Đề thi học sinh giỏi Toán 12 năm 2023–2024 — Sở GD&ĐT Hà Nam

Thời gian
180 phút
Số câu
6 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu I

5,0 điểm
  1. 1)

    Cho hàm số y=x3x+1y=\dfrac{x-3}{x+1} có đồ thị (C)(C). Tìm trên (C)(C) các điểm MM sao cho tiếp tuyến tại MM của (C)(C) tạo với hai đường tiệm cận của (C)(C) một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn nhất.

  2. 2)

    Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)=(x3)2024(52x5x+1)(x22x)f'(x)=(x-3)^{2024}(5^{2x}-5^{x}+1)(x^2-2x). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số g(x)=f(x28x+m)g(x)=f(x^2-8x+m) có đúng ba điểm cực trị x1,x2,x3x_1, x_2, x_3 thỏa mãn x12+x22+x32=50x_1^2+x_2^2+x_3^2=50.

Câu II

4,0 điểm
  1. 1)

    Có tất cả bao nhiêu cặp số nguyên (x;y)(x;y) thỏa mãn log2(x+2y)+x2+2y2+3xyxy=0\log_2(x+2y)+x^2+2y^2+3xy-x-y=0x+y>0x+y>0; x[2024;2024]x\in[-2024;2024]?

  2. 2)

    Giải hệ phương trình sau trên tập số thực:

    {log132y+1+4y2x+x1+x2=2log319log9(2y)20242x(1y)+1=2x(1+2y22y+1)\begin{cases} \log_{\frac{1}{3}} \dfrac{2y+\sqrt{1+4y^2}}{x+x\sqrt{1+x^2}} = 2\log_3 \dfrac{1}{9} \cdot \log_9 (2y) \\ 2024^{2x(1-y)}+1=2x\left(1+\sqrt{2y^2-2y+1}\right) \end{cases}

Câu III

2,0 điểm

Tính tích phân I=0π41+xcosx(4+2sin2x+xcos2x)cosx2+sin2xdxI=\int_0^{\frac{\pi}{4}} \dfrac{1+x\cos x(4+2\sin 2x+x\cos 2x)}{\cos x\sqrt{2+\sin 2x}} \mathrm{d}x.

    Câu IV

    5,0 điểm
    1. 1)

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \perp (ABCD), đáy ABCDABCD là hình thang vuông tại AABB, AD=15AD=15, BC=AB=5BC=AB=5. Góc giữa mặt phẳng (SBC)(SBC) và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng 60060^0. Gọi MM là trung điểm của cạnh SDSDII là điểm thỏa mãn ID=2AI\overrightarrow{ID}=2\overrightarrow{AI}. Gọi E,FE, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm AA trên các cạnh SB,SCSB, SC. Gọi HH là giao điểm của hai đường thẳng SISIAMAM.

      1. a)

        Tính thể tích khối tứ diện CDMICDMI và khoảng cách giữa hai đường thẳng AMAMSCSC.

      2. b)

        Tính thể tích khối nón có đáy là hình tròn ngoại tiếp ΔEFH\Delta EFH và đỉnh thuộc mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

    2. 2)

      Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C', ΔABC\Delta ABC vuông tại AA, AB=2ACAB=2AC. Gọi EE là điểm thỏa mãn EC=2EC\overrightarrow{EC'}=-2\overrightarrow{EC}. Khoảng cách từ điểm CC' đến mặt phẳng (ABE)(A'BE) bằng 1212. Gọi α\alpha là góc giữa mặt phẳng (ABE)(A'BE) và mặt phẳng (ABC)(ABC). Tìm cosα\cos \alpha để thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' đạt giá trị nhỏ nhất.

    Câu V

    2,0 điểm

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho các điểm B(9;1;4)B(-9;1;-4), C(9;7;4)C(-9;7;4). Trong các ΔABC\Delta ABC thỏa mãn điểm AA thuộc mặt phẳng (Oxy)(Oxy), các đường trung tuyến kẻ từ đỉnh BBCC vuông góc với nhau sao cho góc AA lớn nhất. Viết phương trình mặt cầu đường kính OAOA với OO là gốc tọa độ.

      Câu VI

      2,0 điểm

      Cho các số thực dương x,y,zx,y,z thỏa mãn x2+y2+z2+12x+3yx^2+y^2+z^2+1 \le 2x+3y.

      Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x3+x2+362(x+1)+y3+y2+364(y+1)+2z3+z2+92z+1P=\dfrac{x^3+x^2+36}{2(x+1)}+\dfrac{y^3+y^2+36}{4(y+1)}+\dfrac{2z^3+z^2+9}{2z+1}.

        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài