Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 10 năm 2023–2024 — Sở GD&ĐT Vĩnh PhúcMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Hàm số nào sau đây có tập xác định D=RD = \mathbb{R}?

  1. A

    y=x2\displaystyle y = \sqrt{x - 2}

  2. B

    y=x2+x\displaystyle y = \sqrt{-x^{2} + x}

  3. C

    y=x2x+2\displaystyle y = \dfrac{x - 2}{x + 2}

  4. D

    y=1x\displaystyle y = 1 - x

Câu 2

Cho hàm số f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^{2} + bx + c có đồ thị như hình vẽ. Hỏi với những giá trị nào của tham số thực mm thì phương trình f(x)+1=mf(|x|) + 1 = m có đúng 3 nghiệm phân biệt?

Đồ thị hàm số $f(x)=ax^2+bx+c$ có đỉnh tại $(2;-1)$ và cắt trục $Oy$ tại điểm có tung độ bằng $3$
  1. A

    m>0\displaystyle m > 0

  2. B

    m=2\displaystyle m = 2

  3. C

    m>1\displaystyle m > -1

  4. D

    m=4\displaystyle m = 4

Câu 3

Gọi nn là số nguyên dương thỏa mãn An3+2An2=48A_{n}^{3} + 2A_{n}^{2} = 48. Tìm hệ số của x3x^{3} trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (13x)n(1 - 3x)^{n}.

  1. A

    81\displaystyle 81

  2. B

    54\displaystyle 54

  3. C

    12\displaystyle -12

  4. D

    108\displaystyle -108

Câu 4

Cho hai tập hợp A={1;2;3},B={2;3;4}A = \{1;2;3\}, B = \{2;3;4\}. Khi đó

  1. A

    AB={4}\displaystyle A \cap B = \{4\}

  2. B

    AB={2;3}\displaystyle A \cap B = \{2;3\}

  3. C

    AB={1}\displaystyle A \cap B = \{1\}

  4. D

    AB={1;2;3;4}\displaystyle A \cap B = \{1;2;3;4\}

Câu 5

Cho tam giác ABCABC. Gọi DD là điểm xác định bởi hệ thức 5BD=2BC5\overrightarrow{BD} = 2\overrightarrow{BC}II là trung điểm của ADAD. Gọi MM là điểm thỏa mãn AM=mAC\overrightarrow{AM} = m\overrightarrow{AC} với mm là số thực. Tìm giá trị của mm để ba điểm B,I,MB, I, M thẳng hàng.

  1. A

    m=57\displaystyle m = \dfrac{5}{7}

  2. B

    m=37\displaystyle m = \dfrac{3}{7}

  3. C

    m=47\displaystyle m = \dfrac{4}{7}

  4. D

    m=27\displaystyle m = \dfrac{2}{7}

Câu 6

Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=(m2)x2+(m25m+6)x+m1y = (m - 2)x^{2} + (m^{2} - 5m + 6)x + m - 1 đồng biến trên khoảng (3;7)(-3;7). Tính tổng tất cả các phần tử thuộc đoạn [20;24][-20;24] của tập hợp SS.

  1. A

    120\displaystyle 120

  2. B

    111\displaystyle 111

  3. C

    109\displaystyle 109

  4. D

    264\displaystyle 264

Câu 7

Từ một nhóm có 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh có cả nam và nữ?

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    21\displaystyle 21

  3. C

    35\displaystyle 35

  4. D

    30\displaystyle 30

Câu 8

Tập xác định của hàm số y=x+1(x3)2x1y = \dfrac{x+1}{(x-3)\sqrt{2x-1}} là:

  1. A

    D=(12;+){3}\displaystyle D = \left(-\dfrac{1}{2}; +\infty\right) \setminus \{3\}

  2. B

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  3. C

    D=(12;+){3}\displaystyle D = \left(\dfrac{1}{2}; +\infty\right) \setminus \{3\}

  4. D

    D=[12;+){3}\displaystyle D = \left[\dfrac{1}{2}; +\infty\right) \setminus \{3\}

Câu 9

Cho hàm số f(x)={3x2,x24x+1,x<2f(x) = \begin{cases} 3 - x^2, \forall x \ge 2 \\ 4x + 1, \forall x < 2 \end{cases}

. Tính T=f(0)+f(3)T = f(0) + f(3).

  1. A

    T=5\displaystyle T = -5

  2. B

    T=16\displaystyle T = 16

  3. C

    T=3\displaystyle T = -3

  4. D

    T=14\displaystyle T = 14

Câu 10

Cho hình bình hành ABCDABCD có tâm II. Chọn khẳng định đúng

  1. A

    AB+AD=2.AI\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = 2.\overrightarrow{AI}

  2. B

    AC+BD=2.CB\displaystyle \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{BD} = 2.\overrightarrow{CB}

  3. C

    IA+IB=IC+ID\displaystyle \overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB} = \overrightarrow{IC} + \overrightarrow{ID}

  4. D

    ABAC=AD\displaystyle \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AD}

Câu 11

Tập nghiệm của bất phương trình (x21)(2x1)x2+3x+20\dfrac{(x^2 - 1)(2x - 1)}{x^2 + 3x + 2} \ge 0 là:

  1. A

    (2;1)(1;12][1;+)\displaystyle (-2; -1) \cup \left(-1; \dfrac{1}{2}\right] \cup [1; +\infty)

  2. B

    (2;12][1;+)\displaystyle \left(-2; \dfrac{1}{2}\right] \cup [1; +\infty)

  3. C

    (2;1)(1;12)\displaystyle (-2; -1) \cup \left(-1; \dfrac{1}{2}\right)

  4. D

    (2;12)[1;+)\displaystyle \left(-2; \dfrac{1}{2}\right) \cup [1; +\infty)

Câu 12

Trong các parabol có phương trình sau, parabol nào có đỉnh là điểm I(2;1)I(2; -1)?

  1. A

    y=x2+4x5\displaystyle y = -x^2 + 4x - 5

  2. B

    y=x2+2x1\displaystyle y = -x^2 + 2x - 1

  3. C

    y=x2+4x13\displaystyle y = x^2 + 4x - 13

  4. D

    y=x24x+5\displaystyle y = x^2 - 4x + 5

Câu 13

Cho tam giác ABCABC, biết độ dài các cạnh AB=6AB = 6, BC=10BC = 10, CA=8CA = 8. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 14

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(2;1)A(2;1), B(0;1)B(0;1). Đường tròn đường kính ABAB có phương trình là

  1. A

    (x1)2+(y1)2=4\displaystyle (x-1)^2 + (y-1)^2 = 4

  2. B

    (x+1)2+(y+1)2=4\displaystyle (x+1)^2 + (y+1)^2 = 4

  3. C

    (x1)2+(y1)2=1\displaystyle (x-1)^2 + (y-1)^2 = 1

  4. D

    (x1)2+(y+1)2=1\displaystyle (x-1)^2 + (y+1)^2 = 1

Câu 15

Biểu diễn miền nghiệm của hệ {y2x22yx4x+y5\begin{cases} y - 2x \le 2 \\ 2y - x \ge 4 \\ x + y \le 5 \end{cases}

là:

  1. A

    Hình ngũ giác

  2. B

    Hình tam giác

  3. C

    Hình tứ giác

  4. D

    Nửa mặt phẳng

Câu 16

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(2;3)A(-2;3), B(4;5)B(4;5). Đường trung trực của đoạn thẳng ABAB có phương trình tổng quát là

  1. A

    3xy7=0\displaystyle 3x - y - 7 = 0

  2. B

    3x+y7=0\displaystyle 3x + y - 7 = 0

  3. C

    3x+y+7=0\displaystyle 3x + y + 7 = 0

  4. D

    3xy+7=0\displaystyle 3x - y + 7 = 0

Câu 17

Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên) biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?

Hình vẽ biểu diễn miền nghiệm hệ bất phương trình với phần không tô đậm
  1. A

    {2x+3y>6x4y<4\displaystyle \begin{cases} 2x + 3y > 6 \\ x - 4y < 4 \end{cases}

  2. B

    {2x+3y>64xy<4\displaystyle \begin{cases} 2x + 3y > 6 \\ 4x - y < 4 \end{cases}

  3. C

    {2x+3y6x4y4\displaystyle \begin{cases} 2x + 3y \geq 6 \\ x - 4y \leq 4 \end{cases}

  4. D

    {2x+3y<6x4y>4\displaystyle \begin{cases} 2x + 3y < 6 \\ x - 4y > 4 \end{cases}

Câu 18

Kết quả của 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm là 20) cho bởi bảng sau:

Điểm910111213141516171819CộngSoˆˊ học sinh1135813192414102100\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & 9 & 10 & 11 & 12 & 13 & 14 & 15 & 16 & 17 & 18 & 19 & \text{Cộng} \\ \hline \text{Số học sinh} & 1 & 1 & 3 & 5 & 8 & 13 & 19 & 24 & 14 & 10 & 2 & 100 \\ \hline \end{array}

Trung bình cộng của bảng số liệu trên là:

  1. A

    15

  2. B

    16

  3. C

    15,23

  4. D

    15,50

Câu 19

Lớp 10D có 19 học sinh giỏi môn Toán, 16 học sinh giỏi môn Vật lí và 15 học sinh giỏi môn Hóa học. Trong đó có 5 học sinh giỏi cả hai môn Toán và môn Vật lí, 5 học sinh giỏi cả hai môn Vật lí và môn Hóa học, 5 học sinh giỏi cả hai môn Toán và môn Hóa học và có 3 học sinh giỏi cả ba môn Toán, Vật lí, Hóa học. Ngoài ra, trong lớp có 6 học sinh không giỏi môn nào trong ba môn Toán, Vật lí, Hóa học. Tìm số học sinh của lớp 10D?

  1. A

    40

  2. B

    44

  3. C

    42

  4. D

    43

Câu 20

Kết quả thống kê điểm khảo sát giữa kỳ hai môn Toán của một lớp 10 cho bởi bảng số liệu sau:

Điểm45678910Soˆˊ học sinh241410631\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 4 & 14 & 10 & 6 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}

Mốt của mẫu số liệu trên là

  1. A

    14

  2. B

    10

  3. C

    6

  4. D

    7

Câu 21

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho elip (E):x2100+y236=1(E): \dfrac{x^2}{100} + \dfrac{y^2}{36} = 1. Độ dài trục lớn của (E)(E) bằng

  1. A

    16

  2. B

    20

  3. C

    12

  4. D

    10

Câu 22

Để đo chiều cao của một ngọn núi người ta đứng ở các vị trí A,BA, B cách nhau 50m50m (như hình vẽ) và đo được các góc tại AABB lần lượt là 3434^\circ3838^\circ. Tính chiều cao của ngọn núi (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)?

Hình vẽ đo chiều cao ngọn núi với các điểm A, B, C, D và các góc 34 độ, 38 độ
  1. A

    266,8m\displaystyle 266,8m

  2. B

    264,8m\displaystyle 264,8m

  3. C

    246,8m\displaystyle 246,8m

  4. D

    244,8m\displaystyle 244,8m

Câu 23

Mệnh đề phủ định của mệnh đề PP: ``x:x2+2x+5\exists x: x^2 + 2x + 5 là số nguyên tố'' là :

  1. A

    P\overline{P}: ``x:x2+2x+5\exists x: x^2 + 2x + 5 là số thực''

  2. B

    P\overline{P}: ``x:x2+2x+5\forall x: x^2 + 2x + 5 không là số nguyên tố''

  3. C

    P\overline{P}: ``x:x2+2x+5\exists x: x^2 + 2x + 5 là hợp số''

  4. D

    P\overline{P}: ``x:x2+2x+5\forall x: x^2 + 2x + 5 là hợp số''

Câu 24

Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên gồm 55 chữ số đôi một khác nhau mà trong số đó có hai chữ số tận cùng khác tính chẵn lẻ?

  1. A

    12.480\displaystyle 12.480

  2. B

    15.120\displaystyle 15.120

  3. C

    11.760\displaystyle 11.760

  4. D

    13.440\displaystyle 13.440

Câu 25

Cho tứ giác ABCDABCD. Có tất cả bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 26

Có bao nhiêu số tự nhiên có 44 chữ số khác nhau lập thành từ các chữ số 0,1,2,3,40, 1, 2, 3, 4?

  1. A

    100\displaystyle 100

  2. B

    96\displaystyle 96

  3. C

    120\displaystyle 120

  4. D

    90\displaystyle 90

Câu 27

Cho hai tập hợp A={1;2;5;7}A = \{1;2;5;7\}B={1;2;3}B = \{1;2;3\}. Có tất cả bao nhiêu tập hợp XX thỏa mãn: XAX \subset AXBX \subset B?

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 28

Cho tam giác ABCABC biết trực tâm H(1;1)H(1; 1), phương trình cạnh AB:5x2y+6=0AB: 5x - 2y + 6 = 0 và phương trình cạnh AC:4x+7y21=0AC: 4x + 7y - 21 = 0. Khi đó phương trình cạnh BCBC là:

  1. A

    4x2y+1=0\displaystyle 4x - 2y + 1 = 0

  2. B

    x2y+14=0\displaystyle x - 2y + 14 = 0

  3. C

    x+2y14=0\displaystyle x + 2y - 14 = 0

  4. D

    x2y14=0\displaystyle x - 2y - 14 = 0

Câu 29

Miền nghiệm của hệ bất phương trình {2xy+104x+3y2\begin{cases} 2x - y + 1 \le 0 \\ 4x + 3y \ge 2 \end{cases}

chứa điểm nào sau đây?

  1. A

    B(1;0)\displaystyle B(-1; 0)

  2. B

    A(1;1)\displaystyle A(1; -1)

  3. C

    D(0;3)\displaystyle D(0; 3)

  4. D

    C(3;4)\displaystyle C(-3; 4)

Câu 30

Cho mẫu số liệu: 21;2;4;9;20;21;22;23;24;26;28;53-21; 2; 4; 9; 20; 21; 22; 23; 24; 26; 28; 53. Mẫu số liệu đã cho có bao nhiêu giá trị bất thường?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 31

Hai chất điểm A,BA, B cách nhau 60m60\,m. Tại cùng thời điểm, chất điểm AA chuyển động thẳng trên đường thẳng ABAB theo hướng từ AA đến BB với vận tốc không đổi v1=10m/sv_1 = 10\,m/s, chất điểm BB chuyển động trên đường thẳng BCBC theo hướng từ BB đến CC với vận tốc v2=8m/sv_2 = 8\,m/s. Biết ABC^=120\widehat{ABC} = 120^\circ, hỏi sau bao nhiêu giây tính từ lúc cả hai bắt đầu cùng chuyển động thì khoảng cách giữa hai chất điểm ngắn nhất?

Sơ đồ chuyển động của hai chất điểm A và B với góc ABC bằng 120 độ
  1. A

    307\dfrac{30}{7} giây

  2. B

    587\dfrac{58}{7} giây

  3. C

    607\dfrac{60}{7} giây

  4. D

    737\dfrac{73}{7} giây

Câu 32

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mm để bất phương trình x2+x+4x2mx+42\left|\dfrac{x^2 + x + 4}{x^2 - mx + 4}\right| \le 2 nghiệm đúng với xR\forall x \in \mathbb{R}

  1. A

    [1;6]\displaystyle [1; 6]

  2. B

    [52;32]\displaystyle \left[-\dfrac{5}{2}; \dfrac{3}{2}\right]

  3. C

    [2;12]\displaystyle \left[-2; \dfrac{1}{2}\right]

  4. D

    [2;5]\displaystyle [2; 5]

Câu 33

Khảo sát việc học phụ đạo ba môn Toán, Vật lí, Hóa học với 4040 em học sinh lớp 10A thu được thông tin như sau: Số các em chỉ học đúng một môn vượt quá nửa lớp và bằng hai lần số các em chỉ học đúng hai môn, số các em học cả ba môn bằng số các em không đi học phụ đạo. Biết có 2020 em học môn Toán, 1919 em học môn Vật lí. Hỏi số các em học môn Hóa học là bao nhiêu?

  1. A

    17\displaystyle 17

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    18\displaystyle 18

Câu 34

Trong một hội nghị, mỗi dãy bàn ghế được xếp thành hàng ngang cho 12 người. Tại một dãy bàn ghế đã ổn định 12 người ngồi, nhưng do lượng người đến dự hội nghị ít hơn so với dự kiến nên bộ phận lễ tân cần chuyển ra 4 trong 12 người đó để xếp vào các dãy khác. Hỏi lễ tân có tất cả bao nhiêu cách chuyển ra 4 người sao cho không có hai người nào ngồi cạnh nhau cùng chuyển?

  1. A

    126\displaystyle 126

  2. B

    756\displaystyle 756

  3. C

    252\displaystyle 252

  4. D

    495\displaystyle 495

Câu 35

Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 210210 gam đường, 99 lít nước và 2424 gam hương liệu để pha chế nước cam và nước táo.

  • Để pha chế 11 lít nước cam cần 3030 gam đường, 11 lít nước và 11 gam hương liệu;
  • Để pha chế 11 lít nước táo cần 1010 gam đường, 11 lít nước và 44 gam hương liệu.

Mỗi lít nước cam nhận được 6060 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 8080 điểm thưởng. Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước trái cây mỗi loại để đạt được số điểm thưởng cao nhất?

  1. A

    55 lít nước cam và 44 lít nước táo

  2. B

    44 lít nước cam và 66 lít nước táo

  3. C

    66 lít nước cam và 55 lít nước táo

  4. D

    44 lít nước cam và 55 lít nước táo

Câu 36

Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mm để giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4x24mx+m22my = 4x^2 - 4mx + m^2 - 2m trên đoạn [2;0][-2;0] bằng 33. Tính tổng TT tất cả các phần tử của SS.

  1. A

    T=12\displaystyle T = \dfrac{1}{2}

  2. B

    T=32\displaystyle T = -\dfrac{3}{2}

  3. C

    T=92\displaystyle T = \dfrac{9}{2}

  4. D

    T=32\displaystyle T = \dfrac{3}{2}

Câu 37

Cho đa giác đều có 20242024 đỉnh. Hỏi có tất cả bao nhiêu tam giác có đỉnh là đỉnh của đa giác và có một góc lớn hơn 100100^{\circ}?

  1. A

    2024.C8992\displaystyle 2024.C_{899}^2

  2. B

    C20243\displaystyle C_{2024}^3

  3. C

    2024.C8993\displaystyle 2024.C_{899}^3

  4. D

    2024.C9002\displaystyle 2024.C_{900}^2

Câu 38

Trên ba cạnh và về phía ngoài tam giác ABCABC, ta dựng các tam giác ABCA'BC, BCAB'CA, CABC'AB vuông cân lần lượt tại các đỉnh AA', BB', CC'. Khi diện tích tam giác ABCABC bằng 99 thì tổng T=AB2+BC2+CA2AB2BC2CA2T = A'B'^2 + B'C'^2 + C'A'^2 - AB^2 - BC^2 - CA^2 là:

  1. A

    54\displaystyle 54

  2. B

    36\displaystyle 36

  3. C

    45\displaystyle 45

  4. D

    27\displaystyle 27

Câu 39

Cho hai tập hợp A={xR(m+2)x2+10x+1=0}A = \{x \in \mathbb{R} \mid (m+2)x^2 + 10x + 1 = 0\}B=(;0)B = (-\infty;0), với mm là tham số. Có tất cả bao nhiêu số nguyên mm để tập AA có đúng bốn tập con, đồng thời ABA \subset B?

  1. A

    25\displaystyle 25

  2. B

    26\displaystyle 26

  3. C

    22\displaystyle 22

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 40

Cho tam giác ABCABC biết AB=3,BC=4,AC=6AB = 3, BC = 4, AC = 6, II là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC. Gọi x,y,zx, y, z là các số thực dương thỏa mãn: x.IA+y.IB+z.IC=0x.\overrightarrow{IA} + y.\overrightarrow{IB} + z.\overrightarrow{IC} = \vec{0}. Tính P=xy+yz+zxP = \dfrac{x}{y} + \dfrac{y}{z} + \dfrac{z}{x}.

  1. A

    P=34\displaystyle P = \dfrac{3}{4}

  2. B

    P=23\displaystyle P = \dfrac{2}{3}

  3. C

    P=4112\displaystyle P = \dfrac{41}{12}

  4. D

    P=2312\displaystyle P = \dfrac{23}{12}

Câu 41

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình x24x+34xx2+3m4=0x^2 - 4x + 3\sqrt{4x - x^2} + 3m - 4 = 0 có đúng hai nghiệm phân biệt.

  1. A

    712<m23\displaystyle \dfrac{7}{12} < m \le \dfrac{2}{3}

  2. B

    m>712\displaystyle m > \dfrac{7}{12}

  3. C

    [23<m43m=712\displaystyle \left[ \begin{array}{l} \dfrac{2}{3} < m \le \dfrac{4}{3} \\ m = \dfrac{7}{12} \end{array} \right.

  4. D

    [23<m<43m=712\displaystyle \left[ \begin{array}{l} \dfrac{2}{3} < m < \dfrac{4}{3} \\ m = \dfrac{7}{12} \end{array} \right.

Câu 42

Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số mm để đồ thị hàm số y=x2+(324m)x+4m264m33y = x^2 + (32 - 4m)x + 4m^2 - 64m - 33 cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn: 23<x1<13<x2-23 < x_1 < 13 < x_2. Tính số phần tử của tập SS.

  1. A

    17\displaystyle 17

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    18\displaystyle 18

Câu 43

Cho tam giác ABCABC nhọn, BEBECFCF là các đường cao (EAC,FABE \in AC, F \in AB), SABC=43SAEFS_{\triangle ABC} = \frac{4}{3}S_{\triangle AEF}EF=3EF = 3. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC.

  1. A

    R=573\displaystyle R = \frac{5\sqrt{7}}{3}

  2. B

    R=23\displaystyle R = 2\sqrt{3}

  3. C

    R=4\displaystyle R = 4

  4. D

    R=877\displaystyle R = \frac{8\sqrt{7}}{7}

Câu 44

Cho hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c với a,b,ca, b, c là các tham số và a>0a > 0. Biết rằng, hàm số f(x)f(x) đồng biến trên khoảng (2;+)(-2; +\infty). Giá trị lớn nhất của biểu thức P=6a25a2+2ab+b2P = \frac{6a^2}{5a^2 + 2ab + b^2} là:

  1. A

    629\displaystyle \frac{6}{29}

  2. B

    64\displaystyle \frac{6}{4}

  3. C

    65\displaystyle \frac{6}{5}

  4. D

    625\displaystyle \frac{6}{25}

Câu 45

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC nội tiếp đường tròn tâm I(2;2)I(2; 2), điểm DD là chân đường phân giác ngoài của góc BAC^\widehat{BAC}. Đường thẳng ADAD cắt đường tròn ngoại tiếp ABC\triangle ABC tại điểm thứ hai là MM. Biết điểm J(2;2)J(-2; 2) là tâm đường tròn ngoại tiếp ACD\triangle ACD và phương trình đường thẳng CMCM là: x+y2=0x + y - 2 = 0. Tìm tổng hoành độ của các đỉnh A,B,CA, B, C của tam giác ABCABC.

  1. A

    95\displaystyle \frac{9}{5}

  2. B

    125\displaystyle \frac{12}{5}

  3. C

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  4. D

    65\displaystyle \frac{6}{5}

Câu 46

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C):(x3)2+(y2)2=4(C): (x-3)^2 + (y-2)^2 = 4 và hai điểm A(1;2),B(2;5)A(-1; 2), B(2; 5). Điểm M(a;b)M(a; b) thuộc đường tròn (C)(C) thỏa mãn MA+2MBMA + 2MB nhỏ nhất, giá trị a2b2a^2 - b^2 bằng:

  1. A

    343\displaystyle 3 - 4\sqrt{3}

  2. B

    3+43\displaystyle -3 + 4\sqrt{3}

  3. C

    3+43\displaystyle 3 + 4\sqrt{3}

  4. D

    343\displaystyle -3 - 4\sqrt{3}

Câu 47

Cho tam giác ABCABC có chu vi bằng 2020, BAC^=60\widehat{BAC} = 60^\circ và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng 3\sqrt{3}. Gọi MM là điểm nằm trong tam giác ABCABC sao cho ABM^=BCM^=CAM^=α\widehat{ABM} = \widehat{BCM} = \widehat{CAM} = \alpha. Tính tanα\tan \alpha.

  1. A

    tanα=20369\displaystyle \tan \alpha = \frac{20\sqrt{3}}{69}

  2. B

    tanα=18369\displaystyle \tan \alpha = \frac{18\sqrt{3}}{69}

  3. C

    tanα=17369\displaystyle \tan \alpha = \frac{17\sqrt{3}}{69}

  4. D

    tanα=19369\displaystyle \tan \alpha = \frac{19\sqrt{3}}{69}

Câu 48

Cho tam giác ABCABC vuông tại đỉnh AA có độ dài cạnh BC=18BC = 18II là trung điểm của BCBC. Với điểm MM thỏa mãn MA.MB+MB.MC+MC.MA=0\overrightarrow{MA}.\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MB}.\overrightarrow{MC} + \overrightarrow{MC}.\overrightarrow{MA} = 0 thì độ dài IMIM lớn nhất bằng bao nhiêu?

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 49

Gọi SS là hình phẳng giới hạn bởi miền nghiệm của hệ bất phương trình {0y4x0xy10x+2y100\begin{cases} 0 \le y \le 4 \\ x \ge 0 \\ x - y - 1 \le 0 \\ x + 2y - 10 \le 0 \end{cases}

. Tính diện tích của SS?

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    152\displaystyle \frac{15}{2}

  4. D

    212\displaystyle \frac{21}{2}

Câu 50

Cho bất phương trình 3x22(m+5)xm2+2m+803x^2 - 2(m+5)x - m^2 + 2m + 8 \le 0 (với mm là tham số). Có tất cả bao nhiêu số nguyên mm thuộc đoạn [10;10][-10; 10] để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x[1;1]x \in [-1; 1]?

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    7\displaystyle 7

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài