Đề thi học sinh giỏi Toán 11 năm 2023–2024 — Trường THPT Đông Sơn 1, Thanh HóaMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
41 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn9,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)={5xkhi x0x2+1khi x>0f(x)=\begin{cases} 5x & khi\ x \le 0 \\ x^2+1 & khi\ x > 0 \end{cases}

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    Hàm số gián đoạn tại x=1x=1

  2. B

    Hàm số liên tục trên R\mathbb{R}

  3. C

    Hàm số liên tục tại x=0x=0

  4. D

    Hàm số gián đoạn tại x=0x=0

Câu 2

Nghiệm dương của phương trình log2(2x23x+1)+(12)12x2+3x=2\log_2\left(\sqrt{2x^2-3x+1}\right)+\left(\dfrac{1}{2}\right)^{1-2x^2+3x}=2 có dạng a+bc\dfrac{a+\sqrt{b}}{c} (a,b,cN)(a,b,c \in \mathbb{N}). Giá trị của a+b+ca+b+c bằng

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    42\displaystyle 42

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    23\displaystyle 23

Câu 3

Hằng ngày bạn Hùng đều đón bạn Minh đi học tại một vị trí trên lề đường thẳng đến trường. Minh đứng tại vị trí AA cách lề đường một khoảng 50m50m để chờ Hùng. Khi nhìn thấy Hùng đạp xe đến địa điểm BB, cách mình một đoạn 200m200m thì Minh bắt đầu đi bộ ra lề đường để bắt kịp xe. Vận tốc đi bộ Minh là 5km/h5 km/h, vận tốc xe đạp của Hùng là 15km/h15 km/h. Hãy xác định vị trí CC trên lề đường để hai bạn gặp nhau mà không bạn nào phải chờ người kia (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Sơ đồ minh họa vị trí các điểm A, H, C, B với AH = 50m và AB = 200m
  1. A

    24,5m\displaystyle 24,5m

  2. B

    23,7m\displaystyle 23,7m

  3. C

    27,3m\displaystyle 27,3m

  4. D

    25,4m\displaystyle 25,4m

Câu 4

Cho dãy số (un)(u_n) có các số hạng đầu là: 1,1,1,1,-1, 1, -1, 1, \ldots Số hạng tổng quát của dãy số này là

  1. A

    un=(1)n\displaystyle u_n=(-1)^n

  2. B

    un=1\displaystyle u_n=1

  3. C

    un=1\displaystyle u_n=-1

  4. D

    un=(1)n+1\displaystyle u_n=(-1)^{n+1}

Câu 5

Gọi SS là tập hợp các giá trị của tham số mm sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin4x+cos2x+my=\left|\sin^4 x+\cos 2x+m\right| bằng 22. Số phần tử của SS

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 6

Đường thẳng x=mx=m lần lượt cắt đồ thị hàm số y=log5xy=\log_5 x và đồ thị hàm số y=log5(x+4)y=\log_5(x+4) tại các điểm A,BA, B. Biết rằng khi AB=12AB=\dfrac{1}{2} thì m=a+bm=a+\sqrt{b} trong đó a,ba,b là các số nguyên. Tổng a+ba+b bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 7

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m[10;10]m \in [-10;10] để bất phương trình (6+27)x+(2m)(37)x(m+1)2x0\left(6+2\sqrt{7}\right)^x+(2-m)\left(3-\sqrt{7}\right)^x-(m+1)2^x \ge 0 nghiệm đúng với xR\forall x \in \mathbb{R}

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 8

Cho aa thỏa mãn limx1x2(a21)x+a22x1=1\lim_{x \to 1} \dfrac{x^2-(a^2-1)x+a^2-2}{x-1} = -1. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    a<2\displaystyle a < -2

  2. B

    a<3\displaystyle a < 3

  3. C

    a>1\displaystyle a > 1

  4. D

    a>0\displaystyle a > 0

Câu 9

Trong các hàm số: y=2sin(xπ)y = 2\sin(x - \pi), y=sinx+πy = |\sin x + \pi|, y=sin(5π22023x)y = \sin\left(\dfrac{5\pi}{2} - 2023x\right), có bao nhiêu hàm số lẻ?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 10

Tập nghiệm của bất phương trình x27x+12x240\dfrac{x^2-7x+12}{x^2-4} \ge 0

  1. A

    S=(;2)[2;3][4;+)\displaystyle S = (-\infty; -2) \cup [2; 3] \cup [4; +\infty)

  2. B

    S=[2;2](3;4)\displaystyle S = [-2; 2] \cup (3; 4)

  3. C

    S=(;2)(2;3)(4;+)\displaystyle S = (-\infty; -2) \cup (2; 3) \cup (4; +\infty)

  4. D

    S=(;2)(2;3][4;+)\displaystyle S = (-\infty; -2) \cup (2; 3] \cup [4; +\infty)

Câu 11

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho hình chữ nhật ABCDABCD có diện tích bằng 1212, tâm II là giao điểm của hai đường thẳng d1:xy3=0d_1: x - y - 3 = 0, d2:x+y6=0d_2: x + y - 6 = 0. Trung điểm cạnh ADAD là giao điểm của d1d_1OxOx. Biết đỉnh AA có tung độ dương, giả sử tọa độ A(a;b)A(a; b), khi đó giá trị a2+2ba^2 + 2b

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 12

Aladin nhặt được cây đèn thần, chàng miết tay vào cây đèn và gọi Thần đèn ra. Thần đèn cho chàng 33 điều ước. Aladin ước 22 điều đầu tiên tùy thích, nhưng điều ước thứ 33 của chàng là: “Ước gì ngày mai tôi lại nhặt được cây đèn và Thần cho tôi số điều ước gấp đôi số điều ước ngày hôm nay”. Thần đèn chấp thuận và mỗi ngày Aladin đều thực hiện theo quy tắc như trên: ước hết các điều đầu tiên và luôn chừa lại điều ước cuối cùng để kéo dài thỏa thuận với thần đèn cho ngày hôm sau. Hỏi sau 1010 ngày gặp Thần đèn, Aladin ước tất cả bao nhiêu điều ước?

  1. A

    3.096\displaystyle 3.096

  2. B

    3.906\displaystyle 3.906

  3. C

    3.609\displaystyle 3.609

  4. D

    3.069\displaystyle 3.069

Câu 13

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Giá trị cos(BD,AC)\cos\left(\overrightarrow{BD}, \overrightarrow{A'C'}\right) bằng

  1. A

    cos(BD,AC)=12\displaystyle \cos\left(\overrightarrow{BD}, \overrightarrow{A'C'}\right) = \dfrac{1}{2}

  2. B

    cos(BD,AC)=22\displaystyle \cos\left(\overrightarrow{BD}, \overrightarrow{A'C'}\right) = \dfrac{\sqrt{2}}{2}

  3. C

    cos(BD,AC)=0\displaystyle \cos\left(\overrightarrow{BD}, \overrightarrow{A'C'}\right) = 0

  4. D

    cos(BD,AC)=1\displaystyle \cos\left(\overrightarrow{BD}, \overrightarrow{A'C'}\right) = 1

Câu 14

Cho hình thoi ABCDABCD. Qua các đỉnh A,B,C,DA, B, C, D dựng các nửa đường thẳng song song với nhau và nằm về một phía đối với mặt phẳng (ABCD)(ABCD). Một mặt phẳng (P)(P) không song song với (ABCD)(ABCD) cắt bốn đường thẳng nói trên tại E,F,G,HE, F, G, H. Hỏi tứ giác EFGHEFGH là hình gì?

  1. A

    Hình thang vuông

  2. B

    Hình thoi

  3. C

    Hình thang cân

  4. D

    Hình bình hành

Câu 15

Cho lnx=2\ln x = 2. Giá trị biểu thức T=2lnexlne2x+ln3log3(ex2)T = 2\ln \sqrt{ex} - \ln \dfrac{e^2}{\sqrt{x}} + \ln 3 \cdot \log_3 \left(ex^2\right) bằng

  1. A

    T=7\displaystyle T = 7

  2. B

    T=13\displaystyle T = 13

  3. C

    T=12\displaystyle T = 12

  4. D

    T=21\displaystyle T = 21

Câu 16

Cho hàm số f(x)={ax2(a2)x2x+32khi x18+a2khi x=1f(x) = \begin{cases} \dfrac{ax^2-(a-2)x-2}{\sqrt{x+3}-2} & \text{khi } x \neq 1 \\ 8+a^2 & \text{khi } x = 1 \end{cases}

. Có tất cả bao nhiêu giá trị của aa để hàm số liên tục tại x=1x = 1?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 17

Cho hàm số f(x)=(x22x+2)exf(x) = (x^2-2x+2)e^x. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    Hàm số có 11 điểm cực trị

  2. B

    Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

  3. C

    f(1)=5e\displaystyle f(-1)=\frac{5}{e}

  4. D

    Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}

Câu 18

Một đường tròn có bán kính 1010 cm. Độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo π12\frac{\pi}{12} (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) bằng

  1. A

    2,62 cm\displaystyle 2,62\text{ cm}

  2. B

    0,83 cm\displaystyle 0,83\text{ cm}

  3. C

    5,24 cm\displaystyle 5,24\text{ cm}

  4. D

    1,31 cm\displaystyle 1,31\text{ cm}

Câu 19

Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết quỹ đạo của quả bóng là một cung Parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ OthOth, trong đó tt là thời gian (tính bằng giây), kể từ khi quả bóng được đá lên, hh là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1,2m1,2\text{m}. Sau đó 11 giây, nó đạt độ cao 8,5m8,5\text{m}22 giây sau khi đá nó lên, nó ở độ cao 6m6\text{m}. Sau bao lâu thì quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi đá lên (Tính chính xác đến hàng phần trăm)?

  1. A

    2,592,59 giây

  2. B

    2,562,56 giây

  3. C

    2,582,58 giây

  4. D

    2,572,57 giây

Câu 20

Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi u1=2u_1=-2; un=un1+3u_n=u_{n-1}+3 với mọi n2n \ge 2. Số hạng tổng quát của dãy số là

  1. A

    un=3n+5\displaystyle u_n=-3n+5

  2. B

    un=3n1\displaystyle u_n=3n-1

  3. C

    un=3n5\displaystyle u_n=3n-5

  4. D

    un=3n+1\displaystyle u_n=-3n+1

Câu 21

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC)(SBD)(SBD)

  1. A

    Đường thẳng đi qua SS và giao điểm của hai đường thẳng ABAB, CDCD

  2. B

    Đường thẳng đi qua SS và giao điểm của hai đường thẳng ACAC, BDBD

  3. C

    Đường thẳng đi qua SS và giao điểm của hai đường thẳng ADAD, BCBC

  4. D

    Đường thẳng đi qua SS và giao điểm của hai đường thẳng ACAC, BCBC

Câu 22

Cho đường tròn (C):(x2)2+(y+1)2=2(C): (x-2)^2+(y+1)^2=2 và hai điểm A(1;3)A(1;3), B(3,3)B(3,3). Điểm MM di động trên đường tròn (C)(C). Biết giá trị lớn nhất của MA+MBMA+MB bằng ab+cda\sqrt{b+c\sqrt{d}} với a,b,c,dNa,b,c,d \in \mathbb{N}. Giá trị bcdb-c-d bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 23

Kết quả viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ của biểu thức F=aaaa:a1116F=\sqrt{a\sqrt{a\sqrt{a\sqrt{a}}}}:a^{\frac{11}{16}} (a>0)(a>0)

  1. A

    F=a34\displaystyle F=a^{\frac{3}{4}}

  2. B

    F=a14\displaystyle F=a^{\frac{1}{4}}

  3. C

    F=a38\displaystyle F=a^{\frac{3}{8}}

  4. D

    F=a12\displaystyle F=a^{\frac{1}{2}}

Câu 24

Tập tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình 2cos2x+(12m)sinx+m+1=0-2\cos^2 x+(1-2m)\sin x+m+1=0 có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng (π2;3π2)\left(\frac{\pi}{2};\frac{3\pi}{2}\right)

  1. A

    m(1;1)\displaystyle m \in (-1;1)

  2. B

    m(0;2){32}\displaystyle m \in (0;2)\setminus\left\{\frac{3}{2}\right\}

  3. C

    m(0;2)\displaystyle m \in (0;2)

  4. D

    m(1;1){12}\displaystyle m \in (-1;1)\setminus\left\{\frac{1}{2}\right\}

Câu 25

Phương trình chính tắc của Elip, biết hình chữ nhật cơ sở có chiều rộng bằng 1010 và đường chéo bằng 10510\sqrt{5}

  1. A

    x2400+y2100=1\displaystyle \frac{x^2}{400}+\frac{y^2}{100}=1

  2. B

    x2225+y2400=1\displaystyle \frac{x^2}{225}+\frac{y^2}{400}=1

  3. C

    x2100+y225=1\displaystyle \frac{x^2}{100}+\frac{y^2}{25}=1

  4. D

    x210+y25=1\displaystyle \frac{x^2}{10}+\frac{y^2}{5}=1

Câu 26

Giả sử u,vu,v là các số thực dương sao cho log9u=log12v=log16(u+v)\log_9 u=\log_{12} v=\log_{16}(u+v). Giá trị của uv\frac{u}{v} bằng

  1. A

    152\displaystyle \frac{-1-\sqrt{5}}{2}

  2. B

    1+52\displaystyle \frac{-1+\sqrt{5}}{2}

  3. C

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  4. D

    34\displaystyle \frac{3}{4}

Câu 27

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang đáy lớn là CDCD. Gọi MM là trung điểm của cạnh SASA, NN là giao điểm của cạnh SBSB và mặt phẳng (MCD)(MCD). Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

  1. A

    MNMNCDCD chéo nhau

  2. B

    MN//CD\displaystyle MN // CD

  3. C

    MNMNSCSC cắt nhau

  4. D

    MNMNSDSD cắt nhau

Câu 28

Ông Tài gửi 320 triệu đồng ở hai ngân hàng X và Y theo phương thức lãi kép. Số tiền thứ nhất ông gửi vào ngân hàng X với lãi suất là 2,1% một quý trong thời gian 15 tháng. Số tiền còn lại gửi ở ngân hàng Y với lãi suất là 0,73% một tháng trong thời gian 9 tháng. Tổng lợi tức đạt được ở hai ngân hàng X và Y là 27.507.768,13 đồng (chưa làm tròn). Hỏi số tiền ông Tài lần lượt gửi ở ngân hàng X và Y là bao nhiêu?

  1. A

    180 triệu đồng và 140 triệu đồng

  2. B

    140 triệu đồng và 180 triệu đồng

  3. C

    120 triệu đồng và 200 triệu đồng

  4. D

    200 triệu đồng và 120 triệu đồng

Câu 29

Cho đồ thị hàm số y=ax2bx+cy = ax^2 - bx + c, (a0)(a \neq 0) có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số $y = ax^2 - bx + c$
  1. A

    a<0a < 0, b<0b < 0, c<0c < 0

  2. B

    a>0a > 0, b>0b > 0, c<0c < 0

  3. C

    a<0a < 0, b>0b > 0, c<0c < 0

  4. D

    a<0a < 0, b>0b > 0, c>0c > 0

Câu 30

Cho A=limx3x2+(m2n3)x3m+6nx23xA = \lim\limits_{x \to 3} \dfrac{x^2 + (m - 2n - 3)x - 3m + 6n}{x^2 - 3x}. Biết A=0A = 0 và biểu thức P=m2+2n2+m2n+2020P = m^2 + 2n^2 + m - 2n + 2020 đạt giá trị nhỏ nhất tại m0,n0m_0, n_0. Giá trị biểu thức M=m02+n02M = m_0^2 + n_0^2 bằng

  1. A

    M=3\displaystyle M = 3

  2. B

    M=4\displaystyle M = 4

  3. C

    M=2\displaystyle M = 2

  4. D

    M=1\displaystyle M = 1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai5,0 điểm

Câu 31

Một nhóm 10 học sinh gồm 5 học sinh nam trong đó có đúng một bạn tên An và 5 học sinh nữ trong đó có đúng một bạn tên Bình được xếp ngồi vào 10 cái ghế trên một hàng ngang.

  1. a)

    Số cách xếp 10 học sinh trên là 3.628.800

  2. b)

    Số cách xếp mà An và Bình ngồi hai đầu ghế là 40.320

  3. c)

    Số cách xếp mà 5 bạn nam ngồi kề nhau là 240

  4. d)

    Số cách sắp xếp nam và nữ ngồi xen kẽ, đồng thời An không ngồi cạnh Bình là 18.432

Câu 32

Tuổi thọ (năm) của 50 bình ác quy ô tô được cho như sau:

Tuổi thọ (na˘m)[2;2,5)[2,5;3)[3;3,5)[3,5;4)[4;4,5)[4,5;5)Taˆˋn soˆˊ49141175\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tuổi thọ (năm)} & [2; 2,5) & [2,5; 3) & [3; 3,5) & [3,5; 4) & [4; 4,5) & [4,5; 5) \\ \hline \text{Tần số} & 4 & 9 & 14 & 11 & 7 & 5 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Giá trị đại diện của nhóm [2,5;3)[2,5; 3) là 0,5

  2. b)

    Mốt của mẫu số liệu trên là 4514\dfrac{45}{14}

  3. c)

    Tuổi thọ trung bình của 50 bình ác quy trên là 3,48

  4. d)

    Trung vị của mẫu số liệu trên là 3,25

Câu 33

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi Δ\Delta là giao tuyến chung của hai mặt phẳng (SAD)(SAD)(SBC)(SBC). Gọi M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm của CB,SD,SCCB, SD, SC.

  1. a)

    Đường thẳng Δ\Delta song song với đường thẳng ABAB

  2. b)

    Đường thẳng MNMNCDCD cắt nhau

  3. c)

    Đường thẳng MNMN song song với mặt phẳng (SAB)(SAB)

  4. d)

    Hai mặt phẳng (MNP)//(SAB)(MNP)//(SAB)

Câu 34

Cho hình chóp SABCD, có đáy là hình vuông tâm O, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Gọi H, I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC, SD.

  1. a)

    BC(SCD)BC \perp (SCD)

  2. b)

    BD(SAC)BD \perp (SAC)

  3. c)

    AHSDAH \perp SD

  4. d)

    HKAIHK \perp AI

Câu 35

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SA=a3SA = a\sqrt{3}SA(ABCD)SA \perp (ABCD).

  1. a)

    Góc ((SBC),(SAB))=90((SBC),(SAB)) = 90^{\circ}

  2. b)

    Góc ((SCD),(ABCD))=60((SCD),(ABCD)) = 60^{\circ}

  3. c)

    Gọi ((SDB),(ABCD))=α((SDB),(ABCD)) = \alpha. Khi đó tanα=23\tan \alpha = 2\sqrt{3}.

  4. d)

    Góc nhị diện ((SCB),(SCD))=β((SCB),(SCD)) = \beta. Khi đó cosβ=13\cos \beta = \dfrac{-1}{3}.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6,0 điểm

Câu 36

Người ta dùng 100 số nguyên dương đầu tiên để đánh số cho 100 tấm thẻ (mỗi thẻ đánh một số). Chọn ngẫu nhiên bốn thẻ trong 100 thẻ đó. Tính xác suất để chọn được bốn thẻ sao cho tích của các số ghi trên bốn thẻ chia hết cho 9 (quy tròn đến phần trăm).

Trả lời:

Câu 37

Một xưởng cơ khí có hai công nhân là An và Bình. Xưởng sản xuất loại sản phẩm IIIIII. Mỗi sản phẩm II bán lãi 500 nghìn đồng, mỗi sản phẩm IIII bán lãi 400 nghìn đồng. Để sản xuất được một sản phẩm II thì An phải làm việc trong 3 giờ, Bình phải làm việc trong 1 giờ. Để sản xuất được một sản phẩm IIII thì An phải làm việc trong 2 giờ, Bình phải làm việc trong 6 giờ. Một người không thể làm được đồng thời hai sản phẩm. Biết rằng trong một tháng An không thể làm việc quá 180 giờ và Bình không thể làm việc quá 220 giờ. Tính số tiền lãi lớn nhất trong một tháng của xưởng trên.

Trả lời:

Câu 38

Cho tứ diện SABCSABCMM là một điểm di động, nằm bên trong tam giác ABCABC. Qua MM kẻ các đường thẳng song song với SA,SB,SCSA, SB, SC cắt các mặt phẳng tương ứng (SBC),(SAC),(SAB)(SBC), (SAC), (SAB) lần lượt tại A,B,CA', B', C'. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=(MASA)2+2(MBSB)2+3(MCSC)2T = \left(\dfrac{MA'}{SA}\right)^2 + 2\left(\dfrac{MB'}{SB}\right)^2 + 3\left(\dfrac{MC'}{SC}\right)^2 (quy tròn đến chữ số hàng trăm).

Trả lời:

Câu 39

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [10;10][-10;10] để phương trình log32(27x)6log9(x81)+mlog3x+3m23=0\log_{3}^{2}(27x) - 6\log_{9}\left(\dfrac{x}{81}\right) + m\log_{3}x + 3m - 23 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2 thỏa x1.x281x_1.x_2 \le 81.

Trả lời:

Câu 40

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để tập nghiệm của bất phương trình (3x+13)(3x2m)<0\left(3^{x+1} - \sqrt{3}\right)\left(3^{x} - 2m\right) < 0 khác rỗng và chứa không quá 5 số nguyên.

Trả lời:

Câu 41

Cho hình chóp SABCDSABCD có đáy ABCDABCD là hình thang vuông tại AABB. Biết AB=BC=1,AD=4AB = BC = 1, AD = 4. SA(ABCD)SA \perp (ABCD) và góc tạo bởi SCSC và mặt phẳng đáy bằng 6060^{\circ}. Gọi MM là trung điểm của SDSD. Tính khoảng cách của hai đường thẳng BMBMSCSC (làm tròn đến chữ số phần trăm).

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài