=3|x| + |y| + |z| = 3 là một hình đa diện. Tính thể tích VV của khối đa diện đó.

  1. A

    V=27\displaystyle V = 27

  2. B

    V=36\displaystyle V = 36

  3. C

    V=72\displaystyle V = 72

  4. D

    V=54\displaystyle V = 54

Câu 24

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh 3a3a, SA=aSA = aSA(ABC)SA \perp (ABC). Gọi GG là trọng tâm của tam giác ABCABC; MM, NN lần lượt là trung điểm của SBSBSCSC. Thể tích khối tứ diện AMNGAMNG bằng

  1. A

    93a316\displaystyle \dfrac{9\sqrt{3}a^3}{16}

  2. B

    a338\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{8}

  3. C

    33a38\displaystyle \dfrac{3\sqrt{3}a^3}{8}

  4. D

    33a316\displaystyle \dfrac{3\sqrt{3}a^3}{16}

Câu 25

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để tồn tại cặp số (x;y)(x; y) thỏa mãn e3x+5yex+3y+1=12x2y\mathrm{e}^{3x+5y} - \mathrm{e}^{x+3y+1} = 1 - 2x - 2y, đồng thời thỏa mãn log32(3x+2y1)(m+6)log3x+m2+9=0\log_3^2(3x+2y-1) - (m+6)\log_3 x + m^2 + 9 = 0.

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 26

Một hòn đảo ở vị trí CC cách bờ biển dd một khoảng BC=4BC = 4km. Trên bờ biển dd người ta xây một nhà máy điện tại vị trí AA. Để kéo đường dây điện ra ngoài đảo, người ta đặt một trụ điện ở vị trí SS trên bờ biển (như hình vẽ). Biết rằng khoảng cách từ BB đến AA1616km, chi phí để lắp đặt mỗi km dây điện dưới nước là 2020 triệu đồng và lắp đặt ở đất liền là 1212 triệu đồng. Hỏi trụ điện cách nhà máy điện một khoảng bao nhiêu để chi phí lắp đặt thấp nhất?

Hình vẽ minh họa vị trí các điểm C, B, S, A trên bờ biển d với BC = 4km và BA = 16km
  1. A

    33km

  2. B

    44km

  3. C

    1616km

  4. D

    1313km

Câu 27

Giả sử F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)=ln(x+3)x2f(x)=\dfrac{\ln(x+3)}{x^{2}} sao cho F(2)+F(1)=0F(-2)+F(1)=0. Giá trị của F(1)+F(2)F(-1)+F(2) bằng

  1. A

    73ln2\displaystyle \dfrac{7}{3}\ln 2

  2. B

    103ln256ln5\displaystyle \dfrac{10}{3}\ln 2-\dfrac{5}{6}\ln 5

  3. C

    23ln2+36ln5\displaystyle \dfrac{2}{3}\ln 2+\dfrac{3}{6}\ln 5

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 28

Hai bạn Hùng và Hoa hẹn gặp nhau tại thư viện từ 8 giờ đến 9 giờ. Người đến trước đợi quá 10 phút mà không gặp thì rời đi. Tìm xác suất để hai người đi ngẫu nhiên để đến nơi hẹn theo quy định mà gặp nhau.

  1. A

    1036\displaystyle \dfrac{10}{36}

  2. B

    1136\displaystyle \dfrac{11}{36}

  3. C

    736\displaystyle \dfrac{7}{36}

  4. D

    1336\displaystyle \dfrac{13}{36}

Câu 29

Hàm số f(x)f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R}, x(0;3);f(x)>0,x(4;7)\forall x \in (0;3); f'(x) > 0, \forall x \in (4;7). Xét (x1x2)(f(x1)f(x2))(x_{1}-x_{2})(f(x_{1})-f(x_{2})) với x1,x2Rx_{1}, x_{2} \in \mathbb{R}. Hỏi cặp giá trị nào sau đây thì biểu thức trên là số dương ?

  1. A

    x1=6;x2=5\displaystyle x_{1}=6; x_{2}=5

  2. B

    x1=5;x2=2\displaystyle x_{1}=5; x_{2}=2

  3. C

    x1=1;x2=2\displaystyle x_{1}=1; x_{2}=2

  4. D

    x1=1;x2=6\displaystyle x_{1}=1; x_{2}=6

Câu 30

Cho dãy số (un)(u_{n}) có số hạng đầu u11u_{1} \neq 1 thỏa mãn log22(5u1)+log22(7u1)=log225+log227\log_{2}^{2}(5u_{1})+\log_{2}^{2}(7u_{1})=\log_{2}^{2}5+\log_{2}^{2}7un+1=7unu_{n+1}=7u_{n} với mọi n1n \geq 1. Giá trị nhỏ nhất của nn để un>1.111.111u_{n} > 1.111.111 bằng

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 31

Diện tích xung quanh của mặt trụ có bán kính đáy RR, chiều cao hh

  1. A

    Sxq=2πRh\displaystyle S_{xq}=2\pi Rh

  2. B

    Sxq=3πRh\displaystyle S_{xq}=3\pi Rh

  3. C

    Sxq=πRh\displaystyle S_{xq}=\pi Rh

  4. D

    Sxq=4πRh\displaystyle S_{xq}=4\pi Rh

Câu 32

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(3;1;0)A(3;-1;0) và đường thẳng d:x21=y+12=z11d: \dfrac{x-2}{-1}=\dfrac{y+1}{2}=\dfrac{z-1}{1}. Mặt phẳng (α)(\alpha) chứa dd sao cho khoảng cách từ AA đến (α)(\alpha) lớn nhất có phương trình là

  1. A

    x+yz+1=0\displaystyle x+y-z+1=0

  2. B

    x+yz=0\displaystyle x+y-z=0

  3. C

    x+2y+z+5=0\displaystyle -x+2y+z+5=0

  4. D

    x+yz2=0\displaystyle x+y-z-2=0

Câu 33

Cho hàm số f(x)f(x) nghịch biến trên R\mathbb{R}. Giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x)=e3x22x3f(x)g(x)=e^{3x^{2}-2x^{3}}-f(x) trên đoạn [0;1][0;1] bằng

  1. A

    1f(0)\displaystyle 1-f(0)

  2. B

    f(0)\displaystyle f(0)

  3. C

    f(1)\displaystyle f(1)

  4. D

    ef(1)\displaystyle e-f(1)

Câu 34

Biết phương trình 9x212x16x=09^{x}-2\cdot 12^{x}-16^{x}=0 có một nghiệm dạng x=loga4(b+c)x=\log_{\frac{a}{4}}(b+\sqrt{c}), với a,b,ca, b, c là các số nguyên dương. Giá trị của biểu thức a+2b+3ca+2b+3c bằng

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 35

Cho a,ba, b là hai số thực khác 00 thỏa mãn (164)a2+4ab=(2563)3a210ab\left(\dfrac{1}{64}\right)^{a^{2}+4ab}=\left(\sqrt[3]{256}\right)^{3a^{2}-10ab}. Tỉ số ba\dfrac{b}{a} bằng

  1. A

    421\displaystyle \dfrac{4}{21}

  2. B

    214\displaystyle \dfrac{21}{4}

  3. C

    7621\displaystyle \dfrac{76}{21}

  4. D

    763\displaystyle \dfrac{76}{3}

Câu 36

Bạn A thả quả bóng cao su từ độ cao 10m10\text{m} theo phương thẳng đứng. Mỗi khi chạm đất nó lại nảy lên theo phương thẳng đứng có độ cao bằng 34\dfrac{3}{4} độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường bóng đi được đến khi bóng dừng hẳn.

  1. A

    80m\displaystyle 80\text{m}

  2. B

    50m\displaystyle 50\text{m}

  3. C

    70m\displaystyle 70\text{m}

  4. D

    40m\displaystyle 40\text{m}

Câu 37

Tất cả giá trị của tham số mm sao cho hàm số y=x3mx2(m6)x+1y = x^3 - mx^2 - (m-6)x + 1 đồng biến trên khoảng (0;4)(0;4)

  1. A

    3m6\displaystyle 3 \le m \le 6

  2. B

    m6\displaystyle m \le 6

  3. C

    m3\displaystyle m \le 3

  4. D

    m<3\displaystyle m < 3

Câu 38

Một vật chuyển động với phương trình vận tốc là: v(t)=12π+sinπtπm/sv(t) = \frac{1}{2\pi} + \frac{\sin \pi t}{\pi} m/s. Tính quãng đường vật đó di chuyển được trong khoảng thời gian 55 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

  1. A

    S0,99m\displaystyle S \approx 0,99m

  2. B

    S0,998m\displaystyle S \approx 0,998m

  3. C

    S0,9m\displaystyle S \approx 0,9m

  4. D

    S1m\displaystyle S \approx 1m

Câu 39

Giả sử 01f(x)dx=3\int_{0}^{1} f(x)\mathrm{d}x = 305f(z)dz=9\int_{0}^{5} f(z)\mathrm{d}z = 9. Tổng 13f(t)dt+35f(t)dt\int_{1}^{3} f(t)\mathrm{d}t + \int_{3}^{5} f(t)\mathrm{d}t bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 40

Phương trình 2023sinx=sinx+2cos2x2023^{\sin x} = \sin x + \sqrt{2 - \cos^2 x} có bao nhiêu nghiệm thực trong [0;2022π][0;2022\pi]?

  1. A

    2017\displaystyle 2017

  2. B

    2022\displaystyle 2022

  3. C

    2023\displaystyle 2023

  4. D

    vô nghiệm

Câu 41

Với nn là số nguyên dương thỏa mãn 3Cn+133An2=52(n1)3C_{n+1}^3 - 3A_{n}^2 = 52(n-1). Trong khai triển biểu thức (x3+2y2)n\left(x^3 + 2y^2\right)^n, gọi TkT_k là số hạng mà tổng số mũ của xxyy của số hạng đó bằng 3434. Hệ số của TkT_k

  1. A

    41.184\displaystyle 41.184

  2. B

    1287\displaystyle 1287

  3. C

    2.574\displaystyle 2.574

  4. D

    54.912\displaystyle 54.912

Câu 42

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị y=f(x)y = f'(x) cắt trục OxOx tại ba điểm có hoành độ aa, bb, cc như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đồ thị hàm số y = f'(x) cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ a, b, c
  1. A

    f(c)>f(b)>f(a)\displaystyle f(c) > f(b) > f(a)

  2. B

    (f(b)f(a))(f(b)f(c))<0\displaystyle (f(b) - f(a))(f(b) - f(c)) < 0

  3. C

    f(a)>f(b)>f(c)\displaystyle f(a) > f(b) > f(c)

  4. D

    f(c)+f(a)2f(b)>0\displaystyle f(c) + f(a) - 2f(b) > 0

Câu 43

Cho y=f(x)y = f(x) là hàm số chẵn, có đạo hàm trên đoạn [6;6][-6;6]. Biết rằng 12f(x)dx=8\int_{-1}^{2} f(x)\mathrm{d}x = 813f(2x)dx=3\int_{1}^{3} f(-2x)\mathrm{d}x = 3. Tính I=16f(x)dxI = \int_{-1}^{6} f(x)\mathrm{d}x.

  1. A

    I=14\displaystyle I = 14

  2. B

    I=11\displaystyle I = 11

  3. C

    I=5\displaystyle I = 5

  4. D

    I=2\displaystyle I = 2

Câu 44

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [2023;2023][-2023;2023] để phương trình mcosx+1=0m\cos x + 1 = 0 có nghiệm?

  1. A

    2023\displaystyle 2023

  2. B

    4.048\displaystyle 4.048

  3. C

    4.046\displaystyle 4.046

  4. D

    2024\displaystyle 2024

Câu 45

Cho hàm số y=f(x)y = f(x)limx+f(x)=1\lim_{x \to +\infty} f(x) = 1limxf(x)=1\lim_{x \to -\infty} f(x) = -1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

  1. A

    Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là x=1x = 1x=1x = -1

  2. B

    Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận ngang là y=1y = 1y=1y = -1

  3. C

    Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

  4. D

    Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

Câu 46

Cho hình trụ có hai đường tròn đáy là (O;R)(O;R)(O;R)(O';R), OO=hOO'=h. Gọi ABAB là một đường kính của đường tròn (O;R)(O;R). Biết rằng tam giác OABO'AB đều. Tỉ số hR\dfrac{h}{R} bằng:

  1. A

    33\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{3}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle \sqrt{3}

  4. D

    43\displaystyle 4\sqrt{3}

Câu 47

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có cạnh SASA vuông góc với đáy. Biết BC=a,BAC^=30BC=a, \widehat{BAC}=30^{\circ}, SA=2aSA=2a. Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    23a\displaystyle 2\sqrt{3}a

  2. B

    3a\displaystyle \sqrt{3}a

  3. C

    2a\displaystyle \sqrt{2}a

  4. D

    5a\displaystyle \sqrt{5}a

Câu 48

Cho ba hình tam giác đều cạnh bằng aa chồng lên nhau như hình vẽ (cạnh đáy của tam giác trên đi qua các trung điểm hai cạnh bên của tam giác dưới). Tính theo aa thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay chúng xung quanh đường thẳng dd.

hình vẽ ba tam giác đều chồng lên nhau quay quanh đường thẳng d
  1. A

    113πa396\displaystyle \dfrac{11\sqrt{3}\pi a^{3}}{96}

  2. B

    3πa38\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}\pi a^{3}}{8}

  3. C

    113πa38\displaystyle \dfrac{11\sqrt{3}\pi a^{3}}{8}

  4. D

    133πa396\displaystyle \dfrac{13\sqrt{3}\pi a^{3}}{96}

Câu 49

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên R{1;1}\mathbb{R}\setminus\{-1;1\} và thỏa mãn f(x)=1x21f'(x)=\dfrac{1}{x^{2}-1}. Biết rằng f(3)+f(3)=0f(-3)+f(3)=0. Tính T=f(2)+f(0)+f(4)T=f(2)+f(0)+f(-4).

  1. A

    T=12ln5ln3+1\displaystyle T=\dfrac{1}{2}\ln 5-\ln 3+1

  2. B

    T=ln3+12ln5+2\displaystyle T=\ln 3+\dfrac{1}{2}\ln 5+2

  3. C

    T=12ln5ln3\displaystyle T=\dfrac{1}{2}\ln 5-\ln 3

  4. D

    T=12ln5ln3+2\displaystyle T=\dfrac{1}{2}\ln 5-\ln 3+2

Câu 50

Cho hình tứ diện OABCOABC có đáy OBCOBC là tam giác vuông tại OO, OB=aOB=a, OC=a3OC=a\sqrt{3}. Cạnh OAOA vuông góc với mặt phẳng (OBC)(OBC), OA=a3OA=a\sqrt{3}, gọi MM là trung điểm của BCBC. Tính theo aa khoảng cách hh giữa hai đường thẳng ABABOMOM.

  1. A

    h=a32\displaystyle h=\dfrac{a\sqrt{3}}{2}

  2. B

    h=a55\displaystyle h=\dfrac{a\sqrt{5}}{5}

  3. C

    h=a155\displaystyle h=\dfrac{a\sqrt{15}}{5}

  4. D

    h=a315\displaystyle h=\dfrac{a\sqrt{3}}{15}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài