Đề thi học sinh giỏi Toán 10 năm 2023–2024 — Trường THPT Ngô Thì Nhậm, Ninh Bình

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số y=x22(m+1)x3y = x^2 - 2(m+1)x - 3 đồng biến trên khoảng (4;2018)(4; 2018)?

  1. A

    0

  2. B

    1

  3. C

    2

  4. D

    3

Câu 2

Tọa độ đỉnh của parabol y=2x24x+6y = -2x^2 - 4x + 6

  1. A

    I(1;8)\displaystyle I(-1; 8)

  2. B

    I(1;0)\displaystyle I(1; 0)

  3. C

    I(2;10)\displaystyle I(2; -10)

  4. D

    I(1;6)\displaystyle I(-1; 6)

Câu 3

Cho phương trình 3x+4=x(1)\sqrt{3x+4} = x (1). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    (1)3x+4=x2\displaystyle (1) \Leftrightarrow 3x+4 = x^2

  2. B

    (1){3x+4=x2x0\displaystyle (1) \Leftrightarrow \begin{cases} 3x+4 = x^2 \\ x \ge 0 \end{cases}

  3. C

    (1){3x+4=x23x+40\displaystyle (1) \Leftrightarrow \begin{cases} 3x+4 = x^2 \\ 3x+4 \ge 0 \end{cases}

  4. D

    (1)3x+4=x\displaystyle (1) \Leftrightarrow 3x+4 = x

Câu 4

Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của xx?

  1. A

    x210x+2\displaystyle x^2 - 10x + 2

  2. B

    x22x10\displaystyle x^2 - 2x - 10

  3. C

    x22x+10\displaystyle x^2 - 2x + 10

  4. D

    x2+2x+10\displaystyle -x^2 + 2x + 10

Câu 5

Một người có 4 cái quần, 6 cái áo, 3 chiếc cà vạt. Để chọn mỗi thứ một món thì có bao nhiêu cách chọn bộ "quần-áo-cà vạt" khác nhau?

  1. A

    13

  2. B

    72

  3. C

    12

  4. D

    30

Câu 6

Có bao nhiêu số có ba chữ số dạng abc\overline{abc} với a,b,c{0;1;2;3;4;5;6}a, b, c \in \{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6\} sao cho a<b<ca < b < c.

  1. A

    30

  2. B

    20

  3. C

    120

  4. D

    40

Câu 7

Khai triển của nhị thức (12x)5(1-2x)^5

  1. A

    110x+40x280x380x432x5\displaystyle 1 - 10x + 40x^2 - 80x^3 - 80x^4 - 32x^5

  2. B

    1+10x+40x280x380x432x5\displaystyle 1 + 10x + 40x^2 - 80x^3 - 80x^4 - 32x^5

  3. C

    110x+40x280x3+80x432x5\displaystyle 1 - 10x + 40x^2 - 80x^3 + 80x^4 - 32x^5

  4. D

    1+10x+40x2+80x3+80x4+32x5\displaystyle 1 + 10x + 40x^2 + 80x^3 + 80x^4 + 32x^5

Câu 8

Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất để được lá ách hay lá rô là:

  1. A

    152\displaystyle \frac{1}{52}

  2. B

    213\displaystyle \frac{2}{13}

  3. C

    413\displaystyle \frac{4}{13}

  4. D

    1752\displaystyle \frac{17}{52}

Câu 9

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của elip

  1. A

    4x2+8y2=32\displaystyle 4x^2 + 8y^2 = 32

  2. B

    x215+y212=1\displaystyle \frac{x^2}{\frac{1}{5}} + \frac{y^2}{\frac{1}{2}} = 1

  3. C

    x264+y216=1\displaystyle \frac{x^2}{64} + \frac{y^2}{16} = -1

  4. D

    x28y24=1\displaystyle \frac{x^2}{8} - \frac{y^2}{4} = 1

Câu 10

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình x2+y22(m+2)x+4my+19m6=0x^2 + y^2 - 2(m+2)x + 4my + 19m - 6 = 0 là phương trình đường tròn.

  1. A

    1<m<2\displaystyle 1 < m < 2

  2. B

    m<2m < -2 hoặc m>1m > -1

  3. C

    m<2m < -2 hoặc m>1m > 1

  4. D

    m<1m < 1 hoặc m>2m > 2

Câu 11

Đường tròn (C)(C) đi qua hai điểm A(1;1)A(1; 1), B(5;3)B(5; 3) và có tâm II thuộc trục hoành có phương trình là

  1. A

    (x+4)2+y2=10\displaystyle (x+4)^2 + y^2 = 10

  2. B

    (x4)2+y2=10\displaystyle (x-4)^2 + y^2 = 10

  3. C

    (x4)2+y2=10\displaystyle (x-4)^2 + y^2 = \sqrt{10}

  4. D

    (x+4)2+y2=10\displaystyle (x+4)^2 + y^2 = \sqrt{10}

Câu 12

Với giá trị nào của mm thì hai đường thẳng d1:3mx+2y+6=0d_1: 3mx + 2y + 6 = 0d2:(m2+2)x+2my+6=0d_2: (m^2 + 2)x + 2my + 6 = 0 cắt nhau?

  1. A

    m1\displaystyle m \neq -1

  2. B

    m1\displaystyle m \neq 1

  3. C

    mR\displaystyle m \in \mathbb{R}

  4. D

    m1m \neq 1m1m \neq -1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 13

Cho tập A={0;1;2;3;4;5}A = \{0; 1; 2; 3; 4; 5\}. Lập các số tự nhiên từ tập AA, khi đó:

  1. a)

    Số các số có hai chữ số là 2525

  2. b)

    Số các số lẻ có hai chữ số khác nhau là 1515

  3. c)

    Số các số chẵn có ba chữ số khác nhau là 5252

  4. d)

    Gọi TT là số các số tự nhiên gồm 55 chữ số khác nhau, trong đó nhất thiết phải có chữ số 0033. Tổng các chữ số của TT bằng 88

Câu 14

Trong một hộp có 4040 cái thẻ được đánh số từ 11 đến 4040. Rút ngẫu nhiên đồng thời 33 chiếc thẻ từ hộp.

Hãy xác định đúng – sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Số phần tử của không gian mẫu của phép thử trên là n(Ω)=9.880n(\Omega) = 9.880

  2. b)

    Xác suất để rút được 33 chiếc thẻ đều ghi số lẻ bằng 326\frac{3}{26}

  3. c)

    Xác suất để rút được 33 chiếc thẻ trong đó có ít nhất một thẻ ghi số chẵn bằng 513\frac{5}{13}

  4. d)

    Xác suất để tổng ba số trên ba thẻ rút được là số chia hết cho 33 bằng 127380\frac{127}{380}

Câu 15

Trong mặt phẳng (Oxy)(Oxy), cho tam giác ABCABC có đỉnh A(3;4)A(3;4); đường phân giác trong BE:2x+y5=0BE: 2x + y - 5 = 0; trung tuyến BN:13x+4y15=0BN: 13x + 4y - 15 = 0. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Toạ độ của điểm BBB(1;7)B(-1;7)

  2. b)

    Phương trình cạnh ABAB3x+4y25=03x + 4y - 25 = 0

  3. c)

    Phương trình cạnh BCBC3x+y+1=03x + y + 1 = 0

  4. d)

    Phương trình cạnh ACAC7x+4y5=07x + 4y - 5 = 0

Câu 16

Một quả bóng được đá lên từ độ cao 1,51,5 mét so với mặt đất. Biết quỹ đạo của quả bóng là một đường parabol trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy có phương trình h(t)=0,5t2+2,75t+1,5h(t) = -0,5t^2 + 2,75t + 1,5 trong đó tt là thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên và hh là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng.

  1. a)

    Quả bóng chạm mặt đất khi t=5t = 5 giây

  2. b)

    Quả bóng có độ cao lớn hơn 1,51,5 mét so với mặt đất trong thời gian là 55 giây

  3. c)

    Quả bóng đạt độ cao lớn nhất khi t=2,75t = 2,75 giây

  4. d)

    Quả bóng có độ cao lớn hơn 1,51,5 mét so với mặt đất trong khoảng thời gian 0<t<60 < t < 6

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 17

Cho hàm số f(x)=x22(m+1m)x+mf(x) = x^2 - 2\left(m + \dfrac{1}{m}\right)x + m. Đặt m=minx[1;1]f(x)m = \min_{x\in[-1;1]} f(x)M=maxx[1;1]f(x)M = \max_{x\in[-1;1]} f(x). Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị của tham số mm sao cho Mm=8M - m = 8. Tính tổng bình phương các phần tử thuộc SS.

Trả lời:

Câu 18

Hai con tàu A và B cùng xuất phát từ hai bến, chuyển động đều theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình ra đa của trạm điều khiển (được coi như mặt phẳng tọa độ OxyOxy với đơn vị trên các trục tính theo ki-lô-mét), sau khi xuất phát tt giờ (t0)(t \ge 0), vị trí tàu A có tọa độ được tính theo công thức {x=335ty=4+35t\begin{cases} x = 3 - 35t \\ y = -4 + 35t \end{cases}, vị trí của tàu B có tọa độ là N(430t;340t)N(4 - 30t; 3 - 40t). Nếu tàu A đứng yên ở vị trí ban đầu, tàu B chạy thì khoảng cách ngắn nhất giữa hai tàu bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến phần mười)

Trả lời:

Câu 19

Tìm hệ số của x7x^7 trong khai triển: f(x)=(x3+2x2)nf(x) = \left(x^3 + \dfrac{2}{x^2}\right)^n, với x>0x > 0, biết tổng ba hệ số đầu trong khai triển bằng 3333.

Trả lời:

Câu 20

An và Bình cùng tham gia kì thi THPTQG năm 2018, ngoài thi ba môn Toán, Văn, Tiếng Anh bắt buộc thì An và Bình đều đăng kí thi thêm đúng hai môn tự chọn khác trong ba môn Vật lí, Hóa học và Sinh học dưới hình thức thi trắc nghiệm để xét tuyển Đại học. Mỗi môn tự chọn trắc nghiệm có 8 mã đề thi khác nhau, mã đề thi của các môn khác nhau là khác nhau. Tính xác suất để An và Bình có chung đúng một môn thi tự chọn và chung một mã đề. (kết quả làm tròn đến phần mười)

Trả lời:

Câu 21

Hai thiết bị AABB được đặt tại hai vị trí dưới biển cách nhau 4.000m4.000 m dùng để tiếp nhận các sóng âm qua đó dự đoán quỹ đạo di chuyển của vật thể phát ra sóng đó. Một vật thể phát ra âm thanh mà thiết bị AA luôn ghi được âm thanh đó trễ hơn thiết bị BB22 giây. Biết vận tốc âm thanh trong nước biển là 1500m/s1500 m/s. Trong quá trình vật thể đó di chuyển, khoảng cách ngắn nhất từ vật thể đến thiết bị BB là bao nhiêu mm?

Trả lời:

Câu 22

Ông Bình có một khu vườn hình vuông diện tích 100m2100 m^2. Ông muốn chia làm 3 phần, phần trong hai đường tròn tâm BBCC dùng trồng hoa, phần tô đậm dùng để trồng cỏ, phần còn lại lát gạch (như hình vẽ). Biết mỗi mét vuông trồng cỏ chi phí 100100 nghìn đồng, mỗi mét vuông trồng hoa chi phí 11 triệu đồng, mỗi mét vuông lát gạch chi phí 300300 nghìn đồng. Khi diện tích phần trồng hoa là nhỏ nhất thì tổng chi phí thi công vườn bằng ........(triệu đồng), (kết quả làm tròn đến phần mười)

Sơ đồ khu vườn hình vuông với phần trồng hoa là hai hình tròn màu trắng tâm B và C, phần trồng cỏ là phần tô đậm màu xanh lá và phần còn lại lát gạch
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài