Đề thi học sinh giỏi Toán 11 (chuyên) năm 2024 đợt 2 — Sở GD&ĐT Quảng Nam

Thời gian
180 phút
Số câu
6 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

3,0 điểm

Cho dãy số thực (un)(u_n) xác định bởi u1=13u_1 = \dfrac{1}{3}; un+1=3un2+3un3u_{n+1} = \dfrac{3u_n}{2 + 3u_n^3} với mọi n∈N∗n \in \mathbb{N}^*. Chứng minh dãy (un)(u_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

    Câu 2

    3,0 điểm

    Tìm tất cả các hàm số đa thức f:R→Rf: \mathbb{R} \to \mathbb{R} thỏa mãn

    f(xf(y))=f(xy)+2f(x)−4, ∀x,y∈R.f(xf(y)) = f(xy) + 2f(x) - 4,\ \forall x, y \in \mathbb{R}.

      Câu 3

      3,0 điểm
      1. a)

        Tìm tất cả các giá trị nguyên của x,yx, y thỏa mãn phương trình 2x2−3y2=3−xy2x^2 - 3y^2 = 3 - xy.

      2. b)

        Tìm tất cả các số nguyên dương m,nm, n và số nguyên tố pp thỏa mãn

        (m3+n)(m+n3)=p3.\left(m^3 + n\right)\left(m + n^3\right) = p^3.

      Câu 4

      5,0 điểm

      Cho tam giác ABCABC nhọn (AB<AC)(AB < AC) và điểm DD nằm trên đường trung tuyến AMAM kẻ từ đỉnh AA của tam giác (DD khác AA). Gọi EE là điểm trên đoạn MCMC (EE khác M,CM, C). Gọi H,KH, K lần lượt là hình chiếu của DD lên ABAB và ACAC. Gọi (C1)(C_1) và (C2)(C_2) lần lượt là hai đường tròn ngoại tiếp tam giác BHEBHE và CKECKE, (C1)(C_1) cắt (C2)(C_2) tại điểm thứ hai là LL. Gọi dd là đường thẳng kẻ từ BB vuông góc với BCBC, dd cắt (C1)(C_1) tại điểm thứ hai là II, NN là giao điểm thứ hai của ILIL và (C2)(C_2).

      1. a)

        Chứng minh BIBI song song NCNC.

      2. b)

        Gọi PP là giao điểm của ILIL và BCBC. Chứng minh tứ giác ALMPALMP nội tiếp đường tròn.

      Câu 5

      3,0 điểm

      Cho đoạn thẳng ABAB được chia thành bốn phần bằng nhau bởi ba điểm M,N,PM, N, P (hình vẽ). Ta đánh dấu 2024 điểm phân biệt trong đoạn ABAB bằng cách chia đều trong mỗi đoạn AM,MN,NP,PBAM, MN, NP, PB có 506 điểm, thỏa mãn điều kiện với một điểm bất kỳ thuộc đoạn AMAM thì tồn tại một điểm thuộc đoạn MNMN đối xứng với nhau qua MM; tương tự với một điểm bất kỳ thuộc đoạn PBPB thì tồn tại một điểm thuộc đoạn NPNP đối xứng với nhau qua PP. Sau đó ta thực hiện tô màu đỏ cho 1012 điểm tùy ý và 1012 điểm còn lại màu đen. Chứng minh tổng các khoảng cách từ AA đến các điểm màu đỏ bằng tổng các khoảng cách từ BB đến các điểm màu đen.

      Đoạn thẳng AB được chia thành bốn phần bằng nhau bởi ba điểm M, N, P

        Câu 6

        3,0 điểm

        Cho hai số thực x,yx, y thỏa mãn x≥0,y≤0x \ge 0, y \le 0. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=1x2+2x+2+1y2−2y+2+3x2+y2−2xy+4x−4y+8P = \dfrac{1}{x^2 + 2x + 2} + \dfrac{1}{y^2 - 2y + 2} + 3\sqrt{x^2 + y^2 - 2xy + 4x - 4y + 8}.

          HẾT
          Đăng nhập để làm bài

          ToanExam AI