Đề thi học sinh giỏi Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Triệu Sơn 4, Thanh HóaMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
32 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu · 8,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai6 câu · 7,2 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8,0 điểm

Câu 1

Cho hai tập hợp A=(3;4]A = (-3;4]B=[2;6]B = [2;6]. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  1. A

    AB=[2;4]\displaystyle A \cap B = [2;4]

  2. B

    AB=(3;6]\displaystyle A \cup B = (-3;6]

  3. C

    AB=(3;2]\displaystyle A \setminus B = (-3;2]

  4. D

    BA=(4;6]\displaystyle B \setminus A = (4;6]

Câu 2

Cho hình bình hành ABCDABCD có tâm OO. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    OB+OD=BD\displaystyle \overrightarrow{OB} + \overrightarrow{OD} = \overrightarrow{BD}

  2. B

    AB=DC\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}

  3. C

    OA+OC=0\displaystyle \overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OC} = \vec{0}

  4. D

    AB+AD=AC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}

Câu 3

Biết sinα=13\sin \alpha = \dfrac{1}{3} (90<α<180)(90^\circ < \alpha < 180^\circ). Hỏi giá trị tanα\tan \alpha là bao nhiêu?

  1. A

    24\displaystyle -\dfrac{\sqrt{2}}{4}

  2. B

    24\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{4}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 4

Cho tam giác ABCABC có các góc B^=30\widehat{B} = 30^\circ, C^=45\widehat{C} = 45^\circ và cạnh AB=3AB = 3. Khi đó cạnh ACAC bằng:

  1. A

    362\displaystyle \dfrac{3\sqrt{6}}{2}

  2. B

    322\displaystyle \dfrac{3\sqrt{2}}{2}

  3. C

    6\displaystyle \sqrt{6}

  4. D

    263\displaystyle \dfrac{2\sqrt{6}}{3}

Câu 5

Cho hình thoi ABCDABCDAC=3a,BD=2aAC = 3a, BD = 2a. Tính AC+BD\left|\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{BD}\right|.

  1. A

    AC+BD=2a\displaystyle \left|\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{BD}\right| = 2a

  2. B

    AC+BD=13a\displaystyle \left|\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{BD}\right| = 13a

  3. C

    AC+BD=a13\displaystyle \left|\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{BD}\right| = a\sqrt{13}

  4. D

    AC+BD=a132\displaystyle \left|\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{BD}\right| = \dfrac{a\sqrt{13}}{2}

Câu 6

Điểm (thang điểm 10) của 11 học sinh cao điểm nhất trong một bài kiểm tra như sau: 10 9 10 8 9 10 9 7 8 9 10

Hãy tìm các tứ phân vị.

  1. A

    Q1=7,Q2=8,Q3=10\displaystyle Q_1 = 7, Q_2 = 8, Q_3 = 10

  2. B

    Q1=8,Q2=10,Q3=10\displaystyle Q_1 = 8, Q_2 = 10, Q_3 = 10

  3. C

    Q1=8,Q2=9,Q3=10\displaystyle Q_1 = 8, Q_2 = 9, Q_3 = 10

  4. D

    Q1=8,Q2=9,Q3=9\displaystyle Q_1 = 8, Q_2 = 9, Q_3 = 9

Câu 7

Tam giác ABCABCa=6,b=7,c=12a = 6, b = 7, c = 12. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    ΔABC\Delta ABC có 3 góc nhọn

  2. B

    ΔABC\Delta ABC có 1 góc tù

  3. C

    ΔABC\Delta ABC là tam giác vuông

  4. D

    ΔABC\Delta ABC là tam giác đều

Câu 8

Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x2y1<02x - 2y - 1 < 0?

  1. A

    Q(1;1)\displaystyle Q(1;1)

  2. B

    P(2;2)\displaystyle P(2;-2)

  3. C

    N(1;0)\displaystyle N(1;0)

  4. D

    M(1;2)\displaystyle M(1;-2)

Câu 9

Cho ba điểm A,B,CA, B, C phân biệt. Tập hợp những điểm MM sao cho CMCB=CACB\overrightarrow{CM} \cdot \overrightarrow{CB} = \overrightarrow{CA} \cdot \overrightarrow{CB} là:

  1. A

    Đường tròn đường kính ABAB

  2. B

    Đường thẳng đi qua AA và vuông góc với BCBC

  3. C

    Đường thẳng đi qua BB và vuông góc với ACAC

  4. D

    Đường thẳng đi qua CC và vuông góc với ABAB

Câu 10

Người ta muốn đo khoảng cách từ AA đến BB nhưng không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Do đó họ thực hiện đo khoảng cách giữa AABB như sau: Họ xác định được một vị trí CC mà từ đó có thể nhìn được AABB dưới một góc 60o60^{o} và đo được AC=360mAC = 360m, CB=300mCB = 300m.

Sơ đồ tam giác ABC với đầm lầy giữa A và B

Tính khoảng cách giữa AABB (Kết quả lấy giá trị gần đúng).

  1. A

    335m\displaystyle 335m

  2. B

    406m\displaystyle 406m

  3. C

    407m\displaystyle 407m

  4. D

    334m\displaystyle 334m

Câu 11

Hàm lượng Natri (đơn vị mg) trong 100g100g một số loại ngũ cốc được cho như sau:

0 340 70 140 200 180 210 150 100 130 140 180 190 160 290 50 220 180 200 210.

Có bao nhiêu giá trị bất thường trong mẫu số liệu trên bằng cách sử dụng biểu đồ hộp.

  1. A

    3

  2. B

    1

  3. C

    2

  4. D

    0

Câu 12

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ u=12i5j\vec{u} = \frac{1}{2}\vec{i} - 5\vec{j}v=mi4j\vec{v} = m\vec{i} - 4\vec{j}. Tìm giá trị của mm để u\vec{u}v\vec{v} cùng phương.

  1. A

    m=52\displaystyle m = \frac{5}{2}

  2. B

    m=25\displaystyle m = -\frac{2}{5}

  3. C

    m=25\displaystyle m = \frac{2}{5}

  4. D

    m=45\displaystyle m = \frac{4}{5}

Câu 13

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(1;2)A(1;2), B(3;1)B(3;1)C(5;4)C(5;4). Độ dài đường phân giác trong ADAD với DBCD \in BC là:

  1. A

    AD=317\displaystyle AD = \frac{3}{17}

  2. B

    AD=173\displaystyle AD = \frac{17}{3}

  3. C

    AD=38\displaystyle AD = \frac{3}{8}

  4. D

    AD=83\displaystyle AD = \frac{8}{3}

Câu 14

Cho hai tập hợp A=[5;2]A = [-5;2]B=(m2;m+3]B = (m-2;m+3]. Số giá trị nguyên của tham số mm để ABA \cap B \neq \varnothing là:

  1. A

    12

  2. B

    11

  3. C

    13

  4. D

    10

Câu 15

Cho tam giác ABCABC, MM là một điểm thỏa mãn BM=3MC\overrightarrow{BM} = 3\overrightarrow{MC}. Khi đó vectơ AM\overrightarrow{AM} được biểu diễn theo hai vectơ AB\overrightarrow{AB}, AC\overrightarrow{AC}

  1. A

    AM=14AB+54AC\displaystyle \overrightarrow{AM} = -\frac{1}{4}\overrightarrow{AB} + \frac{5}{4}\overrightarrow{AC}

  2. B

    AM=14AB+34AC\displaystyle \overrightarrow{AM} = \frac{1}{4}\overrightarrow{AB} + \frac{3}{4}\overrightarrow{AC}

  3. C

    AM=34AB+14AC\displaystyle \overrightarrow{AM} = \frac{3}{4}\overrightarrow{AB} + \frac{1}{4}\overrightarrow{AC}

  4. D

    AM=54AB14AC\displaystyle \overrightarrow{AM} = \frac{5}{4}\overrightarrow{AB} - \frac{1}{4}\overrightarrow{AC}

Câu 16

Một vật đồng thời bị ba lực tác động: lực tác động thứ nhất F1\overrightarrow{F_1} có độ lớn 1500N1500N lực tác động thứ hai F2\overrightarrow{F_2} có độ lớn 600N600N lực tác động thứ ba F3\overrightarrow{F_3} có độ lớn 800N800N. Các lực này được biểu diễn bằng các vectơ như Hình 5, với (F1,F2)=30\left(\overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_2}\right)=30^{\circ}, (F1,F3)=45\left(\overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_3}\right)=45^{\circ}.

Hình 5

Hình 5

Tính độ lớn lực tổng hợp tác động lên vật (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A

    3.599(N)\displaystyle 3.599(\text{N})

  2. B

    2.500(N)\displaystyle 2.500(\text{N})

  3. C

    2099(N)\displaystyle 2099(\text{N})

  4. D

    2.599(N)\displaystyle 2.599(\text{N})

Câu 17

Biết miền nghiệm của bất phương trình 3x+y+20-3x+y+2\le 0 chứa điểm M(2;m)M(2;m). Giá trị lớn nhất của mm bằng bao nhiêu?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 18

Cho góc xOy^=30\widehat{xOy}=30^{\circ}. Gọi MMNN là hai điểm di động lần lượt trên OxOxOyOy sao cho MN=3MN=3. Độ dài lớn nhất của đoạn ONON

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 19

Cho tứ giác ABCDABCD có hai đường chéo cắt nhau tại OO. Qua trung điểm MM của ABAB dựng đường thẳng MOMO cắt CDCD tại NN. Biết OA=1,OB=2,OC=3,OD=4OA=1, OB=2, OC=3, OD=4. Tính CNND\dfrac{CN}{ND}.

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  3. C

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  4. D

    52\displaystyle \dfrac{5}{2}

Câu 20

Cho tập hợp M={(x;y)x,yR,x2+y20}M=\{(x;y) | x,y\in \mathbb{R}, x^{2}+y^{2}\le 0\}. Khi đó tập hợp MM có bao nhiêu tập con?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    Vô số

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai7,2 điểm

Câu 1

Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm, mỗi kg sản phẩm loại một cần 2kg2\text{kg} nguyên liệu và 3030 giờ, đem lại mức lợi nhuận 4000040\,000 đồng. Mỗi kg sản phẩm loại hai cần 4kg4\text{kg} nguyên liệu và 1515 giờ đem lại mức lợi nhuận là 3000030\,000 đồng. Xưởng có 200kg200\text{kg} nguyên liệu và 12001200 giờ làm việc. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Để sản xuất 1515 kg sản phẩm loại 113030 kg sản phẩm loại 22 xưởng cần dùng hết 120120 kg nguyên liệu

  2. b)

    Xưởng có thể sản xuất nhiều nhất 4040 kg sản phẩm loại 22

  3. c)

    Lợi nhuận thu được khi xưởng sản xuất 20kg20\text{kg} sản phẩm loại 113030 kg sản phẩm loại 2217000001700\,000 đồng

  4. d)

    Xưởng có thể thu được lợi nhuận nhiều nhất là 2.500.0002.500.000 đồng

Câu 2

Cho tam giác ABCABC với BC=6,CA=2,AB=1+3BC=\sqrt{6}, CA=2, AB=1+\sqrt{3}.

  1. a)

    CAB^=45\widehat{CAB} = 45^{\circ}

  2. b)

    sinB=22\sin B = \dfrac{\sqrt{2}}{2}

  3. c)

    Bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC\Delta ABC3\sqrt{3}

  4. d)

    sinA=sinBcosC+sinCcosB\sin A = \sin B \cos C + \sin C \cos B

Câu 3

Cho tam giác ABCABCGG là trọng tâm. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của AB,BCAB, BC. Lấy hai điểm I,JI, J sao cho: 2IA+3IC=02\overrightarrow{IA} + 3\overrightarrow{IC} = \vec{0}2JA+5JB+3JC=02\overrightarrow{JA} + 5\overrightarrow{JB} + 3\overrightarrow{JC} = \vec{0}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    MN=12(BABC)\overrightarrow{MN} = \dfrac{1}{2}\left(\overrightarrow{BA} - \overrightarrow{BC}\right)

  2. b)

    AI=25AC\overrightarrow{AI} = \dfrac{2}{5}\overrightarrow{AC}

  3. c)

    JJ là trung điểm của BIBI

  4. d)

    Gọi EE là điểm thuộc ABAB sao cho AE=pqAB\overrightarrow{AE} = \dfrac{p}{q}\overrightarrow{AB} (với hai số p,qZ,q>0,(p,q)=1p, q \in \mathbb{Z}^{*}, q > 0, (p, q) = 1). Để ba điểm C,E,JC, E, J thẳng hàng thì biểu thức T=3p+2q=28T = 3p + 2q = 28

Câu 4

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm A(1;6),B(11;2)A(1;6), B(11;2).

  1. a)

    Độ dài AB=229AB = 2\sqrt{29}

  2. b)

    Toạ độ trung điểm của đoạn ABABI(6;4)I(6;4)

  3. c)

    Toạ độ trọng tâm tam giác OABOABG(2;43)G\left(2;\dfrac{4}{3}\right)

  4. d)

    Toạ độ điểm F(0;c)F(0;c) thuộc trục tung để vectơ FA+FB\overrightarrow{FA} + \overrightarrow{FB} có độ dài ngắn nhất, khi đó c=4c = 4

Câu 5

Cho hai mệnh đề PP: “Nếu a2=b2a^{2} = b^{2} thì a=ba = b” và QQ: “Một tam giác đều khi và chỉ khi nó là tam giác cân có một góc bằng 60060^{0}.”

  1. a)

    Mệnh đề QQ là một mệnh đề đúng

  2. b)

    Mệnh đề PP là một mệnh đề sai

  3. c)

    Mệnh đề đảo của mệnh đề PP là một mệnh đề sai

  4. d)

    Mệnh đề PQP \Rightarrow Q là một mệnh đề đúng

Câu 6

Cho các số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1 năm (kg/sào) của 20 hộ gia đình.

111112112113114114115114115116113112113114115114116117113115\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 111 & 112 & 112 & 113 & 114 & 114 & 115 & 114 & 115 & 116 \\ \hline 113 & 112 & 113 & 114 & 115 & 114 & 116 & 117 & 113 & 115 \\ \hline \end{array}

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Kích thước mẫu là 20

  2. b)

    Mốt của mẫu số liệu là 116

  3. c)

    Số trung vị của mẫu số liệu trên là 114

  4. d)

    Tứ phân vị thứ ba là Q3=116Q_3 = 116

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một nhà phân phối bánh gạo có hai nhà kho, một kho ở phía Đông và kho còn lại ở phía Tây của thành phố. Kho ở phía Đông có 80 thùng bánh gạo, kho ở phía Tây có 45 thùng bánh gạo. Sáng thứ Hai đầu tuần, đại lí AA cần 50 thùng bánh gạo, đại lí BB cần 70 thùng bánh gạo. Chi phí giao hàng cho mỗi thùng bánh gạo của kho ở phía Đông là 10 nghìn đồng cho đại lí AA và 12 nghìn đồng cho đại lí BB. Chi phí giao hàng cho mỗi thùng bánh gạo của kho ở phía Tây là 9 nghìn đồng cho đại lí AA và 11 nghìn đồng cho đại lí BB. Hỏi để chi phí vận chuyển là nhỏ nhất nhà phân phối cần vận chuyển bao nhiêu thùng bánh gạo từ kho phía Tây cho đại lí AA?

Trả lời:

Câu 2

Cho đường tròn tâm OO bán kính R=3(cm)R = 3 (cm) và điểm MM thỏa mãn MO=3RMO = 3R. Xét đường kính ABAB với A;BA; B thay đổi trên đường tròn. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA+MBMA + MB.

Trả lời:

Câu 3

Cho tam giác ABCABCAB=cAB = c, BC=aBC = a, CA=bCA = b. Trung tuyến CMCM vuông góc với phân giác trong ADADCMAD=32\frac{CM}{AD} = \frac{\sqrt{3}}{2}. Giá trị của cosA\cos Amn\frac{m}{n} với m;nNm; n \in \mathbb{N}^*; mn\frac{m}{n} là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức n22mn^2 - 2m.

Trả lời:

Câu 4

Một người đưa thư xuất phát từ bưu điện ở vị trí A, các điểm cần phát thư nằm dọc các con đường cần đi qua. Biết rằng người này phải đi trên mỗi con đường ít nhất một lần (để phát được thư cho tất cả các điểm cần phát nằm dọc theo con đường đó) và cuối cùng quay lại điểm xuất phát. Độ dài các con đường như hình vẽ (đơn vị độ dài). Hỏi tổng quãng đường người đưa thư có thể đi ngắn nhất có thể là bao nhiêu?

sơ đồ các con đường nối các điểm A, B, C, D, E với độ dài các đoạn được ghi trên hình
Trả lời:

Câu 5

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)(Oxy), cho tam giác ABCABC với A(1;0);B(0;1);C(3;1)A(-1;0); B(0;-1); C(3;1). Gọi CC' là điểm đối xứng với CC qua đường thẳng ABAB. Tìm tổng hoành độ và tung độ của điểm CC'?

Trả lời:

Câu 6

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho 3 điểm A(1;2),B(2;4),C(1;1)A(1;2), B(2;-4), C(1;1). Gọi M(a;b)M(a;b) là điểm thuộc cạnh BCBC sao cho MA+2MB+3MC\left|\overrightarrow{MA} + 2\overrightarrow{MB} + 3\overrightarrow{MC}\right| đạt giá trị nhỏ nhất. Tính a2ba - 2b (làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài