Đề thi học sinh giỏi Toán 12 cấp tỉnh năm 2024 — Sở GD&ĐT Lâm Đồng

Thời gian
180 phút
Số câu
5 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

4,5 điểm
  1. 1.1)

    Cho hàm số y=f(x)=mx4m5xmy = f(x) = \dfrac{mx - 4m - 5}{x - m}. Tìm tất cả giá trị thực của tham số mm để hàm số đồng biến trên khoảng (3;+)(3; +\infty).

  2. 1.2)

    Cho hàm số y=f(x)=x33mx2+3(m21)x1y = f(x) = x^{3} - 3mx^{2} + 3(m^{2} - 1)x - 1. Tìm tất cả giá trị thực của tham số mm để hàm số có hai điểm cực trị x1,x2x_{1}, x_{2} thỏa x12+x22=12+x1x2x_{1}^{2} + x_{2}^{2} = 12 + x_{1}x_{2}.

Câu 2

4,5 điểm
  1. 2.1)

    Cho a=log23a = \log_{2}3; b=log25b = \log_{2}5. Tính log15900\log_{15}900 theo aabb.

  2. 2.2)

    Cho tập hợp A={1;2;3;...;20}A = \{1; 2; 3; ...; 20\}. Chọn ngẫu nhiên 3 phần tử của AA. Tính xác suất để 3 phần tử được chọn lập thành cấp số cộng.

Câu 3

4,0 điểm
  1. 3.1)

    Cho hình vuông H1H_{1} có cạnh bằng aa (a>0)(a > 0). Người ta chia mỗi cạnh hình vuông H1H_{1} thành ba phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông H2H_{2}. Từ hình vuông H2H_{2} tiếp tục làm như trên ta nhận được hình vuông H3H_{3}. Lặp lại cách chia như trên ta được dãy các hình vuông H1,H2,H3,...,Hn,...H_{1}, H_{2}, H_{3}, ..., H_{n}, ... (tham khảo hình vẽ ở bên). Gọi SkS_{k} là diện tích của hình vuông HkH_{k} (k{1;2;3;...;n;...})(k \in \{1; 2; 3; ...; n; ...\}). Đặt T=S1+S2+S3+...+Sn+...T = S_{1} + S_{2} + S_{3} + ... + S_{n} + ... Tìm aa biết T=16T = 16.

    hình vẽ dãy các hình vuông lồng nhau
  2. 3.2)

    Giải phương trình sau trên tập số thực: 2x2+3x19x+1=2x3\sqrt{2x^{2} + 3x - 19} - x + 1 = 2\sqrt{x - 3}.

Câu 4

4,0 điểm
  1. 4.1)

    Từ một tấm tôn hình vuông có cạnh bằng 12(dm)12 (dm) người ta cắt bỏ các tam giác vuông cân tạo thành hình tô đậm như hình vẽ ở bên. Sau đó người ta gập lại và hàn thành hình hộp chữ nhật (H)(H) không nắp. Tính thể tích nước tối đa mà khối hộp chữ nhật (H)(H) có thể chứa được.

    hình vẽ tấm tôn hình vuông cắt tạo hình tô đậm để gập thành hộp
  2. 4.2)

    Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C'BAC^=600\widehat{BAC} = 60^{0}, AB=4aAB = 4aAC=3aAC = 3a. Gọi MM là trung điểm của BCB'C', khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (BAC)(B'AC) bằng aa. Tính thể tích khối chóp B.ACCAB'.ACC'A'.

Câu 5

3,0 điểm
  1. 5.1)

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị f(x)f'(x) như hình vẽ, biết f(1)=52f(1) = \dfrac{5}{2}. Tìm điều kiện của tham số thực mm để bất phương trình f(2sinx)+cos2x2m+1f(2\sin x) + \cos 2x \leq 2m + 1 nghiệm đúng với mọi x(0;π2)x \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right).

    Đồ thị hàm số $y = f'(x)$
  2. 5.2)

    Cho các số thực x,y,z(0;1]x, y, z \in (0; 1] thoả mãn x+y1+zx + y \geq 1 + z. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P=xy+z+yz+x+zxy+z2P = \dfrac{x}{y+z} + \dfrac{y}{z+x} + \dfrac{z}{xy+z^{2}}.

HẾT
Đăng nhập để làm bài