Đề thi học sinh giỏi Toán 11 lần 2 năm 2023–2024 — Trường THPT Nguyễn Quán Nho, Thanh HóaMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
35 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn24 câu
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai5 câu
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong không gian cho 3 đường thẳng a;b;ca; b; c. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Nếu aba \perp bbcb \perp c thì aca \perp c

  2. B

    Nếu a//ba // bcac \perp a thì cbc \perp b

  3. C

    Nếu aba \perp bcbc \perp b thì a//ca // c

  4. D

    Nếu aca \perp cbcb \perp c thì aba \perp b

Câu 2

Cho đồ thị hai hàm số y=axy = a^{x}y=logbxy = \log_{b} x như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đồ thị hai hàm số $y = a^x$ và $y = \log_b x$
  1. A

    0<a<1<b\displaystyle 0 < a <1< b

  2. B

    0<b<1<a\displaystyle 0 < b <1< a

  3. C

    0<a<1,0<b<1\displaystyle 0 < a <1, 0 < b <1

  4. D

    a>1,b>1\displaystyle a >1, b >1

Câu 3

Tìm tập giá trị của hàm số y=3sin2xcos2x+2024y = \sqrt{3}\sin 2x - \cos 2x + 2024.

  1. A

    [2024;2024]\displaystyle [-2024; 2024]

  2. B

    [2023;2023]\displaystyle [-2023; 2023]

  3. C

    [2021;2026]\displaystyle [2021; 2026]

  4. D

    [2022;2026]\displaystyle [2022; 2026]

Câu 4

Tính số cách sắp xếp 4 nam sinh và 6 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ sao cho tất cả nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau.

  1. A

    10!\displaystyle 10!

  2. B

    6!×5!6! \times 5!.

  3. C

    6!×4!6! \times 4!.

  4. D

    7!×4!7! \times 4!.

Câu 5

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy là a2a\sqrt{2} và tam giác SACSAC đều. Tính độ dài cạnh bên của hình chóp.

  1. A

    2a\displaystyle 2a

  2. B

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  3. C

    a\displaystyle a

  4. D

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

Câu 6

Cho hai số tự nhiên a,ba, b không lớn hơn 10. Có bao nhiêu cặp số (a,b)(a, b) để lim(n2bn+7+an)=0\lim\left(\sqrt{n^{2} - bn + 7} + a - n\right) = 0 ?

  1. A

    2

  2. B

    1

  3. C

    6

  4. D

    5

Câu 7

Cho hàm số y=x33x2+2y = x^3 - 3x^2 + 2 có đồ thị (C). Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y=9x+7y = 9x + 7.

  1. A

    2

  2. B

    0

  3. C

    1

  4. D

    3

Câu 8

Cho các hàm số: y=sin2xy = \sin 2x, y=cosxy = \cos x, y=tanxy = \tan x, y=cotxy = \cot x. Có bao nhiêu hàm số tuần hoàn với chu kỳ T=πT = \pi.

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    2

  4. D

    1

Câu 9

Cho đường thẳng aa song song với mặt phẳng (α)(\alpha). Mặt phẳng (β)(\beta) chứa aa và cắt (α)(\alpha) theo giao tuyến dd. Kết luận nào sau đây đúng?

  1. A

    aadd song song

  2. B

    aadd trùng nhau

  3. C

    aadd cắt nhau

  4. D

    aadd chéo nhau

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật với AB=aAB = a, AD=2aAD = 2a. Ba cạnh SA,AB,ADSA, AB, AD đôi một vuông góc và SA=2aSA = 2a. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SD,BCSD, BC. Gọi α\alpha là góc giữa AMAMSNSN. Tính cosα\cos \alpha.

  1. A

    33\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{3}

  2. B

    36\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{6}

  3. C

    427\displaystyle \frac{\sqrt{42}}{7}

  4. D

    3\displaystyle \sqrt{3}

Câu 11

Một hộp gồm 4 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ, 4 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên hai viên bi. Tính xác suất để thu được hai viên bi cùng màu.

  1. A

    57\displaystyle \frac{5}{7}

  2. B

    613\displaystyle \frac{6}{13}

  3. C

    311\displaystyle \frac{3}{11}

  4. D

    914\displaystyle \frac{9}{14}

Câu 12

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=x3+3x22y = x^3 + 3x^2 - 2 tại điểm có hoành độ x0=1x_0 = 1

  1. A

    y=9x7\displaystyle y = -9x - 7

  2. B

    y=9x+7\displaystyle y = -9x + 7

  3. C

    y=9x7\displaystyle y = 9x - 7

  4. D

    y=9x+7\displaystyle y = 9x + 7

Câu 13

Cho khối lăng trụ đứng ABCABCABCA'B'C' có đáy ABCABC là tam giác cân và AB=AC=aAB = AC = a, BAC^=120\widehat{BAC} = 120^{\circ}. Mặt phẳng (ABC)(A'BC) tạo với đáy một góc 6060^{\circ}. Tính thể tích VV của khối lăng trụ đã cho.

  1. A

    V=a38\displaystyle V = \frac{a^3}{8}

  2. B

    V=3a38\displaystyle V = \frac{3a^3}{8}

  3. C

    V=9a38\displaystyle V = \frac{9a^3}{8}

  4. D

    V=3a34\displaystyle V = \frac{3a^3}{4}

Câu 14

Có hai cơ sở khoan giếng AABB. Cơ sở AA giá mét khoan đầu tiên là 8.000 (đồng) và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét sau tăng thêm 500 (đồng) so với giá của mét khoan ngay trước đó. Cơ sở BB: Giá của mét khoan đầu tiên là 6.000 (đồng) và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét khoan sau tăng thêm 7% giá của mét khoan ngay trước đó. Một công ty giống cây trồng muốn thuê khoan hai giếng với độ sâu lần lượt là 20 (m) và 25 (m) để phục vụ sản xuất. Giả thiết chất lượng và thời gian khoan giếng của hai cơ sở là như nhau. Công ty ấy nên chọn cơ sở nào để tiết kiệm chi phí nhất?

  1. A

    luôn chọn AA

  2. B

    luôn chọn BB

  3. C

    giếng 20 (m) chọn AA còn giếng 25 (m) chọn BB

  4. D

    giếng 20 (m) chọn BB còn giếng 25 (m) chọn AA

Câu 15

Tập xác định của hàm số y=logx+log(3x)y = \log x + \log(3 - x)

  1. A

    (3;+)\displaystyle (3; +\infty)

  2. B

    [0;3]\displaystyle [0; 3]

  3. C

    (0;3)\displaystyle (0; 3)

  4. D

    [3;+)\displaystyle [3; +\infty)

Câu 16

Cho cấp số cộng (un)(u_n) thỏa mãn u1=3u_1 = 3 và tổng hai số hạng đầu bằng 9. Số hạng u3u_3 bằng:

  1. A

    12

  2. B

    15

  3. C

    9

  4. D

    6

Câu 17

Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x0=1x_0 = -1.

  1. A

    y=x+1x2+1\displaystyle y = \frac{x+1}{x^2+1}

  2. B

    y=xx1\displaystyle y = \frac{x}{x-1}

  3. C

    y=2x1x+1\displaystyle y = \frac{2x-1}{x+1}

  4. D

    y=(x+1)(x2+2)\displaystyle y = (x+1)(x^2+2)

Câu 18

Một đội thanh niên tình nguyện có 15 người, gồm 12 nam và 3 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách phân công đội thanh niên tình nguyện đó về giúp đỡ 3 tỉnh miền núi, sao cho mỗi tỉnh có 4 nam và một nữ?

  1. A

    4.144.880

  2. B

    12.141.421

  3. C

    5.234.234

  4. D

    207.900

Câu 19

Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C'BC=3aB'C = 3a, đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BBAC=a2AC = a\sqrt{2}. Tính thể tích VV của khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C'.

  1. A

    V=2a33\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{2}a^3}{3}

  2. B

    V=2a3\displaystyle V = 2a^3

  3. C

    V=a362\displaystyle V = \dfrac{a^3}{6\sqrt{2}}

  4. D

    V=2a3\displaystyle V = \sqrt{2}a^3

Câu 20

Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn (2x24x)[log3(x+79)4]0\left(2^{x^2} - 4^x\right)\left[\log_3(x + 79) - 4\right] \leq 0

  1. A

    79\displaystyle 79

  2. B

    26\displaystyle 26

  3. C

    Vô số

  4. D

    80\displaystyle 80

Câu 21

Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình log2(x+2)+log4(x5)2+log128=0\log_2(x + 2) + \log_4(x - 5)^2 + \log_{\frac{1}{2}}8 = 0 bằng

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 22

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, đáy ABCDABCD là hình vuông có cạnh bằng a3a\sqrt{3}. Hình chiếu vuông góc của SS lên mặt phẳng đáy là điểm II thuộc đoạn thẳng ABAB sao cho BI=2AIBI = 2AI. Góc giữa mặt bên (SCD)(SCD) với mặt đáy là 60060^0 (tham khảo hình vẽ). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ADADSCSC.

Hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình vuông và hình chiếu vuông góc của S lên đáy là điểm I trên AB
  1. A

    93131a\displaystyle \dfrac{9\sqrt{31}}{31}a

  2. B

    39331a\displaystyle \dfrac{3\sqrt{93}}{31}a

  3. C

    69331a\displaystyle \dfrac{6\sqrt{93}}{31}a

  4. D

    63131a\displaystyle \dfrac{6\sqrt{31}}{31}a

Câu 23

Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,81,2,3,4,5,6,7,8 ta lập các số tự nhiên có 77 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số vừa lập, tính xác suất để chọn được một số có đúng 33 chữ số lẻ và các chữ số lẻ đứng kề nhau.

  1. A

    135\displaystyle \dfrac{1}{35}

  2. B

    114\displaystyle \dfrac{1}{14}

  3. C

    435\displaystyle \dfrac{4}{35}

  4. D

    314\displaystyle \dfrac{3}{14}

Câu 24

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, tam giác SABSAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. MM là trung điểm của BCBC. Tính sin\sin của góc tạo bởi đường MDMD và mặt phẳng (SBC)(SBC).

  1. A

    133\displaystyle \dfrac{\sqrt{13}}{3}

  2. B

    155\displaystyle \dfrac{\sqrt{15}}{5}

  3. C

    153\displaystyle \dfrac{\sqrt{15}}{3}

  4. D

    135\displaystyle \dfrac{\sqrt{13}}{5}

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Tập SS gồm các số tự nhiên có 66 chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số: 0;1;2;3;4;5;6;7;80;1;2;3;4;5;6;7;8 chọn ngẫu nhiên một số từ tập. Mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Tập SS53.76053.760 phần tử

  2. b)

    Xác suất để chọn được một số chia hết cho 33514\dfrac{5}{14}

  3. c)

    Xác suất để số được chọn không có hai chữ số chẵn đứng cạnh nhau là 97560\dfrac{97}{560}

  4. d)

    Tập SS560560 số mà trong số đó các chữ số lập theo thứ tự tăng dần

Câu 2

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD, đáy ABCDABCD là hình chữ nhật với AB=a;AD=a3AB = a; AD = a\sqrt{3}, tam giác SABSAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi HH là trung điểm ABAB. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

  1. a)

    Khoảng cách giữa hai đường SCSCBDBD là: a3913\frac{a\sqrt{39}}{13}

  2. b)

    Khoảng cách giữa hai đường SHSHACAC là: a34\frac{a\sqrt{3}}{4}

  3. c)

    Khoảng cách từ AA tới mặt phẳng (SBD)(SBD) là: a154\frac{a\sqrt{15}}{4}

  4. d)

    Khoảng cách giữa hai đường SHSHCDCD là: a32\frac{a\sqrt{3}}{2}

Câu 3

Cho phương trình 2(sin4x+cos4x)+cos4x+2sin2xm=02\left(\sin^{4}x + \cos^{4}x\right) + \cos 4x + 2\sin 2x - m = 0 (mm là tham số). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Khi m=2m = 2 thì phương trình có 3 nghiệm thuộc khoảng (0;π)(0;\pi)

  2. b)

    Khi m=2m = -2 thì nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của phương trình là x=π6x = \frac{\pi}{6}

  3. c)

    Biết tập tất cả các giá trị của mm để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn [0;π2]\left[0;\frac{\pi}{2}\right][a;b][a;b]. Khi đó: 20a+24b=10020a + 24b = 100.

  4. d)

    Khi m=2m = -2 thì phương trình có nghiệm x=π4x = \frac{\pi}{4}

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)={x3+ax2+bx+1khi x0cx2+dx+ekhi x>0y = f(x) = \begin{cases} x^{3} + ax^{2} + bx + 1 & khi\ x \le 0 \\ cx^{2} + dx + e & khi\ x > 0 \end{cases}

  1. a)

    Hàm số gián đoạn tại x=1x = 1

  2. b)

    Nếu e=1e = 1 thì hàm số liên tục trên RR

  3. c)

    Nếu 4c+3d+3e=04c + 3d + 3e = 0 thì phương trình f(x)=0f(x) = 0 có nghiệm x[0;2]x \in [0;2]

  4. d)

    Phương trình f(x)=0f(x) = 0 có nghiệm với mọi a,b,c,d,ea,b,c,d,e

Câu 5

Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại CC, AB=2aAB = 2a và góc tạo bởi hai mặt phẳng (ABC)(ABC')(ABC)(ABC) bằng 6060^{\circ}. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của ACA'C'BCBC. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng a333\frac{a^{3}\sqrt{3}}{3}

  2. b)

    Thể tích khối chóp N.ABABN.ABA'B' bằng a33a^{3}\sqrt{3}

  3. c)

    Mặt phẳng (AMN)(AMN) chia khối lăng trụ thành hai phần. Thể tích của phần nhỏ bằng 73a324\frac{7\sqrt{3}a^{3}}{24}.

  4. d)

    Mặt phẳng (CAN)(C'AN) chia khối lăng trụ thành hai phần, tỷ số thể tích giữa phần nhỏ và phần lớn là 16\frac{1}{6}

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Gọi tập SS là tập hợp các số có 7 chữ số khác nhau và chia hết cho 9 được lập từ các số {1;2;3;4;5;6;7;8;9}\{1;2;3;4;5;6;7;8;9\}. Lấy ngẫu nhiên một số trong tập SS. Xác suất để số được lấy ra có các chữ số chẵn đứng cạnh nhau, các chữ số lẻ đứng cạnh nhau là ab\frac{a}{b} (với a,bNa,b \in \mathbb{N}^{*}; và a,ba,b có ước chung lớn nhất bằng 1). Giá trị của a+ba+b

Trả lời:

Câu 2

Xét các số nguyên dương a;ba;b sao cho phương trình aln2x+blnx+5=0a\ln^{2}x + b\ln x + 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_{1}, x_{2} và phương trình 5log2x+blogx+a=05\log^{2}x + b\log x + a = 0 có hai nghiệm phân biệt x3,x4x_{3}, x_{4} thỏa mãn x1x2>x3x4x_1x_2 > x_3x_4. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=a2+3bS = a^2 + 3b.

Trả lời:

Câu 3

Trong năm đầu tiên đi làm, anh A được nhận lương là 10 triệu đồng mỗi tháng. Cứ hết một năm, anh A lại được tăng lương, mỗi tháng năm sau tăng 12%12\% so với mỗi tháng năm trước. Mỗi khi lĩnh lương anh A đều cất đi phần lương tăng so với năm ngay trước để tiết kiệm mua ô tô. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì anh A mua được ô tô giá 500 triệu biết rằng anh A được gia đình hỗ trợ 32%32\% giá trị chiếc xe?

Trả lời:

Câu 4

Cho các số thực aa, bb thỏa mãn a>b>1a > b > 11logba+1logab=2024\frac{1}{\log_b a} + \frac{1}{\log_a b} = \sqrt{2024} và biểu thức P=1logabb1logabaP = \frac{1}{\log_{ab} b} - \frac{1}{\log_{ab} a}. Giá trị của biểu thức P2P^2 bằng

Trả lời:

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng aa, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2aSA = 2a. Gọi (P)(P) là mặt phẳng chứa cạnh BCBC. Biết rằng hình đa giác tạo bởi giao tuyến của mặt phẳng (P)(P) với các mặt bên và mặt đáy của hình chóp S.ABCDS.ABCD có diện tích bằng 513a218\frac{5\sqrt{13}a^2}{18}. Khoảng cách giữa đường thẳng ADAD và mặt phẳng (P)(P) bằng mna\frac{m}{\sqrt{n}}a với mm là số nguyên dương, nn là số nguyên tố. Giá trị m+nm + n bằng:

Trả lời:

Câu 6

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' biết tam giác ABCABC vuông tại AA, AB=3ACAB = 3AC. Trên cạnh CCCC' lấy điểm EE sao cho 2EC=3EC2EC' = 3EC. Khoảng cách từ điểm CC' đến mặt phẳng (ABE)(A'BE) bằng 66 cm. Góc giữa mặt phẳng (ABE)(A'BE) và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng 3030^\circ. Thế tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng bao nhiêu cm3\text{cm}^3 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài