Đề thi học sinh giỏi Toán 10 lần 2 năm 2023–2024 — Trường THPT Nguyễn Quán Nho, Thanh HóaMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
35 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn24 câu
Phần B. Câu trắc nghiệm đúng sai5 câu
Phần C. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Tìm tập xác định DD của hàm số y=3x12x2y = \dfrac{3x-1}{2x-2}.

  1. A

    D=(1;+)\displaystyle D = (1; +\infty)

  2. B

    D=[1;+)\displaystyle D = [1; +\infty)

  3. C

    D=R{1}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{1\}

  4. D

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

Câu 2

Cho hàm số y=x2+4x3y = -x^{2} + 4x - 3. Chọn khẳng định đúng.

  1. A

    Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}

  3. C

    Hàm số đồng biến trên (2;+)(2; +\infty)

  4. D

    Hàm số nghịch biến trên (2;+)(2; +\infty)

Câu 3

Cho hình vuông ABCDABCD và tam giác đều SABSAB nằm trong hai mặt phẳng khác nhau. Gọi MM là điểm di động trên đoạn ABAB. Qua MM vẽ mặt phẳng (α)(\alpha) song song với (SBC)(SBC). Thiết diện tạo bởi (α)(\alpha) và hình chóp S.ABCDS.ABCD là hình gì?

  1. A

    Hình tam giác

  2. B

    Hình bình hành

  3. C

    Hình thang

  4. D

    Hình vuông

Câu 4

Cho hai vectơ a=(1;1)\vec{a} = (-1; 1), b=(2;0)\vec{b} = (2; 0). Góc giữa hai vectơ a\vec{a}, b\vec{b}

  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    135\displaystyle 135^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 5

Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn Hóa

Điểm345678910CộngSoˆˊ học sinh23718324140\begin{array}{|l|l|l|l|l|l|l|l|l|l|} \hline \text{Điểm} & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 & \text{Cộng} \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 3 & 7 & 18 & 3 & 2 & 4 & 1 & 40 \\ \hline \end{array}

Số trung bình là?

  1. A

    6,1\displaystyle 6,1

  2. B

    6,5\displaystyle 6,5

  3. C

    6,7\displaystyle 6,7

  4. D

    6,9\displaystyle 6,9

Câu 6

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên [0;4][0;4] và có đồ thị như hình vẽ. Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [0;4][0;4]. Khẳng định nào sau đây là đúng?

đồ thị hàm số y = f(x) trên đoạn [0;4]
  1. A

    M=2;m=1\displaystyle M = 2; m = 1

  2. B

    M=4;m=2\displaystyle M = 4; m = 2

  3. C

    M=2;m=2\displaystyle M = 2; m = -2

  4. D

    M=2;m=0\displaystyle M = 2; m = 0

Câu 7

Khoảng cách từ điểm M(5;1)M(5; -1) đến đường thẳng Δ:3x+2y+13=0\Delta: 3x + 2y + 13 = 0

  1. A

    132\displaystyle \dfrac{13}{\sqrt{2}}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    2813\displaystyle \dfrac{28}{\sqrt{13}}

  4. D

    213\displaystyle 2\sqrt{13}

Câu 8

Cho tập hợp A={xRx2+1=0}A = \{x \in \mathbb{R} \mid x^2 + 1 = 0\}. Số phần tử của tập hợp AA

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 9

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, tìm tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C)(C) có phương trình x2+y22x+4y+1=0x^2 + y^2 - 2x + 4y + 1 = 0.

  1. A

    I(1;2);R=4\displaystyle I(-1;2); R = 4

  2. B

    I(1;2);R=2\displaystyle I(1;-2); R = 2

  3. C

    I(1;2);R=5\displaystyle I(-1;2); R = \sqrt{5}

  4. D

    I(1;2);R=4\displaystyle I(1;-2); R = 4

Câu 10

Trong hộp có 44 viên bi xanh, 55 viên bi đỏ, 66 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên từ hộp 33 viên bi. Số cách chọn là

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    C43+C53+C63\displaystyle C_4^3 + C_5^3 + C_6^3

  3. C

    C153\displaystyle C_{15}^3

  4. D

    A153\displaystyle A_{15}^3

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)=x2+bx+cy = f(x) = -x^2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số y = f(x) = -x^2 + bx + c

Nhận định nào sau đây đúng về dấu hệ số bbcc?

  1. A

    b>0;c>0\displaystyle b > 0; c > 0

  2. B

    b>0;c<0\displaystyle b > 0; c < 0

  3. C

    b<0;c>0\displaystyle b < 0; c > 0

  4. D

    b<0;c<0\displaystyle b < 0; c < 0

Câu 12

Cho tứ diện ABCDABCDM,NM, N theo thứ tự là trung điểm của AB,BCAB, BC. Gọi PP là điểm thuộc cạnh CDCD sao cho CP=2PDCP = 2PDQQ là điểm thuộc cạnh ADAD sao cho bốn điểm M,N,P,QM, N, P, Q đồng phẳng. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    QQ là trung điểm của đoạn thẳng ACAC

  2. B

    DQ=2AQ\displaystyle DQ = 2AQ

  3. C

    AQ=2DQ\displaystyle AQ = 2DQ

  4. D

    AQ=3DQ\displaystyle AQ = 3DQ

Câu 13

Hình bình hành ABCDABCDAB=aAB = a, BC=a2BC = a\sqrt{2}BAD^=45\widehat{BAD} = 45^{\circ}. Khi đó hình bình hành có diện tích là

  1. A

    2a2\displaystyle 2a^2

  2. B

    a22\displaystyle a^2\sqrt{2}

  3. C

    a2\displaystyle a^2

  4. D

    a23\displaystyle a^2\sqrt{3}

Câu 14

Cho tam giác ABCABC, MM là một điểm thỏa mãn BM=3MC\overrightarrow{BM} = 3\overrightarrow{MC}. Khi đó vectơ AM\overrightarrow{AM} được biểu diễn theo hai vectơ AB\overrightarrow{AB}, AC\overrightarrow{AC}

  1. A

    AM=14AB+54AC\displaystyle \overrightarrow{AM} = -\dfrac{1}{4}\overrightarrow{AB} + \dfrac{5}{4}\overrightarrow{AC}

  2. B

    AM=14AB+34AC\displaystyle \overrightarrow{AM} = \dfrac{1}{4}\overrightarrow{AB} + \dfrac{3}{4}\overrightarrow{AC}

  3. C

    AM=34AB+14AC\displaystyle \overrightarrow{AM} = \dfrac{3}{4}\overrightarrow{AB} + \dfrac{1}{4}\overrightarrow{AC}

  4. D

    AM=54AB14AC\displaystyle \overrightarrow{AM} = \dfrac{5}{4}\overrightarrow{AB} - \dfrac{1}{4}\overrightarrow{AC}

Câu 15

Người ta điều tra ngẫu nhiên số cân nặng của 3030 học sinh nữ một trường phổ thông, được ghi trong bảng sau:

Soˆˊ caˆn nặng (kg)384043454850Taˆˋn soˆˊ249645N=30Taˆˋn suaˆˊt (%)6,6713,33302013,3316,67\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số cân nặng (kg)} & 38 & 40 & 43 & 45 & 48 & 50 & \\ \hline \text{Tần số} & 2 & 4 & 9 & 6 & 4 & 5 & \mathbf{N = 30} \\ \hline \text{Tần suất (\%)} & 6,67 & 13,33 & 30 & 20 & 13,33 & 16,67 & \\ \hline \end{array}

Số cân nặng trung bình x\overline{x}, số trung vị MeM_e, mốt M0M_0 của bảng thống kê trên là

  1. A

    x=45;Me=44;M0=43\displaystyle \overline{x} = 45; M_e = 44; M_0 = 43

  2. B

    x=44;Me=44,5;M0=43\displaystyle \overline{x} = 44; M_e = 44,5; M_0 = 43

  3. C

    x=44;Me=44;M0=44\displaystyle \overline{x} = 44; M_e = 44; M_0 = 44

  4. D

    x=44,5;Me=44;M0=43\displaystyle \overline{x} = 44,5; M_e = 44; M_0 = 43

Câu 16

Với nn là số nguyên dương thỏa mãn Cn1+Cn2=55C_n^1 + C_n^2 = 55, hệ số của x5x^5 trong khai triển của biểu thức (x3+2x2)n\left(x^3 + \dfrac{2}{x^2}\right)^n bằng

  1. A

    8.064

  2. B

    3.360

  3. C

    8.440

  4. D

    6.840

Câu 17

Tất cả các giá trị của mm để parabol (P):y=x2+2mx+2m(P): y = x^2 + 2mx + 2m cắt đường thẳng d:y=2x+3d: y = 2x + 3 tại hai điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 22

  1. A

    m>2\displaystyle m > 2

  2. B

    m>12\displaystyle m > \dfrac{1}{2}

  3. C

    {m2m>12\displaystyle \begin{cases} m \neq 2 \\ m > \dfrac{1}{2} \end{cases}

  4. D

    {m>12m2\displaystyle \begin{cases} m > -\dfrac{1}{2} \\ m \neq 2 \end{cases}

Câu 18

Cho hàm số f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c (a0)(a \neq 0). Biết đồ thị là một đường parabol có đỉnh I(1;3)I(1; -3) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1-1. Giá trị của f(3)f(3) bằng

  1. A

    9

  2. B

    21

  3. C

    1

  4. D

    5

Câu 19

Gọi SS là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 44 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập {1,2,3,4,5,6,7,8,9}\{1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9\}. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc SS, xác suất để số đó không có hai chữ số liên tiếp nào cùng chẵn bằng

  1. A

    2542\displaystyle \dfrac{25}{42}

  2. B

    521\displaystyle \dfrac{5}{21}

  3. C

    65126\displaystyle \dfrac{65}{126}

  4. D

    55126\displaystyle \dfrac{55}{126}

Câu 20

Số giá trị nguyên của tham số mm thuộc khoảng (10;10)(-10; 10) để hàm số

f(x)=x+1x2(m1)x+2m2mf(x) = \dfrac{x+1}{\sqrt{-x^2 - (m-1)x + 2m^2 - m}}

xác định với mọi giá trị xx trên khoảng (1;2)(-1; 2)

  1. A

    20

  2. B

    17

  3. C

    16

  4. D

    19

Câu 21

Cho đồ thị hàm số bậc hai y=f(x)y = f(x) như hình vẽ:

Đồ thị hàm số bậc hai y = f(x) có đỉnh I(1; -3), cắt trục tung tại -1 và cắt trục hoành tại x = 2

Tìm số nghiệm của phương trình f(f2(x)+3f(x)+1)=3f(f^2(x) + 3f(x) + 1) = -3.

  1. A

    1

  2. B

    3

  3. C

    2

  4. D

    4

Câu 22

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M(2;5)M(2; 5), cắt các tia OxOx, OyOy lần lượt tại AABB sao cho tam giác OABOAB có diện tích nhỏ nhất. Đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

  1. A

    (4;5)\displaystyle (4; -5)

  2. B

    (7;3)\displaystyle (7; 3)

  3. C

    (0;20)\displaystyle (0; 20)

  4. D

    (2;15)\displaystyle (-2; 15)

Câu 23

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm ADADACAC. Gọi GG là trọng tâm tam giác BCDBCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (GMN)(GMN)(BCD)(BCD) là đường thẳng:

  1. A

    qua MM và song song với ABAB

  2. B

    Qua NN và song song với BDBD

  3. C

    qua GG và song song với CDCD

  4. D

    qua GG và song song với BCBC

Câu 24

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của ADADBCBC. Giao tuyến của (SMN)(SMN)(SAC)(SAC)

  1. A

    SKSK (KK là trung điểm của ABAB)

  2. B

    SOSO (OO là tâm của hình bình hành ABCDABCD)

  3. C

    SFSF (FF là trung điểm của CDCD)

  4. D

    SD\displaystyle SD

Phần B. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 25

Cho tam giác ABCABCGG là trọng tâm, II là trung điểm BCBC.

  1. a)

    IB+IC+IA=IA|\overrightarrow{IB} + \overrightarrow{IC} + \overrightarrow{IA}| = IA

  2. b)

    IB+IC=BC|\overrightarrow{IB} + \overrightarrow{IC}| = BC

  3. c)

    AB+AC=2AI|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}| = 2AI

  4. d)

    AB+AC=3GA|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}| = 3GA

Câu 26

Cho hàm số bậc hai (P):y=2x2+x3(P): y = 2x^{2} + x - 3. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Điểm A(0;3)A(0;3) thuộc đồ thị (P)(P)

  2. b)

    Đồ thị hàm số bậc hai (P)(P) có tọa độ đỉnh là I(14;258)I\left(-\dfrac{1}{4}; -\dfrac{25}{8}\right)

  3. c)

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;2)(-\infty; -2) và đồng biến trên khoảng (3;+)(3; +\infty)

  4. d)

    Có 5 giá trị nguyên dương m[3;10)m \in [-3;10) để đường thẳng (d):y=(m+1)xm2(d): y = -(m+1)x - m - 2 cắt đồ thị (P):y=2x2+x3(P): y = 2x^{2} + x - 3 tại hai điểm phân biệt nằm về cùng một phía đối với trục tung

Câu 27

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC có đỉnh B(12;1)B(-12;1) và đường phân giác trong góc AA có phương trình d:x+2y5=0d: x + 2y - 5 = 0. Điểm G(13;23)G\left(\dfrac{1}{3}; \dfrac{2}{3}\right) là trọng tâm của tam giác ABCABC.

  1. a)

    Hình chiếu của điểm BB trên đường thẳng dd có tọa độ (9;7)(-9;7)

  2. b)

    Tung độ điểm BB' là điểm đối xứng với BB qua đường thẳng dd là một số âm

  3. c)

    Hai vectơ AB\overrightarrow{AB'}BC\overrightarrow{B'C} cùng phương với nhau

  4. d)

    Có hai điểm CC thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 28

Cho tập hợp A={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}A = \{0;1;2;3;4;5;6;7;8;9\}

  1. a)

    Từ tập hợp A lập được 648 số có 3 chữ số

  2. b)

    Từ tập hợp A lập được 320 số lẻ có 3 chữ số

  3. c)

    Từ tập hợp A lập được 328 số chẵn có 3 chữ số đôi một khác nhau

  4. d)

    Từ tập hợp AA có thể lập 195.720 số tự nhiên có 7 chữ số đôi một khác nhau sao cho các số tự nhiên đó không chia hết cho số 5 nhưng luôn có mặt chữ số 1 và chữ số 5

Câu 29

Một nhóm 8 học sinh gồm 4 nam và 4 nữ trong đó có một bạn nữ tên Trang và một bạn nam tên Mạnh. Xếp nhóm học sinh đó thành một hàng ngang.

  1. a)

    Số cách sắp xếp là 40.320 cách

  2. b)

    Xác suất để nam và nữ đứng xen kẽ nhau bằng 114\dfrac{1}{14}

  3. c)

    Xác suất để hai bạn Trang và Mạnh luôn đứng cạnh nhau bằng 14\dfrac{1}{4}

  4. d)

    Xác suất để Trang và Mạnh không đứng cạnh nhau đồng thời ở giữa Trang và Mạnh không có học sinh nam nào bằng 320\frac{3}{20}

Phần C. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 30

Cho tứ diện ABCDABCD, gọi MM là trung điểm của ACAC. Trên cạnh ADAD lấy điểm NN sao cho AN=2NDAN=2ND, trên cạnh BCBC lấy điểm QQ sao cho BC=4BQBC=4BQ. Gọi II là giao điểm của đường thẳng MNMN và mặt phẳng (BCD)(BCD), JJ là giao điểm của đường thẳng BDBD và mặt phẳng (MNQ)(MNQ). Khi đó JBJD+JQJI\frac{JB}{JD}+\frac{JQ}{JI} bằng

Trả lời:

Câu 31

Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình (x2+4x+3)xm=0(x^2+4x+3)\sqrt{x-m}=0 có đúng hai nghiệm phân biệt.

Trả lời:

Câu 32

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC có điểm B(2;0)B(2;0), điểm AA tung độ nhỏ hơn 88 nằm trên tia OyOyCC nằm trên tia OxOx. Đường thẳng ACAC đi qua điểm M(3;2)M(3;2) sao cho diện tích tam giác ABCABC bằng 88 có phương trình là mx+ny12=0mx+ny-12=0. Tính m.nm.n

Trả lời:

Câu 33

Một doanh nghiệp tư nhân A chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại. Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh xe Honda Future Fi với chi phí mua vào một chiếc là 2727 (triệu đồng) và bán ra với giá là 3131 triệu đồng. Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600600 chiếc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 11 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm là sẽ tăng thêm 200200 chiếc. Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ là cao nhất.

Trả lời:

Câu 34

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành, mặt bên SABSAB là tam giác vuông tại AA, SA=a3SA=a\sqrt{3}, SB=2aSB=2a. Điểm MM nằm trên đoạn ADAD sao cho AM=2MDAM=2MD. Gọi (P)(P) là mặt phẳng qua MM và song song với (SAB)(SAB). Tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P)(P).

Trả lời:

Câu 35

Trong lễ tổng kết năm học 2021-2022, lớp 10A1 nhận được 2020 cuốn sách gồm 55 cuốn sách Toán, 77 cuốn sách Vật lí, 88 cuốn sách Hóa học, các sách cùng môn là giống nhau. Số sách này được chia đều cho 1010 học sinh trong lớp, mỗi học sinh chỉ nhận được hai cuốn sách khác môn học. Bình và Bảo là 22 trong số 1010 học sinh đó. Hỏi có bao nhiêu cách chia quà sao cho 22 cuốn sách mà Bình nhận được giống 22 cuốn sách của Bảo.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài