Đề thi học sinh giỏi Toán 12 cấp tỉnh năm 2024 — Sở GD&ĐT Đồng Nai

Thời gian
180 phút
Số câu
10 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

2,5 điểm

Tìm tọa độ hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x33x2+9y = x^3 - 3x^2 + 9 và tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị đó.

    Câu 2

    2,5 điểm

    Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2sin2xsin2x+sinxcosx1=02\sin^2 x - \sin 2x + \sin x - \cos x - 1 = 0.

      Câu 3

      2,0 điểm

      Cho một tấm bìa là nửa hình tròn tâm SS đường kính AAAA'. Trên đoạn AAAA' lần lượt lấy các điểm B,C,D,D,C,BB, C, D, D', C', B' thỏa mãn AB=BC=CD=DS=SD=DC=CB=BAAB = BC = CD = DS = SD' = D'C' = C'B' = B'A', gọi OO là trung điểm của SDSD. Lần lượt vẽ các nửa đường tròn tâm OO đường kính DS,CD,BC,ABDS, CD', BC', AB'. Dán hai bán kính SASA với SASA' sao cho AA trùng AA', BB trùng BB', CC trùng CC', DD trùng DD' để tạo thành hình nón đỉnh SS mà trên mặt xung quanh có đường xoắn ốc từ AA đến SS gồm các cung tròn đi qua A,B,C,D,SA, B, C, D, S (như hình vẽ minh họa). Tính độ dài đường xoắn ốc, biết thể tích khối nón bằng 643.π3\frac{64\sqrt{3}.\pi}{3}.

      hình vẽ minh họa tấm bìa nửa hình tròn và hình nón với đường xoắn ốc

        Câu 4

        2,0 điểm

        Cho hàm số f(x)=ln(2024xx+2)f(x) = \ln\left(\frac{2024x}{x + 2}\right). Tìm đạo hàm f(x)f'(x) của hàm số đã cho. Chứng minh f(1)+f(2)+f(3)+...+f(2024)<32f'(1) + f'(2) + f'(3) + ... + f'(2024) < \frac{3}{2}.

          Câu 5

          2,5 điểm

          Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có diện tích tam giác ABCABC' bằng 9a29a^2, biết khoảng cách giữa hai đường thẳng ABA'B'BCBC' bằng 2a2a, với a>0a > 0. Tính theo aa thể tích của khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'.

            Câu 6

            2,0 điểm

            Hỏi có bao nhiêu cách sắp 6 quyển sách khác nhau vào 3 ngăn tủ khác nhau sao cho mỗi ngăn tủ có ít nhất một quyển sách? (Biết mỗi ngăn tủ có thể chứa được từ 1 đến 6 quyển sách và không kể thứ tự các quyển sách trong mỗi ngăn tủ).

              Câu 7

              1,0 điểm

              Chứng minh C2nnC_{2n}^{n} là số chẵn, với mọi số nguyên dương nn.

                Câu 8

                2,0 điểm

                Giải hệ phương trình {x3y33(2x2y2+2y)+15x10=0x2+x+y1=2x\begin{cases} x^3 - y^3 - 3(2x^2 - y^2 + 2y) + 15x - 10 = 0 \\ x^2 + \sqrt{x + y - 1} = \sqrt{2 - x} \end{cases} (với x,yRx, y \in \mathbb{R}).

                  Câu 9

                  2,0 điểm

                  Cho ba số thực dương a,b,ca, b, c thỏa mãn a+b+c=3a + b + c = 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=(a3+2)(b3+2)(c3+2)P = (a^3 + 2)(b^3 + 2)(c^3 + 2).

                    Câu 10

                    1,5 điểm

                    Cho hàm số f:QQf: \mathbb{Q} \to \mathbb{Q} thỏa mãn f(f(2a)+f(b))=2a+bf(f(2a) + f(b)) = 2a + b, với mọi số hữu tỷ a,ba, b (ký hiệu tập hợp các số hữu tỷ là Q\mathbb{Q}). Chứng minh ff là hàm số lẻ.

                      HẾT
                      Đăng nhập để làm bài