Đề thi học sinh giỏi Toán 10 năm 2023–2024 — Cụm Hiệp Hòa, Sở GD&ĐT Bắc GiangMã đề 000

Thời gian
120 phút
Số câu
35 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12,0 điểm

Câu 1

Lớp 10A có 10 học sinh giỏi Toán, 10 học sinh giỏi Lý, 11 học sinh giỏi hóa, 6 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 5 học sinh giỏi cả Hóa và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 3 học sinh giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa. Số học sinh giỏi ít nhất một trong ba môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A là

  1. A

    19

  2. B

    18

  3. C

    31

  4. D

    49

Câu 2

Cho ABA \subset BBCB \subset C. Mệnh đề nào dưới đây là sai?

  1. A

    (AC)(BC)=B\displaystyle (A \cap C) \cup (B \cap C) = B

  2. B

    A(BC)=A\displaystyle A \cup (B \setminus C) = A

  3. C

    A(BC)=\displaystyle A \setminus (B \cap C) = \varnothing

  4. D

    (AC)B=C\displaystyle (A \cap C) \cup B = C

Câu 3

Cho hai tập hợp A=[2;3)A = [-2;3)B=[m;m+5)B = [m; m+5). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để ABA \cap B \neq \varnothing.

  1. A

    7<m2\displaystyle -7 < m \leq -2

  2. B

    2<m3\displaystyle -2 < m \leq 3

  3. C

    2m<3\displaystyle -2 \leq m < 3

  4. D

    7<m<3\displaystyle -7 < m < 3

Câu 4

Cho biết cotα=5\cot \alpha = 5. Tính giá trị của E=2cos2α+5sinαcosα+1E = 2\cos^2 \alpha + 5\sin \alpha \cos \alpha + 1?

  1. A

    1026\displaystyle \frac{10}{26}

  2. B

    10026\displaystyle \frac{100}{26}

  3. C

    5026\displaystyle \frac{50}{26}

  4. D

    10126\displaystyle \frac{101}{26}

Câu 5

Cho cosx+sinx=12\cos x + \sin x = \frac{1}{2}0<x<π0 < x < \pi, ta có tanx=p+q3\tan x = -\frac{p + \sqrt{q}}{3} với cặp số nguyên (p;q)(p; q) là:

  1. A

    (4;7)\displaystyle (-4;7)

  2. B

    (4;7)\displaystyle (4;7)

  3. C

    (8;14)\displaystyle (8;14)

  4. D

    (8;7)\displaystyle (8;7)

Câu 6

Tam giác ABC có AB=5AB = 5, AC=8AC = 8BAC^=60\widehat{BAC} = 60^{\circ}. Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đã cho.

  1. A

    r=1\displaystyle r = 1

  2. B

    r=2\displaystyle r = 2

  3. C

    r=3\displaystyle r = \sqrt{3}

  4. D

    r=23\displaystyle r = 2\sqrt{3}

Câu 7

Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học đã tìm được một chiếc đĩa cổ hình tròn bị vỡ, các nhà khảo cổ muốn khôi phục lại hình dạng chiếc đĩa này. Để xác định bán kính của chiếc đĩa, các nhà khảo cổ lấy 3 điểm trên chiếc đĩa và tiến hành đo đạc thu được kết quả như hình vẽ (AB=4.3cmAB = 4.3 cm; BC=3.7cmBC = 3.7 cm; CA=7.5cmCA = 7.5 cm). Bán kính của chiếc đĩa này bằng.

Mảnh đĩa cổ hình tròn bị vỡ với tam giác ABC có AB = 4,3cm, BC = 3,7cm, CA = 7,5cm
  1. A

    5,73cm\displaystyle 5,73 cm

  2. B

    6,01cm\displaystyle 6,01 cm

  3. C

    5,85cm\displaystyle 5,85 cm

  4. D

    4,57cm\displaystyle 4,57 cm

Câu 8

Với giá trị nào của tham số mm thì nghiệm của hệ {2x+y=43xy=1\begin{cases} 2x + y = 4 \\ 3x - y = 1 \end{cases}

là nghiệm của bất phương trình mx+(m+1)y>5mx + (m+1)y > 5?

  1. A

    m<1\displaystyle m < 1

  2. B

    m=1\displaystyle m = 1

  3. C

    m>1\displaystyle m > 1

  4. D

    m1\displaystyle m \neq 1

Câu 9

Miền biểu diễn nghiệm của hệ bất phương trình {y2x22x+y8\begin{cases} y \ge -2 \\ x \ge 2 \\ 2x + y \le 8 \end{cases}

là một miền đa giác. Tính diện tích SS của đa giác đó.

  1. A

    S=25\displaystyle S = 25

  2. B

    S=4\displaystyle S = 4

  3. C

    S=9\displaystyle S = 9

  4. D

    S=18\displaystyle S = 18

Câu 10

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC vuông tại AAAB=3cmAB = 3cm, BC=5cmBC = 5cm. Khi đó độ dài BA+BC\left|\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC}\right| là:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    213\displaystyle 2\sqrt{13}

  4. D

    13\displaystyle \sqrt{13}

Câu 11

Trong hệ tọa độ OxyOxy, cho M(2;0),N(2;2),P(1;3)M(2;0), N(2;2), P(-1;3) lần lượt là trung điểm các cạnh BC,CA,ABBC, CA, AB của ΔABC\Delta ABC. Tọa độ điểm BB là:

  1. A

    B(1;1)\displaystyle B(1;1)

  2. B

    B(1;1)\displaystyle B(-1;-1)

  3. C

    B(1;1)\displaystyle B(-1;1)

  4. D

    B(1;1)\displaystyle B(1;-1)

Câu 12

Cho ΔABC\Delta ABCGG là trọng tâm. Xác định điểm MM sao cho MA+MB+2MC=0\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + 2\overrightarrow{MC} = \vec{0}

  1. A

    Điểm MM là trung điểm cạnh ACAC

  2. B

    Điểm MM là trung điểm cạnh GCGC

  3. C

    Điểm MM chia đoạn ABAB theo tỉ số 44

  4. D

    Điểm MM chia đoạn GCGC thỏa mãn GC=4GM\overrightarrow{GC} = 4\overrightarrow{GM}

Câu 13

Cho tam giác ABCABCA=90A = 90^\circ, BC=2a3BC = \dfrac{2a}{\sqrt{3}}, AC=a(a>0)AC = a (a > 0). Khi đó AB.(AC2BC)\overrightarrow{AB}.(\overrightarrow{AC} - 2\overrightarrow{BC}) bằng:

  1. A

    2a23\displaystyle \dfrac{2a^2}{3}

  2. B

    a23\displaystyle \dfrac{a^2}{3}

  3. C

    23a23\displaystyle \dfrac{2\sqrt{3}a^2}{3}

  4. D

    4a23\displaystyle \dfrac{4a^2}{3}

Câu 14

Tìm tập hợp điểm thỏa mãn hệ thức 2MA(1+k)MB3kMC=02\overrightarrow{MA} - (1+k)\overrightarrow{MB} - 3k\overrightarrow{MC} = \vec{0}, trong đó kk là giá trị thay đổi trên R\mathbb{R}.

  1. A

    Tập hợp điểm MM là một đoạn thẳng

  2. B

    Tập hợp điểm MM là một đường tròn

  3. C

    Tập hợp điểm MM là một đường thẳng

  4. D

    Tập hợp điểm MM là một nửa đường tròn

Câu 15

Cho tam giác ABCABC đều cạnh bằng aa. Tập hợp các điểm MM thỏa mãn đẳng thức 4MA2+MB2+MC2=5a224MA^2 + MB^2 + MC^2 = \dfrac{5a^2}{2} nằm trên một đường tròn (C)(C) có bán kính RR. Tính RR.

  1. A

    R=a3\displaystyle R = \dfrac{a}{\sqrt{3}}

  2. B

    R=a4\displaystyle R = \dfrac{a}{4}

  3. C

    R=a32\displaystyle R = \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

  4. D

    R=a6\displaystyle R = \dfrac{a}{\sqrt{6}}

Câu 16

Cho elip (E):16x2+25y2=100(E): 16x^2 + 25y^2 = 100 và điểm MM thuộc (E)(E) có hoành độ bằng 22. Tổng khoảng cách từ MM đến 22 tiêu điểm của (E)(E) bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  3. C

    43\displaystyle 4\sqrt{3}

  4. D

    3\displaystyle \sqrt{3}

Câu 17

Cho elip (E):x225+y29=1(E): \dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{9} = 1. Tìm tọa độ điểm M(E)M \in (E) sao cho MM nhìn F1F2F_1F_2 dưới một góc vuông (trong đó F1,F2F_1, F_2 là hai tiêu điểm của (E)(E)):

  1. A

    (5;0)\displaystyle (-5;0)

  2. B

    (4;95)\displaystyle \left(4; -\dfrac{9}{5}\right)

  3. C

    (0;4)\displaystyle (0;4)

  4. D

    (574;94)\displaystyle \left(\dfrac{5\sqrt{7}}{4}; \dfrac{9}{4}\right)

Câu 18

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên R{3}\mathbb{R} \setminus \{3\} thỏa mãn f(3x2x1)=x+2,x1f\left(\dfrac{3x-2}{x-1}\right) = x + 2, \forall x \neq 1. Tính f(2)+f(4)f(2) + f(4).

  1. A

    f(2)+f(4)=6\displaystyle f(2) + f(4) = 6

  2. B

    f(2)+f(4)=2\displaystyle f(2) + f(4) = 2

  3. C

    f(2)+f(4)=6\displaystyle f(2) + f(4) = -6

  4. D

    f(2)+f(4)=2\displaystyle f(2) + f(4) = -2

Câu 19

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số y=x22(m+1)x3y = x^2 - 2(m+1)x - 3 đồng biến trên khoảng (4;2018)(4;2018)?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 20

Cho parabol (P)(P) có phương trình y=f(x)y = f(x) thỏa mãn f(x1)=x25x+5,xRf(x-1) = x^2 - 5x + 5, \forall x \in \mathbb{R}. Số giao điểm của (P)(P) và trục hoành là:

  1. A

    0

  2. B

    1

  3. C

    2

  4. D

    3

Câu 21

Gọi MM là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)=4x22x+3+2xx2y = f(x) = 4\sqrt{x^2 - 2x + 3} + 2x - x^2. Tính tích các nghiệm của phương trình f(x)=Mf(x) = M.

  1. A

    2

  2. B

    0

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1

Câu 22

Cho bất phương trình f(x)=3x2+2(2m1)x+m+40f(x) = 3x^2 + 2(2m-1)x + m + 4 \le 0, trong đó mm là tham số, mZm \in \mathbb{Z}. Hỏi có bao nhiêu giá trị của mm để bất phương trình vô nghiệm?

  1. A

    Vô số

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    4

Câu 23

Gọi m0m_0 là giá trị nguyên dương nhỏ nhất của tham số mm để phương trình 2x2+2(m+1)x+m25m+6=0-2x^2 + 2(m+1)x + m^2 - 5m + 6 = 0 có hai nghiệm trái dấu. Khi đó số ước nguyên dương của m0m_0 là:

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    4

Câu 24

Tam giác ABCABC có hai đường trung tuyến BMBM, CNCN vuông góc với nhau và có BC=3BC = 3, góc BAC^=300\widehat{BAC} = 30^0. Diện tích tam giác ABCABC là:

  1. A

    SΔABC=33\displaystyle S_{\Delta ABC} = 3\sqrt{3}

  2. B

    SΔABC=63\displaystyle S_{\Delta ABC} = 6\sqrt{3}

  3. C

    SΔABC=93\displaystyle S_{\Delta ABC} = 9\sqrt{3}

  4. D

    SΔABC=332\displaystyle S_{\Delta ABC} = \dfrac{3\sqrt{3}}{2}

Câu 25

Tam giác nhọn ABCABCAC=bAC = b, BC=aBC = a, BBBB' là đường cao kẻ từ BBCBB^=α\widehat{CBB'} = \alpha. Bán kính đường tròn ngoại tiếp RR của tam giác ABCABC được tính theo aa, bbα\alpha là:

  1. A

    R=a2+b22abcosα2sinα\displaystyle R = \dfrac{\sqrt{a^2 + b^2 - 2ab\cos\alpha}}{2\sin\alpha}

  2. B

    R=a2+b2+2abcosα2sinα\displaystyle R = \dfrac{\sqrt{a^2 + b^2 + 2ab\cos\alpha}}{2\sin\alpha}

  3. C

    R=a2+b2+2absinα2cosα\displaystyle R = \dfrac{\sqrt{a^2 + b^2 + 2ab\sin\alpha}}{2\cos\alpha}

  4. D

    R=a2+b22absinα2cosα\displaystyle R = \dfrac{\sqrt{a^2 + b^2 - 2ab\sin\alpha}}{2\cos\alpha}

Câu 26

Trong một cuộc thi pha chế, hai đội A, B được sử dụng tối đa 24g24\text{g} hương liệu, 99 lít nước và 210g210\text{g} đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 11 lít nước cam cần 30g30\text{g} đường, 11 lít nước và 1g1\text{g} hương liệu; pha chế 11 lít nước táo cần 10g10\text{g} đường, 11 lít nước và 4g4\text{g} hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 6060 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 8080 điểm thưởng. Đội A pha chế được aa lít nước cam và bb lít nước táo và dành được điểm thưởng cao nhất. Hiệu số aba - b

  1. A

    1

  2. B

    3

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    6\displaystyle -6

Câu 27

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho ΔABC\Delta ABCA(1;2)A(-1;2). Đường trung tuyến BMBM và phân giác trong CICI có phương trình lần lượt là d1:xy+2=0d_1: x - y + 2 = 0d2:2x+y3=0d_2: 2x + y - 3 = 0. Tìm tọa độ điểm B(a;b)B(a;-b). Tính P=a+bP = a + b.

  1. A

    316\displaystyle \dfrac{31}{6}

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    316\displaystyle -\dfrac{31}{6}

  4. D

    2

Câu 28

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình x26x+5=m|x^2 - 6|x| + 5| = m88 nghiệm phân biệt?

  1. A

    3

  2. B

    2

  3. C

    1

  4. D

    4

Câu 29

Có bao nhiêu giá trị của tham số mm để đường thẳng (d):y=mx(d): y = mx cắt parabol (P):y=x2x+1(P): y = x^2 - x + 1 tại hai điểm phân biệt AA, BB mà trung điểm II của ABAB thuộc đường thẳng (Δ):y=2x1(\Delta): y = 2x - 1?

  1. A

    0

  2. B

    1

  3. C

    2

  4. D

    vô số

Câu 30

Giải phương trình: 4x2+12xx+1=27(x+1)4x^2 + 12x\sqrt{x+1} = 27(x+1) trên R\mathbb{R} ta được nghiệm x=ax = a; x=bcdex = \dfrac{b - c\sqrt{d}}{e} trong đó aa; bb; cc; dd; ee là các số tự nhiên và be\dfrac{b}{e} tối giản. Khi đó tính giá trị của biểu thức F=a+bc+deF = a + b - c + d - e.

  1. A

    182

  2. B

    164

  3. C

    198

  4. D

    3

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho phương trình (x2)2x2+4=x24(x-2)\sqrt{2x^{2}+4}=x^{2}-4.

  1. a)

    Phương trình xác định trên R\mathbb{R}

  2. b)

    Phương trình có 3 nghiệm

  3. c)

    Tổng các nghiệm của phương trình bằng 5

  4. d)

    Các nghiệm của phương trình là các số chẵn

Câu 2

Cho hai điểm A(1;2),B(3;4)A(1;2), B(3;4) và đường thẳng Δ:3x+y3=0\Delta: 3x+y-3=0.

  1. a)

    Khoảng cách từ BB tới Δ\Delta bằng 5 lần khoảng cách từ AA tới Δ\Delta

  2. b)

    Đường trung trực của ABAB có phương trình là x+y5=0x+y-5=0

  3. c)

    Điểm II là tâm của đường tròn (C)(C) đi qua hai điểm A(1;2),B(3;4)A(1;2), B(3;4) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:3x+y3=0\Delta: 3x+y-3=0, ta có I(4;1)I(4;1) hoặc I(32;72)I\left(\dfrac{3}{2};\dfrac{7}{2}\right)

  4. d)

    Có hai đường tròn (C)(C) đi qua hai điểm A(1;2),B(3;4)A(1;2), B(3;4) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:3x+y3=0\Delta: 3x+y-3=0. Tổng đường kính của các đường tròn (C)(C) bằng 2102\sqrt{10}.

Phần 3. Tự luận6,0 điểm

Câu 1

3,0 điểm
  1. a)

    Giải phương trình 2(x+1)2(x2+1)=x2+6x+12(x+1)\sqrt{2(x^{2}+1)}=x^{2}+6x+1.

  2. b)

    Tìm các giá trị thực của tham số mm để phương trình x+4+4x+2x2+16m+2=0\sqrt{x+4}+\sqrt{4-x}+2\sqrt{-x^{2}+16}-m+2=0 có nghiệm?

Câu 2

2,25 điểm
  1. a)

    Cho tam giác ABCABCAB=4AB=4, AC=8AC=8A^=600\widehat{A}=60^{0}. Lấy điểm EE trên tia ACAC và đặt AE=kAC\overrightarrow{AE}=k\overrightarrow{AC}. Tìm kk để BEBE vuông góc với trung tuyến AFAF của tam giác ABCABC.

  2. b)

    Cho tam giác ABCABC có đỉnh B(2;1)B(2;-1), đường cao AA:3x4y+27=0AA': 3x-4y+27=0 và đường phân giác trong của góc CCCD:x+2y5=0CD: x+2y-5=0. Viết phương trình đường thẳng ABAB.

Câu 3

0,75 điểm

Hai con chuồn chuồn bay trên hai quỹ đạo khác nhau, xuất phát cùng thời điểm. Một con bay trên quỹ đạo là đường thẳng từ điểm A(0;100)A(0;100) đến điểm O(0;0)O(0;0) với vận tốc 55 m/s. Con còn lại bay trên quỹ đạo là đường thẳng từ B(60;80)B(60;80) đến điểm O(0;0)O(0;0) với vận tốc 1010 m/s.

Sơ đồ quỹ đạo bay của hai con chuồn chuồn trên hệ trục tọa độ Oxy với các điểm O, A(0;100), B(60;80), A' và B'

Hỏi trong quá trình bay thì khoảng cách ngắn nhất hai con đạt được là bao nhiêu? (Coi chuyển động của hai con chuồn chuồn là chuyển động thẳng đều)

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài