Đề thi học sinh giỏi Toán 10 lần 1 năm 2023–2024 — Trường THPT Ngô Gia Tự, Vĩnh PhúcMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho biết cosα=23\cos \alpha = -\frac{2}{3}. Giá trị của biểu thức E=cotα3tanα2cotαtanαE = \frac{\cot \alpha - 3\tan \alpha}{2\cot \alpha - \tan \alpha} bằng bao nhiêu?

  1. A

    113\displaystyle -\frac{11}{3}

  2. B

    2513\displaystyle -\frac{25}{13}

  3. C

    1113\displaystyle -\frac{11}{13}

  4. D

    253\displaystyle -\frac{25}{3}

Câu 2

Cho các tập hợp A={xRxa};B={xRxb};C=[5;5]A = \{x \in \mathbb{R} \mid x \leq a\}; B = \{x \in \mathbb{R} \mid x \geq b\}; C = [-5;5]. Biết rằng AC;BCA \cap C; B \cap C là các đoạn có độ dài lần lượt là 7 và 9. Tìm tập ABA \cap B.

  1. A

    AB=(;2)\displaystyle A \cap B = (-\infty; 2)

  2. B

    AB=(4;2)\displaystyle A \cap B = (-4;2)

  3. C

    AB=[4;+)\displaystyle A \cap B = [-4;+\infty)

  4. D

    AB=[4;2]\displaystyle A \cap B = [-4;2]

Câu 3

Có bao nhiêu số có ba chữ số đôi một khác nhau mà các chữ số đó thuộc tập hợp {1;2;3;...;9}\{1;2;3;...;9\}?

  1. A

    A93\displaystyle A_9^3

  2. B

    C93\displaystyle C_9^3

  3. C

    93\displaystyle 9^3

  4. D

    39\displaystyle 3^9

Câu 4

Trên mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy cho hai điểm A(1;1)A(-1;1)B(2;4)B(2;4). Điểm C(x;y),x>0C(x;y), x > 0 sao cho tam giác ABCABC vuông cân tại AA. Khi đó 2xy2x - y bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    12\displaystyle -12

Câu 5

Cặp số (1;1)(1;-1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

  1. A

    3x4y3\displaystyle 3x - 4y \leq 3

  2. B

    2x+y>3\displaystyle 2x + y > 3

  3. C

    x+2y<3\displaystyle x + 2y < 3

  4. D

    x+2y0\displaystyle x + 2y \geq 0

Câu 6

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m[1;4]m \in [-1;4] để (m7;m)(4;3)(m - 7;m) \subset (-4;3)?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 7

Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề có mệnh đề phủ định sai?

(1) "xR,x2+x+1>0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + x + 1 > 0".

(2) "xN,x+x=0\exists x \in \mathbb{N}^*, x + \sqrt{x} = 0"

(3) "xR,x27x+150\exists x \in \mathbb{R}, x^2 - 7x + 15 \leq 0".

(4) "x,yR:x+y=x+y\forall x, y \in \mathbb{R}: |x + y| = |x| + |y|".

(5) "nN,n(n+1)\forall n \in \mathbb{N}, n(n+1) là số lẻ".

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 8

Cho tam giác ABCABCAB=3,AC=4,A^=60oAB = 3, AC = 4, \widehat{A} = 60^{o}. Độ dài đường phân giác trong của A^\widehat{A} bằng

  1. A

    237\displaystyle \frac{2\sqrt{3}}{7}

  2. B

    233\displaystyle \frac{2\sqrt{3}}{3}

  3. C

    533\displaystyle \frac{5\sqrt{3}}{3}

  4. D

    1237\displaystyle \frac{12\sqrt{3}}{7}

Câu 9

Cho 3 điểm phân biệt A,B,CA, B, C. Nếu AB=2AC\overrightarrow{AB} = -2\overrightarrow{AC} thì đẳng thức nào dưới đây đúng?

  1. A

    BC=3AC\displaystyle \overrightarrow{BC} = 3\overrightarrow{AC}

  2. B

    BA=2CA\displaystyle \overrightarrow{BA} = 2\overrightarrow{CA}

  3. C

    BC=3AC\displaystyle \overrightarrow{BC} = -3\overrightarrow{AC}

  4. D

    BC=2AC\displaystyle \overrightarrow{BC} = -2\overrightarrow{AC}

Câu 10

Cho tam giác ABCABC đều cạnh 4a4a, có AHAH là đường cao. Tính độ dài AC+AH\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AH} bằng

  1. A

    2a3\displaystyle 2a\sqrt{3}

  2. B

    a13\displaystyle a\sqrt{13}

  3. C

    2a13\displaystyle 2a\sqrt{13}

  4. D

    2a3\displaystyle 2a\sqrt{3}

Câu 11

Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?

Đồ thị miền nghiệm trên mặt phẳng tọa độ Oxy với đường thẳng $3x+2y=6$ đi qua điểm $(0;3)$ và $(2;0)$, miền gạch sọc thể hiện miền bị loại
  1. A

    {y>03x+2y<6\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} y > 0 \\ 3x + 2y < -6 \end{array} \right.

  2. B

    {x>03x+2y>6\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} x > 0 \\ 3x + 2y > -6 \end{array} \right.

  3. C

    {x>03x+2y<6\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} x > 0 \\ 3x + 2y < 6 \end{array} \right.

  4. D

    {y>03x+2y<6\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} y > 0 \\ 3x + 2y < 6 \end{array} \right.

Câu 12

Cho hai tập hợp A={xRx>4}A = \{x \in \mathbb{R} \mid |x| > 4\}B={xR5x1<5}B = \{x \in \mathbb{R} \mid -5 \leq x - 1 < 5\}. Khi đó tập X=BAX = B \setminus A là:

  1. A

    [4;4)\displaystyle [-4;4)

  2. B

    [4;4]\displaystyle [-4;4]

  3. C

    (4;4]\displaystyle (-4;4]

  4. D

    (4;4)\displaystyle (-4;4)

Câu 13

Cho hệ {2x+3y<5(1)x+32y<5(2)\left\{ \begin{array}{l} 2x + 3y < 5 \quad (1) \\ x + \dfrac{3}{2}y < 5 \quad (2) \end{array} \right.

. Gọi S1S_1 là tập nghiệm của bất phương trình, S2S_2 là tập nghiệm của bất phương trình và SS là tập nghiệm của hệ thì

  1. A

    S1S2\displaystyle S_1 \subset S_2

  2. B

    S2=S\displaystyle S_2 = S

  3. C

    S1S\displaystyle S_1 \neq S

  4. D

    S2S1\displaystyle S_2 \subset S_1

Câu 14

Cho tam giác ABCABC có cạnh AC=2AC = \sqrt{2} và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABCR=1R = 1. Số đo của góc BB của tam giác ABCABC bằng bao nhiêu?

  1. A

    600\displaystyle 60^{0}

  2. B

    450\displaystyle 45^{0}

  3. C

    300\displaystyle 30^{0}

  4. D

    900\displaystyle 90^{0}

Câu 15

Cho tập hợp A={2;4;6;8}A = \{2;4;6;8\}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    2A\displaystyle 2 \subset A

  2. B

    2A\displaystyle 2 \notin A

  3. C

    2A\displaystyle 2 \in A

  4. D

    {2}A\displaystyle \{2\} \in A

Câu 16

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại AA có diện tích bằng 6cm26cm^{2} và hai trung tuyến BMBM, CNCN vuông góc với nhau. Bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC\Delta ABC bằng

  1. A

    525\sqrt{2} cmcm

  2. B

    2023\dfrac{20\sqrt{2}}{3} cmcm

  3. C

    523\dfrac{5\sqrt{2}}{3} cmcm

  4. D

    423\dfrac{4\sqrt{2}}{3} cmcm

Câu 17

Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?

  1. A

    nN:n2=n\displaystyle \exists n \in \mathbb{N}: n^{2} = n

  2. B

    nN:n2n\displaystyle \forall n \in \mathbb{N}: n \leq 2n

  3. C

    xR:x>x2\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}: x > x^{2}

  4. D

    xR:x2>0\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}: x^{2} > 0

Câu 18

Cho tam giác đều ABCABC, cạnh 2a2a và có P,N,MP, N, M lần lượt là trung điểm BCBC, CACAABAB. Giá trị của AP+CM+PC\left| \overrightarrow{AP} + \overrightarrow{CM} + \overrightarrow{PC} \right|

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    a32\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

  3. C

    a\displaystyle a

  4. D

    2a\displaystyle 2a

Câu 19

Cho hai tam giác ΔABC\Delta ABCΔABC\Delta A'B'C' có trọng tâm lần lượt là GGGG'. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    AB+BC+CA=3GG\displaystyle \overrightarrow{AB'} + \overrightarrow{BC'} + \overrightarrow{CA'} = 3\overrightarrow{GG'}

  2. B

    AC+BA+CB=3GG\displaystyle \overrightarrow{AC'} + \overrightarrow{BA'} + \overrightarrow{CB'} = 3\overrightarrow{GG'}

  3. C

    AA+BB+CC=3GG\displaystyle \overrightarrow{AA'} + \overrightarrow{BB'} + \overrightarrow{CC'} = 3\overrightarrow{GG'}

  4. D

    AA+BB+CC=3GG\displaystyle \overrightarrow{A'A} + \overrightarrow{B'B} + \overrightarrow{C'C} = 3\overrightarrow{GG'}

Câu 20

Cho tam giác ABCABC. Gọi M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm của BC,CA,ABBC, CA, ABGG là trọng tâm của tam giác ΔABC\Delta ABC. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    AM+BN+CP=0\displaystyle \overrightarrow{AM} + \overrightarrow{BN} + \overrightarrow{CP} = \vec{0}

  2. B

    AP+AN+AC=0\displaystyle \overrightarrow{AP} + \overrightarrow{AN} + \overrightarrow{AC} = \vec{0}

  3. C

    GA+GB+GC=GN+GM+GP\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \overrightarrow{GN} + \overrightarrow{GM} + \overrightarrow{GP}

  4. D

    BM+CN+AP=0\displaystyle \overrightarrow{BM} + \overrightarrow{CN} + \overrightarrow{AP} = \vec{0}

Câu 21

Điểm M(0;3)M(0;-3) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

  1. A

    {5xy>3x3y8\displaystyle \begin{cases} 5x - y > -3 \\ x - 3y \le 8 \end{cases}

  2. B

    {2xy<310x+5y8\displaystyle \begin{cases} 2x - y < 3 \\ -10x + 5y \le 8 \end{cases}

  3. C

    {x+y>0x5y10\displaystyle \begin{cases} x + y > 0 \\ x - 5y \ge 10 \end{cases}

  4. D

    {2xy32x+5y1\displaystyle \begin{cases} 2x - y \le 3 \\ 2x + 5y \le 1 \end{cases}

Câu 22

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F=yxF = y - x trên miền xác định bởi hệ {y2x22yx4x+y5\begin{cases} y - 2x \le 2 \\ 2y - x \ge 4 \\ x + y \le 5 \end{cases}

  1. A

    minF=2\min F = 2 khi x=0x = 0, y=2y = 2

  2. B

    minF=1\min F = 1 khi x=2x = 2, y=3y = 3

  3. C

    minF=0\min F = 0 khi x=0x = 0, y=0y = 0

  4. D

    minF=3\min F = 3 khi x=1x = 1, y=4y = 4

Câu 23

Trong các câu sau câu nào là mệnh đề chứa biến?

  1. A

    (x2+x)3,xN\displaystyle (x^{2} + x) \vdots 3, x \in \mathbb{N}

  2. B

    9 là số nguyên tố

  3. C

    Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau

  4. D

    18 là số chẵn

Câu 24

Giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)=x+2yF(x; y) = x + 2y với điều kiện {0y4x0xy10x+2y100\begin{cases} 0 \le y \le 4 \\ x \ge 0 \\ x - y - 1 \le 0 \\ x + 2y - 10 \le 0 \end{cases}

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 25

Trên đường thẳng MNMN lấy điểm PP sao cho MN=4NP\overrightarrow{MN} = -4\overrightarrow{NP}. Điểm PP được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:

Hình 1 (trên trái) và Hình 2 (trên phải) minh họa vị trí các điểm M, N, P trên đường thẳng

Hình 1

Hình 3 (dưới trái) và Hình 4 (dưới phải) minh họa vị trí các điểm M, N, P trên đường thẳng

Hình 3

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 3

  3. C

    Hình 4

  4. D

    Hình 2

Câu 26

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “2018 là một số chẵn” là:

  1. A

    2018 không là một số lẻ

  2. B

    2018-2018 là một số lẻ

  3. C

    2018 không là một số chẵn

  4. D

    2018-2018 không là một số chẵn

Câu 27

Ông An đầu tư 240 triệu đồng vào ba quỹ khác nhau: một phần trong quỹ thị trường tiền tệ với tiền lãi nhận được là 3%3\% một năm (quỹ 1), một phần trong trái phiếu chính phủ với tiền lãi nhận được là 4%4\% một năm (quỹ 2) và phần còn lại trong một ngân hàng với tiền lãi nhận được là 7%7\% một năm (quỹ 3). Số tiền ông An đầu tư vào ngân hàng nhiều hơn cho trái phiếu Chính phủ là 80 triệu đồng và tổng số tiền lãi thu được sau năm đầu tiên ở cả ba quỹ là 13,4 triệu đồng. Gọi x,y,zx, y, z (triệu đồng) lần lượt là số tiền ông An đầu tư vào quỹ 1, quỹ 2 và quỹ 3. Khi đó xy+3zx - y + 3z bằng

  1. A

    440\displaystyle 440

  2. B

    400\displaystyle 400

  3. C

    500\displaystyle 500

  4. D

    280\displaystyle 280

Câu 28

Cho hai vectơ a\vec{a}b\vec{b}. Biết a=2|\vec{a}| = 2, b=3|\vec{b}| = \sqrt{3}(a,b)=120(\vec{a}, \vec{b}) = 120^{\circ}. Tính a.b\vec{a}.\vec{b}?

  1. A

    a.b=3\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = -\sqrt{3}

  2. B

    a.b=32\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = -\dfrac{\sqrt{3}}{2}

  3. C

    a.b=23\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = -2\sqrt{3}

  4. D

    a.b=3\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = \sqrt{3}

Câu 29

Cho tam giác ABCABCAB=2AB = 2, AC=19AC = \sqrt{19}, B^=600\widehat{B} = 60^{0}. Gọi DD là điểm đối xứng của AA qua CC. Độ dài đoạn BDBD bằng

  1. A

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  2. B

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

  3. C

    221\displaystyle 2\sqrt{21}

  4. D

    213\displaystyle 2\sqrt{13}

Câu 30

Cho tam giác ABCABCc=13c = 13, b=14b = 14, a=15a = 15. Tính sinA\sin A.

  1. A

    1213\displaystyle \dfrac{12}{13}

  2. B

    1315\displaystyle \dfrac{13}{15}

  3. C

    1415\displaystyle \dfrac{14}{15}

  4. D

    1413\displaystyle \dfrac{\sqrt{14}}{13}

Câu 31

Cho tam giác ABCABC vuông cân tại AABC=a2BC = a\sqrt{2}. Tính AC.CB\overrightarrow{AC}.\overrightarrow{CB}.

  1. A

    a222\displaystyle \dfrac{a^{2}\sqrt{2}}{2}

  2. B

    a2\displaystyle a^{2}

  3. C

    a2\displaystyle -a^{2}

  4. D

    a22\displaystyle -a^{2}\sqrt{2}

Câu 32

Cho hình thoi ABCDABCD có độ dài cạnh bằng 11ABC^=120\widehat{ABC}=120^{\circ}. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    AC=3\displaystyle |\overrightarrow{AC}|=\sqrt{3}

  2. B

    AB=CD\displaystyle \overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}

  3. C

    BD=AC\displaystyle \overrightarrow{BD}=\overrightarrow{AC}

  4. D

    BD=2\displaystyle |\overrightarrow{BD}|=2

Câu 33

Phần nửa mặt phẳng không bị gạch (không kể đường thẳng dd) trong hình sau là miền nghiệm của bất phương trình nào?

Mặt phẳng tọa độ Oxy với đường thẳng d đi qua (0,2) và (2,0), miền gạch chéo là phần phía trên bên trái đường thẳng d
  1. A

    x+y<2\displaystyle x+y<2

  2. B

    x+y>2\displaystyle x+y>2

  3. C

    x+y2\displaystyle x+y\le 2

  4. D

    x+y2\displaystyle x+y\ge 2

Câu 34

Bạn Nga có 120120 nghìn đồng để mua vở và bút bi. Nga mua xx cái bút bi với giá 33 nghìn đồng một bút và mua yy quyển vở với giá 99 nghìn đồng một quyển vở. Bất phương trình nào sau đây mô tả điều kiện ràng buộc đối với xxyy?

  1. A

    x+3y>40\displaystyle x+3y>40

  2. B

    x+3y40\displaystyle x+3y\le 40

  3. C

    x+3y<40\displaystyle x+3y<40

  4. D

    x+3y40\displaystyle x+3y\ge 40

Câu 35

Cho tập hợp A={0,1,2,3,,10}A=\{0,1,2,3,\dots,10\}. Chọn 33 số từ AA. Tính số cách chọn để trong ba số chọn ra không có hai số nào là hai số nguyên liên tiếp.

  1. A

    120\displaystyle 120

  2. B

    165\displaystyle 165

  3. C

    84\displaystyle 84

  4. D

    56\displaystyle 56

Câu 36

1515 học sinh giỏi gồm 66 học sinh khối 1212, 44 học sinh khối 111155 học sinh khối 1010. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 66 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất 11 học sinh?

  1. A

    805\displaystyle 805

  2. B

    5.005\displaystyle 5.005

  3. C

    4.249\displaystyle 4.249

  4. D

    4.250\displaystyle 4.250

Câu 37

Cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=2,AD=3AB=2, AD=3. Gọi M,NM,N là các điểm lần lượt thuộc các cạnh BC,CDBC, CD sao cho BM=13BC,CN=12CDBM=\dfrac{1}{3}BC, CN=\dfrac{1}{2}CD. Tính AM.AN\overrightarrow{AM}.\overrightarrow{AN}

  1. A

    2536\displaystyle \dfrac{25}{36}

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    13\displaystyle 13

  4. D

    116\displaystyle \dfrac{11}{6}

Câu 38

Từ hai chữ số 1188 lập được bao nhiêu số tự nhiên có tám chữ số sao cho không có hai chữ số 11 đứng cạnh nhau?

  1. A

    54\displaystyle 54

  2. B

    108\displaystyle 108

  3. C

    110\displaystyle 110

  4. D

    55\displaystyle 55

Câu 39

Cho tam giác ABCABC. Gọi MM là trung điểm của BCBCNN là trung điểm AMAM. Đường thẳng BNBN cắt ACAC tại PP. Khi xPA+yPC=0x\overrightarrow{PA}+y\overrightarrow{PC}=\vec{0} thì giá trị của x+yx+y là:

  1. A

    23\displaystyle \dfrac{-2}{3}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 40

Từ hai vị trí AABB của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh CC của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB=70mAB=70\text{m}, phương nhìn ACAC tạo với phương nằm ngang góc 3030^{\circ}, phương nhìn BCBC tạo với phương nằm ngang góc 153015^{\circ}30'. Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?

hình vẽ minh họa đo chiều cao núi với các góc $15^\circ30'$ và $30^\circ$
  1. A

    234m\displaystyle 234m

  2. B

    135m\displaystyle 135m

  3. C

    195m\displaystyle 195m

  4. D

    165m\displaystyle 165m

Câu 41

Cho hai tập hợp A=[4;2]A=[-4;2]B=(8;a+2]B=(-8;a+2], BB \neq \varnothing. Xác định tất cả các giá trị thực của aa để ABA \cap B có vô số phần tử.

  1. A

    a>6\displaystyle a > -6

  2. B

    6<a0\displaystyle -6 < a \le 0

  3. C

    a>0\displaystyle a > 0

  4. D

    10<a<6\displaystyle -10 < a < -6

Câu 42

Cho hai tập hợp M=[2m1;2m+5]M=[2m-1; 2m+5]N=[m+1;m+7]N=[m+1; m+7] (với mm là tham số thực). Tổng tất cả các giá trị của mm để MNM \cup N là một đoạn có độ dài bằng 1010

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 43

Trong Kỳ thi tốt nghiệp phổ thông, ở một trường kết quả số thí sinh đạt danh hiệu xuất sắc như sau: Về môn Toán: 4848 thí sinh; Về môn Vật lý: 3737 thí sinh; Về môn Văn: 4242 thí sinh; Về môn Toán hoặc môn Vật lý: 7575 thí sinh; Về môn Toán hoặc môn Văn: 7676 thí sinh; Về môn Vật lý hoặc môn Văn: 6666 thí sinh; Về cả 33 môn: 44 thí sinh. Vậy có bao nhiêu học sinh nhận được danh hiệu xuất sắc về một môn?

  1. A

    47\displaystyle 47

  2. B

    56\displaystyle 56

  3. C

    70\displaystyle 70

  4. D

    65\displaystyle 65

Câu 44

Cho hai tập hợp A=(m1;5]A=(m-1; 5], B=(3;20205m)B=(3; 2020-5m)A,BA, B khác rỗng. Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để AB=A \setminus B = \varnothing?

  1. A

    399\displaystyle 399

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    398\displaystyle 398

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 45

Cho mặt phẳng chứa đa giác đều (H)(H)2020 cạnh. Xét tam giác có 33 đỉnh được lấy từ các đỉnh của (H)(H). Hỏi có bao nhiêu tam giác có đúng 11 cạnh là cạnh của (H)(H).

  1. A

    1120\displaystyle 1120

  2. B

    1440\displaystyle 1440

  3. C

    360\displaystyle 360

  4. D

    816\displaystyle 816

Câu 46

Trong mặt phẳng có 20232023 điểm phân biệt, bạn Minh kí hiệu các điểm phân biệt đó ngẫu nhiên là A1,A2,,A2023A_1, A_2,\ldots,A_{2023}. Bạn Bình kí hiệu các điểm phân biệt đó ngẫu nhiên là B1,B2,,B2023B_1, B_2,\ldots,B_{2023} (A1A_1 không trùng với B2023B_{2023}). Khi đó A1B1+A2B2++A2023B2023\overrightarrow{A_1B_1}+\overrightarrow{A_2B_2}+\ldots+\overrightarrow{A_{2023}B_{2023}} bằng

  1. A

    0\displaystyle \vec{0}

  2. B

    A1B2023\displaystyle \overrightarrow{A_1B_{2023}}

  3. C

    A1A2023\displaystyle \overrightarrow{A_1A_{2023}}

  4. D

    B1B2023\displaystyle \overrightarrow{B_1B_{2023}}

Câu 47

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB.CB=m2\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{CB}=m^2 (m>0)(m>0); AC.BC=n2\overrightarrow{AC}.\overrightarrow{BC}=n^2 (n>0)(n>0). Tập hợp các điểm MM thoả mãn (MA3MB).(MA+2MC)=0\left(\overrightarrow{MA}-3\overrightarrow{MB}\right).\left(\overrightarrow{MA}+2\overrightarrow{MC}\right)=0 là đường tròn có bán kính là

  1. A

    1616m2+81n2\displaystyle \dfrac{1}{6}\sqrt{16m^2+81n^2}

  2. B

    11216m2+81n2\displaystyle \dfrac{1}{12}\sqrt{16m^2+81n^2}

  3. C

    11281m2+16n2\displaystyle \dfrac{1}{12}\sqrt{81m^2+16n^2}

  4. D

    1681m2+16n2\displaystyle \dfrac{1}{6}\sqrt{81m^2+16n^2}

Câu 48

Cho tam giác ABCABC và các điểm M,NM, N được xác định bởi CN=12BC\overrightarrow{CN}=\dfrac{1}{2}\overrightarrow{BC}; 3MA+4MB=03\overrightarrow{MA}+4\overrightarrow{MB}=\vec{0}. Đường thẳng MNMN cắt cạnh ACAC tại PP. Tỉ số SAPNSCPN\dfrac{S_{\triangle APN}}{S_{\triangle CPN}} bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    113\displaystyle \dfrac{11}{3}

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    92\displaystyle \dfrac{9}{2}

Câu 49

Cho tam giác ABCABCGG là trọng tâm. Gọi HH là điểm đối xứng của GG qua BB. Biết HA+HC=k.HB\overrightarrow{HA}+\overrightarrow{HC}=k.\overrightarrow{HB}. Khi đó kk bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 50

Một công ty TNHH trong một đợt quảng cáo và bán khuyến mãi hàng hóa (11 sản phẩm mới của công ty) cần thuê xe để chở trên 140140 người và trên 99 tấn hàng. Nơi thuê chỉ có hai loại xe AABB. Trong đó xe loại AA1010 chiếc, xe loại BB99 chiếc. Một chiếc xe loại AA cho thuê với giá 44 triệu, loại BB giá 33 triệu. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí vận chuyển là thấp nhất. Biết rằng xe AA chỉ chở tối đa 2020 người và 0,60,6 tấn hàng. Xe BB chở tối đa 1010 người và 1,51,5 tấn hàng.

  1. A

    55 xe AA66 xe BB

  2. B

    66 xe AA44 xe BB

  3. C

    4 xe AA và 5 xe BB

  4. D

    5 xe AA và 4 xe BB

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài