Đề thi học sinh giỏi Toán 10 năm 2023–2024 — Cụm THPT Lục Nam, Bắc GiangMã đề 101

Thời gian
120 phút
Số câu
43 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn40 câu · 14,0 điểm
Phần B. Tự luận3 câu · 6,0 điểm

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn14,0 điểm

Câu 1

Cho tam giác ABCABCAB=2,AC=3,BAC^=600AB = 2, AC = 3, \widehat{BAC}=60^{0}. Tính AB.BC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC}.

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    7\displaystyle -7

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 2

Cho hệ bất phương trình {x+y>02x+5y<0\begin{cases} x + y > 0 \\ 2x + 5y < 0 \end{cases} có tập nghiệm là SS. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

  1. A

    (1;1)S\displaystyle (-1; -1) \in S

  2. B

    (12;25)S\displaystyle \left(-\dfrac{1}{2}; \dfrac{2}{5}\right) \in S

  3. C

    (1;1)S\displaystyle (1; 1) \in S

  4. D

    (1;12)S\displaystyle \left(1; -\dfrac{1}{2}\right) \in S

Câu 3

Tính tổng các nghiệm của phương trình x2x4=x1\sqrt{x^{2} - x - 4} = \sqrt{x - 1}.

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 4

Phương trình đường tròn (C)(C) có tâm I(2;0)I(-2; 0) và tiếp xúc với đường thẳng d:2x+y1=0d: 2x + y - 1 = 0.

  1. A

    (x2)2+y2=5\displaystyle (x - 2)^{2} + y^{2} = 5

  2. B

    x2+(y2)2=5\displaystyle x^{2} + (y - 2)^{2} = 5

  3. C

    (x+2)2+y2=5\displaystyle (x + 2)^{2} + y^{2} = 5

  4. D

    x2+(y+2)2=5\displaystyle x^{2} + (y + 2)^{2} = 5

Câu 5

Cho tam giác ABCABCAB=4,BC=6,CA=8AB = 4, BC = 6, CA = 8. Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC.

  1. A

    r=2561515\displaystyle r = \dfrac{256\sqrt{15}}{15}

  2. B

    r=153\displaystyle r = \dfrac{\sqrt{15}}{3}

  3. C

    r=156\displaystyle r = \dfrac{\sqrt{15}}{6}

  4. D

    r=161515\displaystyle r = \dfrac{16\sqrt{15}}{15}

Câu 6

Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề M:"xR,3x210"M: "\forall x \in \mathbb{R}, 3x^{2} - 1 \neq 0".

  1. A

    M:"xR,3x21=0"\displaystyle \overline{M}: "\forall x \in \mathbb{R}, 3x^{2} - 1 = 0"

  2. B

    M:"xR,3x211"\displaystyle \overline{M}: "\forall x \in \mathbb{R}, 3x^{2} - 1 \geq -1"

  3. C

    M:"xR,3x21=0"\displaystyle \overline{M}: "\exists x \in \mathbb{R}, 3x^{2} - 1 = 0"

  4. D

    M:"xR,3x210"\displaystyle \overline{M}: "\exists x \in \mathbb{R}, 3x^{2} - 1 \neq 0"

Câu 7

Tìm mm để 2 đường thẳng sau đây vuông góc: Δ1:2x3y+4=0\Delta_{1}: 2x - 3y + 4 = 0Δ2:{x=23ty=14mt\Delta_{2}: \begin{cases} x = 2 - 3t \\ y = 1 - 4mt \end{cases}.

  1. A

    m=98\displaystyle m = -\dfrac{9}{8}

  2. B

    m=98\displaystyle m = \dfrac{9}{8}

  3. C

    m=12\displaystyle m = -\dfrac{1}{2}

  4. D

    m=12\displaystyle m = \dfrac{1}{2}

Câu 8

Cho góc α\alpha (00<α<1800)(0^{0} < \alpha < 180^{0}) thỏa mãn cotα=5\cot \alpha = 5. Giá trị của biểu thức P=2sinαcosα3sinα+cosαP = \dfrac{2\sin \alpha - \cos \alpha}{3\sin \alpha + \cos \alpha} là:

  1. A

    P=38\displaystyle P = \dfrac{3}{8}

  2. B

    P=916\displaystyle P = \dfrac{9}{16}

  3. C

    P=916\displaystyle P = -\dfrac{9}{16}

  4. D

    P=38\displaystyle P = -\dfrac{3}{8}

Câu 9

Cho tam giác ABCABC có các góc thỏa mãn sinC=2.sinB.cosA\sin C = 2.\sin B.\cos A. Nhận xét nào về tam giác ABCABC là đúng?

  1. A

    ΔABC\Delta ABC đều

  2. B

    ΔABC\Delta ABC vuông tại A

  3. C

    ΔABC\Delta ABC vuông tại C

  4. D

    ΔABC\Delta ABC cân tại C

Câu 10

Tính tổng các nghiệm của phương trình: (x+5)(2x)=3x2+3x(x + 5)(2 - x) = 3\sqrt{x^{2} + 3x}.

  1. A

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    32\displaystyle -\dfrac{3}{2}

Câu 11

Bảng xét dấu sau là bảng xét dấu của biểu thức nào trong các biểu thức dưới đây?

x21+f(x)+00+\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 1 & & +\infty \\ \hline f(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}
  1. A

    f(x)=x2x2\displaystyle f(x)=x^{2}-x-2

  2. B

    f(x)=x2+x+2\displaystyle f(x)=-x^{2}+x+2

  3. C

    f(x)=x2x+2\displaystyle f(x)=-x^{2}-x+2

  4. D

    f(x)=x2+x2\displaystyle f(x)=x^{2}+x-2

Câu 12

Gọi DD là tập xác định của hàm số f(x)=10x2f(x)=\sqrt{10-x^{2}}. Hỏi DD có bao nhiêu phần tử là số tự nhiên?

  1. A

    7

  2. B

    5

  3. C

    4

  4. D

    6

Câu 13

Biết đồ thị hàm số y=ax2+bx+cy=ax^{2}+bx+c, (a,b,cR;a0)(a,b,c\in \mathbb{R}; a\neq 0) đi qua điểm A(2;1)A(2;1) và có đỉnh I(1;1)I(1;-1). Tính giá trị biểu thức T=a3+b22cT=a^{3}+b^{2}-2c.

  1. A

    T=1\displaystyle T=1

  2. B

    T=22\displaystyle T=22

  3. C

    T=6\displaystyle T=6

  4. D

    T=9\displaystyle T=9

Câu 14

Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

  1. A

    4x2+y210x6y2=0\displaystyle 4x^{2}+y^{2}-10x-6y-2=0

  2. B

    x2+y24x+6y12=0\displaystyle x^{2}+y^{2}-4x+6y-12=0

  3. C

    x2+2y24x8y+1=0\displaystyle x^{2}+2y^{2}-4x-8y+1=0

  4. D

    x2+y22x8y+20=0\displaystyle x^{2}+y^{2}-2x-8y+20=0

Câu 15

Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết rằng quỹ đạo của quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ OthOth, trong đó tt là thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên; hh là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1,2m1,2m. Sau đó 11 giây, nó đạt độ cao 8,5m8,5m22 giây sau khi đá lên, nó đạt độ cao 6m6m. Hỏi sau bao lâu thì quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi được đá lên (tính chính xác đến hàng phần trăm)?

  1. A

    2,572,57 giây

  2. B

    2,562,56 giây

  3. C

    2,592,59 giây

  4. D

    2,582,58 giây

Câu 16

Gọi (H)(H) là miền nghiệm của hệ bất phương trình {x0y0x+y4\begin{cases} x\ge 0 \\ y\ge 0 \\ x+y\le 4 \end{cases}. Tính diện tích của (H)(H).

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 17

Cho tam giác đều ABCABC cạnh aa. Biết rằng tập hợp các điểm MM thỏa mãn đẳng thức 2MA+3MB+4MC=MBMA\left|2\overrightarrow{MA}+3\overrightarrow{MB}+4\overrightarrow{MC}\right|=\left|\overrightarrow{MB}-\overrightarrow{MA}\right| là đường tròn cố định có bán kính RR. Tính bán kính RR theo aa.

  1. A

    R=a3\displaystyle R=\dfrac{a}{3}

  2. B

    R=a6\displaystyle R=\dfrac{a}{6}

  3. C

    R=a9\displaystyle R=\dfrac{a}{9}

  4. D

    R=a2\displaystyle R=\dfrac{a}{2}

Câu 18

Cho tam giác ABCABCAB=c,BC=a,CA=bAB=c, BC=a, CA=b. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    b2=a2+c22accosC\displaystyle b^{2}=a^{2}+c^{2}-2ac\cos C

  2. B

    b2=a2+c22accosB\displaystyle b^{2}=a^{2}+c^{2}-2ac\cos B

  3. C

    b2=a2+c22accosA\displaystyle b^{2}=a^{2}+c^{2}-2ac\cos A

  4. D

    b2=a2+c2+2accosB\displaystyle b^{2}=a^{2}+c^{2}+2ac\cos B

Câu 19

Cho hàm số ff xác định trên R\mathbb{R} và cũng có tập giá trị trên R\mathbb{R} thỏa mãn điều kiện:

2f(x2+2x+3)+f(x22x+3)=6x2+4x+33,xR.2f(x^{2}+2x+3)+f(x^{2}-2x+3)=6x^{2}+4x+33, \forall x\in \mathbb{R}.

Khi đó giá trị của f(2024)f(2024)

  1. A

    f(2024)=4.048\displaystyle f(2024)=4.048

  2. B

    f(2024)=2043\displaystyle f(2024)=2043

  3. C

    f(2024)=4.053\displaystyle f(2024)=4.053

  4. D

    f(2024)=20242\displaystyle f(2024)=2024^{2}

Câu 20

Một người đi bộ xuất phát từ B trên một bờ sông (coi là đường thẳng) với vận tốc 6km/h6km/h để gặp một người chèo thuyền xuất phát cùng lúc từ vị trí A với vận tốc 3km/h3km/h (giả thiết bỏ qua vận tốc dòng nước). Nếu người chèo thuyền di chuyển theo đường vuông góc với bờ thì phải đi một khoảng cách AH=300mAH=300m, trong đó BH=1400mBH=1400m. Tuy nhiên, nếu di chuyển theo cách đó thì hai người không đến cùng một lúc. Để hai người đến cùng một lúc thì mỗi người di chuyển về vị trí C nằm giữa H và B. Thời gian từ khi xuất phát cho đến khi hai người gặp nhau là bao nhiêu?

  1. A

    1010 phút

  2. B

    2020 phút

  3. C

    1717 phút

  4. D

    2727 phút

Câu 21

Lớp 10A có 1010 học sinh biết chơi bóng đá, 77 học sinh biết chơi bóng chuyền, 66 học sinh biết chơi bóng rổ, có 44 học sinh biết chơi cả bóng đá, bóng chuyền; có 33 học sinh biết chơi cả bóng đá, bóng rổ; 22 học sinh biết chơi cả bóng chuyền, bóng rổ; 11 học sinh biết chơi cả ba môn thể thao này. Hỏi số học sinh biết chơi ít nhất 11 môn là

  1. A

    23\displaystyle 23

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    33\displaystyle 33

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 22

Miền nghiệm của hệ bất phương trình sau chứa bao nhiêu điểm có tọa độ đều là các số nguyên?

{x+y20x+y+20xy2<0xy+20\begin{cases} x + y - 2 \le 0 \\ x + y + 2 \ge 0 \\ x - y - 2 < 0 \\ x - y + 2 \ge 0 \end{cases}
  1. A

    12

  2. B

    11

  3. C

    10

  4. D

    13

Câu 23

Giá trị biểu thức A=8cos3a2sin3a+cosa2cosasin3aA = \dfrac{8\cos^{3}a - 2\sin^{3}a + \cos a}{2\cos a - \sin^{3}a} khi tana=2\tan a = 2 là:

  1. A

    32\displaystyle -\dfrac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{2}

  3. C

    32\displaystyle -\dfrac{3}{2}

  4. D

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

Câu 24

Cho hai tập A=[1;4)A = [1;4); B=(a;2a+1]B = (a;2a+1], a>1a > -1. Với giá trị nào của aa thì ABA \cap B \neq \varnothing

  1. A

    0a<4\displaystyle 0 \le a < 4

  2. B

    0a4\displaystyle 0 \le a \le 4

  3. C

    [a4a<0\displaystyle \left[ \begin{array}{l} a \ge 4 \\ a < 0 \end{array} \right.

  4. D

    0<a4\displaystyle 0 < a \le 4

Câu 25

Cho hàm số y=ax2+bx+cy = ax^{2} + bx + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Trong các số a,b,ca,b,c có bao nhiêu số dương?

Đồ thị hàm số $y = ax^2 + bx + c$
  1. A

    3

  2. B

    0

  3. C

    1

  4. D

    2

Câu 26

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m[20;20]m \in [-20;20] để phương trình: 2x22mx+1=32x3+x2x^{2} - 2mx + 1 = 3\sqrt{2x^{3} + x} có hai nghiệm thực phân biệt?

  1. A

    20

  2. B

    23

  3. C

    21

  4. D

    22

Câu 27

Có bao nhiêu giá trị mm nguyên để hàm số y=1(m+1)x22(m1)x+22my = 1 - \sqrt{(m+1)x^{2} - 2(m-1)x + 2 - 2m} có tập xác định là R\mathbb{R}?

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    0

  4. D

    3

Câu 28

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho ba điểm A(1;2)A(-1;-2), B(3;2)B(3;2), C(4;1)C(4;-1). Biết điểm E(a;b)E(a;b) di động trên đường thẳng ABAB sao cho 2EA+3EBEC|2\overrightarrow{EA} + 3\overrightarrow{EB} - \overrightarrow{EC}| đạt giá trị nhỏ nhất. Tính a2b2a^{2} - b^{2}.

  1. A

    a2b2=32\displaystyle a^{2} - b^{2} = \dfrac{3}{2}

  2. B

    a2b2=23\displaystyle a^{2} - b^{2} = \dfrac{2}{3}

  3. C

    a2b2=2\displaystyle a^{2} - b^{2} = 2

  4. D

    a2b2=1\displaystyle a^{2} - b^{2} = 1

Câu 29

Cho tam giác ABC đều. Lấy các điểm E, F, M sao cho AE=12AB\overrightarrow{AE} = \dfrac{1}{2}\overrightarrow{AB}, AF=23AC\overrightarrow{AF} = \dfrac{2}{3}\overrightarrow{AC}BM=kBC\overrightarrow{BM} = k\overrightarrow{BC}. Để AM vuông góc với EF thì giá trị của k thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

  1. A

    (12;23)\displaystyle \left(\dfrac{1}{2};\dfrac{2}{3}\right)

  2. B

    (0;13)\displaystyle \left(0;\dfrac{1}{3}\right)

  3. C

    (23;34)\displaystyle \left(\dfrac{2}{3};\dfrac{3}{4}\right)

  4. D

    (13;12)\displaystyle \left(\dfrac{1}{3};\dfrac{1}{2}\right)

Câu 30

Cho parabol (P):y=x2+2mx3m2+4m3(P): y = -x^{2} + 2mx - 3m^{2} + 4m - 3 (m là tham số) có đỉnh II. Gọi A,BA, B là hai điểm thuộc OxOx sao cho AB=2024AB = 2024. Khi đó ΔIAB\Delta IAB có diện tích nhỏ nhất bằng:

  1. A

    2024

  2. B

    4.048

  3. C

    506

  4. D

    1012

Câu 31

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ:{x=512ty=3+3t\Delta: \begin{cases} x = 5 - \dfrac{1}{2}t \\ y = -3 + 3t \end{cases} ?

  1. A

    u4=(1;6)\displaystyle \overrightarrow{u_{4}} = (-1; -6)

  2. B

    u3=(12;3)\displaystyle \overrightarrow{u_{3}} = \left(\dfrac{1}{2}; -3\right)

  3. C

    u2=(12;3)\displaystyle \overrightarrow{u_{2}} = \left(\dfrac{1}{2}; 3\right)

  4. D

    u1=(3;12)\displaystyle \overrightarrow{u_{1}} = \left(3; \dfrac{1}{2}\right)

Câu 32

Tập hợp các giá trị thực của tham số mm để phương trình x2+2x+2m=2x+1\sqrt{x^{2} + 2x + 2m} = 2x + 1 có hai nghiệm phân biệt là S=(a;b]S = (a; b]. Khi đó giá trị P=a.bP = a.b

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  3. C

    18\displaystyle \dfrac{1}{8}

  4. D

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

Câu 33

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(2;1)A(2; -1), B(4;5)B(4; 5)C(3;2)C(-3; 2). Lập phương trình đường cao của tam giác ABCABC kẻ từ AA.

  1. A

    3x+7y+13=0\displaystyle -3x + 7y + 13 = 0

  2. B

    3x+7y+1=0\displaystyle 3x + 7y + 1 = 0

  3. C

    7x+3y+13=0\displaystyle 7x + 3y + 13 = 0

  4. D

    7x+3y11=0\displaystyle 7x + 3y - 11 = 0

Câu 34

Cho tam giác ABCABC cân đỉnh AA. AHAH là đường cao kẻ từ AAHBCH \in BC. Biết rằng AH2=BC.ABAH^{2} = BC.AB. Tính (AHBC)2\left(\dfrac{AH}{BC}\right)^{2} được kết quả bằng:

  1. A

    212\displaystyle \dfrac{\sqrt{2} - 1}{2}

  2. B

    2+22\displaystyle \dfrac{2 + \sqrt{2}}{2}

  3. C

    2+12\displaystyle \dfrac{\sqrt{2} + 1}{2}

  4. D

    222\displaystyle \dfrac{2 - \sqrt{2}}{2}

Câu 35

Cho tam giác ABCABC đều cạnh bằng 11. Gọi MM là điểm di động trên đường thẳng ABAB. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=MB2+2MC2P = MB^{2} + 2MC^{2}.

  1. A

    74\displaystyle \dfrac{7}{4}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    53\displaystyle \dfrac{5}{3}

Câu 36

Tìm tất cả các giá trị của mm để bất phương trình x22mx+m240x^{2} - 2mx + m^{2} - 4 \le 0 nghiệm đúng với mọi x[1;0]x \in [-1; 0].

  1. A

    2m1\displaystyle -2 \le m \le 1

  2. B

    [m2m3\displaystyle \left[ \begin{array}{l} m \ge 2 \\ m \le -3 \end{array} \right.

  3. C

    [m>2m<3\displaystyle \left[ \begin{array}{l} m > 2 \\ m < -3 \end{array} \right.

  4. D

    2<m<1\displaystyle -2 < m < 1

Câu 37

Cho đường tròn (C):x2+y2+2x6y+5=0(C): x^{2} + y^{2} + 2x - 6y + 5 = 0. Tiếp tuyến của (C)(C) song song với đường thẳng d:x+2y15=0d: x + 2y - 15 = 0 có phương trình là

  1. A

    [2xy=02xy10=0\displaystyle \left[ \begin{array}{l} 2x - y = 0 \\ 2x - y - 10 = 0 \end{array} \right.

  2. B

    [x+2y=0x+2y10=0\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x + 2y = 0 \\ x + 2y - 10 = 0 \end{array} \right.

  3. C

    [x+2y1=0x+2y3=0\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x + 2y - 1 = 0 \\ x + 2y - 3 = 0 \end{array} \right.

  4. D

    [2xy6=02xy+4=0\displaystyle \left[ \begin{array}{l} 2x - y - 6 = 0 \\ 2x - y + 4 = 0 \end{array} \right.

Câu 38

Cho 2 vectơ a\vec{a}b\vec{b} tạo với nhau góc 6060^{\circ}. Biết a=6;b=3|\vec{a}| = 6; |\vec{b}| = 3. Tính a+b+ab|\vec{a} + \vec{b}| + |\vec{a} - \vec{b}|

  1. A

    12(23+51)\displaystyle \dfrac{1}{2}\left(2\sqrt{3} + \sqrt{51}\right)

  2. B

    3(7+3)\displaystyle 3\left(\sqrt{7} + \sqrt{3}\right)

  3. C

    3(7+5)\displaystyle 3\left(\sqrt{7} + \sqrt{5}\right)

  4. D

    6(5+3)\displaystyle 6\left(\sqrt{5} + 3\right)

Câu 39

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho hình vuông ABCDABCD. Gọi MM là trung điểm của cạnh BCBC, NN là điểm trên cạnh CDCD sao cho CN=2NDCN = 2ND. Giả sử M(112;12)M\left(\dfrac{11}{2}; \dfrac{1}{2}\right) và đường thẳng ANAN có phương trình 2xy3=02x - y - 3 = 0. Biết AA có tung độ dương, tính độ dài OAOA?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle \sqrt{2}

  3. C

    41\displaystyle \sqrt{41}

  4. D

    320\displaystyle 3\sqrt{20}

Câu 40

Cho α\alpha là góc tù và sinα=1213\sin \alpha = \dfrac{12}{13}. Giá trị của biểu thức 2sinα+3cosα2\sin \alpha + 3\cos \alpha

  1. A

    713\displaystyle \dfrac{7}{13}

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    913\displaystyle \dfrac{9}{13}

Phần B. Tự luận6,0 điểm

Câu 1

2,5 điểm
  1. a)

    Giải phương trình: 3(x2+1)=10xx+13x3(x^2+1)=10x\sqrt{x+1}-3x

  2. b)

    Một cầu treo có dây chuyền đỡ là một phần của parabol như hình vẽ. Đầu, cuối của dây được gắn vào các điểm A,BA, B trên mỗi trụ AA,BBAA', BB' có độ cao 30m30m. Đoạn ABA'B' trên nền cầu có độ dài 200m200m.

    Minh họa cầu treo dạng parabol với các dây cáp thẳng đứng

    Gọi Q,P,H,C,I,J,KQ', P', H', C', I', J', K' là các điểm chia đoạn ABA'B' thành các phần bằng nhau. Các thanh thẳng đứng nối nền cầu với đáy dây chuyền: QQ,PP,HH,CC,II,JJ,KKQQ', PP', HH', CC', II', JJ', KK' được gọi là các dây cáp treo. Biết dây cáp treo ngắn nhất CC=5mCC'=5m, hãy tính tổng độ dài các dây cáp treo.

Câu 2

2,0 điểm

Tam giác ABCABC có các cạnh BC=a,AC=b,AB=cBC=a, AC=b, AB=c, thỏa mãn a2+b2=2c2a^2+b^2=2c^2tanA+tanC=2tanB\tan A+\tan C=2\tan B. Tính số đo góc CC.

    Câu 3

    1,5 điểm

    Cho hình vuông ABCDABCD cạnh có độ dài là aa. Gọi E;FE; F là các điểm xác định bởi BE=13BC,CF=12CD\overrightarrow{BE}=\dfrac{1}{3}\overrightarrow{BC}, \overrightarrow{CF}=-\dfrac{1}{2}\overrightarrow{CD}, đường thẳng BFBF cắt đường thẳng AEAE tại điểm II. Chứng minh rằng AIC^=900\widehat{AIC}=90^0.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài