Đề thi học sinh giỏi Toán 11 năm 2023–2024 — Trường THPT Tĩnh Gia 2, Thanh HóaMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Trong các dãy số (un)(u_n) sau đây, dãy nào là cấp số nhân?

  1. A

    un=3n\displaystyle u_n = 3n

  2. B

    un=12n+1\displaystyle u_n = \dfrac{1}{2^{n+1}}

  3. C

    un=1n\displaystyle u_n = \dfrac{1}{n}

  4. D

    un=2n+1\displaystyle u_n = 2^n +1

Câu 2

Đặt log32=a\log_3 2 = a khi đó log1627\log_{16} 27 bằng

  1. A

    3a4\displaystyle \dfrac{3a}{4}

  2. B

    34a\displaystyle \dfrac{3}{4a}

  3. C

    43a\displaystyle \dfrac{4}{3a}

  4. D

    4a3\displaystyle \dfrac{4a}{3}

Câu 3

Biết limx1f(x)=4\lim_{x \to -1} f(x) = 4. Khi đó limx1f(x)(x+1)4\lim_{x \to -1} \dfrac{f(x)}{(x+1)^4} bằng

  1. A

    \displaystyle -\infty

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    +\displaystyle +\infty

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 4

Kết quả đo chiều cao của 200 cây keo 3 năm tuổi ở một nông trường được biểu diễn ở biểu đồ dưới đây.

Biểu đồ chiều cao 200 cây keo 3 năm tuổi

Hãy ước lượng mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

  1. A

    9,35\displaystyle 9,35

  2. B

    9,1\displaystyle 9,1

  3. C

    9,2\displaystyle 9,2

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 5

Trên giá sách có 10 quyển sách Văn khác nhau, 8 quyển sách Toán khác nhau và 6 quyển sách Tiếng Anh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai quyển sách khác môn nhau?

  1. A

    80\displaystyle 80

  2. B

    60\displaystyle 60

  3. C

    48\displaystyle 48

  4. D

    188\displaystyle 188

Câu 6

Người ta tiến hành phỏng vấn 40 người về một mẫu áo khoác. Người điều tra yêu cầu cho điểm mẫu áo đó theo thang điểm là 100. Kết quả được trình bày trong bảng ghép nhóm sau:

Nhoˊm[50;60)[60;70)[70;80)[80;90)[90;100)Taˆˋn soˆˊ452362N=40\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [50;60) & [60;70) & [70;80) & [80;90) & [90;100) & \\ \hline \text{Tần số} & 4 & 5 & 23 & 6 & 2 & N=40 \\ \hline \end{array}

Tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng đơn vị) là

  1. A

    Q171,Q276,Q378\displaystyle Q_1 \approx 71, Q_2 \approx 76, Q_3 \approx 78

  2. B

    Q171,Q275,Q378\displaystyle Q_1 \approx 71, Q_2 \approx 75, Q_3 \approx 78

  3. C

    Q170,Q276,Q379\displaystyle Q_1 \approx 70, Q_2 \approx 76, Q_3 \approx 79

  4. D

    Q170,Q275,Q379\displaystyle Q_1 \approx 70, Q_2 \approx 75, Q_3 \approx 79

Câu 7

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1. Góc giữa hai đường thẳng ACACDA1DA_1 bằng

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    120\displaystyle 120^{\circ}

Câu 8

Từ một hộp chứa 7 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu từ hộp đó. Số phần tử của không gian mẫu là

  1. A

    220\displaystyle 220

  2. B

    1320\displaystyle 1320

  3. C

    350\displaystyle 350

  4. D

    12.600\displaystyle 12.600

Câu 9

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác MNPMNPM(1;1)M(1;-1), N(5;3)N(5;-3)PP thuộc trục OyOy, trọng tâm GG nằm trên trục OxOx. Toạ độ của điểm GG

  1. A

    G(2;4)\displaystyle G(2;4)

  2. B

    G(2;0)\displaystyle G(2;0)

  3. C

    G(0;4)\displaystyle G(0;4)

  4. D

    G(0;2)\displaystyle G(0;2)

Câu 10

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(m1;2)A(m-1;2), B(2;52m)B(2;5-2m)C(m3;4)C(m-3;4). Tìm giá trị mm để A,B,CA, B, C thẳng hàng?

  1. A

    m=3\displaystyle m=3

  2. B

    m=2\displaystyle m=2

  3. C

    m=2\displaystyle m=-2

  4. D

    m=1\displaystyle m=1

Câu 11

Cho hàm số f(x)={x2+x+27x+132(x1)khi x1x+m1khi x=1f(x)=\begin{cases} \dfrac{\sqrt{x^{2}+x+2}-\sqrt[3]{7x+1}}{\sqrt{2}(x-1)} & \text{khi } x \neq 1 \\ x+m-1 & \text{khi } x=1 \end{cases}

. Biết rằng m=a2bm=\dfrac{a\sqrt{2}}{b} (với a,bZa, b \in \mathbb{Z}ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản) thì hàm số f(x)f(x) liên tục tại x=1x=1. Giá trị của a+ba+b bằng:

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    37\displaystyle 37

  3. C

    13\displaystyle 13

  4. D

    51\displaystyle 51

Câu 12

Tính limx2x+32x23\lim_{x \to -\infty} \dfrac{2x+3}{\sqrt{2x^{2}-3}}.

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{\sqrt{2}}

  2. B

    12\displaystyle -\dfrac{1}{\sqrt{2}}

  3. C

    2\displaystyle \sqrt{2}

  4. D

    2\displaystyle -\sqrt{2}

Câu 13

Cho hàm số f(x)={3x+12xx1khi x154khi x=1f(x)=\begin{cases} \dfrac{\sqrt{3x+1}-2x}{x-1} & \text{khi } x \neq 1 \\ \dfrac{-5}{4} & \text{khi } x=1 \end{cases}

. Tính f(1)f'(1).

  1. A

    Không tồn tại

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    750\displaystyle -\dfrac{7}{50}

  4. D

    964\displaystyle -\dfrac{9}{64}

Câu 14

Cho hàm số f(x)=13x3+mx2+4x+3f(x)=\dfrac{1}{3}x^{3}+mx^{2}+4x+3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm sao cho f(x)0,xRf'(x) \geq 0, \forall x \in \mathbb{R}

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 15

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm tại điểm x0=2x_{0}=2. Tìm limx22f(x)xf(2)x2\lim_{x \to 2} \dfrac{2f(x)-xf(2)}{x-2}.

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    f(2)\displaystyle f'(2)

  3. C

    2f(2)f(2)\displaystyle 2f'(2)-f(2)

  4. D

    f(2)2f(2)\displaystyle f(2)-2f'(2)

Câu 16

Dưới đây là một mẫu số liệu cho ở dạng bảng tần số ghép nhóm

Nhoˊm gheˊpTaˆˋn soˆˊNhoˊm gheˊpTaˆˋn soˆˊ[62,5;67,5)4[82,5;87,5)22[67,5;72,5)7[87,5;92,5)5[72,5;77,5)10[92,5;97,5)10[77,5;82,5)26[97,5;102,5)16\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm ghép} & \text{Tần số} & \text{Nhóm ghép} & \text{Tần số} \\ \hline [62,5;67,5) & 4 & [82,5;87,5) & 22 \\ \hline [67,5;72,5) & 7 & [87,5;92,5) & 5 \\ \hline [72,5;77,5) & 10 & [92,5;97,5) & 10 \\ \hline [77,5;82,5) & 26 & [97,5;102,5) & 16 \\ \hline \end{array}
  1. A

    77,5Me<82,5\displaystyle 77,5 \leq M_{e} < 82,5

  2. B

    82,5Me<87,5\displaystyle 82,5 \leq M_{e} < 87,5

  3. C

    87,5Me<92,5\displaystyle 87,5 \leq M_{e} < 92,5

  4. D

    92,5Me<97,5\displaystyle 92,5 \leq M_{e} < 97,5

Câu 17

Kết quả thống kê cho biết ở thời điểm năm 2013 dân số Việt Nam là 90 triệu người, tốc độ tăng dân số là 1,1%/1,1\%/ năm. Nếu mức tăng dân số ổn định như vậy thì dân số Việt Nam sẽ gấp đôi (đạt ngưỡng 180 triệu) vào năm nào?

  1. A

    2077

  2. B

    2074

  3. C

    2075

  4. D

    2076

Câu 18

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=log(x22xm+1)y = \log\left(x^{2} - 2x - m + 1\right) có tập xác định là R\mathbb{R}.

  1. A

    m2\displaystyle m \leq 2

  2. B

    m>2\displaystyle m > 2

  3. C

    m0\displaystyle m \geq 0

  4. D

    m<0\displaystyle m < 0

Câu 19

Cho dãy số (un)(u_{n}) xác định bởi {u1=1un+1=un+85,n1\begin{cases} u_{1} = 1 \\ u_{n+1} = \dfrac{u_{n} + 8}{5}, \forall n \geq 1 \end{cases}

và dãy số (vn)(v_{n}) xác định bởi vn=un2v_{n} = u_{n} - 2. Biết (vn)(v_{n}) là một cấp số nhân, số hạng tổng quát của cấp số nhân đó là

  1. A

    vn=(1)(15)n1\displaystyle v_{n} = (-1) \cdot \left(-\dfrac{1}{5}\right)^{n-1}

  2. B

    vn=1(15)n1\displaystyle v_{n} = 1 \cdot \left(-\dfrac{1}{5}\right)^{n-1}

  3. C

    vn=(1)(15)n\displaystyle v_{n} = (-1) \cdot \left(\dfrac{1}{5}\right)^{n}

  4. D

    vn=(1)(15)n1\displaystyle v_{n} = (-1) \cdot \left(\dfrac{1}{5}\right)^{n-1}

Câu 20

Cho Elip (E):x225+y29=1(E): \dfrac{x^{2}}{25} + \dfrac{y^{2}}{9} = 1. Đường thẳng (d):x=4(d): x = -4 cắt (E)(E) tại hai điểm M,NM, N. Khi đó:

  1. A

    MN=925\displaystyle MN = \dfrac{9}{25}

  2. B

    MN=1825\displaystyle MN = \dfrac{18}{25}

  3. C

    MN=185\displaystyle MN = \dfrac{18}{5}

  4. D

    MN=95\displaystyle MN = \dfrac{9}{5}

Câu 21

Cho cấp số cộng (un)(u_{n})u2015+u4=1000u_{2015} + u_{4} = 1000. Tổng 2018 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó là:

  1. A

    1.009.000

  2. B

    100.800

  3. C

    1.008.000

  4. D

    100.900

Câu 22

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi II, JJ lần lượt là trung điểm SASASBSB. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    (IJCD)(SAB)=IJ\displaystyle (IJCD) \cap (SAB) = IJ

  2. B

    (SAB)(IBC)=IB\displaystyle (SAB) \cap (IBC) = IB

  3. C

    (SBD)(JCD)=JD\displaystyle (SBD) \cap (JCD) = JD

  4. D

    (IAC)(JBD)=AO\displaystyle (IAC) \cap (JBD) = AO

Câu 23

Cho các số thực aa, bb thỏa mãn 1<a<b1 < a < blogab+logba2=3\log_{a} b + \log_{b} a^{2} = 3. Tính giá trị của biểu thức T=logaba2+b2T = \log_{ab} \dfrac{a^{2} + b}{2}.

  1. A

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

Câu 24

Cho tứ diện S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang (AB//CD)(AB//CD). Gọi MM, NNPP lần lượt là trung điểm của BCBC, ADADSASA. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(MNP)(MNP)

  1. A

    đường thẳng qua MM và song song với SCSC

  2. B

    đường thẳng qua PP và song song với ABAB

  3. C

    đường thẳng PMPM

  4. D

    đường thẳng qua SS và song song với ABAB

Câu 25

Xét các số nguyên dương aa, bb sao cho phương trình aln2x+blnx+5=0a \ln^{2} x + b \ln x + 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2 và phương trình 5log2x+blogx+a=05\log^2 x + b\log x + a = 0 có hai nghiệm phân biệt x3,x4x_3, x_4 thỏa mãn x1x2>x3x4x_1x_2 > x_3x_4. Tìm giá trị nhỏ nhất của S=2a+3bS = 2a + 3b

  1. A

    Smin=33\displaystyle S_{\min} = 33

  2. B

    Smin=30\displaystyle S_{\min} = 30

  3. C

    Smin=17\displaystyle S_{\min} = 17

  4. D

    Smin=25\displaystyle S_{\min} = 25

Câu 26

Với các chữ số 0,1,2,3,4,50,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 88 chữ số, trong đó chữ số 11 có mặt 33 lần, mỗi chữ số khác có mặt đúng một lần?

  1. A

    6.7206.720 số

  2. B

    40.32040.320 số

  3. C

    5.8805.880 số

  4. D

    840840 số

Câu 27

Gieo con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Biến cố AA là biến cố để sau hai lần gieo có ít nhất một mặt 66 chấm:

  1. A

    A={(1;6),(2;6),(3;6),(4;6),(5;6)}\displaystyle A = \{(1;6),(2;6),(3;6),(4;6),(5;6)\}

  2. B

    A={(1;6),(2;6),(3;6),(4;6),(5;6),(6;6)}\displaystyle A = \{(1;6),(2;6),(3;6),(4;6),(5;6),(6;6)\}

  3. C

    A={(1;6),(2;6),(3;6),(4;6),(5;6),(6;6),(6;1),(6;2),(6;3),(6;4),(6;5)}\displaystyle A = \{(1;6),(2;6),(3;6),(4;6),(5;6),(6;6),(6;1),(6;2),(6;3),(6;4),(6;5)\}

  4. D

    A={(6;1),(6;2),(6;3),(6;4),(6;5)}\displaystyle A = \{(6;1),(6;2),(6;3),(6;4),(6;5)\}

Câu 28

Gieo ngẫu nhiên hai con súc sắc cân đối, đồng chất. Xác suất của biến cố “Tổng số chấm của hai con súc sắc bằng 66” là

  1. A

    56\displaystyle \frac{5}{6}

  2. B

    736\displaystyle \frac{7}{36}

  3. C

    1136\displaystyle \frac{11}{36}

  4. D

    536\displaystyle \frac{5}{36}

Câu 29

Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCDOO là giao điểm của ACACBDBD. Gọi M,E,FM, E, F lần lượt là trung điểm của AB,SC,SDAB, SC, SD. Biết SO=a;AB=2aSO = a; AB = 2a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MEMECFCF bằng

  1. A

    24a\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{4}a

  2. B

    66a\displaystyle \frac{\sqrt{6}}{6}a

  3. C

    26a\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{6}a

  4. D

    64a\displaystyle \frac{\sqrt{6}}{4}a

Câu 30

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA=a,AB=a3,AC=a2SA = a, AB = a\sqrt{3}, AC = a\sqrt{2}. Góc SAB^=60\widehat{SAB} = 60^\circ, BAC^=90\widehat{BAC} = 90^\circ, CAS^=120\widehat{CAS} = 120^\circ. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    a333\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{3}

  2. B

    a336\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{6}

  3. C

    a363\displaystyle \frac{a^3\sqrt{6}}{3}

  4. D

    a33\displaystyle \frac{a^3}{3}

Câu 31

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành; MM là trung điểm của SDSD, EE thuộc cạnh BCBC sao cho BE=2ECBE = 2EC, mặt phẳng (AME)(AME) cắt SCSC tại FF. Tính tỉ số diện tích 22 tam giác SFDSFDFCDFCD.

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    52\displaystyle \frac{5}{2}

Câu 32

Cho tam giác ABCABC đều. Gọi DD là điểm đối xứng của CC qua ABAB. Vẽ đường tròn tâm DD qua A,BA, B; MM là điểm bất kì trên đường tròn đó (MA,MBM \neq A, M \neq B). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Độ dài MA,MB,MCMA, MB, MC là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông

  2. B

    Độ dài MA,MB,MCMA, MB, MC là độ dài ba cạnh của 11 tam giác cân (không phải tam giác đều)

  3. C

    Độ dài MA,MB,MCMA, MB, MC là độ dài ba cạnh của 11 tam giác đều

  4. D

    MB>MC>MA\displaystyle MB > MC > MA

Câu 33

Trên hệ trục tọa độ OxyOxy, cho hình vuông ABCDABCD. Điểm MM thuộc cạnh CDCD sao cho MC=2DM\overrightarrow{MC}=2\overrightarrow{DM}, N(0;2019)N(0;2019) là trung điểm của cạnh BCBC, KK là giao điểm của hai đường thẳng AMAMBDBD. Biết đường thẳng AMAM có phương trình x10y+2018=0x-10y+2018=0. Khoảng cách từ gốc tọa độ OO đến đường thẳng NKNK bằng

  1. A

    2019\displaystyle 2019

  2. B

    2019101\displaystyle 2019\sqrt{101}

  3. C

    201811\displaystyle \dfrac{2018}{11}

  4. D

    2019101101\displaystyle \dfrac{2019\sqrt{101}}{101}

Câu 34

Cho tập hợp A={0;1;2;3;4;5}A=\{0; 1; 2; 3; 4; 5\}. Gọi SS là tập hợp các số có 33 chữ số khác nhau được lập thành từ các chữ số của tập AA. Chọn ngẫu nhiên một số từ SS, tính xác suất để số được chọn có chữ số cuối gấp đôi chữ số đầu.

  1. A

    15\displaystyle \dfrac{1}{5}

  2. B

    2325\displaystyle \dfrac{23}{25}

  3. C

    225\displaystyle \dfrac{2}{25}

  4. D

    45\displaystyle \dfrac{4}{5}

Câu 35

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật tâm OO với AB=a;AD=2aAB=a; AD=2a. Cạnh bên SA=aSA=a và vuông góc với đáy. Gọi (α)(\alpha) là mặt phẳng qua SOSO và vuông góc với (SAD)(SAD). Tính diện tích SS của thiết diện tạo bởi (α)(\alpha) và hình chóp đã cho

  1. A

    S=a232\displaystyle S=\dfrac{a^{2}\sqrt{3}}{2}

  2. B

    S=a222\displaystyle S=\dfrac{a^{2}\sqrt{2}}{2}

  3. C

    S=a22\displaystyle S=\dfrac{a^{2}}{2}

  4. D

    a2\displaystyle a^{2}

Câu 36

Trong mặt phẳng cho nn điểm, trong đó không có 33 điểm nào thẳng hàng và trong tất cả các đường thẳng nối hai điểm bất kì không có hai đường thẳng nào song song, trùng nhau hoặc vuông góc. Qua mỗi điểm vẽ các đường thẳng vuông góc với các đường thẳng được xác định bởi 22 trong n1n-1 điểm còn lại. Số giao điểm của các đường thẳng vuông góc giao nhau nhiều nhất là bao nhiêu?

  1. A

    2Cn(n1)(n2)22[n(Cn121)+5Cn3]\displaystyle 2C_{\frac{n(n-1)(n-2)}{2}}^{2}-\left[n\left(C_{n-1}^{2}-1\right)+5C_{n}^{3}\right]

  2. B

    2Cn(n1)(n2)222[n(Cn121)+5Cn3]\displaystyle 2C_{\frac{n(n-1)(n-2)}{2}}^{2}-2\left[n\left(C_{n-1}^{2}-1\right)+5C_{n}^{3}\right]

  3. C

    3Cn(n1)(n2)222[nCn121+5Cn3]\displaystyle 3C_{\frac{n(n-1)(n-2)}{2}}^{2}-2\left[nC_{n-1}^{2}-1+5C_{n}^{3}\right]

  4. D

    Cn(n1)(n2)22[n(Cn121)+5Cn3]\displaystyle C_{\frac{n(n-1)(n-2)}{2}}^{2}-\left[n\left(C_{n-1}^{2}-1\right)+5C_{n}^{3}\right]

Câu 37

An và Bình thi đấu với nhau một trận bóng bàn, người nào thắng trước 33 séc sẽ giành chiến thắng chung cuộc. Xác suất An thắng mỗi séc là 0,40,4 (không có hòa). Tính xác suất An thắng chung cuộc

  1. A

    0,064\displaystyle 0,064

  2. B

    0,1152\displaystyle 0,1152

  3. C

    0,13824\displaystyle 0,13824

  4. D

    0,31744\displaystyle 0,31744

Câu 38

Xét tính chẵn lẻ của hàm số y=f(x)=cos(2x+π4)+sin(2xπ4)y=f(x)=\cos\left(2x+\dfrac{\pi}{4}\right)+\sin\left(2x-\dfrac{\pi}{4}\right), ta được y=f(x)y=f(x) là hàm số:

  1. A

    Hàm số chẵn

  2. B

    Hàm số lẻ

  3. C

    Không chẵn không lẻ

  4. D

    Vừa chẵn vừa lẻ

Câu 39

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 3sin2x=3cotx+3\dfrac{\sqrt{3}}{\sin^{2}x}=3\cot x+\sqrt{3} là:

  1. A

    π2\displaystyle -\dfrac{\pi}{2}

  2. B

    5π6\displaystyle -\dfrac{5\pi}{6}

  3. C

    π6\displaystyle -\dfrac{\pi}{6}

  4. D

    2π3\displaystyle -\dfrac{2\pi}{3}

Câu 40

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm lớn hơn 10-10 của mm để phương trình (2cosx1)(2cos2x+2cosxm)=34sin2x(2\cos x-1)(2\cos 2x+2\cos x-m)=3-4\sin^{2}x có hai nghiệm thuộc [π2;π2]\left[-\dfrac{\pi}{2};\dfrac{\pi}{2}\right]?

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 41

Có bao nhiêu giá trị của tham số mm để phương trình:

(m+1)cosx+(m1)sinx=2m+3 coˊ 2 nghiệm x1,x2 thoả ma˜n: x1x2=π3?(m+1)\cos x + (m-1)\sin x = 2m+3 \text{ có 2 nghiệm } x_1, x_2 \text{ thoả mãn: } |x_1 - x_2| = \frac{\pi}{3}?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 42

Một nhóm gồm 55 bạn nam, 44 bạn nữ và thầy giáo đứng thành 22 hàng, mỗi hàng 55 người để chụp ảnh kỉ niệm. Xác suất để khi đứng, thầy giáo xen giữa hai bạn nam đồng thời các bạn nữ không đứng cạnh nhau trong cùng một hàng bằng

  1. A

    135\displaystyle \frac{1}{35}

  2. B

    1105\displaystyle \frac{1}{105}

  3. C

    170\displaystyle \frac{1}{70}

  4. D

    2105\displaystyle \frac{2}{105}

Câu 43

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang, đáy lớn BCBC, BC=2aBC = 2a, AD=AB=aAD = AB = a, tam giác SADSAD đều. Gọi II là một điểm trên đoạn BDBD (II không trùng với BBDD). Qua II kẻ đường thẳng song song với ADAD cắt cạnh ABAB tại MM, qua MM kẻ đường thẳng song song với SASA cắt cạnh SBSB tại QQ. Đặt AM=xAM = x. Tìm xx để diện tích thiết diện của hình chóp S.ABCDS.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (IMQ)(IMQ) đạt giá trị lớn nhất?

  1. A

    a2\displaystyle \frac{a}{2}

  2. B

    a3\displaystyle \frac{a}{3}

  3. C

    a4\displaystyle \frac{a}{4}

  4. D

    2a3\displaystyle \frac{2a}{3}

Câu 44

Cho hàm số f(x)=x3+3x2+mx+1f(x) = x^3 + 3x^2 + mx + 1. Gọi SS là tổng tất cả giá trị của tham số mm để đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) cắt đường thẳng y=1y = 1 tại ba điểm phân biệt A(0;1)A(0;1), BB, CC sao cho các tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) tại BB, CC vuông góc với nhau. Giá trị của SS bằng

  1. A

    92\displaystyle \frac{9}{2}

  2. B

    95\displaystyle \frac{9}{5}

  3. C

    94\displaystyle \frac{9}{4}

  4. D

    115\displaystyle \frac{11}{5}

Câu 45

Ba số a;b;ca; b; c khác 00 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng có công sai dương. Nếu cộng thêm vào số hạng thứ ba 99 đơn vị thì ta thu được dãy số mới theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân. Nếu ta tiếp tục nhân số hạng thứ 22 và thứ 33 của cấp số nhân này với 18-\frac{1}{8} ta lại thu được dãy số mới theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng. Tính giá trị biểu thức P=a+2b+3cP = a + 2b + 3c.

  1. A

    18\displaystyle -18

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    30\displaystyle 30

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 46

Tìm giới hạn C=limx+[(x+a1)(x+a2)(x+an)nx]C = \lim_{x \to +\infty} \left[ \sqrt[n]{(x + a_1)(x + a_2) \dots (x + a_n)} - x \right].

  1. A

    +\displaystyle +\infty

  2. B

    \displaystyle -\infty

  3. C

    a1+a2++ann\displaystyle \frac{a_1 + a_2 + \dots + a_n}{n}

  4. D

    a1+a2++an2n\displaystyle \frac{a_1 + a_2 + \dots + a_n}{2n}

Câu 47

Cho hàm số f(x)=4x4x+2f(x) = \frac{4^x}{4^x + 2}. Tính giá trị biểu thức A=f(1100)+f(2100)++f(100100)A = f\left(\frac{1}{100}\right) + f\left(\frac{2}{100}\right) + \dots + f\left(\frac{100}{100}\right)?

  1. A

    50\displaystyle 50

  2. B

    49\displaystyle 49

  3. C

    1493\displaystyle \frac{149}{3}

  4. D

    3016\displaystyle \frac{301}{6}

Câu 48

Tìm tập SS tất cả các giá trị thực của số mm để tồn tại duy nhất cặp số (x;y)(x; y) thỏa mãn logx2+y2+2(4x+4y6+m2)1\log_{x^2 + y^2 + 2}(4x + 4y - 6 + m^2) \geq 1x2+y2+2x4y+1=0x^2 + y^2 + 2x - 4y + 1 = 0.

  1. A

    S={5;1;1;5}\displaystyle S = \{-5; -1; 1; 5\}

  2. B

    S={1;1}\displaystyle S = \{-1; 1\}

  3. C

    S={5;5}\displaystyle S = \{-5; 5\}

  4. D

    S={7;5;1;1;5;7}\displaystyle S = \{-7; -5; -1; 1; 5; 7\}

Câu 49

Cho tứ diện S.ABCS.ABCMM là một điểm di động, nằm bên trong tam giác ΔABC\Delta ABC. Qua MM kẻ các đường thẳng song song với SA,SB,SCSA, SB, SC cắt các mặt phẳng tương ứng (SBC)(SBC), (SAC)(SAC), (SAB)(SAB) lần lượt tại A,B,CA', B', C'. Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức

T=MASA+MBSB+MCSC+MASAMBSBMCSC laˋT = \frac{MA'}{SA} + \frac{MB'}{SB} + \frac{MC'}{SC} + \frac{MA'}{SA} \cdot \frac{MB'}{SB} \cdot \frac{MC'}{SC} \text{ là}
  1. A

    98\displaystyle \frac{9}{8}

  2. B

    2827\displaystyle \frac{28}{27}

  3. C

    6227\displaystyle \frac{62}{27}

  4. D

    138\displaystyle \frac{13}{8}

Câu 50

Cho khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C', khoảng cách từ CC đến BBBB'5\sqrt{5}, khoảng cách từ AA đến BBBB'CCCC' lần lượt là 1;21; 2. Hình chiếu vuông góc của AA lên mặt phẳng ABCA'B'C' là trung điểm MM của BCB'C', AM=153A'M = \frac{\sqrt{15}}{3}. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    253\displaystyle \frac{2\sqrt{5}}{3}

  2. B

    5\displaystyle \sqrt{5}

  3. C

    2153\displaystyle \frac{2\sqrt{15}}{3}

  4. D

    153\displaystyle \frac{\sqrt{15}}{3}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài