Đề thi học sinh giỏi Toán 10 năm 2023–2024 — Trường THPT Anh Sơn 3, Nghệ An

Thời gian
150 phút
Số câu
23 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biết rằng A=[−3;11)A = [-3;11) và B=(−8;1]B = (-8;1]. Khi đó A∩BA \cap B bằng

  1. A

    [−3;1]\displaystyle [-3;1]

  2. B

    (−3;1)\displaystyle (-3;1)

  3. C

    (−8;11)\displaystyle (-8;11)

  4. D

    [−3;1)\displaystyle [-3;1)

Câu 2

Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của xx?

  1. A

    f(x)=x2−2x−10\displaystyle f(x) = x^{2} - 2x -10

  2. B

    f(x)=x2−2x+10\displaystyle f(x) = x^{2} - 2x +10

  3. C

    f(x)=x2−10x+2\displaystyle f(x) = x^{2} -10x +2

  4. D

    f(x)=−x2+2x+10\displaystyle f(x) = -x^{2} +2x +10

Câu 3

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC có b=7;c=5;cos⁡A=35b=7; c=5; \cos A = \dfrac{3}{5}. Diện tích của tam giác ΔABC\Delta ABC bằng

  1. A

    212\displaystyle \dfrac{21}{2}

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    83\displaystyle 8\sqrt{3}

  4. D

    14\displaystyle 14

Câu 4

Cho tam giác ABCABC, khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    AB→+AC→=CB→\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{CB}

  2. B

    AB→+AC→=BC→\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

  3. C

    BC→+AB→=AC→\displaystyle \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{AC}

  4. D

    AB→−AC→=BC→\displaystyle \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

Câu 5

Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng {x=2+3ty=−3−t\begin{cases} x = 2 + 3t \\ y = -3 - t \end{cases}

là:

  1. A

    n2→=(3;−1)\displaystyle \overrightarrow{n_{2}} = (3;-1)

  2. B

    n1→=(2;−3)\displaystyle \overrightarrow{n_{1}} = (2;-3)

  3. C

    n3→=(1;3)\displaystyle \overrightarrow{n_{3}} = (1;3)

  4. D

    n4→=(3;1)\displaystyle \overrightarrow{n_{4}} = (3;1)

Câu 6

Miền gạch chéo như hình vẽ dưới đây biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào?

Miền gạch chéo biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình trên hệ trục tọa độ Oxy với các đường thẳng d1, d2, d3
  1. A

    {2x+y<1−x+2y>23x−y>−6\displaystyle \begin{cases} 2x + y < 1 \\ -x + 2y > 2 \\ 3x - y > -6 \end{cases}

  2. B

    {2x+y>1−x+2y<23x−y>6\displaystyle \begin{cases} 2x + y > 1 \\ -x + 2y < 2 \\ 3x - y > 6 \end{cases}

  3. C

    {2x+y>1x−2y<23x−y>6\displaystyle \begin{cases} 2x + y > 1 \\ x - 2y < 2 \\ 3x - y > 6 \end{cases}

  4. D

    {2x+y<1−x+2y<23x−y>−6\displaystyle \begin{cases} 2x + y < 1 \\ -x + 2y < 2 \\ 3x - y > -6 \end{cases}

Câu 7

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

  1. A

    cos⁡(1800−α)=cos⁡α\displaystyle \cos(180^{0} - \alpha) = \cos \alpha

  2. B

    sin⁡(1800−α)=−sin⁡α\displaystyle \sin(180^{0} - \alpha) = -\sin \alpha

  3. C

    cot⁡(1800−α)=−cot⁡α\displaystyle \cot(180^{0} - \alpha) = -\cot \alpha

  4. D

    tan⁡(1800−α)=tan⁡α\displaystyle \tan(180^{0} - \alpha) = \tan \alpha

Câu 8

Cho hàm số f(x)=ax2+bx+c,a≠0f(x) = ax^{2} + bx + c, a \neq 0 có bảng xét dấu như sau:

x−∞035+∞f(x)+∣+0+∣+{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 3 & & 5 & & +\infty \\ \hline f(x) & & + & \vert & + & 0 & + & \vert & + & \\ \hline \end{array}}

Tìm mệnh đề đúng.

  1. A

    f(0)>f(4)>f(3)\displaystyle f(0) > f(4) > f(3)

  2. B

    f(0)>f(3)>f(4)\displaystyle f(0) > f(3) > f(4)

  3. C

    f(0)<f(3)<f(4)\displaystyle f(0) < f(3) < f(4)

  4. D

    f(4)>f(0)>f(3)\displaystyle f(4) > f(0) > f(3)

Câu 9

Hàm số nào sau đây có tập xác định là R\mathbb{R}?

  1. A

    y=3xx2−4\displaystyle y = \frac{3x}{x^{2} - 4}

  2. B

    y=2xx2+4\displaystyle y = \frac{2\sqrt{x}}{x^{2} + 4}

  3. C

    y=x−x+1\displaystyle y = x - \sqrt{x + 1}

  4. D

    y=x2−x2+1−3\displaystyle y = x^{2} - \sqrt{x^{2} + 1} - 3

Câu 10

Gọi SS là tập nghiệm của bất phương trình x2−8x+7≥0x^{2} - 8x + 7 \ge 0. Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của SS?

  1. A

    (−∞;−1]\displaystyle (-\infty; -1]

  2. B

    [8;+∞)\displaystyle [8; +\infty)

  3. C

    (−∞;0]\displaystyle (-\infty; 0]

  4. D

    [6;+∞)\displaystyle [6; +\infty)

Câu 11

Cho tam giác ABCABC có ABC^=30∘\widehat{ABC}=30^{\circ}, AB=5AB=5, BC=8BC=8. Tính BA→.BC→\overrightarrow{BA}.\overrightarrow{BC}.

  1. A

    203\displaystyle 20\sqrt{3}

  2. B

    403\displaystyle 40\sqrt{3}

  3. C

    202\displaystyle 20\sqrt{2}

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 12

Tâm của đường tròn (C):x2+y2−10y+1=0(C): x^{2} + y^{2} - 10y + 1 = 0 cách trục OxOx một khoảng bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Phần B. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(2;−1)A(2;-1) và B(0;3)B(0;3).

  1. a)

    Tọa độ của u⃗=2AB→+i⃗\vec{u}=2\overrightarrow{AB}+\vec{i} bằng (−3;8)(-3;8)

  2. b)

    Tọa độ điểm II sao cho IA→+IB→=0⃗\overrightarrow{IA}+\overrightarrow{IB}=\vec{0} là I(1;1)I(1;1)

  3. c)

    Biết tam giác ABDABD có trọng tâm là gốc tọa độ OO, tọa độ điểm DD là (−2;−2)(-2;-2)

  4. d)

    Tọa độ điểm KK thuộc trục OxOx sao cho độ dài AKAK ngắn nhất là K(0;2)K(0;2)

Câu 2

Có 3 học sinh nữ và 4 học sinh nam cùng xếp theo một hàng ngang, khi đó:

  1. a)

    Có 5.0405.040 cách xếp hàng tùy ý 77 học sinh

  2. b)

    Có 144144 cách xếp hàng để học sinh cùng giới đứng cạnh nhau

  3. c)

    Có 288288 cách xếp hàng để học sinh nam và nữ xếp xen kẽ

  4. d)

    Có 720720 cách xếp hàng để học sinh nữ đứng cạnh nhau

Câu 3

Cho tam thức bậc hai f(x)=x2−2mx−2m+3f(x)=x^{2}-2mx-2m+3

  1. a)

    Với m=1m=1, tam thức f(x)f(x) có nghiệm x=1x=1

  2. b)

    Tam thức f(x)f(x) có biệt thức Δ′=m2+2m+3\Delta' = m^{2}+2m+3

  3. c)

    Tam thức f(x)f(x) luôn dương với mọi m∈(−3;1)m\in(-3;1)

  4. d)

    Giả sử tam thức f(x)f(x) có hai nghiệm phân biệt x1;x2x_{1};x_{2}, khi đó biểu thức P=x12+x22+8x1x2P=x_{1}^{2}+x_{2}^{2}+8x_{1}x_{2} đạt giá trị nhỏ nhất tại m=32m=\frac{3}{2}

Câu 4

Cho tam giác ABCABC có AB=2AB=2, AC=3AC=3, BAC^=600\widehat{BAC}=60^{0}. Gọi MM là trung điểm của đoạn thẳng BCBC. Điểm DD thỏa mãn 12AD→=7AC→12\overrightarrow{AD}=7\overrightarrow{AC}.

  1. a)

    BC=19BC=\sqrt{19}

  2. b)

    AB→.AC→=3\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}=3

  3. c)

    Độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh AA của tam giác ABCABC bằng 3217\frac{3\sqrt{21}}{7}

  4. d)

    AM→.BD→=1\overrightarrow{AM}.\overrightarrow{BD}=1

Phần C. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn1,0 điểm

Câu 1

Xét trên khu vực biển khá nhỏ ta xem mặt biển là một mặt phẳng. Đặt vào mặt phẳng ấy một hệ trục tọa độ OxyOxy, mỗi đơn vị trên trục ứng với 1 km1\,km. Có ba hòn đảo A,B,CA,B,C có tọa độ thỏa mãn A(1;2),A(1;2), AB→(60;80),AC→(10;10)\overrightarrow{AB}(60;80), \overrightarrow{AC}(10;10). Một chiếc tàu chở du khách từ đảo AA đến đảo BB để tham quan du lịch. Khi di chuyển thì du khách thấy đảo CC hiện ra thấp thoáng. Khoảng cách ngắn nhất của chiếc tàu chở du khách đến đảo CC là bao nhiêu kmkm?

Sơ đồ minh họa tàu di chuyển từ đảo A đến đảo B và vị trí đảo C
Trả lời:

Câu 2

Cho hai tập hợp A=[m;m+2],B=(0;6)A = [m; m + 2], B = (0;6). Có bao nhiêu giá trị mm nguyên để A⊂BA \subset B.

Trả lời:

Phần D. Tự luận12,0 điểm

Câu 1

2,5 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=2+x+31−2xy = \sqrt{2+x} + \dfrac{3}{\sqrt{1-2x}}

    Câu 2

    2,5 điểm

    Tìm phương trình của parabol (P) y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c (a≠0)(a \neq 0), biết rằng parabol đi qua điểm M(−1;9)M(-1;9) và có đỉnh I(1;1)I(1;1).

      Câu 3

      2,5 điểm

      Để gây quỹ cho chương trình Tết yêu thương, một trường THPT tổ chức cho các lớp gói bánh chưng và bánh tét. Mỗi lớp được sử dụng tối đa 1010kg gạo nếp, 11kg thịt và 1,61,6kg đậu xanh. Để gói 11 cái bánh chưng cần 0,50,5kg gạo nếp, 0,050,05kg thịt và 0,10,1kg đậu xanh. Để gói 11 cái bánh tét cần 0,750,75kg gạo nếp, 0,0750,075kg thịt và 0,10,1kg đậu xanh. Mỗi cái bánh chưng bán được 3030 ngàn đồng, mỗi cái bánh tét bán được 4040 ngàn đồng. Để thu được số tiền nhiều nhất, mỗi lớp cần gói bao nhiêu cái bánh chưng, bao nhiêu cái bánh tét?

        Câu 4

        2,5 điểm

        Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC có điểm M(2;3)M(2;3) là trung điểm của cạnh ABAB, điểm H(1;5)H(1;5) và điểm K(5;9)K(5;9) lần lượt là chân đường cao kẻ từ CC và BB, điểm DD thuộc đường thẳng Δ:x−2y−1=0\Delta: x - 2y -1 = 0 sao cho tam giác BCDBCD cân tại CC. Tìm tọa độ các điểm CC và DD, biết rằng điểm BB có hoành độ âm.

          Câu 5

          2,0 điểm

          Cho tam giác ABCABC. Trên các cạnh BCBC, CACA và ABAB của tam giác đó, lần lượt lấy các điểm A′A', B′B' và C′C'. Gọi SaS_a, SbS_b, ScS_c và SS tương ứng là diện tích của các tam giác AB′C′AB'C', BC′A′BC'A', CA′B′CA'B' và ABCABC. Chứng minh bất đẳng thức Sa+Sb+Sc≤32S\sqrt{S_a} + \sqrt{S_b} + \sqrt{S_c} \leq \dfrac{3}{2}\sqrt{S}. Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi nào?

            HẾT
            Đăng nhập để làm bài

            ToanExam AI