Đề thi học kỳ 2 Toán 9 năm 2026 — Trường THCS Đại Áng, Hà Nội

Thời gian
90 phút
Số câu
5 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu I

1,0 điểm

Thống kê điểm kiểm tra khảo sát môn Toán của 40 học sinh lớp 9A được cho trong bảng sau:

Điểm78910Soˆˊ học sinh614164\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & 7 & 8 & 9 & 10 \\ \hline \text{Số học sinh} & 6 & 14 & 16 & 4 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Tìm tần số của điểm 7.

  2. b)

    Tính tần số tương đối của điểm 10.

Câu II

2,0 điểm

Cho hai biểu thức A=xx+3A = \dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+3}B=1x+3x3x+2x+12x9B = \dfrac{1}{\sqrt{x}+3} - \dfrac{\sqrt{x}}{3-\sqrt{x}} + \dfrac{2\sqrt{x}+12}{x-9} với x0;x9x \ge 0; x \ne 9.

  1. a)

    Tính giá trị của biểu thức AA khi x=16x = 16.

  2. b)

    Chứng minh B=x+3x3B = \dfrac{\sqrt{x}+3}{\sqrt{x}-3}.

  3. c)

    Cho P=A.BP = A.B. Tìm các giá trị của xx để PP=0|P| - P = 0.

Câu III

2,25 điểm
  1. 1)

    Hai xe khởi hành cùng một lúc từ A để đi đến B. Vận tốc của xe thứ nhất lớn hơn vận tốc của xe thứ hai là 10 km/h nên xe thứ nhất đến B sớm hơn xe thứ hai là 24 phút. Biết độ dài quãng đường AB là 80 km. Tính vận tốc của mỗi xe.

  2. 2)

    Cho phương trình x2x+m=0x^2 - x + m = 0 có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2x1=1+132x_1 = \dfrac{1+\sqrt{13}}{2}. Tính giá trị của biểu thức A=3x12x2+3x1x22A = 3x_1^2x_2 + 3x_1x_2^2.

Câu IV

4,25 điểm
  1. 1)

    Một ly nước hình trụ có chiều cao 15cm, bán kính đáy 2,5cm, lượng nước tinh khiết trong ly cao 10cm. Ly nước được đặt cố định trên mặt bàn phẳng như hình vẽ dưới đây. (Lấy π3,14\pi \approx 3,14, các kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

    Ly nước hình trụ chứa nước và ly chứa 5 viên bi hình cầu
    1. a)

      Tính thể tích lượng nước tinh khiết được chứa trong ly?

    2. b)

      Người ta thả vào ly nước 5 viên bi hình cầu giống hệt nhau có cùng thể tích, đồng chất và ngập hoàn toàn trong nước làm nước trong ly dâng lên đúng bằng miệng ly, không tràn ra ngoài. Hỏi thể tích của mỗi viên bi là bao nhiêu cm3\text{cm}^3 (giả sử độ dày của ly là không đáng kể).

  2. 2)

    Cho tam giác ABCABC nhọn nội tiếp đường tròn (O)(AB<AC)(O) (AB < AC). Các đường cao AD,BE,CFAD, BE, CF của tam giác ABCABC cắt nhau tại điểm HH.

    1. a)

      Chứng minh tứ giác ABDEABDE nội tiếp.

    2. b)

      Kẻ đường kính ATAT của đường tròn (O)(O). Chứng minh rằng: AB.AC=AD.ATAB.AC = AD.ATDEF^=COT^\widehat{DEF} = \widehat{COT}

    3. c)

      Kẻ CICI vuông góc với ATAT tại II. Gọi MM là trung điểm của BCBC. Chứng minh ba điểm F,I,MF, I, M thẳng hàng.

Câu V

0,5 điểm

Trong hình bên, độ dài quãng đường ABAB là 5 km, độ dài quãng đường BCBC là 26 km, ABC^=90\widehat{ABC} = 90^{\circ}. Một người có kế hoạch đi xe đạp, người đó đi thẳng từ AA đến vị trí MM trên đoạn thẳng BCBC với tốc độ 12 km/h, sau đó đi thẳng từ MM đến CC với tốc độ 13 km/h. Người đó cần chọn vị trí điểm MM cách điểm BB một khoảng bằng bao nhiêu km để tổng thời gian đi từ AA đến MM và từ MM đến CC là ít nhất?

Hình vẽ minh họa tam giác vuông tại B với các điểm A, B, M, C
    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài