Đề thi học sinh giỏi Toán 11 lần 1 năm 2023–2024 — Trường THPT Ngô Gia Tự, Vĩnh PhúcMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi cạnh aa, BAD^=60\widehat{BAD}=60^{\circ}, SA=SB=SC=2aSA=SB=SC=2a. Gọi MM là trung điểm của BCBC, PP là điểm trên cạnh SDSD sao cho SD=4SPSD=4SP. Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua các điểm M,PM,P và song song với ACAC. Tính diện tích thiết diện của hình chóp S.ABCDS.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (α)(\alpha).

  1. A

    53a24\displaystyle \dfrac{5\sqrt{3}a^{2}}{4}

  2. B

    53a28\displaystyle \dfrac{5\sqrt{3}a^{2}}{8}

  3. C

    73a28\displaystyle \dfrac{7\sqrt{3}a^{2}}{8}

  4. D

    93a24\displaystyle \dfrac{9\sqrt{3}a^{2}}{4}

Câu 2

Trong hệ tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(1;0)A(1;0), B(0;3)B(0;3), C(3;5)C(-3;-5). Tìm điểm MM thuộc trục OxOx sao cho T=2MA3MB+2MCT=\left|2\overrightarrow{MA}-3\overrightarrow{MB}+2\overrightarrow{MC}\right| bé nhất.

  1. A

    M(4;0)\displaystyle M(-4;0)

  2. B

    M(2;0)\displaystyle M(-2;0)

  3. C

    M(2;0)\displaystyle M(2;0)

  4. D

    M(4;0)\displaystyle M(4;0)

Câu 3

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

  1. A

    Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa

  2. B

    Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất

  3. C

    Hai mặt phẳng cùng đi qua 33 điểm A,B,CA,B,C không thẳng hàng thì hai mặt phẳng đó trùng nhau

  4. D

    Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất

Câu 4

Cho dãy số (un)(u_{n}) được xác định bởi u1=23u_{1}=\dfrac{2}{3}un+1=un2(2n+1)un+1u_{n+1}=\dfrac{u_{n}}{2(2n+1)u_{n}+1}, (nN)(n\in \mathbb{N}^{*}). Tính tổng 20182018 số hạng đầu tiên của dãy số đó?

  1. A

    4.0384.037\displaystyle \dfrac{4.038}{4.037}

  2. B

    4.0364.035\displaystyle \dfrac{4.036}{4.035}

  3. C

    4.0364.037\displaystyle \dfrac{4.036}{4.037}

  4. D

    4.0354.034\displaystyle \dfrac{4.035}{4.034}

Câu 5

Cho tứ diện ABCDABCD và ba điểm P,Q,RP,Q,R lần lượt lấy trên ba cạnh AB,CD,BCAB,CD,BC. Cho PR//ACPR // ACCQ=2QDCQ=2QD. Gọi giao điểm của ADAD(PQR)(PQR)SS. Chọn khẳng định đúng?

  1. A

    AS=3DS\displaystyle AS=3DS

  2. B

    AD=2DS\displaystyle AD=2DS

  3. C

    AD=3DS\displaystyle AD=3DS

  4. D

    AS=DS\displaystyle AS=DS

Câu 6

Gọi x1;x2x_{1};x_{2} lần lượt là các nghiệm nhỏ nhất và lớn nhất trên đoạn [π2;π2]\left[-\dfrac{\pi}{2};\dfrac{\pi}{2}\right] của phương trình tanx+cotx=2(sin2x+cos2x)\tan x+\cot x=2(\sin 2x+\cos 2x). Tính tổng S=2x1+x2S=2x_{1}+x_{2}.

  1. A

    S=2π\displaystyle S=2\pi

  2. B

    S=π2\displaystyle S=\dfrac{\pi}{2}

  3. C

    S=π2\displaystyle S=-\dfrac{\pi}{2}

  4. D

    S=π\displaystyle S=\pi

Câu 7

Nếu A>0A>0, A>cosbA>\cos b, a+bπ2+kπa+b\neq \dfrac{\pi}{2}+k\pisina=Asin(a+b)\sin a=A\cdot \sin(a+b) thì tan(a+b)\tan(a+b) bằng:

  1. A

    sinbAcosb\displaystyle \dfrac{\sin b}{A-\cos b}

  2. B

    sinbcosbA\displaystyle \dfrac{\sin b}{\cos b-A}

  3. C

    cosbAsinb\displaystyle \dfrac{\cos b}{A-\sin b}

  4. D

    cosbsinbA\displaystyle \dfrac{\cos b}{\sin b-A}

Câu 8

Cho hình vuông (C1)(C_{1}) có cạnh bằng aa. Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông (C2)(C_{2}) (Hình vẽ).

hình vẽ dãy hình vuông xoắn ốc lồng nhau

Từ hình vuông (C2)(C_2) lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông C1,C2,C3,...,Cn...C_1, C_2, C_3, ..., C_n ... Gọi SiS_i là diện tích của hình vuông CiC_i (i{1,2,3,....})(i \in \{1,2,3,....\}). Đặt T=S1+S2+S3+...Sn+...T = S_1 + S_2 + S_3 + ... S_n + ... Biết T=323T = \frac{32}{3}, tính aa?

  1. A

    52\displaystyle \frac{5}{2}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    2\displaystyle \sqrt{2}

  4. D

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

Câu 9

Cho cấp số cộng (un)(u_n) thỏa: {u2u3+u5=10u4+u6=26\begin{cases} u_2 - u_3 + u_5 = 10 \\ u_4 + u_6 = 26 \end{cases}

. Xác định công sai dd và số hạng đầu tiên u1u_1.

  1. A

    d=3,u1=1\displaystyle d = -3, u_1 = 1

  2. B

    d=3,u1=1\displaystyle d = 3, u_1 = 1

  3. C

    d=1,u1=1\displaystyle d = 1, u_1 = 1

  4. D

    d=1,u1=3\displaystyle d = 1, u_1 = 3

Câu 10

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi G1G_1G2G_2 lần lượt là trọng tâm các tam giác BCDBCDACDACD. Khẳng định nào sau đây SAI?

  1. A

    G1G2//(ABD)\displaystyle G_1G_2 // (ABD)

  2. B

    G1G2=23AB\displaystyle G_1G_2 = \frac{2}{3}AB

  3. C

    G1G2//(ABC)\displaystyle G_1G_2 // (ABC)

  4. D

    BG1,AG2BG_1, AG_2CDCD đồng quy

Câu 11

Cho tổng: Sk=1.2+2.5+3.8+...+n(3n1)S_k = 1.2 + 2.5 + 3.8 + ... + n(3n-1) với nNn \in \mathbb{N}^*. Biết: Sk=576S_k = 576. Khi đó hình vuông có cạnh k(m)k(m) có diện tích là:

  1. A

    81m2\displaystyle 81m^2

  2. B

    64m2\displaystyle 64m^2

  3. C

    81cm2\displaystyle 81cm^2

  4. D

    64cm2\displaystyle 64cm^2

Câu 12

Cho hình vuông MNPQMNPQI,JI, J lần lượt là trung điểm của PQ,MNPQ, MN. Tính tích vô hướng QI.NJ\overrightarrow{QI}.\overrightarrow{NJ}.

  1. A

    PQ24\displaystyle -\frac{\overrightarrow{PQ}^2}{4}

  2. B

    PM.PQ\displaystyle \overrightarrow{PM}.\overrightarrow{PQ}

  3. C

    PQ.PI\displaystyle \overrightarrow{PQ}.\overrightarrow{PI}

  4. D

    PQ.PN\displaystyle \overrightarrow{PQ}.\overrightarrow{PN}

Câu 13

Cho phương trình (1+cosx)(cos4xmcosx)=msin2x(1+\cos x)(\cos 4x - m\cos x) = m\sin^2 x. Tìm tất cả các giá trị của mm để phương trình có đúng 33 nghiệm phân biệt thuộc [0;2π3]\left[0; \frac{2\pi}{3}\right].

  1. A

    m[12;1)\displaystyle m \in \left[-\frac{1}{2};1\right)

  2. B

    m(1;1)\displaystyle m \in (-1;1)

  3. C

    m[12;12]\displaystyle m \in \left[-\frac{1}{2};\frac{1}{2}\right]

  4. D

    m(;1][1;+)\displaystyle m \in (-\infty;-1] \cup [1;+\infty)

Câu 14

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD với các cạnh đáy là AB,CDAB, CD. Gọi I,JI, J lần lượt là trung điểm của các cạnh AD,BCAD, BCGG là trọng tâm tam giác SABSAB. Tìm kk với AB=kCDAB = kCD để thiết diện của mặt phẳng (GIJ)(GIJ) với hình chóp S.ABCDS.ABCD là hình bình hành.

Hình chóp S.ABCD với các điểm I, J, G trên hình
  1. A

    k=3\displaystyle k = 3

  2. B

    k=2\displaystyle k = 2

  3. C

    k=1\displaystyle k = 1

  4. D

    k=4\displaystyle k = 4

Câu 15

Cho x,y,z>0x, y, z > 0x+y+z=π2x + y + z = \dfrac{\pi}{2}. Tìm giá trị lớn nhất của

y=1+tanxtany+1+tanytanz+1+tanztanxy = \sqrt{1 + \tan x \cdot \tan y} + \sqrt{1 + \tan y \cdot \tan z} + \sqrt{1 + \tan z \cdot \tan x}
  1. A

    ymax=33\displaystyle y_{\max} = 3\sqrt{3}

  2. B

    ymax=4\displaystyle y_{\max} = \sqrt{4}

  3. C

    ymax=1+22\displaystyle y_{\max} = 1 + 2\sqrt{2}

  4. D

    ymax=23\displaystyle y_{\max} = 2\sqrt{3}

Câu 16

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD. Gọi MM là trung điểm ADAD. Gọi (α)(\alpha)(β)(\beta) là mặt phẳng qua điểm MM và lần lượt song song với mặt phẳng (SBD)(SBD)(SAC)(SAC). Thiết diện của hình chóp cắt bởi mp(α)(\alpha) là hình gì?

  1. A

    Tứ giác

  2. B

    Hình thang

  3. C

    Ngũ giác

  4. D

    Tam giác

Câu 17

Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M(2;3)M(-2;3) và vuông góc với đường thẳng (d):3x4y+1=0(d'): 3x - 4y + 1 = 0

  1. A

    {x=2+4ty=3+3t\displaystyle \begin{cases} x = -2 + 4t \\ y = 3 + 3t \end{cases}

  2. B

    {x=5+4ty=63t\displaystyle \begin{cases} x = 5 + 4t \\ y = 6 - 3t \end{cases}

  3. C

    {x=2+3ty=34t\displaystyle \begin{cases} x = -2 + 3t \\ y = 3 - 4t \end{cases}

  4. D

    {x=2+3ty=3+4t\displaystyle \begin{cases} x = -2 + 3t \\ y = 3 + 4t \end{cases}

Câu 18

Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng. Tính độ dài quãng đường xe gắn máy đã đi được trong vòng 3 phút, biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,56,5 cm (lấy π=3,1416\pi = 3,1416).

  1. A

    22.04422.044 cm

  2. B

    22.06322.063 cm

  3. C

    22.05422.054 cm

  4. D

    22.05422.054 mm

Câu 19

Tìm tập xác định DD của hàm số y=1sinxcosxy = \dfrac{1}{\sin x - \cos x}.

  1. A

    D=R{π2+kπkZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}

  2. B

    D=R{k2πkZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{ k2\pi \mid k \in \mathbb{Z} \}

  3. C

    D=R{kπkZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{ k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \}

  4. D

    D=R{π4+kπkZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{4} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}

Câu 20

Cho tứ diện ABCDABCD, gọi MMNN lần lượt là trung điểm các cạnh ABABCDCD. Gọi GG là trọng tâm tam giác BCDBCD. Đường thẳng AGAG cắt đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?

  1. A

    Đường thẳng CDCD

  2. B

    Đường thẳng CMCM

  3. C

    Đường thẳng DNDN

  4. D

    Đường thẳng MNMN

Câu 21

Tìm tất cả giá trị của mm để phương trình: m2x=x22mx+22xm\sqrt{2 - x} = \dfrac{x^2 - 2mx + 2}{\sqrt{2 - x}} có nghiệm dương:

  1. A

    0<m264\displaystyle 0 < m \le 2\sqrt{6} - 4

  2. B

    4+26m<1\displaystyle -4 + 2\sqrt{6} \le m < 1

  3. C

    m[4+26;32)\displaystyle m \in \left[ -4 + 2\sqrt{6}; \dfrac{3}{2} \right)

  4. D

    1<m<32\displaystyle 1 < m < \dfrac{3}{2}

Câu 22

Tìm xx biết: (x+3)+(x+7)+(x+11)++(x+79)=860(x + 3) + (x + 7) + (x + 11) + \dots + (x + 79) = 860

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x=4\displaystyle x = 4

Câu 23

Cho hàm số y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số bậc hai
  1. A

    a>0,b<0,c<0\displaystyle a > 0, b < 0, c < 0

  2. B

    a<0,b<0,c<0\displaystyle a < 0, b < 0, c < 0

  3. C

    a>0,b>0,c>0\displaystyle a > 0, b > 0, c > 0

  4. D

    a>0,b<0,c>0\displaystyle a > 0, b < 0, c > 0

Câu 24

Cho tứ giác ABCDABCDSS không thuộc mặt phẳng (ABCD)(ABCD). Gọi M,NM, N là hai điểm trên BCBCSDSD. Xác định I,JI, J lần lượt là giao điểm của BNBNMNMN với (SAC)(SAC). Từ đó tìm bộ 3 điểm thẳng hàng trong những điểm sau:

  1. A

    Ba điểm A,I,JA, I, J thẳng hàng

  2. B

    Ba điểm C,I,JC, I, J thẳng hàng

  3. C

    Ba điểm M,I,JM, I, J thẳng hàng

  4. D

    Ba điểm K,I,KK, I, K thẳng hàng

Câu 25

Cho hình chóp S.ABCS.ABC. Bên trong tam giác ABCABC ta lấy một điểm OO bất kỳ. Từ OO ta dựng các đường thẳng lần lượt song song với SA,SB,SCSA, SB, SC và cắt các mặt phẳng (SBC),(SCA),(SAB)(SBC), (SCA), (SAB) theo thứ tự tại A,B,CA', B', C'. Khi đó tổng tỉ số T=OASA+OBSB+OCSCT = \dfrac{OA'}{SA} + \dfrac{OB'}{SB} + \dfrac{OC'}{SC} bằng bao nhiêu?

  1. A

    T=1\displaystyle T = 1

  2. B

    T=3\displaystyle T = 3

  3. C

    T=13\displaystyle T = \dfrac{1}{3}

  4. D

    T=34\displaystyle T = \dfrac{3}{4}

Câu 26

Hàm số y=2sin2x+cos2xsin2xcos2x+3y = \dfrac{2\sin 2x + \cos 2x}{\sin 2x - \cos 2x + 3} có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 27

Cho A,B,CA, B, C là ba góc của một tam giác không vuông. Hệ thức nào sau đây SAI?

  1. A

    cosB2cosC2sinB2sinC2=sinA2\displaystyle \cos \dfrac{B}{2}\cos \dfrac{C}{2} - \sin \dfrac{B}{2}\sin \dfrac{C}{2} = \sin \dfrac{A}{2}

  2. B

    tanA2tanB2+tanB2tanC2+tanC2tanA2=1\displaystyle \tan \dfrac{A}{2} \cdot \tan \dfrac{B}{2} + \tan \dfrac{B}{2} \cdot \tan \dfrac{C}{2} + \tan \dfrac{C}{2} \cdot \tan \dfrac{A}{2} = 1

  3. C

    tanA+tanB+tanC=tanAtanBtanC\displaystyle \tan A + \tan B + \tan C = \tan A \cdot \tan B \cdot \tan C

  4. D

    cotA+cotB+cotC=cotAcotBcotC\displaystyle \cot A + \cot B + \cot C = \cot A \cdot \cot B \cdot \cot C

Câu 28

Cho phương trình cos4xcos2x+2sin2xcosx+sinx=0\dfrac{\cos 4x - \cos 2x + 2\sin^{2}x}{\cos x + \sin x} = 0. Tính diện tích đa giác có các đỉnh là các điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác.

  1. A

    24\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{4}

  2. B

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  3. C

    2\displaystyle \sqrt{2}

  4. D

    22\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 29

Cho tam giác ABCABC và điểm MM thỏa mãn MB+MC=AB\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = \overrightarrow{AB}. Tìm vị trí điểm MM.

  1. A

    MM là trung điểm của ABAB

  2. B

    MM là điểm thứ tư của hình bình hành ABCMABCM

  3. C

    MM là trung điểm của ACAC

  4. D

    MM là trung điểm của BCBC

Câu 30

Biết rằng tanα,tanβ\tan \alpha, \tan \beta là các nghiệm của phương trình x2px+q=0x^{2} - px + q = 0 thế thì giá trị của biểu thức: A=cos2(α+β)+psin(α+β)cos(α+β)+qsin2(α+β)A = \cos^{2}(\alpha + \beta) + p\sin(\alpha + \beta)\cdot\cos(\alpha + \beta) + q\sin^{2}(\alpha + \beta) bằng:

  1. A

    q\displaystyle q

  2. B

    p\displaystyle p

  3. C

    pq\displaystyle \dfrac{p}{q}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 31

Cho đồ thị hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy = ax^{2} + bx + c có đỉnh I(1;2)I(-1;2). Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a(2a+6b)2b(c+3b)4c(3b)a(3c+3b)+2P = \dfrac{a(2a + 6b) - 2b(c + 3b) - 4c(3 - b)}{a(3c + 3b) + 2}MM khi a=a0a = a_{0}. Tính giá trị biểu thức Q=M+2a0Q = M + 2a_{0}.

  1. A

    Q=23\displaystyle Q = -23

  2. B

    Q=24\displaystyle Q = -24

  3. C

    Q=20\displaystyle Q = -20

  4. D

    Q=25\displaystyle Q = -25

Câu 32

Nếu biết sin4αa+cos4αb=1a+b\dfrac{\sin^{4}\alpha}{a} + \dfrac{\cos^{4}\alpha}{b} = \dfrac{1}{a + b} thì biểu thức A=sin8αa3+cos8αb3A = \dfrac{\sin^{8}\alpha}{a^{3}} + \dfrac{\cos^{8}\alpha}{b^{3}} bằng

  1. A

    1(a+b)3\displaystyle \frac{1}{(a+b)^3}

  2. B

    1(a+b)2\displaystyle \frac{1}{(a+b)^2}

  3. C

    1a2+b2\displaystyle \frac{1}{a^2+b^2}

  4. D

    1a3+b3\displaystyle \frac{1}{a^3+b^3}

Câu 33

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình sau có nghiệm dương: x4+2x3+(m1)x2+2x+1=0(1)x^4+2x^3+(m-1)x^2+2x+1=0 \quad (1)

  1. A

    m4\displaystyle m \le -4

  2. B

    m5\displaystyle m \le -5

  3. C

    m4\displaystyle m \le 4

  4. D

    m5\displaystyle m \le 5

Câu 34

Cho cấp số nhân (un)(u_n) thỏa mãn: {u1+u2+u3=13u4u1=26\begin{cases} u_1+u_2+u_3=13 \\ u_4-u_1=26 \end{cases}

. Tổng 8 số hạng đầu của cấp số nhân (un)(u_n)

  1. A

    S8=3.820\displaystyle S_8=3.820

  2. B

    S8=9.841\displaystyle S_8=9.841

  3. C

    S8=3.280\displaystyle S_8=3.280

  4. D

    S8=1093\displaystyle S_8=1093

Câu 35

Hãy chọn cấp số nhân trong các dãy số được cho sau đây:

  1. A

    un=n2+1\displaystyle u_n=n^2+1

  2. B

    {u1=12un+1=un2\displaystyle \begin{cases} u_1=\frac{1}{\sqrt{2}} \\ u_{n+1}=u_n^2 \end{cases}

  3. C

    {u1=12un+1=2.un\displaystyle \begin{cases} u_1=\frac{1}{\sqrt{2}} \\ u_{n+1}=-\sqrt{2}.u_n \end{cases}

  4. D

    {u1=1; u2=2un+1=un1.un\displaystyle \begin{cases} u_1=1;\ u_2=\sqrt{2} \\ u_{n+1}=u_{n-1}.u_n \end{cases}

Câu 36

Cho bất phương trình (m2)x2+2(43m)x+10m110(m-2)x^2+2(4-3m)x+10m-11 \le 0, với mm là tham số. Gọi SS là tập hợp tất cả các số nguyên mm sao cho m2023|m| \le 2023 để bất phương trình đúng với mọi x(;4)x \in (-\infty;4). Khi đó số phần tử của SS

  1. A

    2025\displaystyle 2025

  2. B

    2023\displaystyle 2023

  3. C

    2024\displaystyle 2024

  4. D

    4.040\displaystyle 4.040

Câu 37

Xét tính tăng giảm và bị chặn của dãy số sau: (un):{u1=2un+1=un+12, n2(u_n):\begin{cases} u_1=2 \\ u_{n+1}=\frac{u_n+1}{2},\ \forall n \ge 2 \end{cases}

  1. A

    Giảm, bị chặn

  2. B

    Giảm, chặn trên, không bị chặn dưới

  3. C

    Tăng, bị chặn

  4. D

    Tăng, chặn dưới, không bị chặn trên

Câu 38

Tập nghiệm của bất phương trình x2+x11x>x\frac{x^2+x-1}{1-x} > -x

  1. A

    (;12)(1;+)\displaystyle \left(-\infty;\frac{1}{2}\right) \cup (1;+\infty)

  2. B

    (12;1)\displaystyle \left(\frac{1}{2};1\right)

  3. C

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  4. D

    (12;+)\displaystyle \left(\frac{1}{2};+\infty\right)

Câu 39

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Gọi HH là hình chiếu vuông góc của AA trên cạnh BCBC; các điểm M(6;1)M(6;-1), NN lần lượt là trung điểm của HBHBHCHC; điểm K(1;2)K(1;2) là trực tâm tam giác AMNAMN. Tọa độ 3 đỉnh của tam giác ABCABCA(a;b)A(a;b) B(c;d)B(c;d) C(e;f)C(e;f) với a,b,c,d,e,fZ;b<0a,b,c,d,e,f \in \mathbb{Z}; b<0, biết AA thuộc đường thẳng d:x+2y+4=0d:x+2y+4=0 và có tung độ âm. Hỏi đẳng thức nào đúng?

  1. A

    d=f\displaystyle d=f

  2. B

    c=fd\displaystyle c=f-d

  3. C

    a+b=d\displaystyle a+b=d

  4. D

    a+b+d+e+f=c\displaystyle a+b+d+e+f=c

Câu 40

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y2+2x8y8=0(C):x^2+y^2+2x-8y-8=0. Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d:3x+y2=0d:3x+y-2=0 và cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 66.

  1. A

    d:3x+y+19=0d':3x+y+19=0 hoặc d:3x+y+21=0d':3x+y+21=0

  2. B

    d:3x+y+19=0d':3x+y+19=0 hoặc d:3x+y21=0d':3x+y-21=0

  3. C

    d:3x+y19=0d':3x+y-19=0 hoặc d:3xy21=0d':3x-y-21=0

  4. D

    d:3xy+19=0d':3x-y+19=0 hoặc d:3x+y21=0d':3x+y-21=0

Câu 41

Rút gọn biểu thức A=sinx+sin2x+sin3xcosx+cos2x+cos3xA=\frac{\sin x+\sin 2x+\sin 3x}{\cos x+\cos 2x+\cos 3x}

  1. A

    A=tan3x\displaystyle A=\tan 3x

  2. B

    A=tan2x\displaystyle A=\tan 2x

  3. C

    A=tan6x\displaystyle A=\tan 6x

  4. D

    A=tanx+tan2x+tan3x\displaystyle A=\tan x+\tan 2x+\tan 3x

Câu 42

Trong các dãy số (un)(u_n) cho bởi số hạng tổng quát unu_n sau, dãy số nào là dãy số tăng?

  1. A

    un=1n\displaystyle u_n = \dfrac{1}{n}

  2. B

    un=2n1n+1\displaystyle u_n = \dfrac{2n-1}{n+1}

  3. C

    un=12n\displaystyle u_n = \dfrac{1}{2^n}

  4. D

    un=n+53n+1\displaystyle u_n = \dfrac{n+5}{3n+1}

Câu 43

Cho tam giác ABCABCBC=aBC = a, AC=bAC = b, AB=cAB = cB^>C^\widehat{B} > \widehat{C}. Gọi MM là trung điểm của BCBC và kí hiệu AMB^=α\widehat{AMB} = \alpha. Khi đó: kcotα=cotCcotBk\cdot \cot \alpha = \cot C - \cot B. Tính giá trị của kk

  1. A

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 44

Phương trình cos2x+cosx=0\cos 2x + \cos x = 0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (π;π)(-\pi; \pi)?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 45

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Biết đường cao AHAH và đường trung tuyến AMAM của tam giác ABCABC lần lượt nằm trên hai đường thẳng có phương trình 5x2y1=05x - 2y - 1 = 05x+2y9=05x + 2y - 9 = 0. Điểm N(7;1)N(-7; 1) thuộc đường thẳng BCBC. Tọa độ các đỉnh B(a;b);C(c;d)B(a; b); C(c; d) của tam giác ABCABC, với a;b;c;dZ,c>0a; b; c; d \in \mathbb{Z}, c > 0. Tổng ab+c+da\cdot b + c + d bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    43\displaystyle 43

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    43\displaystyle -43

Câu 46

Cho x,yx, y là các góc nhọn và dương thỏa cotx=34,coty=17\cot x = \dfrac{3}{4}, \cot y = \dfrac{1}{7}. Tổng x+yx + y bằng

  1. A

    π3\displaystyle \dfrac{\pi}{3}

  2. B

    3π4\displaystyle \dfrac{3\pi}{4}

  3. C

    π4\displaystyle \dfrac{\pi}{4}

  4. D

    π\displaystyle \pi

Câu 47

Xác định vị trí của MM khi cos2α=cosα\sqrt{\cos^2 \alpha} = \cos \alpha

  1. A

    MM thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ III

  2. B

    MM thuộc góc phần tư thứ I

  3. C

    MM thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ IV

  4. D

    MM thuộc góc phần tư thứ IV

Câu 48

Số giờ có ánh sáng của một thành phố AA trong ngày thứ tt của năm 20172017 được cho bởi một hàm số y=4sinπ178(t60)+10y = 4\sin\left|\dfrac{\pi}{178}(t-60)\right| + 10, với tZt \in \mathbb{Z}0<t3650 < t \le 365. Vào ngày nào trong năm thì thành phố AA có nhiều giờ ánh sáng mặt trời nhất? Biết năm này tháng 22 chỉ có 2828 ngày.

  1. A

    3030 tháng 55

  2. B

    3131 tháng 55

  3. C

    2929 tháng 55

  4. D

    2828 tháng 55

Câu 49

Cho tập hợp A={a,b,c,d}A = \{a, b, c, d\}. Tập AA có mấy tập con?

  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 50

Chu vi một đa giác là 158cm158\text{cm}, số đo các cạnh của nó lập thành một cấp số cộng với công sai d=3cmd = 3\text{cm}. Biết cạnh lớn nhất là 44cm44\text{cm}. Số cạnh của đa giác đó là?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài