Đề thi học sinh giỏi Toán 10 năm 2023–2024 — Cụm huyện Tân Yên, Sở GD&ĐT Bắc GiangMã đề 101

Thời gian
120 phút
Số câu
43 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn14,0 điểm

Câu 1

Cho sinx+cosx=15(00<x<1800)\sin x + \cos x = \dfrac{1}{5} (0^0 < x < 180^0). Tính P=sinxcosxP = |\sin x - \cos x|.

  1. A

    P=56\displaystyle P = \dfrac{5}{6}

  2. B

    P=34\displaystyle P = \dfrac{3}{4}

  3. C

    P=45\displaystyle P = \dfrac{4}{5}

  4. D

    P=75\displaystyle P = \dfrac{7}{5}

Câu 2

Gọi giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x22(m2+2m+3)x+my = x^2 - 2(m^2 + 2m + 3)x + m (với mm là tham số) trên đoạn [1;1][-1;1] lần lượt là y1,y2y_1, y_2. Tính tích tất cả các giá trị thực của mm thỏa mãn y1y2=24y_1 - y_2 = 24

  1. A

    9\displaystyle -9

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 3

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh bằng 2. Điểm MM nằm trên đoạn thẳng ACAC sao cho AM=AC4AM = \dfrac{AC}{4}. Gọi NN là trung điểm của đoạn thẳng DCDC. Tính MB.MN\overrightarrow{MB}.\overrightarrow{MN}.

  1. A

    MB.MN=4\displaystyle \overrightarrow{MB}.\overrightarrow{MN} = 4

  2. B

    MB.MN=0\displaystyle \overrightarrow{MB}.\overrightarrow{MN} = 0

  3. C

    MB.MN=4\displaystyle \overrightarrow{MB}.\overrightarrow{MN} = -4

  4. D

    MB.MN=16\displaystyle \overrightarrow{MB}.\overrightarrow{MN} = 16

Câu 4

Cho tam giác ABCABC và điểm MM thỏa mãn 3MA2MB+MC=MBMA\left|3\overrightarrow{MA} - 2\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC}\right| = \left|\overrightarrow{MB} - \overrightarrow{MA}\right|. Tập hợp MM

  1. A

    Một đoạn thẳng

  2. B

    Một đường tròn

  3. C

    Nửa đường tròn

  4. D

    Một đường thẳng

Câu 5

Cho phương trình 4xx2+3+34xx23m=04x - x^2 + 3 + 3\sqrt{4x - x^2} - 3m = 0 (1), có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình (1) có nghiệm?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 6

Trong hệ trục tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(1;4)A(1;-4), B(4;5)B(4;5)C(0;9)C(0;-9). Điểm MM di chuyển trên trục OxOx. Đặt Q=2MA+2MB+3MB+MCQ = 2\left|\overrightarrow{MA} + 2\overrightarrow{MB}\right| + 3\left|\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC}\right|. Biết giá trị nhỏ nhất của QQ có dạng aba\sqrt{b} trong đó a,ba,b là các số nguyên dương và a,b<20a,b < 20. Tính aba - b.

  1. A

    17\displaystyle -17

  2. B

    15\displaystyle -15

  3. C

    11\displaystyle -11

  4. D

    14\displaystyle -14

Câu 7

Đường tròn (C)(C) đi qua hai điểm A(1;1)A(-1;1), B(3;3)B(3;3) và tiếp xúc với đường thẳng d:3x4y+8=0d: 3x - 4y + 8 = 0. Viết phương trình đường tròn (C)(C), biết tâm của (C)(C) có hoành độ nhỏ hơn 5.

  1. A

    x2+2y24x8y+1=0\displaystyle x^2 + 2y^2 - 4x - 8y + 1 = 0

  2. B

    (x+3)2+(y2)2=5\displaystyle (x + 3)^2 + (y - 2)^2 = 5

  3. C

    (x+5)2+(y+2)2=5\displaystyle (x + 5)^2 + (y + 2)^2 = 5

  4. D

    (x5)2+(y2)2=25\displaystyle (x - 5)^2 + (y - 2)^2 = 25

Câu 8

Cho hình bình hành ABCDABCDAB=2aAB = 2a, AD=3aAD = 3a, BAD^=600\widehat{BAD} = 60^0. Điểm KK thuộc ADAD thỏa mãn AK=2DK\overrightarrow{AK} = -2\overrightarrow{DK}. Tính tích vô hướng BK.AC\overrightarrow{BK}.\overrightarrow{AC}

  1. A

    3a2\displaystyle 3a^2

  2. B

    6a2\displaystyle 6a^2

  3. C

    a2\displaystyle a^2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 9

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:x+y+1=0d: x + y + 1 = 0 và hai điểm A(2;1),B(3;1)A(2;1), B(3;-1). Gọi M(a;b)M(a;b) là điểm thuộc dd sao cho MA2+2MB2MA^2 + 2MB^2 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó aba - b bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 10

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y2+6x2y+5=0(C): x^2 + y^2 + 6x - 2y + 5 = 0 và điểm A(4;2)A(-4;2). Đường thẳng dd đi qua AA cắt (C)(C) tại hai điểm phân biệt M,NM, N sao cho AA là trung điểm của MNMN có phương trình là:

  1. A

    7xy+35=0\displaystyle 7x - y + 35 = 0

  2. B

    7xy+30=0\displaystyle 7x - y + 30 = 0

  3. C

    7x3y+34=0\displaystyle 7x - 3y + 34 = 0

  4. D

    xy+6=0\displaystyle x - y + 6 = 0

Câu 11

Cho biết cosα=23,0<α<90\cos \alpha = \dfrac{2}{3}, 0^{\circ} < \alpha < 90^{\circ}. Giá trị của P=cotα+4tanα3cotα+2tanαP = \dfrac{\cot \alpha + 4\tan \alpha}{3\cot \alpha + 2\tan \alpha} bằng

  1. A

    P=1312\displaystyle P = \dfrac{13}{12}

  2. B

    P=1211\displaystyle P = \dfrac{12}{11}

  3. C

    P=1\displaystyle P = 1

  4. D

    P=1512\displaystyle P = -\dfrac{15}{12}

Câu 12

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [2022;2022][-2022;2022] để nghiệm của hệ phương trình {x+2y=32xy=1\begin{cases} x + 2y = 3 \\ 2x - y = 1 \end{cases}

không thuộc miền nghiệm của bất phương trình x+(m+1)y+10x + (m+1)y + 1 \ge 0?

  1. A

    2019\displaystyle 2019

  2. B

    2020\displaystyle 2020

  3. C

    2025\displaystyle 2025

  4. D

    2024\displaystyle 2024

Câu 13

Hai chiếc xe cùng xuất phát ở một vị trí, đi theo hai hướng tạo với nhau một góc 6060^{\circ}. Xe thứ nhất chạy với tốc độ 30km/h30\text{km/h}, xe thứ hai chạy với tốc độ 40km/h40\text{km/h}. Hỏi sau 2h2\text{h}, khoảng cách giữa hai xe là bao nhiêu?

  1. A

    3010 km\displaystyle 30\sqrt{10}\text{ km}

  2. B

    2013 km\displaystyle 20\sqrt{13}\text{ km}

  3. C

    1813 km\displaystyle 18\sqrt{13}\text{ km}

  4. D

    2510 km\displaystyle 25\sqrt{10}\text{ km}

Câu 14

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(1;0)A(1;0), B(1;1)B(-1;1)C(5;1)C(5;-1). Gọi H(a;b)H(a;b) là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính 5a2b5a - 2b.

  1. A

    5a2b=10\displaystyle 5a - 2b = 10

  2. B

    5a2b=16\displaystyle 5a - 2b = 16

  3. C

    5a2b=12\displaystyle 5a - 2b = 12

  4. D

    5a2b=14\displaystyle 5a - 2b = 14

Câu 15

Biết rằng parabol (P):y=ax2+bx+c(P): y = ax^2 + bx + c có đỉnh I(2;4)I(2;4) và đi qua điểm A(0;6)A(0;6). Tính tổng S=2a+b+cS = 2a + b + c

  1. A

    S=92\displaystyle S = \dfrac{9}{2}

  2. B

    S=3\displaystyle S = 3

  3. C

    S=9\displaystyle S = 9

  4. D

    S=5\displaystyle S = 5

Câu 16

Cho tam giác ABCABC. Giá trị biểu thức T=sin3B2cos(A+C2)+cos3B2sin(A+C2)cos(A+C)sinBtanBT = \dfrac{\sin^3 \dfrac{B}{2}}{\cos\left(\dfrac{A+C}{2}\right)} + \dfrac{\cos^3 \dfrac{B}{2}}{\sin\left(\dfrac{A+C}{2}\right)} - \dfrac{\cos(A+C)}{\sin B} \cdot \tan B bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 17

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(4;5)A(-4;-5), B(3;2)B(3;-2), C(2;2)C(-2;-2). Tìm tọa độ điểm MM trên cạnh ABAB sao cho SΔACM=4SΔBCMS_{\Delta ACM} = 4S_{\Delta BCM}

  1. A

    M(85;135)\displaystyle M\left(-\dfrac{8}{5}; -\dfrac{13}{5}\right)

  2. B

    M(85;135)\displaystyle M\left(\dfrac{8}{5}; \dfrac{13}{5}\right)

  3. C

    M(85;135)\displaystyle M\left(\dfrac{8}{5}; -\dfrac{13}{5}\right)

  4. D

    M(85;135)\displaystyle M\left(-\dfrac{8}{5}; \dfrac{13}{5}\right)

Câu 18

Một doanh nghiệp tư nhân AA chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại. Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh xe hon đa Future Fi với chi phí mua vào một chiếc là 27 (triệu đồng) và bán ra với giá là 31 (triệu đồng). Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600 chiếc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm là sẽ tăng thêm 200 chiếc. Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ là cao nhất?

  1. A

    30 triệu đồng

  2. B

    30,5 triệu đồng

  3. C

    29,5 triệu đồng

  4. D

    29 triệu đồng

Câu 19

Cho tam giác OABOAB vuông cân tại OO, cạnh OA=aOA = a. Tính 2OAOB\left|2\overrightarrow{OA} - \overrightarrow{OB}\right|.

  1. A

    a5\displaystyle a\sqrt{5}

  2. B

    a\displaystyle a

  3. C

    2a2\displaystyle 2a\sqrt{2}

  4. D

    (1+2)a\displaystyle (1+\sqrt{2})a

Câu 20

Cho tam giác ABCABC với trực tâm HH. DD là điểm đối xứng với BB qua tâm OO của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    HA=CD\overrightarrow{HA} = \overrightarrow{CD}AD=CH\overrightarrow{AD} = \overrightarrow{CH}

  2. B

    HA=CD\overrightarrow{HA} = \overrightarrow{CD}AD=HC\overrightarrow{AD} = \overrightarrow{HC}

  3. C

    HA=CD\overrightarrow{HA} = \overrightarrow{CD}AD=HC\overrightarrow{AD} = \overrightarrow{HC}OB=OD\overrightarrow{OB} = \overrightarrow{OD}

  4. D

    HA=CD\overrightarrow{HA} = \overrightarrow{CD}DA=HC\overrightarrow{DA} = \overrightarrow{HC}

Câu 21

Khi bất phương trình (m24)x+m2m4>0(m^2 - 4)x + m^2 - m - 4 > 0 có tập nghiệm là R\mathbb{R}, giá trị của tham số mm thuộc khoảng nào sau đây?

  1. A

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  3. C

    (3;1)\displaystyle (-3;-1)

  4. D

    (1;3)\displaystyle (1;3)

Câu 22

Cho hyperbol (H):x225y216=1(H): \dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{16} = 1 có hai tiêu điểm F1,F2F_1, F_2. Với MM là một điểm tùy ý thuộc (H)(H). Hãy tính S=(MF1+MF2)24OM2S = (MF_1 + MF_2)^2 - 4OM^2

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    164\displaystyle \dfrac{1}{64}

  3. C

    64\displaystyle 64

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 23

Cho hai tập hợp A=(;9a)A = (-\infty; 9a), B=(4a;+)B = \left(\dfrac{4}{a}; +\infty\right). Tìm tất cả các giá trị âm của aa để ABA \cap B \neq \varnothing.

  1. A

    23<a<0\displaystyle -\dfrac{2}{3} < a < 0

  2. B

    a<23\displaystyle a < -\dfrac{2}{3}

  3. C

    23a<0\displaystyle -\dfrac{2}{3} \leq a < 0

  4. D

    a=23\displaystyle a = -\dfrac{2}{3}

Câu 24

Một lớp có 45 học sinh. Mỗi em đều đăng kí chơi ít nhất một trong hai môn: bóng đá và bóng chuyền. Có 35 em đăng kí môn bóng đá, 15 em đăng kí môn bóng chuyền. Hỏi có bao nhiêu em đăng kí chơi cả 2 môn?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    25\displaystyle 25

  4. D

    30\displaystyle 30

Câu 25

Hàm số y=(m+1)x22(m+1)x+4y = \sqrt{(m+1)x^2 - 2(m+1)x + 4} có tập xác định là D=RD = \mathbb{R} khi

  1. A

    1<m3\displaystyle -1 < m \leq 3

  2. B

    1m3\displaystyle -1 \leq m \leq 3

  3. C

    1<m<3\displaystyle -1 < m < 3

  4. D

    m>1\displaystyle m > -1

Câu 26

Cho tam giác ABCABCAB=7;BC=4;ABC^=120AB = 7; BC = 4; \widehat{ABC} = 120^{\circ}. Chiều cao BHBH của tam giác ABCABC

  1. A

    93\displaystyle \sqrt{93}

  2. B

    143\displaystyle 14\sqrt{3}

  3. C

    73\displaystyle 7\sqrt{3}

  4. D

    143131\displaystyle \dfrac{14\sqrt{31}}{31}

Câu 27

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình x22x3m=0x^2 - 2x - 3 - m = 0 có nghiệm x[0;4]x \in [0;4]

  1. A

    m(;5]\displaystyle m \in (-\infty;5]

  2. B

    m[4;5]\displaystyle m \in [-4;5]

  3. C

    m[4;3]\displaystyle m \in [-4;-3]

  4. D

    m[3;+)\displaystyle m \in [3;+\infty)

Câu 28

Một chiếc cổng như hình vẽ, trong đó CD=6m,AD=4mCD = 6m, AD = 4m, phía trên cổng có dạng hình parabol

Hình vẽ cổng với đáy DC, hai trụ đứng AD và BC, phía trên là parabol AIB với đỉnh I

Người ta cần thiết kế cổng sao cho những chiếc xe container chở hàng với bề ngang thùng xe là 4m4m, chiều cao là 5,2m5,2m có thể đi qua được (chiều cao được tính từ mặt đường đến nóc thùng xe và thùng xe có dạng hình hộp chữ nhật). Hỏi đỉnh II của parabol (theo mép dưới của cổng) cách mặt đất tối thiểu là bao nhiêu?

  1. A

    6,16m\displaystyle 6,16m

  2. B

    6,14m\displaystyle 6,14m

  3. C

    6,13m\displaystyle 6,13m

  4. D

    6,15m\displaystyle 6,15m

Câu 29

Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm các cạnh AD,BCAD, BC của tứ giác ABCDABCD. Đẳng thức nào sai?

  1. A

    AC+BD=2MN\displaystyle \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{BD} = 2\overrightarrow{MN}

  2. B

    MB+MC=2MN\displaystyle \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = 2\overrightarrow{MN}

  3. C

    AC+DB=2MN\displaystyle \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{DB} = 2\overrightarrow{MN}

  4. D

    AB+DC=2MN\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{DC} = 2\overrightarrow{MN}

Câu 30

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho a=(3;2),b=(1;4),c=(7;2)\vec{a} = (-3;2), \vec{b} = (1;4), \vec{c} = (7;-2). Biết c=ma+nb, (m,nR)\vec{c} = m\vec{a} + n\vec{b}, \ (m,n \in \mathbb{R}). Hãy tìm m,nm,n.

  1. A

    m=47,n=157\displaystyle m = \dfrac{4}{7}, n = -\dfrac{15}{7}

  2. B

    m=157,n=47\displaystyle m = -\dfrac{15}{7}, n = \dfrac{4}{7}

  3. C

    m=157,n=47\displaystyle m = -\dfrac{15}{7}, n = -\dfrac{4}{7}

  4. D

    m=157,n=47\displaystyle m = \dfrac{15}{7}, n = -\dfrac{4}{7}

Câu 31

Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+cy = f(x) = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m(0;2020)m \in (0;2020) để phương trình f2(x)+(2m)f(x)+m3=0f^2(|x|) + (2 - m)f(|x|) + m - 3 = 066 nghiệm phân biệt.

Đồ thị hàm số y = f(x) là parabol có đỉnh tại (2; -1) và cắt trục tung tại điểm (0; 3)
  1. A

    2012\displaystyle 2012

  2. B

    2013\displaystyle 2013

  3. C

    2015\displaystyle 2015

  4. D

    2014\displaystyle 2014

Câu 32

Cho tam giác ABCABCA^=600\widehat{A} = 60^0, cạnh a=30a = 30, bán kính đường tròn nội tiếp r=53r = 5\sqrt{3}. Tính tổng độ dài hai cạnh còn lại b,cb,c của tam giác ABCABC.

  1. A

    30\displaystyle 30

  2. B

    40\displaystyle 40

  3. C

    60\displaystyle 60

  4. D

    50\displaystyle 50

Câu 33

Cho hình bình hành ABCDABCDAB=8AB = 8 cm, AD=12AD = 12 cm, góc ABC^\widehat{ABC} nhọn và diện tích bằng 5454 cm2^2. Tính cos(AB,BC)\cos\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{BC}\right).

  1. A

    cos(AB,BC)=5716\displaystyle \cos\left(\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{BC}\right) = -\dfrac{5\sqrt{7}}{16}

  2. B

    cos(AB,BC)=5716\displaystyle \cos\left(\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{BC}\right) = \dfrac{5\sqrt{7}}{16}

  3. C

    cos(AB,BC)=2716\displaystyle \cos\left(\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{BC}\right) = -\dfrac{2\sqrt{7}}{16}

  4. D

    cos(AB,BC)=2716\displaystyle \cos\left(\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{BC}\right) = \dfrac{2\sqrt{7}}{16}

Câu 34

Tìm tập xác định của hàm số y=x1x2x6y = \dfrac{\sqrt{x-1}}{x^2 - x - 6}

  1. A

    [1;+)\displaystyle [1;+\infty)

  2. B

    (1;+){3}\displaystyle (1;+\infty)\setminus\{3\}

  3. C

    R{2;3}\displaystyle \mathbb{R}\setminus\{-2;3\}

  4. D

    [1;+){3}\displaystyle [1;+\infty)\setminus\{3\}

Câu 35

Một hộ nông dân định trồng đậu và cà trên diện tích 8a8a (a=100m2a = 100m^2). Nếu trồng đậu thì cần 2020 công và thu 3.000.0003.000.000 đồng trên mỗi aa, nếu trồng cà thì cần 3030 công và thu 4.000.0004.000.000 đồng trên mỗi aa. Để thu được nhiều tiền nhất khi tổng số công không quá 180180 thì cần trồng đậu và cà trên diện tích lần lượt là:

  1. A

    4a4a2a2a

  2. B

    6a6a2a2a

  3. C

    8a8a2a2a

  4. D

    6a6a8a8a

Câu 36

Biết phương trình (x2)x2+2x+2=2x2+x10(x-2)\sqrt{x^2+2x+2} = 2x^2+x-10 có hai nghiệm phân biệt x=2x = 2x=a+b33x = \dfrac{a+b\sqrt{3}}{3} với a,bZa,b \in \mathbb{Z}. Tính tổng S=a2+b2S = a^2+b^2.

  1. A

    S=81\displaystyle S = 81

  2. B

    S=90\displaystyle S = 90

  3. C

    S=91\displaystyle S = 91

  4. D

    S=85\displaystyle S = 85

Câu 37

Cho x,yx,y thỏa mãn hệ bất phương trình sau {x+2y33x+2y5x0y0.\begin{cases} x+2y \le 3 \\ 3x+2y \le 5 \\ x \ge 0 \\ y \ge 0 \end{cases}.

Khi biểu thức T=600x+500yT = 600x+500y đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của S=2x+3yS = 2x+3y bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 38

Trong mặt phẳng OxyOxy cho elip (E):x25+y24=1(E): \dfrac{x^2}{5} + \dfrac{y^2}{4} = 1. Tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn của elip bằng

  1. A

    55\displaystyle \dfrac{\sqrt{5}}{5}

  2. B

    54\displaystyle \dfrac{\sqrt{5}}{4}

  3. C

    255\displaystyle \dfrac{2\sqrt{5}}{5}

  4. D

    355\displaystyle \dfrac{3\sqrt{5}}{5}

Câu 39

Tìm mệnh đề sai?

  1. A

    ABAA\setminus B \subset A, với mọi tập A,BA,B

  2. B

    (AB)B(A \cap B) \subset B, với mọi tập A,BA,B

  3. C

    (AB)(AB)(A \cup B) \subset (A \cap B), với mọi tập A,BA,B

  4. D

    A(AB)A \subset (A \cup B), với mọi tập A,BA,B

Câu 40

Cho tam giác ABCABC5sinA=6sinB=7sinC\dfrac{5}{\sin A} = \dfrac{6}{\sin B} = \dfrac{7}{\sin C}a=10a = 10. Tính chu vi của tam giác đó.

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    24\displaystyle 24

  3. C

    22\displaystyle 22

  4. D

    36\displaystyle 36

Phần II. Tự luận6,0 điểm

Câu 1

3,0 điểm
  1. a)

    Cho phương trình 2x22x+m1=x+1\sqrt{2x^2 - 2x + m - 1} = x + 1 (1) (mm là tham số). Tìm mm để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.

  2. b)

    Cho Parabol (P)(P) y=x22x+4y = x^2 - 2x + 4 và đường thẳng d:y=2mxm2d: y = 2mx - m^2 (mm là tham số). Tìm các giá trị của mm để dd cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn x12+2(m+1)x2=3m2+16x_1^2 + 2(m+1)x_2 = 3m^2 + 16.

Câu 2

2,0 điểm
  1. a)

    Cho tam giác ABCABC, MM là trung điểm BCBC, điểm II thỏa mãn AI=16(AB+AC)\overrightarrow{AI} = \dfrac{1}{6}\left(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}\right), điểm KK thuộc cạnh ACAC sao cho AK=15ACAK = \dfrac{1}{5}AC. Chứng minh rằng B,I,KB, I, K là ba điểm thẳng hàng.

  2. b)

    Cho tam giác ABCABC có độ dài ba cạnh là BC=a,CA=b,AB=cBC = a, CA = b, AB = c; góc A=600A = 60^0a+ba+c=2cosB1\dfrac{a+b}{a+c} = 2\cos B - 1. Tính số đo các góc BBCC.

Câu 3

1,0 điểm

Cho ba số dương x,y,zx, y, z thỏa mãn xyz=2xyz = 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P=x2x2+y2+5+2y6y2+z2+6+4z3z2+4x2+16.P = \frac{x}{2x^2 + y^2 + 5} + \frac{2y}{6y^2 + z^2 + 6} + \frac{4z}{3z^2 + 4x^2 + 16}.
    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài