Đề thi học sinh giỏi Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Triệu Sơn 4, Thanh HóaMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
35 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn24 câu · 12,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai5 câu · 5,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12,0 điểm

Câu 1

Một hộp chứa 20 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên đồng thời 3 thẻ. Tính xác suất để rút được ít nhất 1 thẻ mang số chia hết cho 5.

  1. A

    1119\displaystyle \frac{11}{19}

  2. B

    819\displaystyle \frac{8}{19}

  3. C

    2957\displaystyle \frac{29}{57}

  4. D

    2857\displaystyle \frac{28}{57}

Câu 2

Cho tam giác ABCABC có cạnh BC=aBC = a, AC=bAC = b, AB=cAB = c. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    c2=a2+b22bc.cosB\displaystyle c^2 = a^2 + b^2 - 2bc.\cos B

  2. B

    cosA=b+ca2bc\displaystyle \cos A = \frac{b + c - a}{2bc}

  3. C

    a2=b2+c2+2bc.cosA\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 + 2bc.\cos A

  4. D

    a=bsinAsinB\displaystyle a = \frac{b \sin A}{\sin B}

Câu 3

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng aa. Giá trị của biểu thức P=CA.(CD+AC)P = \overrightarrow{CA}.(\overrightarrow{CD} + \overrightarrow{AC}) bằng

  1. A

    a2\displaystyle a^2

  2. B

    3a2\displaystyle -3a^2

  3. C

    3a2\displaystyle 3a^2

  4. D

    a2\displaystyle -a^2

Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho a=(2;1)\vec{a} = (2;1), b=(3;4)\vec{b} = (3;4), c=(7;2)\vec{c} = (7;2). Cho biết c=m.a+n.b\vec{c} = m.\vec{a} + n.\vec{b}. Khi đó

  1. A

    m=15;n=35\displaystyle m = \frac{1}{5}; n = \frac{-3}{5}

  2. B

    m=225;n=35\displaystyle m = \frac{22}{5}; n = \frac{-3}{5}

  3. C

    m=225;n=35\displaystyle m = -\frac{22}{5}; n = \frac{-3}{5}

  4. D

    m=225;n=35\displaystyle m = \frac{22}{5}; n = \frac{3}{5}

Câu 5

Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng Δ1:10x+5y1=0\Delta_1: 10x + 5y - 1 = 0Δ2:{x=2+ty=1t\Delta_2: \begin{cases} x = 2 + t \\ y = 1 - t \end{cases}.

  1. A

    1010\displaystyle \frac{\sqrt{10}}{10}

  2. B

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  3. C

    31010\displaystyle \frac{3\sqrt{10}}{10}

  4. D

    310\displaystyle \frac{3}{10}

Câu 6

Cho tập hợp A=[m;m+2]A = [m; m + 2], B=[1;2]B = [-1;2]. Tìm điều kiện của mm để ABA \subset B.

  1. A

    m1m \le -1 hoặc m0m \ge 0

  2. B

    1m0\displaystyle -1 \le m \le 0

  3. C

    1m2\displaystyle 1 \le m \le 2

  4. D

    m<1m < 1 hoặc m>2m > 2

Câu 7

Cho các chữ số 1, 2, 3,.., 9. Từ các số đó có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau và không vượt quá 2011.

  1. A

    168

  2. B

    170

  3. C

    164

  4. D

    172

Câu 8

Trên hệ trục tọa độ OxyOxy, có bao nhiêu giá trị nguyên của m[10;10]m \in [-10;10] để phương trình x2+y22(m+1)x+4y+7m+5=0x^2 + y^2 - 2(m+1)x + 4y + 7m + 5 = 0 là phương trình đường tròn?

  1. A

    16

  2. B

    11

  3. C

    15

  4. D

    12

Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)(Oxy) cho tam giác ABCABCA(1;0)A(1;0); B(1;1)B(-1;1); C(5;1)C(5;-1). Tọa độ trực tâm HH của tam giác ABCABC

  1. A

    H(1;9)\displaystyle H(-1;-9)

  2. B

    H(8;27)\displaystyle H(-8;-27)

  3. C

    H(2;5)\displaystyle H(-2;5)

  4. D

    H(3;14)\displaystyle H(3;14)

Câu 10

Hệ số của số hạng chứa x3x^3 trong khai triển (x+3)5(x + 3)^5

  1. A

    90

  2. B

    5

  3. C

    10

  4. D

    30

Câu 11

Cho tam giác ABCABC đều có cạnh AB=5AB = 5, HH là trung điểm của BCBC. Tính CAHC|\overrightarrow{CA} - \overrightarrow{HC}|.

  1. A

    CAHC=532\displaystyle |\overrightarrow{CA} - \overrightarrow{HC}| = \frac{5\sqrt{3}}{2}

  2. B

    CAHC=5\displaystyle |\overrightarrow{CA} - \overrightarrow{HC}| = 5

  3. C

    CAHC=572\displaystyle |\overrightarrow{CA} - \overrightarrow{HC}| = \frac{5\sqrt{7}}{2}

  4. D

    CAHC=574\displaystyle |\overrightarrow{CA} - \overrightarrow{HC}| = \frac{5\sqrt{7}}{4}

Câu 12

Trong mặt phẳng OxyOxy cho điểm M(1;2)M(1;2). Gọi A,BA, B là hình chiếu của MM lên Ox,OyOx, Oy. Viết phương trình đường thẳng ABAB.

  1. A

    2x+y2=0\displaystyle 2x + y - 2 = 0

  2. B

    x+y3=0\displaystyle x + y - 3 = 0

  3. C

    2x+y+2=0\displaystyle 2x + y + 2 = 0

  4. D

    x+2y1=0\displaystyle x + 2y - 1 = 0

Câu 13

Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 4 và đi qua điểm A(0;6)A(0;6).

  1. A

    x281+y236=1\displaystyle \frac{x^2}{81} + \frac{y^2}{36} = 1

  2. B

    x264+y236=1\displaystyle \frac{x^2}{64} + \frac{y^2}{36} = 1

  3. C

    x225+y236=1\displaystyle \frac{x^2}{25} + \frac{y^2}{36} = 1

  4. D

    x240+y236=1\displaystyle \frac{x^2}{40} + \frac{y^2}{36} = 1

Câu 14

Một hộp có 4 quả cầu vàng, 5 quả cầu trắng và 6 quả cầu xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu. Tính xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có không quá hai màu.

  1. A

    369455\displaystyle \frac{369}{455}

  2. B

    6791\displaystyle \frac{67}{91}

  3. C

    6991\displaystyle \frac{69}{91}

  4. D

    335455\displaystyle \frac{335}{455}

Câu 15

Sản lượng lúa (tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng phân bố tần số sau đây:

Sản lượng2021222324Taˆˋn soˆˊ58nm6\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Sản lượng} & 20 & 21 & 22 & 23 & 24 \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 8 & n & m & 6 \\ \hline \end{array}

Tìm n2m2n^2 - m^2 biết sản lượng trung bình của 40 thửa ruộng là 22,1 tạ.

  1. A

    221\displaystyle 221

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    21\displaystyle 21

Câu 16

Cho tam giác ABCABC và điểm MM thỏa mãn điều kiện MAMB+MC=0\overrightarrow{MA} - \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = \vec{0}. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    BA+BC=BM\displaystyle \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{BM}

  2. B

    AM+AB=AC\displaystyle \overrightarrow{AM} + \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{AC}

  3. C

    MABCMABC là hình bình hành

  4. D

    MA=BC\displaystyle \overrightarrow{MA} = \overrightarrow{BC}

Câu 17

Cho đường thẳng d:5x+3y7=0d: 5x + 3y - 7 = 0. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng dd?

  1. A

    n3=(5;3)\displaystyle \overrightarrow{n_3} = (5;3)

  2. B

    n4=(5;3)\displaystyle \overrightarrow{n_4} = (-5;-3)

  3. C

    n2=(3;5)\displaystyle \overrightarrow{n_2} = (3;-5)

  4. D

    n1=(3;5)\displaystyle \overrightarrow{n_1} = (3;5)

Câu 18

Cho tam giác ABCABCMM thuộc cạnh BCBC sao cho CM=2MBCM = 2MBII là trung điểm của ABAB. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    IM=16AB13AC\displaystyle \overrightarrow{IM} = \frac{1}{6}\overrightarrow{AB} - \frac{1}{3}\overrightarrow{AC}

  2. B

    IM=16AB+13AC\displaystyle \overrightarrow{IM} = \frac{1}{6}\overrightarrow{AB} + \frac{1}{3}\overrightarrow{AC}

  3. C

    IM=13AB+13AC\displaystyle \overrightarrow{IM} = \frac{1}{3}\overrightarrow{AB} + \frac{1}{3}\overrightarrow{AC}

  4. D

    IM=13AB+16AC\displaystyle \overrightarrow{IM} = \frac{1}{3}\overrightarrow{AB} + \frac{1}{6}\overrightarrow{AC}

Câu 19

Tổng các nghiệm của phương trình 2x213x+16=7x\sqrt{2x^2 - 13x + 16} = 7 - x

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 20

Cho tam giác ABCABC với phân giác trong ADAD. Biết AB=5AB = 5, BC=6BC = 6, CA=7CA = 7. Khi đó AD\overrightarrow{AD} bằng:

  1. A

    512AB+712AC\displaystyle \frac{5}{12}\overrightarrow{AB} + \frac{7}{12}\overrightarrow{AC}

  2. B

    712AB512AC\displaystyle \frac{7}{12}\overrightarrow{AB} - \frac{5}{12}\overrightarrow{AC}

  3. C

    712AB+512AC\displaystyle \frac{7}{12}\overrightarrow{AB} + \frac{5}{12}\overrightarrow{AC}

  4. D

    512AB712AC\displaystyle \frac{5}{12}\overrightarrow{AB} - \frac{7}{12}\overrightarrow{AC}

Câu 21

Cho tập hợp A={0,1,2,3,4,5,6,7}A = \{0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7\}. Gọi SS là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau và luôn có mặt chữ số 5 được lập từ các chữ số thuộc tập AA. Chọn ngẫu nhiên một số từ SS, xác định và tính số phần tử của không gian mẫu?

  1. A

    2.880\displaystyle 2.880

  2. B

    6.720\displaystyle 6.720

  3. C

    3.720\displaystyle 3.720

  4. D

    56\displaystyle 56

Câu 22

Từ các chữ số 0,1,2,3,5,80, 1, 2, 3, 5, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đôi một khác nhau và phải có mặt chữ số 33.

  1. A

    3636 số

  2. B

    108108 số

  3. C

    228228 số

  4. D

    144144 số

Câu 23

Cần xếp 12 bạn, trong đó có An và Bình thành một hàng dọc để chuẩn bị cho 1 tiết mục múa. Có bao nhiêu cách xếp khác nhau để An và Bình đứng cạnh nhau?

  1. A

    7.257.6007.257.600 cách

  2. B

    79.833.60079.833.600 cách

  3. C

    958.003.200958.003.200 cách

  4. D

    479.001.600479.001.600 cách

Câu 24

Khai triển biểu thức (a+bx)4(a + bx)^4, viết các số hạng theo thứ tự bậc của xx tăng dần, nhận được biểu thức gồm hai số hạng đầu tiên là 1696x16 - 96x. Tính S=a2+b2S = a^2 + b^2

  1. A

    S=2\displaystyle S = 2

  2. B

    S=12\displaystyle S = 12

  3. C

    S=9\displaystyle S = 9

  4. D

    S=13\displaystyle S = 13

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai5,0 điểm

Câu 1

Cho các chữ số 1,2,3,4,5,61, 2, 3, 4, 5, 6. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Có 216 số tự nhiên gồm 3 chữ số

  2. b)

    Có 60 số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau

  3. c)

    Có 40 số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 2

  4. d)

    Có 180 số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau và trong mỗi số đó tổng của 3 chữ số đầu nhỏ hơn tổng của 3 số sau một đơn vị

Câu 2

Xét phép thử T: “Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần liên tiếp”. Gọi AA là biến cố “Có ít nhất một lần xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn”.

  1. a)

    Không gian mẫu của T gồm 12 phần tử

  2. b)

    A\overline{A} là biến cố “Không có lần nào xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn”

  3. c)

    Xác suất biến cố AAP(A)=14P(A) = \dfrac{1}{4}

  4. d)

    Gọi m,nm, n lần lượt là số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ nhất và thứ hai. Xác suất để phương trình x2+mx+4n=0x^2 + mx + 4n = 0 có nghiệm là 19\dfrac{1}{9}.

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C):x2+y2+4x+4y+6=0(C): x^2 + y^2 + 4x + 4y + 6 = 0 và đường thẳng Δ\Delta có phương trình: x+my2m+3=0x + my - 2m + 3 = 0. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Tọa độ tâm I của đường tròn là I(2;2)I(2;2)

  2. b)

    Tâm I của đường tròn nằm trên đường thẳng Δ\Delta khi m=14m = \dfrac{1}{4}

  3. c)

    Có 1 số nguyên dương của mm để Δ\Delta cắt (C)(C) tại hai điểm phân biệt

  4. d)

    Khi Δ\Delta cắt (C)(C) tại hai điểm phân biệt A, B thì giá trị lớn nhất của diện tích tam giác IAB bằng 12\dfrac{1}{2}

Câu 4

Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng cách AB=4AB = 4 km. Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí CC cách BB một khoảng là 77 km. Người canh hải đăng có thể chèo thuyền từ AA đến vị trí MM trên bờ biển với vận tốc 33 km/h rồi đi bộ đến CC với vận tốc 55 km/h như hình vẽ. Đặt BM=xBM = x. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

Sơ đồ vị trí ngọn hải đăng A cách bờ biển AB = 4 km, kho C cách B 7 km và điểm M trên bờ biển với BM = x
Ảnh ngọn hải đăng trên mỏm đá giữa biển lúc hoàng hôn
  1. a)

    Đặt BM=xBM = x thì điều kiện của xxx[0;7]x \in [0;7]

  2. b)

    Thời gian người canh hải đăng đi từ MM đến CC7x5\dfrac{7 - x}{5}

  3. c)

    Nếu thời gian người đó đi từ AA đến CC là 148 phút thì khoảng cách từ vị trí BB đến MM44 km

  4. d)

    Quãng đường đi từ AA đến MMAM=16x2AM = \sqrt{16 - x^2}

Câu 5

Cho hàm số bậc hai y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Đồ thị hàm số bậc hai y = f(x) là parabol có đỉnh I(2; -2) và cắt trục tung tại điểm (0; 2)

Xác định tính đúng – sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng y=2y = 2

  2. b)

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)(0;2)

  3. c)

    Có tất cả 3 giá trị nguyên của xx để f(x)0f(x) \le 0

  4. d)

    Phương trình f(2f(x))=2f(2 - f(x)) = 2 có 3 nghiệm phân biệt

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho đường thẳng Δm:(m2)x+(m+1)y5m+1=0\Delta_m : (m-2)x + (m+1)y - 5m + 1 = 0 với mm là tham số, và điểm A(3;9)A(-3;9). Giả sử m=abm = \frac{a}{b} (là phân số tối giản) để khoảng cách từ AA đến đường thẳng Δm\Delta_m là lớn nhất. Khi đó hãy tính giá trị của biểu thức S=2abS = 2a - b.

Trả lời:

Câu 2

Cho tập hợp A={1,2,3,4,5,6,7,8,9}A = \{1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9\}. Từ AA lập được bao nhiêu số tự nhiên có 44 chữ số đôi một khác nhau và không có hai chữ số liên tiếp nào cùng lẻ?

Trả lời:

Câu 3

Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ hai bên. Biết chiều cao cổng parabol là 4m4\mathrm{m} còn kích thước cửa ở giữa là 3m×4m3\mathrm{m} \times 4\mathrm{m}. Hãy tính khoảng cách giữa hai điểm AABB. (xem hình vẽ bên dưới)

Cổng parabol với đỉnh G, đáy AB và hình chữ nhật CDEF ở giữa
Trả lời:

Câu 4

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC nội tiếp đường tròn tâm I(1;0)I(1;0), bán kính R=5R = 5. Chân các đường cao kẻ từ B,CB, C lần lượt là H(3;1),K(0;3)H(3;1), K(0;-3). Tính bình phương bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCHKBCHK, biết rằng điểm AA có tung độ dương.

Trả lời:

Câu 5

Số các giá trị nguyên của tham số m[2021;2021]m \in [-2021;2021] để phương trình: x2+(2m)x+4=4x3+4xx^2 + (2 - m)x + 4 = 4\sqrt{x^3 + 4x} có nghiệm là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 6

Biết nn là số nguyên dương thỏa mãn: C2n+10+C2n+12+C2n+14++C2n+12n=1024C_{2n+1}^0 + C_{2n+1}^2 + C_{2n+1}^4 + \ldots + C_{2n+1}^{2n} = 1024. Tổng các hệ số nguyên trong khai triển thành đa thức của (3223x2)n\left(\frac{3}{2} - \frac{2}{3}x^2\right)^n bằng bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài