Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 12 (không chuyên) đợt 2 năm 2024 — Sở GD&ĐT Quảng NamMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
40 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Tìm tập nghiệm SS của bất phương trình log22(2x)7log2x+30\log_2^2(2x)-7\log_2 x+3 \ge 0.

  1. A

    S=(0;2][16;+)\displaystyle S=(0;2]\cup[16;+\infty)

  2. B

    S=[2;16]\displaystyle S=[2;16]

  3. C

    S=(;2][16;+)\displaystyle S=(-\infty;2]\cup[16;+\infty)

  4. D

    S=(;1][4;+)\displaystyle S=(-\infty;1]\cup[4;+\infty)

Câu 2

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x8x2f(x)=\dfrac{x}{\sqrt{8-x^2}} thoả mãn F(2)=0F(2)=0. Khi đó phương trình F(x)=xF(x)=x có nghiệm là

  1. A

    x=1\displaystyle x=-1

  2. B

    x=1\displaystyle x=1

  3. C

    x=13\displaystyle x=1-\sqrt{3}

  4. D

    x=0\displaystyle x=0

Câu 3

Hàm số y=x4+8x2+2024y=-x^4+8x^2+2024 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (2;2)\displaystyle (-2;2)

  2. B

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  3. C

    (2;+)\displaystyle (-2;+\infty)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty;-2)

Câu 4

Tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y=x33x29x+18y=x^3-3x^2-9x+18 bằng

  1. A

    32\displaystyle 32

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    207\displaystyle -207

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;3)A(1;2;3) và mặt phẳng (P):2x2y+z+8=0(P):2x-2y+z+8=0. Gọi H(a;b;c)H(a;b;c) là hình chiếu vuông góc của AA lên mặt phẳng (P)(P). Tính giá trị của biểu thức T=a+b2cT=a+b-2c.

  1. A

    T=7\displaystyle T=7

  2. B

    T=1\displaystyle T=-1

  3. C

    T=5\displaystyle T=-5

  4. D

    T=11\displaystyle T=11

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x12=y+21=z31d:\dfrac{x-1}{2}=\dfrac{y+2}{-1}=\dfrac{z-3}{1} và điểm A(2;1;3)A(-2;1;3). Phương trình mặt phẳng (Q)(Q) qua AA và chứa đường thẳng dd

  1. A

    x+2y+3z9=0\displaystyle x+2y+3z-9=0

  2. B

    2xy+z+2=0\displaystyle 2x-y+z+2=0

  3. C

    x+yz6=0\displaystyle x+y-z-6=0

  4. D

    x+yz+4=0\displaystyle x+y-z+4=0

Câu 7

Gọi M,mM,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=2x2+x+1x+1f(x)=\dfrac{2x^2+x+1}{x+1} trên đoạn [0;1][0;1]. Tính MmM-m.

  1. A

    Mm=1\displaystyle M-m=1

  2. B

    Mm=21\displaystyle M-m=\sqrt{2}-1

  3. C

    Mm=2\displaystyle M-m=\sqrt{2}

  4. D

    Mm=22\displaystyle M-m=2-\sqrt{2}

Câu 8

Đồ thị hàm số f(x)=x2x291x+2f(x)=\dfrac{x-2}{x^2-9}-\dfrac{1}{x+2} có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 9

Cho hình nón có chu vi đáy là 8π8\pi và thể tích khối nón tương ứng là 16π16\pi. Độ dài đường sinh của hình nón đó bằng

  1. A

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    32\displaystyle 3\sqrt{2}

  4. D

    7\displaystyle \sqrt{7}

Câu 10

Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 2;3;42;3;4 nội tiếp một mặt cầu. Tính diện tích SS của mặt cầu đó.

  1. A

    S=232π\displaystyle S=232\pi

  2. B

    S=116π\displaystyle S=116\pi

  3. C

    S=58π\displaystyle S=58\pi

  4. D

    S=29π\displaystyle S=29\pi

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn f(0)=ln2f(0)=\ln 2, f(1)=ln5f(1)=\ln 5. Tính I=01f(x)ef(x)dxI=\int_0^1 f'(x)e^{f(x)}\mathrm{d}x.

  1. A

    I=3\displaystyle I=3

  2. B

    I=52\displaystyle I=\dfrac{5}{2}

  3. C

    I=0\displaystyle I=0

  4. D

    I=10\displaystyle I=10

Câu 12

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 12log3(x+3)+14log9(x1)8=log3(4x)\frac{1}{2}\log_{\sqrt{3}}(x+3)+\frac{1}{4}\log_{9}(x-1)^8 = \log_{3}(4x) bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 13

Biết F(x)=(2x1)e1xdx=e1x(Ax+B)+CF(x) = \int (2x-1)e^{1-x}dx = e^{1-x}(Ax+B)+C. Giá trị của biểu thức A+BA+B bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 14

Cho khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA, AB=aAB = a, BC=2aBC = 2a, ABA'B vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC) và góc giữa ACA'C và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng 3030^{\circ} (tham khảo hình vẽ bên). Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng

Hình vẽ khối lăng trụ ABC.A'B'C'
  1. A

    a3\displaystyle a^3

  2. B

    3a3\displaystyle 3a^3

  3. C

    a33\displaystyle \frac{a^3}{3}

  4. D

    a36\displaystyle \frac{a^3}{6}

Câu 15

Cho hình trụ có độ dài đường sinh bằng aa. Cắt mặt xung quanh của hình trụ đó theo đường sinh và trải dài ta được một hình chữ nhật có hai kích thước là aa2a2a (tham khảo hình bên dưới). Bán kính đáy của hình trụ đó bằng

Hình trụ và hình chữ nhật khi trải mặt xung quanh
  1. A

    a2π\displaystyle \frac{a}{2\pi}

  2. B

    a\displaystyle a

  3. C

    aπ\displaystyle \frac{a}{\pi}

  4. D

    2πa\displaystyle 2\pi a

Câu 16

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [0;3][0;3]. Nếu 03f(x)dx=2\int_{0}^{3}f(x)dx = 2 thì 03[x2f(x)]dx\int_{0}^{3}[x - 2f(x)]dx bằng

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    52\displaystyle \frac{5}{2}

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 17

Cho hàm số y=2x+2x1y = \frac{2x+2}{x-1} có đồ thị (C)(C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C)(C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:y=4x+1d: y = -4x+1 và tiếp điểm có hoành độ dương.

  1. A

    y=4x2\displaystyle y = -4x-2

  2. B

    y=4x+2\displaystyle y = -4x+2

  3. C

    y=4x+21\displaystyle y = -4x+21

  4. D

    y=4x+14\displaystyle y = -4x+14

Câu 18

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Gọi II là trung điểm của ABA'B (tham khảo hình vẽ bên dưới). Hỏi đường thẳng CIC'I song song với mặt phẳng nào sau đây?

Hình vẽ hình hộp ABCD.A'B'C'D' với điểm I là trung điểm của A'B
  1. A

    (DAC)\displaystyle (D'AC)

  2. B

    (DAC)\displaystyle (DAC)

  3. C

    (DAA)\displaystyle (DAA')

  4. D

    (AAC)\displaystyle (A'AC)

Câu 19

Bất phương trình 13x+513x+11\frac{1}{3^x + 5} \leq \frac{1}{3^{x+1} - 1} có bao nhiêu nghiệm nguyên?

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    1

  4. D

    2

Câu 20

Biết phương trình (10+1)x2+4(101)x2=5.3x2\left(\sqrt{10}+1\right)^{x^2} + 4\left(\sqrt{10}-1\right)^{x^2} = 5.3^{x^2} có một nghiệm dương x0x_0 có dạng x0=alog10+13bx_0 = \sqrt{a \log_{\frac{\sqrt{10}+1}{3}} b} với a,bN,a>1a, b \in \mathbb{N}^*, a > 1. Tính T=abT = a - b.

  1. A

    T=2\displaystyle T = 2

  2. B

    T=0\displaystyle T = 0

  3. C

    T=3\displaystyle T = -3

  4. D

    T=5\displaystyle T = 5

Câu 21

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) là hàm bậc ba có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số $y = f(x)$ là hàm bậc ba

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(f(x)+4)=0f(f(x)+4) = 0

  1. A

    1

  2. B

    5

  3. C

    4

  4. D

    3

Câu 22

Cho tứ diện ABCDABCDBD=5BD = 5 và hình chiếu của điểm AA lên mặt phẳng (BCD)(BCD) thuộc miền trong của tam giác BCDBCD (tham khảo hình bên dưới). Biết diện tích của tam giác ABDABD và tam giác CBDCBD lần lượt bằng 12121515, góc giữa hai mặt phẳng (ABD)(ABD)(CBD)(CBD) bằng 6060^\circ. Thể tích khối tứ diện đã cho bằng

Hình tứ diện $ABCD$ với $H$ là hình chiếu của $A$ lên mặt phẳng $(BCD)$
  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    123\displaystyle 12\sqrt{3}

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 23

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m[2023;2024]m \in [-2023;2024] để phương trình log6(2024x+m)=log4(506x)\log_6(2024x+m) = \log_4(506x) có hai nghiệm phân biệt?

  1. A

    43\displaystyle 43

  2. B

    28\displaystyle 28

  3. C

    2024\displaystyle 2024

  4. D

    1012\displaystyle 1012

Câu 24

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm liên tục trên (0,+)(0,+\infty)f(x)>0,x(0;+)f(x) > 0, \forall x \in (0;+\infty). Biết f(1)+f(2)=10f(1)+f(2)=10, f(a+b)=f(a)+f(b)+2f(a).f(b)f(a+b)=f(a)+f(b)+2\sqrt{f(a).f(b)}, a,b(0;+)\forall a,b \in (0;+\infty)24x.f(x)dx=2243\int_{2}^{4} x.f'(x)dx = \frac{224}{3}. Tính I=24f(x)dxI = \int_{2}^{4} f(x)dx.

  1. A

    I=2083\displaystyle I = \frac{208}{3}

  2. B

    I=563\displaystyle I = \frac{56}{3}

  3. C

    I=112\displaystyle I = 112

  4. D

    I=1123\displaystyle I = \frac{112}{3}

Câu 25

Cho mm là số nguyên không vượt quá 24. Tổng tất cả các giá trị của tham số mm sao cho hàm số y=13e3x+(m+3)e2x+(m+1)ex4y=-\dfrac{1}{3}e^{3x}+(m+3)e^{2x}+(m+1)e^{x}-4 luôn đồng biến trên khoảng (0;ln2)(0;\ln 2) bằng

  1. A

    26\displaystyle 26

  2. B

    299\displaystyle 299

  3. C

    300\displaystyle 300

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 26

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, mặt bên SABSAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính diện tích SS của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCDS.ABCD.

  1. A

    S=πa236\displaystyle S=\dfrac{\pi a^{2}\sqrt{3}}{6}

  2. B

    S=πa233\displaystyle S=\dfrac{\pi a^{2}\sqrt{3}}{3}

  3. C

    S=7πa23\displaystyle S=\dfrac{7\pi a^{2}}{3}

  4. D

    S=πa276\displaystyle S=\dfrac{\pi a^{2}\sqrt{7}}{6}

Câu 27

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y=1,y=xy=1, y=x và Parabol y=x24y=\dfrac{x^{2}}{4} trong miền x0,y1x\ge 0, y\le 1 bằng ab\dfrac{a}{b} (phân số ab\dfrac{a}{b} tối giản). Tính T=baT=b-a.

  1. A

    T=3\displaystyle T=3

  2. B

    T=2\displaystyle T=2

  3. C

    T=1\displaystyle T=1

  4. D

    T=4\displaystyle T=4

Câu 28

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SASA vuông góc đáy và SA=a3SA=a\sqrt{3}. Gọi α\alpha là góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBD)(SBD)(SAD)(SAD). Tính tanα\tan \alpha.

  1. A

    tanα=32\displaystyle \tan \alpha=\dfrac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    tanα=233\displaystyle \tan \alpha=\dfrac{2\sqrt{3}}{3}

  3. C

    tanα=433\displaystyle \tan \alpha=\dfrac{4\sqrt{3}}{3}

  4. D

    tanα=34\displaystyle \tan \alpha=\dfrac{\sqrt{3}}{4}

Câu 29

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình (3m+1).12x+(2m).6x+3x=0(3m+1).12^{x}+(2-m).6^{x}+3^{x}=0 có nghiệm không âm?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    vô số

Câu 30

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như hình vẽ

x2135+f(x)0+00+0f(x)+1320\begin{array}{|c|ccccccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & -1 & & 3 & & 5 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & 0 & + & 0 & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline f(x) & +\infty & & & & 1 & & & & 3 & & -\infty \\ & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & & & -2 & & & & 0 & & & & \\ \hline \end{array}

Số điểm cực đại của hàm số g(x)=f(x4)+2024g(x)=f(|x-4|)+2024 bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 31

Trong không gian OxyzOxyz, gọi (P)(P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A(1;0;0),B(0;2;0)A(1;0;0), B(0;2;0), tạo với mặt phẳng (Oyz)(Oyz) một góc 3030^{\circ} và khoảng cách từ điểm M(1;1;1)M(1;1;1) đến (P)(P) lớn hơn 12\dfrac{1}{2}. Hỏi mặt phẳng (P)(P) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    x+2y+z+2024=0\displaystyle x+2y+z+2024=0

  2. B

    x+y3z+2024=0\displaystyle x+y-3z+2024=0

  3. C

    x2y+2024=0\displaystyle x-2y+2024=0

  4. D

    xy+z+2024=0\displaystyle x-y+z+2024=0

Câu 32

Cho hình trụ (T)(T) và tứ diện ABCDABCD đều cạnh aa thỏa điều kiện ABAB là một đường sinh của (T)(T) và hai đỉnh C,DC,D nằm trên mặt xung quanh của (T)(T) (tham khảo hình vẽ bên dưới). Tính bán kính đáy RR của hình trụ (T)(T) theo aa.

hình trụ (T) và tứ diện đều ABCD
  1. A

    R=a32\displaystyle R=\dfrac{a\sqrt{3}}{2}

  2. B

    R=3a24\displaystyle R=\dfrac{3a\sqrt{2}}{4}

  3. C

    R=3a28\displaystyle R=\dfrac{3a\sqrt{2}}{8}

  4. D

    R=a64\displaystyle R=\dfrac{a\sqrt{6}}{4}

Câu 33

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;4)A(1;2;4), B(0;0;1)B(0;0;1) và mặt cầu (S):(x+1)2+(y1)2+z2=4(S): (x+1)^2 + (y-1)^2 + z^2 = 4. Mặt phẳng (P):ax+by+cz4=0(P): ax + by + cz - 4 = 0 đi qua hai điểm A,BA, B và cắt mặt cầu (S)(S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính T=ab+cT = a - b + c.

  1. A

    T=11\displaystyle T = -11

  2. B

    T=19\displaystyle T = 19

  3. C

    T=7\displaystyle T = -7

  4. D

    T=1\displaystyle T = 1

Câu 34

Sắp xếp ngẫu nhiên 7 số tự nhiên từ 12 đến 18 thành một hàng ngang. Tính xác suất PP để hàng ngang nhận được có tổng của 4 số liên tiếp bất kỳ đều chia hết cho 3.

  1. A

    P=135\displaystyle P = \dfrac{1}{35}

  2. B

    P=335\displaystyle P = \dfrac{3}{35}

  3. C

    P=435\displaystyle P = \dfrac{4}{35}

  4. D

    P=635\displaystyle P = \dfrac{6}{35}

Câu 35

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để bất phương trình 3e2x+2ex+24e2x(m+1)ex+42\left|\dfrac{3e^{2x} + 2e^x + 24}{e^{2x} - (m+1)e^x + 4}\right| \geq 2 nghiệm đúng với mọi xRx \in \mathbb{R}?

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 36

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) là hàm đa thức bậc bốn và có đồ thị hàm số y=f(x)y = f'(x) như hình vẽ bên dưới. Biết bất phương trình 2f(x)+m+f(x)8m2^{\sqrt{f(x)+m}} + f(x) \geq 8 - m luôn nghiệm đúng với mọi x(1;4)x \in (-1;4). Khi đó mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đồ thị hàm số y = f'(x) cắt trục Ox tại x = -1, x = 1, x = 4
  1. A

    m4f(1)\displaystyle m \geq 4 - f(-1)

  2. B

    m4f(4)\displaystyle m \geq 4 - f(4)

  3. C

    m<4f(1)\displaystyle m < 4 - f(1)

  4. D

    m4f(1)\displaystyle m \geq 4 - f(1)

Câu 37

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(8;5;11),B(5;3;4),C(1;2;6)A(8;5;-11), B(5;3;-4), C(1;2;-6) và mặt cầu (S):(x2)2+(y4)2+(z+1)2=9(S): (x-2)^2 + (y-4)^2 + (z+1)^2 = 9. Gọi M(a;b;c)M(a;b;c) là điểm thuộc (S)(S) sao cho MAMBMC\left|\overrightarrow{MA} - \overrightarrow{MB} - \overrightarrow{MC}\right| đạt giá trị lớn nhất. Tính T=a+b+cT = a + b + c.

  1. A

    T=4\displaystyle T = 4

  2. B

    T=12\displaystyle T = 12

  3. C

    T=8\displaystyle T = 8

  4. D

    T=2\displaystyle T = 2

Câu 38

Cho khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có hình chiếu của điểm AA trên mặt phẳng (ABC)(A'B'C') là trung điểm cạnh BCB'C', góc giữa cạnh bên và đáy bằng 6060^{\circ}. Biết khoảng cách giữa BBBB'CCCC' bằng 2a2a, khoảng cách từ AA đến các đường thẳng BBBB'CCCC' lần lượt bằng aaa3a\sqrt{3}. Tính thể tích VV của khối lăng trụ đã cho.

  1. A

    V=3a3\displaystyle V = 3a^3

  2. B

    V=2a333\displaystyle V = \dfrac{2a^3\sqrt{3}}{3}

  3. C

    V=3a32\displaystyle V = 3a^3\sqrt{2}

  4. D

    V=2a3\displaystyle V = 2a^3

Câu 39

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm liên tục trên [0;1][0;1] thỏa mãn f(1)=1f(1) = 1, 01[f(x)]2dx=9\int_{0}^{1}\left[f'(x)\right]^2 dx = 901x3f(x)dx=12\int_{0}^{1}x^3 f(x) dx = \dfrac{1}{2}. Đặt g(x)=5f(x)+9x5+xg(x) = 5f(x) + 9x^5 + x. Gọi (H)(H) là phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=g(x)y = g(x), trục OxOx và hai đường thẳng x=0,x=1x = 0, x = 1. Tính thể tích VV của khối tròn xoay tạo thành khi cho (H)(H) quay quanh trục OxOx.

  1. A

    V=6313π\displaystyle V = \dfrac{631}{3}\pi

  2. B

    V=2932π\displaystyle V = \dfrac{293}{2}\pi

  3. C

    V=2713π\displaystyle V = \dfrac{271}{3}\pi

  4. D

    V=3233π\displaystyle V = \dfrac{323}{3}\pi

Câu 40

Cho hai số thực dương x,yx, y thỏa mãn đồng thời hai điều kiện y2x2y \leq 2x^2log3(x2+y2)+log4(x2+y2+14y)log3(x2+y2+16y)+log4y\log_3(x^2 + y^2) + \log_4(x^2 + y^2 + 14y) \leq \log_3(x^2 + y^2 + 16y) + \log_4 y. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=x2+y23x+4yP = x^2 + y^2 - 3x + 4y thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (4;5)\displaystyle (4;5)

  2. B

    (9;10)\displaystyle (9;10)

  3. C

    (6;7)\displaystyle (6;7)

  4. D

    (12;13)\displaystyle (12;13)

HẾT
Đăng nhập để làm bài