Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 12 năm 2024 — Sở GD&ĐT Kon Tum

Thời gian
180 phút
Số câu
7 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

3,5 điểm
  1. 1)

    Chứng tỏ rằng đồ thị hàm số y=x33x2+2my = x^3 - 3x^2 + 2m luôn có hai điểm cực trị và khoảng cách giữa hai điểm cực trị đó không phụ thuộc vào tham số mm.

  2. 2)

    Cho a,b,ca, b, c là các số thực dương khác 1 thỏa mãn log2024a=4\log_{2024} a = 4; logab=3\log_{\sqrt{a}} b = 3; logc2b=2\log_{c^2} \sqrt{b} = 2. Tính giá trị của biểu thức Q=log2024(ab2c4)Q = \log_{2024} \left( \sqrt{ab^2c^4} \right).

Câu 2

4,0 điểm
  1. 1)

    Giải phương trình (cosx+sinx)(1sin2x)=cos2x(\cos x + \sin x)(1 - \sin 2x) = \cos 2x.

  2. 2)

    Cho hàm số f(x)=x2mxf(x) = x^2 - mx. Xác định giá trị của mm để hàm số y=f(x2mx)y = f(x^2 - mx) đạt cực tiểu tại điểm x0=1x_0 = 1.

Câu 3

2,0 điểm

Điền ngẫu nhiên 10 số tự nhiên đầu tiên 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 vào 10 ô vuông trong bảng ở hình vẽ bên dưới (mỗi ô vuông điền đúng một số).

Bảng 10 ô vuông xếp liên tiếp thành hàng ngang

Tính xác suất để ba ô vuông liền kề nhau bất kì có tổng ba số ghi trong ba ô vuông đó chia hết cho 3.

    Câu 4

    2,0 điểm

    Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là một tam giác vuông cân ở BB với AC=2aAC = 2a. Giả sử mặt phẳng (ABC)(ABC') và mặt phẳng (ABC)(A'B'C) vuông góc nhau. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.

      Câu 5

      4,0 điểm

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi cạnh aa, ABC^=60o\widehat{ABC} = 60^o. Biết SA=SB=SCSA = SB = SC, góc hợp bởi đường thẳng SDSD và mặt phẳng (ABCD)(ABCD)45o45^o.

      1. 1)

        Gọi NN là điểm trên cạnh SDSD. Tìm vị trí của điểm NN để đường thẳng ANAN hợp với mặt phẳng (ABCD)(ABCD) một góc 45o45^o.

      2. 2)

        Gọi MM là trung điểm ABAB, GG là trọng tâm tam giác ΔSCD\Delta SCD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AGAG, CMCM theo aa.

      Câu 6

      3,0 điểm
      1. 1)

        Cho dãy số (un)(u_n) được xác định u1=1u_1 = 1un+1=u1+u2+...+unn+n+1,nNu_{n+1} = \frac{u_1 + u_2 + ... + u_n}{n} + n + 1, \forall n \in \mathbb{N}^*. Tính tổng S=1u1u2+1u2u3+...+1u2023u2024S = \frac{1}{u_1u_2} + \frac{1}{u_2u_3} + ... + \frac{1}{u_{2023}u_{2024}}.

      2. 2)

        Giải hệ phương trình {(y+2)(2x+11)=2xx3x+3=x+y\begin{cases} (y+2)(\sqrt{2x+1}-1) = 2x \\ \sqrt{x^3 - x + 3} = x + y \end{cases}.

      Câu 7

      1,5 điểm

      Cho ba số thực x,y,zx, y, z thỏa mãn x0,y0,z1x \ge 0, y \ge 0, z \ge 1x+y+z=2x + y + z = 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=xyzP = xyz.

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài