Đề thi học sinh giỏi Toán 11 cấp tỉnh năm 2024 — Sở GD&ĐT Bạc Liêu

Thời gian
180 phút
Số câu
5 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

4,0 điểm
  1. a)

    Cho tam giác ABCABC có diện tích SS thỏa mãn đẳng thức S=BC2(ACAB)2S = BC^{2} - (AC - AB)^{2}. Tính tanA\tan A.

  2. b)

    Giải phương trình: (1cosx)cotx+cos2x+sinx=sin2x(1 - \cos x)\cot x + \cos 2x + \sin x = \sin 2x.

Câu 2

4,0 điểm

Cho dãy số (un)(u_{n}) biết:

{u1=16un+1+14=15(n.un+1)n+1, nN\left\{ \begin{array}{l} u_{1} = 16 \\ u_{n+1} + 14 = \dfrac{15(n.u_{n} + 1)}{n + 1},\ n \in \mathbb{N}^{*} \end{array} \right.

Tìm limn+n(un1)+14n202415n\displaystyle \lim_{n \to +\infty} \dfrac{n(u_{n} - 1) + 14^{n}}{2024 \cdot 15^{n}}.

    Câu 3

    4,0 điểm

    Giải phương trình:

    log3(x3+3x24x+1)=log9(x2x+1)log13(x2+3).\log_{3}(x^{3} + 3x^{2} - 4x + 1) = \log_{9}(x^{2} - x + 1) - \log_{\frac{1}{3}}(x^{2} + 3).

      Câu 4

      4,0 điểm
      1. a)

        Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng aa, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3aSA = 3a. Gọi (P)(P) là mặt phẳng chứa cạnh BCBC. Biết rằng hình đa giác tạo bởi giao tuyến của mặt phẳng (P)(P) với các mặt bên và mặt đáy của hình chóp S.ABCDS.ABCD có diện tích bằng 52a26\dfrac{5\sqrt{2}a^{2}}{6}. Tính khoảng cách giữa đường thẳng ADAD và mặt phẳng (P)(P).

      2. b)

        Cho tam giác ABCABC có ba góc nhọn và AB<ACAB < AC (tam giác ABCABC không cân). Gọi O,IO, I lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác ABCABC. Đường phân giác trong ADAD của góc BAC^\widehat{BAC} cắt đường tròn (O)(O) tại điểm EE (EA)(E \neq A). Đường thẳng dd đi qua điểm II và vuông góc với AEAE cắt đường thẳng BCBC tại điểm KK. Đường thẳng KA,KEKA, KE cắt đường tròn (O)(O) lần lượt tại các điểm M,NM, N (MA;NE)(M \neq A; N \neq E). Đường thẳng ND,NIND, NI cắt đường tròn (O)(O) lần lượt tại các điểm P,QP, Q (PN;QN)(P \neq N; Q \neq N). Chứng minh rằng EQEQ là đường trung trực của đoạn thẳng MPMP.

      Câu 5

      4,0 điểm
      1. a)

        Một thùng đựng 27 viên bi được đánh số từ 1 đến 27, mỗi bi mang một số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi, tính xác suất để các số ghi trên bi lập thành một cấp số cộng.

      2. b)

        Tìm tất cả các hàm số f:(0;+)(0;+)f: (0; +\infty) \to (0; +\infty) thỏa mãn các điều kiện sau đây:

        f(1)=12 vaˋ f(xy)=f(x)f(4y)+f(y)f(4x), x,y(0;+).f(1) = \frac{1}{2} \text{ và } f(xy) = f(x) \cdot f\left(\frac{4}{y}\right) + f(y) \cdot f\left(\frac{4}{x}\right),\ \forall x, y \in (0; +\infty).
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài