Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 12 năm 2024 — Sở GD&ĐT Tuyên QuangMã đề 101

Thời gian
120 phút
Số câu
34 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12,0 điểm

Câu 1

Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông cạnh bằng aa. Diện tích toàn phần của hình trụ là

  1. A

    3πa22\displaystyle \dfrac{3\pi a^2}{2}

  2. B

    4πa2\displaystyle 4\pi a^2

  3. C

    πa2\displaystyle \pi a^2

  4. D

    πa22\displaystyle \dfrac{\pi a^2}{2}

Câu 2

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x+1x2y = \dfrac{x+1}{x-2} tại điểm M(1;2)M(1;-2) có hệ số góc bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 3

Cho hàm số f(x)=ln(xx+2)f(x) = \ln\left(\dfrac{x}{x+2}\right). Tổng f(1)+f(3)+f(5)++f(2025)f'(1) + f'(3) + f'(5) + \ldots + f'(2025) bằng

  1. A

    20262027\displaystyle \dfrac{2026}{2027}

  2. B

    20242025\displaystyle \dfrac{2024}{2025}

  3. C

    20232024\displaystyle \dfrac{2023}{2024}

  4. D

    20252027\displaystyle \dfrac{2025}{2027}

Câu 4

Tìm tất cả các giá trị của aa để hàm số y=(1a2+2a)xy = \left(1 - a^2 + 2a\right)^x đồng biến trên R\mathbb{R}.

  1. A

    0<a<1\displaystyle 0 < a < 1

  2. B

    0<a<2\displaystyle 0 < a < 2

  3. C

    a>2\displaystyle a > 2

  4. D

    a>1\displaystyle a > 1

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SBSB vuông góc với đáy, SB=2aSB = 2a, AB=3aAB = 3a, BC=4aBC = 4a. Gọi α\alpha là góc giữa mặt phẳng (SAC)(SAC) và mặt phẳng đáy. Giá trị của tanα\tan \alpha bằng

  1. A

    65\displaystyle \dfrac{6}{5}

  2. B

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

  3. C

    34\displaystyle \dfrac{3}{4}

  4. D

    56\displaystyle \dfrac{5}{6}

Câu 6

Một chiếc hộp chứa 9 quả cầu gồm 6 quả màu xanh và 3 quả màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để trong 3 quả cầu lấy ra được có ít nhất 1 quả màu đỏ bằng

  1. A

    1742\displaystyle \dfrac{17}{42}

  2. B

    1928\displaystyle \dfrac{19}{28}

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    1621\displaystyle \dfrac{16}{21}

Câu 7

Gọi SS là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập từ tập các chữ số A={0;1;2;3;4;5;6}A = \{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6\}. Chọn ngẫu nhiên một số từ SS. Xác suất để số được chọn là số chẵn, đồng thời chữ số đứng trước luôn lớn hơn chữ số đứng liền sau bằng

  1. A

    130\displaystyle \dfrac{1}{30}

  2. B

    124\displaystyle \dfrac{1}{24}

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    115\displaystyle \dfrac{1}{15}

Câu 8

Cho hàm số F(x)F(x) thỏa mãn F(x)=(x+1)exF'(x)=(x+1)\mathrm{e}^x, xR\forall x \in \mathbb{R}; F(0)=0F(0)=0F(x)=(ax+b)ex+cF(x)=(ax+b)\mathrm{e}^x+c, với a,b,ca,b,c là các hằng số. Giá trị a+ba+b bằng

  1. A

    a+b=1\displaystyle a+b=1

  2. B

    a+b=3\displaystyle a+b=3

  3. C

    a+b=0\displaystyle a+b=0

  4. D

    a+b=2\displaystyle a+b=2

Câu 9

Tích các nghiệm của phương trình (21)x+(2+1)x22=0(\sqrt{2}-1)^x+(\sqrt{2}+1)^x-2\sqrt{2}=0

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 10

Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+cf(x)=ax^4+bx^2+c (a,b,cR)(a, b, c \in \mathbb{R}) có đồ thị như hình vẽ.

đồ thị hàm số $f(x)=ax^4+bx^2+c$

Số nghiệm thực của phương trình (f(x))2+3f(x)=0(f(x))^2+3f(x)=0

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh 2a2a, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2aSA=2a. Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    a212\displaystyle \dfrac{a\sqrt{21}}{2}

  2. B

    a576\displaystyle \dfrac{a\sqrt{57}}{6}

  3. C

    a213\displaystyle \dfrac{a\sqrt{21}}{3}

  4. D

    a573\displaystyle \dfrac{a\sqrt{57}}{3}

Câu 12

Giả sử F(x)=ex+2x2F(x)=\mathrm{e}^x+2x^2 là một nguyên hàm trên R\mathbb{R} của hàm số y=f(x)y=f(x). Nguyên hàm f(2x)dx\int f(2x)\mathrm{d}x bằng

  1. A

    12e2x+4x2+C\displaystyle \dfrac{1}{2}\mathrm{e}^{2x}+4x^2+C

  2. B

    2ex+4x2+C\displaystyle 2\mathrm{e}^x+4x^2+C

  3. C

    12e2x+2x2+C\displaystyle \dfrac{1}{2}\mathrm{e}^{2x}+2x^2+C

  4. D

    e2x+8x2+C\displaystyle \mathrm{e}^{2x}+8x^2+C

Câu 13

Gọi mm là giá trị để phương trình 4xm2x+1+2m+3=04^x-m\cdot 2^{x+1}+2m+3=0 có hai nghiệm thực x1;x2x_1; x_2 thỏa mãn x1+x2=4x_1+x_2=4. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    m(7;8)\displaystyle m \in (7;8)

  2. B

    m(6;7)\displaystyle m \in (6;7)

  3. C

    m(5;6)\displaystyle m \in (5;6)

  4. D

    m(8;9)\displaystyle m \in (8;9)

Câu 14

Cho 04f(x)dx=4\int_0^4 f(x)\mathrm{d}x=412f(x)dx=3\int_1^2 f(x)\mathrm{d}x=3. Tính I=01f(x)dx+24f(x)dx.I=\int_0^1 f(x)\mathrm{d}x+\int_2^4 f(x)\mathrm{d}x.

  1. A

    I=4\displaystyle I=4

  2. B

    I=3\displaystyle I=3

  3. C

    I=2\displaystyle I=2

  4. D

    I=1\displaystyle I=1

Câu 15

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;1;5),B(5;5;7),M(x;y;1)A(2;-1;5), B(5;-5;7), M(x; y;1). Với giá trị nào của x,yx, y thì A,B,MA, B, M thẳng hàng?

  1. A

    x=4;y=7\displaystyle x=4; y=7

  2. B

    x=4;y=7\displaystyle x=-4; y=-7

  3. C

    x=4;y=7\displaystyle x=4; y=-7

  4. D

    x=4;y=7\displaystyle x=-4; y=7

Câu 16

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để đồ thị hàm số y=(x1)(x24x+m)y=(x-1)(x^2-4x+m) có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục hoành?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    Vô số

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 17

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+mx+1y = \dfrac{x+m}{x+1} trên đoạn [1;2][1;2] bằng 88 (mm là tham số thực). Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    0<m<4\displaystyle 0 < m < 4

  2. B

    4<m<8\displaystyle 4 < m < 8

  3. C

    m>10\displaystyle m > 10

  4. D

    8<m<10\displaystyle 8 < m < 10

Câu 18

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m[2023;2023]m \in [-2023;2023] để hàm số y=(x22xm+1)5y = (x^2 - 2x - m + 1)^{\sqrt{5}} có tập xác định là R\mathbb{R}?

  1. A

    2024\displaystyle 2024

  2. B

    4.046\displaystyle 4.046

  3. C

    2023\displaystyle 2023

  4. D

    2022\displaystyle 2022

Câu 19

Xét các số thực m,n,pm,n,p thỏa mãn plog3=mlog9+nlog27p\log 3 = m\log 9 + n\log 27. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    3p=27m+9n\displaystyle 3^p = 27^m + 9^n

  2. B

    p=2m+3n\displaystyle p = 2m + 3n

  3. C

    p=3m+2n\displaystyle p = 3m + 2n

  4. D

    p=log(9m+27n)\displaystyle p = \log(9^m + 27^n)

Câu 20

Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+13f(x) = \sqrt[3]{3x+1}

  1. A

    (3x+1)3x+13+C\displaystyle (3x+1)\sqrt[3]{3x+1} + C

  2. B

    13(3x+1)3x+13+C\displaystyle \dfrac{1}{3}(3x+1)\sqrt[3]{3x+1} + C

  3. C

    133x+13+C\displaystyle \dfrac{1}{3}\sqrt[3]{3x+1} + C

  4. D

    14(3x+1)3x+13+C\displaystyle \dfrac{1}{4}(3x+1)\sqrt[3]{3x+1} + C

Câu 21

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho điểm I(2;0;5)I(2;0;5). Mặt cầu tâm II, cắt trục OxOx tại hai điểm AABB sao cho AB=211AB = 2\sqrt{11} có phương trình

  1. A

    (x2)2+y2+(z5)2=25\displaystyle (x-2)^2 + y^2 + (z-5)^2 = 25

  2. B

    (x2)2+y2+(z5)2=36\displaystyle (x-2)^2 + y^2 + (z-5)^2 = 36

  3. C

    (x2)2+y2+(z5)2=16\displaystyle (x-2)^2 + y^2 + (z-5)^2 = 16

  4. D

    (x2)2+y2+(z5)2=11\displaystyle (x-2)^2 + y^2 + (z-5)^2 = 11

Câu 22

Cho hình chóp tam giác S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại AA, AB=2aAB = \sqrt{2}a. Tam giác SABSAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    a333\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{3}

  2. B

    a366\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{6}}{6}

  3. C

    a336\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{6}

  4. D

    2a333\displaystyle \dfrac{2a^3\sqrt{3}}{3}

Câu 23

88 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang. Xếp ngẫu nhiên 88 học sinh gồm 33 học sinh nữ và 55 học sinh nam ngồi vào hàng ghế đó (mỗi ghế có đúng một học sinh). Số cách xếp sao cho 33 học sinh nữ ngồi ở 33 ghế cạnh nhau bằng

  1. A

    4.320\displaystyle 4.320

  2. B

    120\displaystyle 120

  3. C

    720\displaystyle 720

  4. D

    360\displaystyle 360

Câu 24

Tích phân e2e31xlnxdx=aln3+bln2\int_{e^2}^{e^3} \dfrac{1}{x\ln x}\mathrm{d}x = a\ln 3 + b\ln 2 (với a,ba,b là các số nguyên). Giá trị của 2ab2a - b bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 25

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai véc tơ a,b\vec{a},\vec{b} thỏa mãn a=23|\vec{a}| = 2\sqrt{3}, b=3|\vec{b}| = 3(a,b)=30(\vec{a},\vec{b}) = 30^\circ. Độ dài véc tơ 3a2b3\vec{a} - 2\vec{b} bằng

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    54\displaystyle 54

Câu 26

Cho hàm số f(x)=2x39x2+12xf(x) = 2x^3 - 9x^2 + 12x. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình (f(x))29f(x)=m2024(f(x))^2 - 9f(x) = \dfrac{m}{2024} có đúng 66 nghiệm phân biệt?

  1. A

    507\displaystyle 507

  2. B

    504\displaystyle 504

  3. C

    505\displaystyle 505

  4. D

    506\displaystyle 506

Câu 27

Cho hình nón (N)(N) có đỉnh OOII là tâm của đáy, bán kính đáy R=5R = 5. Lấy điểm AA trên đáy của hình nón (N)(N) sao cho IA=3IA = 3. Biết mặt phẳng (P)(P) chứa đường thẳng OAOA và vuông góc với mặt phẳng (OIA)(OIA) cắt mặt nón (N)(N) theo một thiết diện có diện tích bằng SS. Biết khoảng cách từ II đến mặt phẳng (P)(P) bằng 125\frac{12}{5}, giá trị của SS bằng

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    24\displaystyle 24

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    1025\displaystyle \frac{102}{5}

Câu 28

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm liên tục trên khoảng (0;π)(0; \pi) và thỏa mãn

f(x).sin2x2f(x)=1cos2x; x(0;π).f'(x).\sin 2x - 2f(x) = 1 - \cos 2x;\ \forall x \in (0; \pi).

Giá trị của f(π4)f\left(\frac{\pi}{4}\right) bằng

  1. A

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  2. B

    π4\displaystyle \frac{-\pi}{4}

  3. C

    π4\displaystyle \frac{\pi}{4}

  4. D

    π2\displaystyle \frac{\pi}{2}

Câu 29

Cho phương trình log[(m+1)x]2log(x+2)=0\log[(m+1)x] - 2\log(x+2) = 0, với mm là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m[24;24]m \in [-24; 24] để phương trình đã cho có nghiệm duy nhất?

  1. A

    24\displaystyle 24

  2. B

    23\displaystyle 23

  3. C

    25\displaystyle 25

  4. D

    37\displaystyle 37

Câu 30

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2+(y5)2+(z2)2=1(S): (x-1)^2 + (y-5)^2 + (z-2)^2 = 1 và điểm A(1;2;3)A(1;2;3). Các điểm MM, NN thay đổi sao cho M(S)M \in (S)N(Oxz)N \in (Oxz). Tổng độ dài hai đoạn thẳng NANANMNM có giá trị nhỏ nhất bằng

  1. A

    501\displaystyle \sqrt{50} - 1

  2. B

    50+1\displaystyle \sqrt{50} + 1

  3. C

    341\displaystyle \sqrt{34} - 1

  4. D

    34+1\displaystyle \sqrt{34} + 1

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 31

2,0 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số f(x)=x2+4xmf(x) = \frac{x^2 + 4}{x - m} nghịch biến trên khoảng (32;4)\left(\frac{3}{2}; 4\right).

    Câu 32

    2,0 điểm

    Xét các số thực dương x,yx, y thỏa mãn:

    (x2)(y+1)=log29log3(1x+1y)+3x.(x - 2)(y + 1) = \log_2 9 \cdot \log_3\left(\frac{1}{x} + \frac{1}{y}\right) + 3x.

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=9x+yP = 9x + y.

      Câu 33

      2,0 điểm

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi MM, NN lần lượt là các điểm trên cạnh SBSBSDSD sao cho SMSB=SNSD=25\frac{SM}{SB} = \frac{SN}{SD} = \frac{2}{5}. Mặt phẳng (AMN)(AMN) chia khối chóp S.ABCDS.ABCD thành hai khối đa diện có thể tích V1<V2V_1 < V_2. Tính V1V2\frac{V_1}{V_2}.

        Câu 34

        2,0 điểm

        Cho dãy số (xn)(x_n) xác định như sau:

        {x1(0;0,2)xn+1=6,25xn311,25xn2+6xn, nN.\begin{cases} x_1 \in (0; 0,2) \\ x_{n+1} = 6,25x_n^3 - 11,25x_n^2 + 6x_n,\ \forall n \in \mathbb{N}^*. \end{cases}

        Chứng minh rằng, tồn tại số tự nhiên NN sao cho xn>0,8; nNx_n > 0,8;\ \forall n \geq N.

          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài