Đề thi học sinh giỏi Toán 11 năm 2023–2024 — Trường THPT Bỉm Sơn, Thanh HóaMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12,0 điểm

Câu 1

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=(x+1)2(x2)y = (x+1)^2 (x-2) tại điểm có hoành độ x=2x = 2 là:

  1. A

    y=9x18\displaystyle y = 9x - 18

  2. B

    y=9x+18\displaystyle y = 9x + 18

  3. C

    y=4x+4\displaystyle y = -4x + 4

  4. D

    y=8x+4\displaystyle y = -8x + 4

Câu 2

Với hai số thực dương a,ba, b tùy ý và log35log5a1+log32log6b=2\dfrac{\log_3 5 \cdot \log_5 a}{1 + \log_3 2} - \log_6 b = 2. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

  1. A

    a=blog62\displaystyle a = b \log_6 2

  2. B

    2a+3b=0\displaystyle 2a + 3b = 0

  3. C

    a=36b\displaystyle a = 36b

  4. D

    a=blog63\displaystyle a = b \log_6 3

Câu 3

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số y=ln(x22mx+4)y = \ln(x^2 - 2mx + 4) có tập xác định là R\mathbb{R}?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 4

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m(10;10]m \in (-10;10] để phương trình x2+y22(m+1)x+4y+8=0x^2 + y^2 - 2(m+1)x + 4y + 8 = 0 là phương trình đường tròn.

  1. A

    17\displaystyle 17

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    18\displaystyle 18

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác ABCABC thỏa mãn AB=AC=4AB = AC = 4, BAC^=30\widehat{BAC} = 30^\circ. Mặt phẳng (P)(P) song song với (ABC)(ABC) cắt đoạn SASA tại MM sao cho SM=2MASM = 2MA. Diện tích thiết diện của (P)(P) và hình chóp S.ABCS.ABC bằng bao nhiêu?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    259\displaystyle \dfrac{25}{9}

  3. C

    149\displaystyle \dfrac{14}{9}

  4. D

    169\displaystyle \dfrac{16}{9}

Câu 6

Tìm L=lim(11+11+2++11+2++n)L = \lim\left(\dfrac{1}{1} + \dfrac{1}{1+2} + \ldots + \dfrac{1}{1+2+\ldots+n}\right)

  1. A

    L=32\displaystyle L = \dfrac{3}{2}

  2. B

    L=+\displaystyle L = +\infty

  3. C

    L=2\displaystyle L = 2

  4. D

    L=52\displaystyle L = \dfrac{5}{2}

Câu 7

Tìm hệ số của số hạng chứa x26x^{26} trong khai triển nhị thức Newton của (1x4+x7)n\left(\dfrac{1}{x^4} + x^7\right)^n, biết

C2n+11+C2n+12++C2n+1n=2201.C_{2n+1}^1 + C_{2n+1}^2 + \ldots + C_{2n+1}^n = 2^{20} - 1.

  1. A

    213\displaystyle 213

  2. B

    213\displaystyle 213

  3. C

    210\displaystyle 210

  4. D

    414\displaystyle 414

Câu 8

Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng và 10 bông hồng trắng, các bông hồng khác nhau từng đôi một. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra từ đó 3 bông hồng có đủ ba màu?

  1. A

    3.014\displaystyle 3.014

  2. B

    560\displaystyle 560

  3. C

    319\displaystyle 319

  4. D

    310\displaystyle 310

Câu 9

Cho biết sinαcosα=15\sin \alpha - \cos \alpha = \dfrac{1}{\sqrt{5}}. Giá trị của P=sin4α+cos4αP = \sqrt{\sin^4 \alpha + \cos^4 \alpha}

  1. A

    175\displaystyle \dfrac{\sqrt{17}}{5}

  2. B

    235\displaystyle \dfrac{\sqrt{23}}{5}

  3. C

    195\displaystyle \dfrac{\sqrt{19}}{5}

  4. D

    155\displaystyle \dfrac{\sqrt{15}}{5}

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCS.ABCMM là trung điểm của ABAB. Gọi (P)(P) là mặt phẳng qua MM và song song với SB,BCSB, BC. Giao tuyến của (P)(P) và mặt phẳng (ABC)(ABC)

  1. A

    đường thẳng qua MM song song với SBSB

  2. B

    đường thẳng qua MM song song với BCBC

  3. C

    đường thẳng qua MM song song với ACAC

  4. D

    đường thẳng qua MM song song với SCSC

Câu 11

Cho log126=a;log127=b\log_{12} 6 = a; \log_{12} 7 = b. Biểu diễn thì log27\log_{2} 7 theo aabb ta có log27\log_{2} 7 bằng

  1. A

    ba1\displaystyle \dfrac{b}{a-1}

  2. B

    b1+a\displaystyle \dfrac{b}{1+a}

  3. C

    b1+a\displaystyle \dfrac{-b}{1+a}

  4. D

    b1a\displaystyle \dfrac{b}{1-a}

Câu 12

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip (E)(E) có các tiêu điểm F1(4;0),F2(4;0)F_{1}(-4;0), F_{2}(4;0) và một điểm MM nằm trên (E)(E). Biết rằng chu vi của tam giác MF1F2MF_{1}F_{2} bằng 1818. Xác định tâm sai ee của (E)(E).

  1. A

    e=45\displaystyle e=\dfrac{4}{5}

  2. B

    e=49\displaystyle e=\dfrac{4}{9}

  3. C

    e=418\displaystyle e=\dfrac{4}{18}

  4. D

    e=45\displaystyle e=-\dfrac{4}{5}

Câu 13

Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm dưới đây.

NhoˊmTaˆˋn soˆˊ[2;4)12[4;6)15[6;8)21[8;10)18[10;12)1783\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Nhóm} & \text{Tần số} \\ \hline [2;4) & 12 \\ \hline [4;6) & 15 \\ \hline [6;8) & 21 \\ \hline [8;10) & 18 \\ \hline [10;12) & 17 \\ \hline & 83 \\ \hline \end{array}
  1. A

    7,38\displaystyle 7,38

  2. B

    7,21\displaystyle 7,21

  3. C

    7,42\displaystyle 7,42

  4. D

    7,03\displaystyle 7,03

Câu 14

Cho hàm số f(x)={ax2(a2)x2x+32khi x18+a2khi x=1f(x)=\begin{cases} \dfrac{ax^{2}-(a-2)x-2}{\sqrt{x+3}-2} & \text{khi } x \neq 1 \\ 8+a^{2} & \text{khi } x = 1 \end{cases}

. Có tất cả bao nhiêu giá trị của aa để hàm số liên tục tại x=1x=1?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 15

Ông Đạt gửi tổng cộng 320320 triệu đồng ở hai ngân hàng XXYY theo phương thức lãi kép. Số tiền thứ nhất gửi ở ngân hàng XX với lãi suất 2,1%2,1\% một quý (11 quý: 33 tháng) trong thời gian 1515 tháng. Số tiền còn lại gửi ở ngân hàng YY với lãi suất 0,73%0,73\% một tháng trong thời gian 99 tháng. Tổng tiền lãi đạt được ở hai ngân hàng là 27.507.76827.507.768 đồng. Hỏi số tiền ông Đạt gửi lần lượt ở ngân hàng XXYY là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

  1. A

    140140 triệu và 180180 triệu

  2. B

    180180 triệu và 140140

  3. C

    120120 triệu và 200200 triệu

  4. D

    200200 triệu và 120120

Câu 16

Cho tập hợp A={1;2;3;4;5}A=\{1; 2; 3; 4; 5\}. Gọi SS là tập hợp các số tự nhiên có 55 chữ số trong đó chữ số 33 có mặt đúng ba lần, các chữ số còn lại có mặt không quá một lần. Xét phép thử: Chọn ngẫu nhiên một số từ SS. Tìm số phần tử của không gian mẫu.

  1. A

    60\displaystyle 60

  2. B

    360\displaystyle 360

  3. C

    720\displaystyle 720

  4. D

    120\displaystyle 120

Câu 17

Cho aa là số thực dương và m,nm,n là số nguyên dương (m,n2)(m,n \geq 2). Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    amn=anm\displaystyle \sqrt[n]{a^{m}}=a^{\frac{n}{m}}

  2. B

    anam=am\displaystyle \dfrac{\sqrt[n]{a}}{\sqrt[m]{a}}=\sqrt[m]{a}

  3. C

    anam=anm\displaystyle \sqrt[n]{a}\cdot \sqrt[m]{a}=\sqrt[nm]{a}

  4. D

    amn=anm\displaystyle \sqrt[n]{\sqrt[m]{a}}=\sqrt[m]{\sqrt[n]{a}}

Câu 18

Tập xác định của hàm số y=1log2xy=\sqrt{1-\log_{2} x}

  1. A

    (;2]\displaystyle (-\infty;2]

  2. B

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  3. C

    (0;2]\displaystyle (0;2]

  4. D

    [0;2]\displaystyle [0;2]

Câu 19

Phương trình x4+x22x+1=0\dfrac{x^{4}+x^{2}-2}{x+1}=0 có bao nhiêu nghiệm?

  1. A

    33 nghiệm

  2. B

    11 nghiệm

  3. C

    44 nghiệm

  4. D

    22 nghiệm

Câu 20

Cho hàm số f(x)=2x32x2f(x)=2x-\frac{3}{2}x^{2}. Đạo hàm của hàm số f(x)f(x) nhận giá trị dương khi xx thuộc tập hợp nào dưới đây?

  1. A

    (;32)\displaystyle \left(-\infty; \frac{3}{2}\right)

  2. B

    (;23)\displaystyle \left(-\infty; \frac{2}{3}\right)

  3. C

    (;23]\displaystyle \left(-\infty; \frac{2}{3}\right]

  4. D

    (;83)\displaystyle \left(-\infty; \frac{8}{3}\right)

Câu 21

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi tâm OO, đường thẳng SOSO vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD). Biết AB=SB=a,SO=a63AB=SB=a, SO=\frac{a\sqrt{6}}{3}. Tìm số đo góc giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SAD)(SAD)?

  1. A

    30\displaystyle 30^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    90\displaystyle 90^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Câu 22

Số hạng tổng quát của cấp số cộng (un)(u_{n})u20=52,u51=145u_{20}=-52, u_{51}=-145

  1. A

    un=3n+8\displaystyle u_{n}=-3n+8

  2. B

    un=3n+8\displaystyle u_{n}=3n+8

  3. C

    un=3n8\displaystyle u_{n}=3n-8

  4. D

    un=3n8\displaystyle u_{n}=-3n-8

Câu 23

Cho tứ diện ABCDABCDAB=AC=2,DB=DC=3AB=AC=2, DB=DC=3. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    ACBD\displaystyle AC \perp BD

  2. B

    AB(BCD)\displaystyle AB \perp (BCD)

  3. C

    DC(ABC)\displaystyle DC \perp (ABC)

  4. D

    BCAD\displaystyle BC \perp AD

Câu 24

Cho hình bình hành ABCDABCD tâm OO. Xét vectơ u=ABDA\vec{u}=\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{DA}. Nếu u\vec{u} có điểm đầu là điểm AA thì điểm cuối là

hình bình hành ABCD tâm O
  1. A

    điểm OO

  2. B

    điểm CC

  3. C

    điểm BB

  4. D

    điểm DD

Câu 25

Người ta chia một miếng bìa thành hình bình hành có kích thước như hình vẽ rồi gấp theo các đường kẻ để tạo thành một khối tứ diện đều. Tính thể tích của khối tứ diện đều?

hình bình hành kích thước 8 cm, 4 cm, góc 60 độ được chia thành các tam giác đều để gấp thành tứ diện đều
  1. A

    1633\displaystyle \frac{16\sqrt{3}}{3}

  2. B

    162\displaystyle 16\sqrt{2}

  3. C

    1623\displaystyle \frac{16\sqrt{2}}{3}

  4. D

    423\displaystyle \frac{4\sqrt{2}}{3}

Câu 26

Cho các số x,yx, y thỏa mãn x2+y2=1+xyx^{2}+y^{2}=1+xy. Tìm giá trị nhỏ nhất của P=x4+y4x2y2P=x^{4}+y^{4}-x^{2}y^{2}

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    19\displaystyle \frac{1}{9}

  4. D

    32\displaystyle \frac{3}{2}

Câu 27

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh bằng aa. Biết hình chiếu vuông góc của AA' lên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm HH của cạnh ABABABD^=30\widehat{ABD}=30^{\circ}. Tính theo aa diện tích thiết diện của hình hộp và mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua HH và vuông góc với đường thẳng BDBD.

  1. A

    38a2\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{8}a^{2}

  2. B

    334a2\displaystyle \frac{3\sqrt{3}}{4}a^{2}

  3. C

    338a2\displaystyle \frac{3\sqrt{3}}{8}a^{2}

  4. D

    332a2\displaystyle \frac{3\sqrt{3}}{2}a^{2}

Câu 28

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thoi cạnh aa, BAD^=120\widehat{BAD}=120^{\circ}, SASA vuông góc với đáy và SA=a64SA=\frac{a\sqrt{6}}{4}. Gọi G1,G2G_{1}, G_{2} lần lượt là trọng tâm các tam giác ABCABCSABSAB. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CDCDG1G2G_{1}G_{2}.

  1. A

    a4\displaystyle \frac{a}{4}

  2. B

    a12\displaystyle \frac{a}{12}

  3. C

    a3\displaystyle \frac{a}{3}

  4. D

    2a3\displaystyle \frac{2a}{3}

Câu 29

Ba xạ thủ A1,A2,A3A_{1}, A_{2}, A_{3} độc lập với nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết xác suất bắn trúng mục tiêu của A1,A2,A3A_{1}, A_{2}, A_{3} tương ứng là 0,7;0,60,7; 0,60,50,5. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng.

  1. A

    0,94\displaystyle 0,94

  2. B

    0,06\displaystyle 0,06

  3. C

    0,56\displaystyle 0,56

  4. D

    0,24\displaystyle 0,24

Câu 30

Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số abc\overline{abc} sao cho a,b,ca,b,c là độ dài 3 cạnh của một tam giác cân.

  1. A

    216\displaystyle 216

  2. B

    81\displaystyle 81

  3. C

    45\displaystyle 45

  4. D

    165\displaystyle 165

Câu 31

Cho tứ diện ABCDABCDAB=xAB=x, CD=yCD=y, tất cả các cạnh còn lại bằng 22. Khi thể tích tứ diện ABCDABCD là lớn nhất, tính xyxy.

  1. A

    xy=316\displaystyle xy=\dfrac{3}{16}

  2. B

    xy=163\displaystyle xy=\dfrac{16}{3}

  3. C

    xy=43\displaystyle xy=\dfrac{4}{3}

  4. D

    xy=16\displaystyle xy=16

Câu 32

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để giá trị lớn nhất của hàm số y=msinx+1cosx+2y=\dfrac{m\sin x+1}{\cos x+2} nhỏ hơn 22.

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 33

Cho các số thực không âm x,y,zx,y,z thỏa mãn: x+y+z=1x+y+z=1. Tìm giá trị lớn nhất của: P=9xy+10yz+11zxP=9xy+10yz+11zx.

  1. A

    maxP=495148\displaystyle \max P=\dfrac{495}{148}

  2. B

    maxP=49148\displaystyle \max P=\dfrac{49}{148}

  3. C

    maxP=95148\displaystyle \max P=\dfrac{95}{148}

  4. D

    maxP=4518\displaystyle \max P=\dfrac{45}{18}

Câu 34

Gọi M,nM,n lần lượt là các giá trị nguyên dương lớn nhất và nhỏ nhất của mm để phương trình: 2cosx2+m3cosx3+(cos3x+6sin2x+9cosx+m6)2cosx2=2cosx+1+12^{\cos x-2+\sqrt[3]{m-3\cos x}}+\left(\cos^{3}x+6\sin^{2}x+9\cos x+m-6\right)2^{\cos x-2}=2^{\cos x+1}+1 có nghiệm thực. Khi đó MnM-n bằng:

  1. A

    21\displaystyle 21

  2. B

    28\displaystyle 28

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    18\displaystyle 18

Câu 35

Có bao nhiêu số nguyên dương yy sao cho ứng với mỗi yy bất phương trình 2xy+43x2x3x4y>02xy+4\cdot 3^{x}-2x\cdot 3^{x}-4y>0 có nghiệm nguyên và số nghiệm nguyên không quá 77?

  1. A

    59.025\displaystyle 59.025

  2. B

    59.024\displaystyle 59.024

  3. C

    59.048\displaystyle 59.048

  4. D

    59.049\displaystyle 59.049

Câu 36

Tìm giới hạn C=limx+[(x+a1)(x+a2)(x+an)nx]C=\lim_{x\to +\infty}\left[\sqrt[n]{(x+a_{1})(x+a_{2})\ldots(x+a_{n})}-x\right].

  1. A

    +\displaystyle +\infty

  2. B

    a1+a2++ann\displaystyle \dfrac{a_{1}+a_{2}+\ldots+a_{n}}{n}

  3. C

    a1+a2++an2n\displaystyle \dfrac{a_{1}+a_{2}+\ldots+a_{n}}{2n}

  4. D

    \displaystyle -\infty

Câu 37

Tìm các giá trị của tham số mm để phương trình cos2x+2sinxm2cosx+2=0\dfrac{\cos 2x+2\sin x-m}{2\cos x+\sqrt{2}}=0 có bốn nghiệm phân biệt thuộc đoạn [0;3π2]\left[0;\dfrac{3\pi}{2}\right].

  1. A

    m<32\displaystyle m<\dfrac{3}{2}

  2. B

    m<1\displaystyle m<1

  3. C

    m(1;32){2}\displaystyle m\in\left(1;\dfrac{3}{2}\right)\setminus\{\sqrt{2}\}

  4. D

    1m<32\displaystyle 1\le m<\dfrac{3}{2}

Câu 38

Cho phương trình log323x+log3x+m1=0\log_{3}^{2}3x+\log_{3}x+m-1=0 (mm là tham số thực). Tìm mm để phương trình đã cho có đúng 22 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (0;1)(0;1) ta được m(a;bc)m\in\left(a;\dfrac{b}{c}\right) với a,b,cZ;c<0a,b,c\in\mathbb{Z}; c<0bc\dfrac{b}{c} là phân số tối giản. Khi đó a+b+ca+b+c bằng

  1. A

    14\displaystyle -14

  2. B

    13\displaystyle 13

  3. C

    13\displaystyle -13

  4. D

    14\displaystyle 14

Câu 39

Cho hai số thực aabb thỏa mãn limx+(4x23x+12x+1axb)=0\lim_{x\to +\infty}\left(\dfrac{4x^{2}-3x+1}{2x+1}-ax-b\right)=0. Khi đó a+2ba+2b bằng:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 40

Cho tứ diện ABCDABCDABAB vuông góc với CDCD, AB=CD=6AB=CD=6. MM là điểm thuộc cạnh BCBC sao cho MC=x.BCMC=x.BC (0<x<1)(0<x<1). mp(P)\text{mp}(P) song song với ABABCDCD lần lượt cắt BC,DB,AD,ACBC,DB,AD,AC tại M,N,P,QM,N,P,Q. Diện tích lớn nhất của tứ giác bằng bao nhiêu?

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    10\displaystyle 10

Phần 2. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn8,0 điểm

Câu 41

Trong một cuộc thi làm đồ dùng học tập do trường phát động, bạn An nhờ bố làm một hình chóp tứ giác đều bằng cách lấy một mảnh tôn hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 5cm5\text{cm} (tham khảo hình vẽ).

Hình vuông $ABCD$ với các tam giác cân $AEB$, $BFC$, $CGD$, $DHA$ và các điểm $E$, $F$, $G$, $H$

Cắt mảnh tôn theo các tam giác cân AEBAEB, BFCBFC, CGDCGD, DHADHA và sau đó gò các tam giác AEHAEH, BEFBEF, CFGCFG, DGHDGH sao cho bốn đỉnh AA, BB, CC, DD trùng nhau tạo thành khối chóp tứ giác đều. Thể tích lớn nhất của khối chóp tứ giác đều tạo thành bằng .........................................................................................

Trả lời:

Câu 42

Cho hình vuông C1C_1 có cạnh bằng aa. Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để được hình vuông C2C_2 (Hình vẽ). Từ hình vuông C2C_2 lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông C1,C2,C3,...,Cn,...C_1, C_2, C_3,..., C_n,... Gọi SiS_i là diện tích của hình vuông CiC_i (i{1;2;3;...})(i \in \{1; 2; 3;...\}). Đặt T=S1+S2+S3+...+Sn+...T = S_1 + S_2 + S_3 + ... + S_n + ... Biết T=503T = \frac{50}{3}, Giá trị của aa bằng.........................................................................................

Dãy hình vuông $C_1, C_2, C_3, \dots$ được tạo thành bằng cách chia cạnh và nối điểm
Trả lời:

Câu 43

Từ các chữ số 1,2,3,4,5,61, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm sáu chữ số đôi một khác nhau sao cho tổng của ba chữ số đầu và tổng của ba chữ số cuối hơn kém nhau một đơn vị? .........................................................................................

Trả lời:

Câu 44

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi cạnh aa, góc ABC^=60\widehat{ABC} = 60^{\circ}, cạnh bên SBSB vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi NN là hình chiếu của CC trên SDSD. Để đường thẳng NANA vuông góc với (SCD)(SCD) thì độ dài đoạn thẳng SBSB bằng.........................................................................................

Trả lời:

Câu 45

Cho phương trình 3sinx.cos2xsin3x=cos(5π2x)(1)3\sin x.\cos^2 x - \sin^3 x = \cos\left(\dfrac{5\pi}{2} - x\right) (1). Gọi (H)(H) là hình tạo bởi các điểm biểu diễn các nghiệm của (1)(1) trên đường tròn lượng giác. Diện tích hình (H)(H) bằng........................................

Trả lời:

Câu 46

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có chiều cao là 9335a9\sqrt{\dfrac{3}{35}}a. Biết rằng tam giác ABCA'BC là tam giác nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Hai mặt phẳng (ABBA),(ACCA)(ABB'A'), (ACC'A') cùng tạo với đáy một góc bằng nhau. Góc BAC^=60\widehat{BAC} = 60^{\circ}, AC=3AB=3aAC = 3AB = 3a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABAB'ACA'C bằng.........................................................................................

Trả lời:

Câu 47

Số giá trị nguyên của m(2023;2023)m \in (-2023; 2023) để bất phương trình 9x23x+m+2.3x23x+m2+x<32x39^{\sqrt{x^2-3x+m}} + 2.3^{\sqrt{x^2-3x+m}-2+x} < 3^{2x-3} có nghiệm là.........................................................................................

Trả lời:

Câu 48

Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình m.3x27x+12+32xx2=9.3105x+mm.3^{x^2-7x+12} + 3^{2x-x^2} = 9.3^{10-5x} + m có ba nghiệm thực phân biệt. Số phần tử của SS bằng.........................................................................................

Trả lời:

Câu 49

Một lớp học có tổng số 3636 học sinh, trong đó số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ. Lớp học được phân thành hai nhóm, nhóm 11 gồm các học sinh nam và nhóm 22 gồm các học sinh nữ để khảo sát về kĩ năng bơi của học sinh. Biết mỗi học sinh chỉ tích chọn một trong hai hình thức: biết bơi hoặc chưa biết bơi và nhóm nào cũng có cả hai hình thức. Lấy ngẫu nhiên mỗi nhóm một học sinh, xác suất lấy được hai học sinh biết bơi là 140299\dfrac{140}{299}. Biết số học sinh nữ biết bơi là số lẻ, Số học sinh nam biết bơi là.........................................................................................

Trả lời:

Câu 50

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Hình chiếu vuông góc của BB' lên đáy (ABCD)(ABCD) trùng với điểm HH nằm trên BDBD sao cho DH=2BHDH = 2BH. Biết BH=2a3B'H = 2a\sqrt{3}, BD=3aBD = 3a, HC=2aHC = 2a, BC=a5BC = a\sqrt{5}. Góc tạo bởi hai mặt phẳng (BHC)(B'HC)(BBCC)(B'BCC') bằng.........................................................................................

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài